Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung
Số thập phân
Một số đơn vị đo diện tích
Các phép tính với số thập phân
Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích
Tỉ số và các bài toán liên quan
Thể tích. Đơn vị đo thể tích
Diện tích và thể tích của một số hình khối
Số đo thời gian. Vận tốc
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Previous
Next
Câu hỏi 1: Thống kê là gì?
A: Thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu
B: Tính toán diện tích
C: Đo thể tích vật
D: Tính vận tốc vật chuyển động
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Đâu là bước đầu tiên trong quá trình thống kê?
A: Thu thập dữ liệu
B: Phân tích dữ liệu
C: Báo cáo kết quả
D: Rút ra kết luận
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Dữ liệu được thu thập gọi là gì?
A: Dữ liệu thô
B: Dữ liệu tổng hợp
C: Dữ liệu xử lý
D: Dữ liệu báo cáo
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong thống kê, "biến" là gì?
A: Đặc điểm, tính chất được nghiên cứu
B: Số liệu cuối cùng
C: Phương pháp đo đạc
D: Kết quả phân tích
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tần số của một giá trị trong tập dữ liệu biểu thị điều gì?
A: Số lần giá trị đó xuất hiện
B: Giá trị lớn nhất trong tập dữ liệu
C: Giá trị trung bình của tập dữ liệu
D: Tổng số giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Giá trị trung bình cộng của các số 2, 4, 6, 8 là bao nhiêu?
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Trung vị của tập số 1, 3, 5, 7, 9 là bao nhiêu?
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Phương sai dùng để đo lường điều gì?
A: Mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình
B: Giá trị trung bình của dữ liệu
C: Tần số của giá trị lớn nhất
D: Giá trị nhỏ nhất trong dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của đại lượng nào?
A: Phương sai
B: Trung bình
C: Trung vị
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Xác suất của một sự kiện là gì?
A: Đo lường khả năng xảy ra sự kiện đó
B: Số lần sự kiện xảy ra
C: Tổng số sự kiện có thể xảy ra
D: Tần số sự kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Xác suất của một sự kiện chắc chắn xảy ra là bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Xác suất của một sự kiện không thể xảy ra là bao nhiêu?
B: 1
C: 0,5
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Trong thí nghiệm tung một đồng xu, xác suất ra mặt sấp là bao nhiêu?
A: 0,5
B: 1
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong thí nghiệm tung một con súc sắc chuẩn 6 mặt, xác suất ra số 3 là bao nhiêu?
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Tổng xác suất của tất cả các kết quả có thể xảy ra trong một thí nghiệm bằng bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Trong thống kê, biểu đồ nào thể hiện tần số các giá trị?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ hình hộp
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Biểu đồ tròn dùng để biểu diễn điều gì?
A: Tỉ lệ phần trăm các phần trong tổng thể
B: Tần số các giá trị
C: Mối quan hệ giữa các biến
D: Số liệu liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một biến ngẫu nhiên là gì?
A: Một biến có giá trị không xác định trước
B: Biến có giá trị cố định
C: Biến không thay đổi
D: Biến tính toán được
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Trong xác suất, biến cố đối lập của sự kiện A ký hiệu là gì?
A: A'
B: A
C: B
D: C
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tổng xác suất của sự kiện A và sự kiện đối lập A' là bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phương pháp nào dùng để thu thập dữ liệu trong thống kê?
A: Quan sát
B: Thí nghiệm
C: Khảo sát
D: Tất cả các phương pháp trên
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Dữ liệu rời rạc là dữ liệu có đặc điểm gì?
A: Có thể đếm được và không chia nhỏ tiếp được
B: Có thể chia nhỏ tiếp được
C: Là số thực
D: Là dữ liệu liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Dữ liệu liên tục là dữ liệu có đặc điểm gì?
A: Có thể lấy bất kỳ giá trị nào trong khoảng cho trước
B: Chỉ có giá trị nguyên
C: Có thể đếm được
D: Là dữ liệu rời rạc
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trong xác suất, khi một sự kiện xảy ra độc lập với sự kiện khác, gọi là gì?
A: Sự kiện độc lập
B: Sự kiện phụ thuộc
C: Sự kiện liên quan
D: Sự kiện bổ sung
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Xác suất đồng thời xảy ra của hai sự kiện độc lập A và B bằng:
A: P(A) × P(B)
B: P(A) + P(B)
C: P(A) - P(B)
D: P(A) / P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Số trung bình cộng của các số 3, 7, 11, 15 là bao nhiêu?
A: 9
B: 8
C: 10
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Giá trị mode (giá trị phổ biến nhất) của tập dữ liệu 2, 4, 4, 5, 7 là bao nhiêu?
A: 4
B: 5
C: 2
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong thống kê, dữ liệu nào dùng để mô tả tập hợp số liệu?
A: Biến
B: Giá trị trung bình
C: Mô-men
D: Biểu đồ
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Để mô tả sự phân bố dữ liệu, người ta thường dùng:
A: Độ lệch chuẩn
B: Trung bình
C: Trung vị
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong xác suất, tổng xác suất của các sự kiện rời rạc là:
A: Tổng các xác suất của từng sự kiện
B: Tích các xác suất của từng sự kiện
C: Hiệu các xác suất của từng sự kiện
D: Một nửa tổng các xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Số dư của phép chia 17 cho 5 là bao nhiêu?
A: 2
B: 3
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong thống kê, phương sai càng lớn biểu thị điều gì?
A: Dữ liệu càng phân tán xa giá trị trung bình
B: Dữ liệu càng tập trung quanh giá trị trung bình
C: Dữ liệu càng nhỏ
D: Dữ liệu không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Xác suất xảy ra ít nhất một trong hai sự kiện A hoặc B là:
A: P(A) + P(B) - P(A và B)
B: P(A) × P(B)
C: P(A) - P(B)
D: P(A) + P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Phân phối xác suất mô tả gì?
A: Các giá trị có thể xảy ra và xác suất tương ứng
B: Tổng các xác suất
C: Tần số các giá trị
D: Giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Khi tung một đồng xu 2 lần, xác suất ra 2 mặt sấp liên tiếp là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong thống kê, "biểu đồ hộp" dùng để mô tả điều gì?
A: Phân bố dữ liệu, các phần tử lớn nhỏ và trung vị
B: Tần số của các giá trị
C: Tỉ lệ phần trăm
D: Tổng các giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Khi xác định tỉ lệ phần trăm, ta lấy phần so sánh chia cho gì?
A: Tổng thể
B: Phần so sánh
C: Phần dư
D: Phần không thuộc tập hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Xác suất ra mặt số 4 khi tung một con súc sắc 6 mặt là bao nhiêu?
A: 1/6
B: 1/4
C: 1/3
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Giá trị trung bình của tập dữ liệu 10, 12, 14, 16 là bao nhiêu?
A: 13
B: 12
C: 14
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi thí nghiệm có nhiều kết quả có thể xảy ra, ta gọi đó là:
A: Không gian mẫu
B: Biến ngẫu nhiên
C: Sự kiện
D: Biến cố
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Xác suất để một sự kiện không xảy ra là bao nhiêu?
A: 1 - P(sự kiện)
B: P(sự kiện)
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Thống kê mô tả là gì?
A: Phân tích và trình bày dữ liệu
B: Thu thập dữ liệu
C: Dự đoán kết quả
D: Xây dựng mô hình
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phương pháp thu thập dữ liệu quan sát trực tiếp gọi là gì?
A: Quan sát
B: Khảo sát
C: Thí nghiệm
D: Thống kê
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trong thống kê, tập hợp các giá trị của một biến gọi là:
A: Tập dữ liệu
B: Mẫu
C: Phân phối
D: Biến
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khi dữ liệu phân bố đều quanh giá trị trung bình, phương sai sẽ:
A: Nhỏ
B: Lớn
C: Bằng 0
D: Bằng 1
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Xác suất để một sự kiện A hoặc B xảy ra cùng lúc là:
A: P(A) × P(B) nếu A và B độc lập
B: P(A) + P(B)
C: P(A) - P(B)
D: P(A) / P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một biến cố chắc chắn xảy ra có xác suất là:
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Tần số biểu thị điều gì trong thống kê?
A: Số lần một giá trị xuất hiện
B: Giá trị trung bình
C: Giá trị lớn nhất
D: Tổng các giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Để biểu diễn dữ liệu phân loại, biểu đồ nào thường được sử dụng?
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ hộp
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong xác suất, khi một thí nghiệm được thực hiện lặp lại nhiều lần, tỉ lệ kết quả sẽ gần với gì?
A: Xác suất lý thuyết của sự kiện
B: Giá trị trung bình
C: Tần số thực tế
D: Giá trị mode
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Phương pháp thu thập dữ liệu nào được gọi là khảo sát?
A: Thu thập dữ liệu qua bảng hỏi hoặc phỏng vấn
B: Quan sát trực tiếp
C: Thí nghiệm trong phòng lab
D: Tính toán dựa trên lý thuyết
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Biến rời rạc có đặc điểm gì?
A: Có giá trị riêng biệt, không liên tục
B: Có thể nhận mọi giá trị trong khoảng
C: Luôn là số thực
D: Không thay đổi theo thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Biến liên tục là gì?
A: Biến có thể nhận mọi giá trị trong khoảng liên tục
B: Biến chỉ nhận giá trị nguyên
C: Biến chỉ nhận giá trị âm
D: Biến không thể đo được
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi tần số của một giá trị trong tập dữ liệu là 0, điều đó có nghĩa gì?
A: Giá trị đó không xuất hiện trong tập dữ liệu
B: Giá trị đó xuất hiện một lần
C: Giá trị đó xuất hiện nhiều lần
D: Giá trị đó không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trung vị của tập dữ liệu có số phần tử chẵn là giá trị nào?
A: Trung bình cộng của hai giá trị giữa
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Giá trị đầu tiên
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Phương sai lớn biểu thị điều gì về dữ liệu?
A: Dữ liệu phân tán rộng quanh trung bình
B: Dữ liệu tập trung quanh trung bình
C: Dữ liệu không thay đổi
D: Dữ liệu không có giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Độ lệch chuẩn có đơn vị như thế nào so với dữ liệu gốc?
A: Giống với đơn vị dữ liệu gốc
B: Bình phương đơn vị dữ liệu gốc
C: Không có đơn vị
D: Là phần nghìn đơn vị dữ liệu gốc
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Sự kiện độc lập trong xác suất là gì?
A: Xảy ra hay không không ảnh hưởng đến nhau
B: Luôn xảy ra cùng lúc
C: Không xảy ra cùng lúc
D: Có cùng xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Xác suất của sự kiện A hoặc B xảy ra là gì nếu A và B không loại trừ nhau?
A: P(A) + P(B) – P(A và B)
B: P(A) + P(B)
C: P(A) × P(B)
D: P(A) – P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trong thí nghiệm tung đồng xu, xác suất ra mặt ngửa ở lần tung thứ hai là bao nhiêu?
A: 1/2
B: 1/4
C: 1/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trung bình cộng của 5 số 1, 3, 5, 7, 9 là bao nhiêu?
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong tập dữ liệu 2, 4, 4, 6, 8, giá trị mode là gì?
A: 4
B: 6
C: 2
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Nếu sự kiện A có xác suất 0,3, thì xác suất sự kiện A không xảy ra là bao nhiêu?
A: 0,7
B: 0,3
C: 0,5
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Phân phối xác suất biểu diễn điều gì?
A: Các giá trị có thể xảy ra cùng với xác suất tương ứng
B: Tổng các xác suất
C: Tần số các giá trị
D: Giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Tổng xác suất của tất cả các biến cố trong một không gian mẫu bằng bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi tung một con xúc xắc 6 mặt, xác suất ra số 5 là bao nhiêu?
A: 1/6
B: 1/5
C: 1/4
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong thí nghiệm tung đồng xu 3 lần, xác suất xuất hiện ít nhất một lần mặt ngửa là bao nhiêu?
A: 7/8
B: 1/8
C: 3/8
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Giá trị trung vị của tập dữ liệu 1, 3, 5, 7, 9, 11 là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong thống kê, khi nào thì dùng biểu đồ cột?
A: Khi dữ liệu phân loại rời rạc
B: Khi dữ liệu liên tục
C: Khi dữ liệu không có tần số
D: Khi dữ liệu là chuỗi thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Giá trị mode của dữ liệu 1, 2, 2, 3, 4 là:
A: 2
B: 3
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nếu xác suất xảy ra sự kiện A là 0,6 và sự kiện B là 0,5, với A và B độc lập, xác suất đồng thời xảy ra A và B là bao nhiêu?
A: 0,3
B: 0,5
C: 0,6
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Tổng các xác suất của các biến cố đối lập bằng bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Giá trị lớn nhất trong tập dữ liệu 4, 7, 8, 9, 2 là bao nhiêu?
A: 9
B: 8
C: 7
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Giá trị nhỏ nhất trong tập dữ liệu 3, 5, 7, 1, 9 là bao nhiêu?
A: 1
B: 3
C: 5
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Xác suất để không ra mặt ngửa khi tung đồng xu là bao nhiêu?
A: 0,5
B: 1
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Biến cố chắc chắn xảy ra có xác suất bằng bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Xác suất để không xảy ra sự kiện A bằng bao nhiêu nếu P(A) = 0,8?
A: 0,2
B: 0,8
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dữ liệu gọi là gì?
A: Tần số
B: Trung bình
C: Trung vị
D: Phương sai
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Độ lệch chuẩn càng lớn cho biết gì?
A: Dữ liệu càng phân tán
B: Dữ liệu càng tập trung
C: Dữ liệu không đổi
D: Dữ liệu bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Xác suất của sự kiện không thể xảy ra là bao nhiêu?
B: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nếu xác suất ra mặt sấp khi tung đồng xu là 0,5, thì xác suất ra mặt ngửa là?
A: 0,5
B: 1
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trung bình cộng của các số 2, 5, 7, 10, 12 là bao nhiêu?
A: 7,2
B: 7
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phương sai của dữ liệu 3, 5, 7, 9, 11 là bao nhiêu?
A: 8
B: 7
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Độ lệch chuẩn của dữ liệu là căn bậc hai của đại lượng nào?
A: Phương sai
B: Trung bình
C: Trung vị
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Tỉ lệ phần trăm là gì?
A: Tỉ số so sánh với 100
B: Tỉ số so sánh với 10
C: Tỉ số so sánh với 1000
D: Tỉ số so sánh với 1
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một tỉ lệ phần trăm 25% tương đương với số thập phân là?
A: 0,25
B: 2,5
C: 0,025
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Xác suất để tung đồng xu 3 lần có đúng 2 lần ra mặt ngửa là bao nhiêu?
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Một thí nghiệm có 4 kết quả có thể xảy ra, mỗi kết quả có xác suất bằng nhau. Xác suất xảy ra mỗi kết quả là bao nhiêu?
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Giá trị mode của tập dữ liệu 3, 4, 4, 5, 6 là bao nhiêu?
A: 4
B: 3
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Giá trị trung vị của tập dữ liệu 7, 8, 9, 10, 11, 12 là bao nhiêu?
A: 9,5
B: 9
C: 10
D: 8,5
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong biểu đồ tần số, trục hoành biểu diễn gì?
A: Giá trị của dữ liệu
B: Tần số
C: Tỉ lệ phần trăm
D: Thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong biểu đồ tần số, trục tung biểu diễn gì?
A: Tần số
B: Giá trị của dữ liệu
C: Tỉ lệ phần trăm
D: Thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Để tính xác suất của một biến cố, ta lấy số kết quả thuận lợi chia cho?
A: Tổng số kết quả có thể xảy ra
B: Số kết quả không thuận lợi
C: Số lần thí nghiệm
D: Tổng số thí nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong thống kê, một mẫu là gì?
A: Một phần đại diện của tổng thể
B: Toàn bộ dữ liệu
C: Kết quả cuối cùng
D: Phương pháp thu thập dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong thí nghiệm, các kết quả có thể xảy ra gọi là gì?
A: Không gian mẫu
B: Biến cố
C: Biến
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi một sự kiện chắc chắn xảy ra, xác suất của nó là bao nhiêu?
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Số trung bình cộng được tính bằng công thức nào?
A: Tổng các giá trị chia cho số giá trị
B: Tổng các giá trị nhân với số giá trị
C: Giá trị lớn nhất chia cho số lượng
D: Giá trị nhỏ nhất nhân số lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong xác suất, một biến cố là gì?
A: Một kết quả hoặc tập hợp kết quả trong không gian mẫu
B: Một số thực
C: Một hàm số
D: Một phương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Tỉ lệ phần trăm 40% tương ứng với số thập phân nào?
A: 0,4
B: 4
C: 0,04
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi một thí nghiệm có kết quả là A hoặc B, xác suất của A cộng với xác suất của B là bao nhiêu?
A: 1 nếu A và B là hai biến cố đối nhau
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Đã sao chép!!!