Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phân số – Các phép toán về phân số
Số thập phân – Phép chia số thập phân cho số tự nhiên và số thập phân
Đo thể tích – Đơn vị đo thể tích, các bài toán thực tế
Tỉ số phần trăm – Bài toán liên quan tỉ số phần trăm
Ôn tập về hình học – Diện tích, thể tích các hình khối
Ôn tập cuối năm Toán 5 Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Ôn tập về hình học – Diện tích, thể tích các hình khối
Previous
Next
Câu hỏi 1: Diện tích hình vuông cạnh 8 cm là:
A: 16 cm²
B: 32 cm²
C: 64 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Chu vi hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm là:
A: 20 cm
B: 24 cm
C: 32 cm
D: 40 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Diện tích hình chữ nhật dài 7 dm, rộng 3 dm là:
A: 21 dm²
B: 20 dm²
C: 10 dm²
D: 14 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Diện tích hình tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 60 cm²
B: 24 cm²
C: 30 cm²
D: 17 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm, cao 5 cm là:
A: 40 cm³
B: 200 cm³
C: 50 cm³
D: 90 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Diện tích hình vuông cạnh 15 dm là:
A: 30 dm²
B: 150 dm²
C: 225 dm²
D: 200 dm²
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Diện tích hình chữ nhật dài 9 m, rộng 8 m là:
A: 72 m²
B: 17 m²
C: 81 m²
D: 80 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Thể tích hình lập phương cạnh 7 cm là:
A: 21 cm³
B: 343 cm³
C: 14 cm³
D: 49 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Diện tích hình tam giác có đáy 18 cm, chiều cao 7 cm là:
A: 63 cm²
B: 126 cm²
C: 72 cm²
D: 25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Chu vi hình vuông cạnh 13 cm là:
A: 26 cm
B: 52 cm
C: 56 cm
D: 48 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 8 dm, rộng 4 dm, cao 2 dm là:
A: 64 dm³
B: 32 dm³
C: 24 dm³
D: 18 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Diện tích hình vuông cạnh 12 cm là:
A: 48 cm²
B: 124 cm²
C: 144 cm²
D: 132 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Diện tích hình chữ nhật dài 16 m, rộng 9 m là:
A: 144 m²
B: 100 m²
C: 145 m²
D: 125 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Thể tích hình lập phương cạnh 5 dm là:
A: 25 dm³
B: 100 dm³
C: 125 dm³
D: 15 dm³
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Chu vi hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 12 cm là:
A: 32 cm
B: 52 cm
C: 56 cm
D: 64 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Diện tích hình tam giác có đáy 15 cm, chiều cao 8 cm là:
A: 60 cm²
B: 120 cm²
C: 80 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Diện tích hình vuông cạnh 20 cm là:
A: 200 cm²
B: 300 cm²
C: 400 cm²
D: 600 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm, cao 6 cm là:
A: 576 cm³
B: 624 cm³
C: 612 cm³
D: 480 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Diện tích hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 7 cm là:
A: 210 cm²
B: 230 cm²
C: 210 m²
D: 300 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Chu vi hình vuông cạnh 11 m là:
A: 33 m
B: 44 m
C: 22 m
D: 66 m
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Thể tích hình lập phương cạnh 0,5 m là:
A: 0,25 m³
B: 0,5 m³
C: 0,125 m³
D: 1 m³
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Diện tích hình tam giác có đáy 20 cm, chiều cao 13 cm là:
A: 120 cm²
B: 130 cm²
C: 200 cm²
D: 260 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Diện tích hình vuông cạnh 25 cm là:
A: 600 cm²
B: 625 cm²
C: 525 cm²
D: 550 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Diện tích hình chữ nhật dài 7 dm, rộng 8 dm là:
A: 56 dm²
B: 58 dm²
C: 54 dm²
D: 60 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Chu vi hình vuông cạnh 17 dm là:
A: 51 dm
B: 34 dm
C: 68 dm
D: 48 dm
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 6 m, rộng 4 m, cao 3 m là:
A: 72 m³
B: 48 m³
C: 64 m³
D: 54 m³
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Diện tích hình tam giác có đáy 12 dm, chiều cao 10 dm là:
A: 60 dm²
B: 120 dm²
C: 24 dm²
D: 6 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Diện tích hình vuông cạnh 9 cm là:
A: 18 cm²
B: 81 cm²
C: 27 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Thể tích hình lập phương cạnh 6 cm là:
A: 36 cm³
B: 216 cm³
C: 126 cm³
D: 60 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Chu vi hình chữ nhật dài 8 m, rộng 3 m là:
A: 22 m
B: 24 m
C: 18 m
D: 26 m
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Diện tích hình chữ nhật dài 12 dm, rộng 6 dm là:
A: 72 dm²
B: 78 dm²
C: 64 dm²
D: 60 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Diện tích hình vuông cạnh 18 cm là:
A: 180 cm²
B: 324 cm²
C: 108 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 18 cm, rộng 10 cm, cao 5 cm là:
A: 900 cm³
B: 180 cm³
C: 90 cm³
D: 100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Diện tích hình tam giác có đáy 15 cm, chiều cao 12 cm là:
A: 45 cm²
B: 80 cm²
C: 90 cm²
D: 150 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Diện tích hình vuông cạnh 7 dm là:
A: 14 dm²
B: 49 dm²
C: 21 dm²
D: 56 dm²
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Chu vi hình vuông cạnh 21 cm là:
A: 42 cm
B: 84 cm
C: 21 cm
D: 44 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Diện tích hình chữ nhật dài 8 m, rộng 5 m là:
A: 40 m²
B: 43 m²
C: 35 m²
D: 36 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Thể tích hình lập phương cạnh 3 dm là:
A: 9 dm³
B: 27 dm³
C: 30 dm³
D: 18 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Diện tích hình vuông cạnh 30 cm là:
A: 300 cm²
B: 600 cm²
C: 900 cm²
D: 400 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Chu vi hình chữ nhật dài 15 dm, rộng 8 dm là:
A: 23 dm
B: 30 dm
C: 36 dm
D: 46 dm
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Diện tích hình tam giác có đáy 24 cm, chiều cao 10 cm là:
A: 120 cm²
B: 240 cm²
C: 180 cm²
D: 140 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 14 cm, rộng 8 cm, cao 5 cm là:
A: 560 cm³
B: 480 cm³
C: 490 cm³
D: 560 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Diện tích hình vuông cạnh 16 cm là:
A: 32 cm²
B: 64 cm²
C: 256 cm²
D: 160 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Diện tích hình chữ nhật dài 18 m, rộng 6 m là:
A: 108 m²
B: 86 m²
C: 96 m²
D: 100 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Thể tích hình lập phương cạnh 12 cm là:
A: 124 cm³
B: 144 cm³
C: 1 728 cm³
D: 288 cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Chu vi hình vuông cạnh 12 m là:
A: 24 m
B: 36 m
C: 48 m
D: 60 m
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Diện tích hình tam giác có đáy 14 cm, chiều cao 9 cm là:
A: 63 cm²
B: 72 cm²
C: 56 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Diện tích hình vuông cạnh 11 dm là:
A: 22 dm²
B: 121 dm²
C: 110 dm²
D: 101 dm²
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Diện tích hình chữ nhật dài 20 m, rộng 10 m là:
A: 200 m²
B: 100 m²
C: 210 m²
D: 120 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 7 dm, rộng 5 dm, cao 3 dm là:
A: 15 dm³
B: 105 dm³
C: 53 dm³
D: 35 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Chu vi hình vuông cạnh 17 cm là:
A: 17 cm
B: 34 cm
C: 68 cm
D: 51 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Diện tích hình tam giác có đáy 12 dm, chiều cao 15 dm là:
A: 60 dm²
B: 90 dm²
C: 108 dm²
D: 120 dm²
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Thể tích hình lập phương cạnh 15 cm là:
A: 225 cm³
B: 150 cm³
C: 3 375 cm³
D: 2 250 cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Diện tích hình vuông cạnh 14 cm là:
A: 196 cm²
B: 100 cm²
C: 196 dm²
D: 144 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Diện tích hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m là:
A: 64 m²
B: 44 m²
C: 80 m²
D: 60 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Chu vi hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 9 cm là:
A: 21 cm
B: 33 cm
C: 42 cm
D: 38 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Diện tích hình tam giác có đáy 16 cm, chiều cao 12 cm là:
A: 72 cm²
B: 82 cm²
C: 90 cm²
D: 96 cm²
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 20 cm, rộng 15 cm, cao 10 cm là:
A: 200 cm³
B: 3 000 cm³
C: 30 000 cm³
D: 2 000 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Diện tích hình vuông cạnh 21 cm là:
A: 441 cm²
B: 210 cm²
C: 420 cm²
D: 21 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Diện tích hình chữ nhật dài 5 dm, rộng 12 dm là:
A: 50 dm²
B: 60 dm²
C: 55 dm²
D: 65 dm²
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Chu vi hình vuông cạnh 19 cm là:
A: 19 cm
B: 38 cm
C: 76 cm
D: 57 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Thể tích hình lập phương cạnh 0,8 m là:
A: 0,64 m³
B: 0,32 m³
C: 0,08 m³
D: 0,16 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Diện tích hình vuông cạnh 17 dm là:
A: 289 dm²
B: 170 dm²
C: 340 dm²
D: 189 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Diện tích hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 12 cm là:
A: 210 cm²
B: 216 cm²
C: 180 cm²
D: 162 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Chu vi hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 7 cm là:
A: 22 cm
B: 32 cm
C: 44 cm
D: 30 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Diện tích hình tam giác có đáy 18 dm, chiều cao 12 dm là:
A: 96 dm²
B: 108 dm²
C: 112 dm²
D: 120 dm²
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 30 cm, rộng 12 cm, cao 8 cm là:
A: 2 800 cm³
B: 2 880 cm³
C: 3 000 cm³
D: 2 000 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Diện tích hình vuông cạnh 13 cm là:
A: 39 cm²
B: 169 cm²
C: 132 cm²
D: 26 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Diện tích hình chữ nhật dài 20 dm, rộng 4 dm là:
A: 80 dm²
B: 40 dm²
C: 100 dm²
D: 120 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Chu vi hình vuông cạnh 23 cm là:
A: 46 cm
B: 92 cm
C: 44 cm
D: 56 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Diện tích hình tam giác có đáy 14 m, chiều cao 7 m là:
A: 98 m²
B: 49 m²
C: 77 m²
D: 64 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Thể tích hình lập phương cạnh 9 dm là:
A: 81 dm³
B: 729 dm³
C: 90 dm³
D: 189 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Diện tích hình vuông cạnh 5 m là:
A: 10 m²
B: 15 m²
C: 20 m²
D: 25 m²
Đáp án: D
Câu hỏi 74: Diện tích hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 9 cm là:
A: 135 cm²
B: 108 cm²
C: 126 cm²
D: 118 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Chu vi hình vuông cạnh 16 dm là:
A: 32 dm
B: 48 dm
C: 64 dm
D: 60 dm
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Diện tích hình tam giác có đáy 22 cm, chiều cao 10 cm là:
A: 110 cm²
B: 100 cm²
C: 120 cm²
D: 132 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 8 dm, rộng 3 dm, cao 7 dm là:
A: 168 dm³
B: 178 dm³
C: 188 dm³
D: 198 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Diện tích hình vuông cạnh 11 cm là:
A: 22 cm²
B: 110 cm²
C: 121 cm²
D: 111 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Diện tích hình chữ nhật dài 25 cm, rộng 15 cm là:
A: 375 cm²
B: 350 cm²
C: 325 cm²
D: 300 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Chu vi hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 7 cm là:
A: 74 cm
B: 74 m
C: 80 cm
D: 72 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Thể tích hình lập phương cạnh 10 cm là:
A: 1 000 cm³
B: 100 cm³
C: 10 cm³
D: 100 000 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Diện tích hình vuông cạnh 24 cm là:
A: 576 cm²
B: 584 cm²
C: 564 cm²
D: 586 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Diện tích hình tam giác có đáy 36 cm, chiều cao 8 cm là:
A: 124 cm²
B: 144 cm²
C: 128 cm²
D: 112 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Diện tích hình chữ nhật dài 15 dm, rộng 6 dm là:
A: 90 dm²
B: 96 dm²
C: 100 dm²
D: 120 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Chu vi hình vuông cạnh 13 m là:
A: 26 m
B: 52 m
C: 48 m
D: 56 m
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 5 m, rộng 4 m, cao 3 m là:
A: 60 m³
B: 30 m³
C: 40 m³
D: 54 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Diện tích hình vuông cạnh 9 dm là:
A: 81 dm²
B: 18 dm²
C: 90 dm²
D: 99 dm²
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Diện tích hình tam giác có đáy 24 cm, chiều cao 12 cm là:
A: 128 cm²
B: 144 cm²
C: 136 cm²
D: 156 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Diện tích hình chữ nhật dài 20 m, rộng 6 m là:
A: 120 m²
B: 100 m²
C: 112 m²
D: 130 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Chu vi hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 9 cm là:
A: 40 cm
B: 50 cm
C: 44 cm
D: 34 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Thể tích hình lập phương cạnh 2 dm là:
A: 8 dm³
B: 12 dm³
C: 4 dm³
D: 6 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Diện tích hình vuông cạnh 17 cm là:
A: 289 cm²
B: 179 cm²
C: 299 cm²
D: 197 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Diện tích hình chữ nhật dài 22 m, rộng 8 m là:
A: 160 m²
B: 176 m²
C: 182 m²
D: 178 m²
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Chu vi hình vuông cạnh 14 dm là:
A: 28 dm
B: 56 dm
C: 42 dm
D: 62 dm
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Diện tích hình tam giác có đáy 12 m, chiều cao 7 m là:
A: 42 m²
B: 41 m²
C: 49 m²
D: 36 m²
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Thể tích hình hộp chữ nhật dài 10 dm, rộng 5 dm, cao 4 dm là:
A: 200 dm³
B: 100 dm³
C: 80 dm³
D: 50 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Diện tích hình vuông cạnh 21 dm là:
A: 231 dm²
B: 421 dm²
C: 441 dm²
D: 243 dm²
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Diện tích hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 11 cm là:
A: 120 cm²
B: 133 cm²
C: 132 cm²
D: 121 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Chu vi hình vuông cạnh 15 m là:
A: 30 m
B: 45 m
C: 60 m
D: 75 m
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Diện tích hình tam giác có đáy 15 cm, chiều cao 9 cm là:
A: 62 cm²
B: 66 cm²
C: 67,5 cm²
D: 69 cm²
Đáp án: C
Đã sao chép!!!