Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Mở đầu môn Khoa học tự nhiên
Chất quanh ta
Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng – sự phát triển bền vững
Hỗn hợp – Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Tế bào
Đa dạng sinh học
Sinh vật và môi trường
Lực trong đời sống
Năng lượng
Trái Đất và bầu trời
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Sinh vật và môi trường
Previous
Next
Câu hỏi 1: Môi trường là gì?
A: Không khí xung quanh ta
B: Nơi ở của con người
C: Tập hợp tất cả điều kiện sống bao quanh sinh vật
D: Vùng đất trống
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Yếu tố sinh thái là gì?
A: Chỉ là các yếu tố không sống
B: Các yếu tố ánh sáng
C: Các nhân tố của môi trường tác động đến sinh vật
D: Chỉ là con người
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Ví dụ của yếu tố vô sinh là
A: Ánh sáng, nước, nhiệt độ
B: Vi khuẩn
C: Cây cối
D: Cá
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Ví dụ của yếu tố hữu sinh là
A: Đất, nước, gió
B: Vi khuẩn, thực vật, động vật
C: Ánh sáng
D: Nhiệt độ
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Quần thể sinh vật là
A: Tập hợp sinh vật sống cùng nơi
B: Tập hợp cá thể cùng loài, sống trong không gian xác định
C: Tập hợp sinh vật sống trong rừng
D: Tập hợp loài ăn thịt
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Quần xã sinh vật là
A: Một nhóm cá thể
B: Tập hợp nhiều loài sống cùng nơi, thời gian và có quan hệ với nhau
C: Các loài sống tách biệt
D: Tập hợp cây cùng loài
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Quan hệ hỗ trợ là
A: Các loài cạnh tranh thức ăn
B: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh
C: Ăn thịt lẫn nhau
D: Tấn công nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Quan hệ đối địch là
A: Cùng nhau kiếm ăn
B: Giúp nhau cùng sống
C: Cạnh tranh, ký sinh, ức chế, sinh vật ăn sinh vật khác
D: Bảo vệ nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Ví dụ về quan hệ cộng sinh là
A: Hổ ăn nai
B: Chim mỏ đỏ và trâu rừng
C: Cá lớn ăn cá bé
D: Cây leo bám cây to
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi
A: Các loài cùng chia sẻ thức ăn
B: Các loài sống chung hài hòa
C: Các loài cùng cần một nguồn sống hạn chế
D: Các loài không quan tâm nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Ví dụ về quan hệ ký sinh là
A: Cây tầm gửi sống trên cây khác
B: Ong và hoa
C: Chim và trâu rừng
D: Cỏ và hoa
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Yếu tố ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất là
A: Màu đất
B: Độ sâu của nước
C: Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
D: Mức độ đô thị hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Mỗi loài sinh vật có giới hạn sinh thái riêng là
A: Có thể sống ở mọi nơi
B: Chỉ sống ở vùng cực
C: Chỉ sống trong điều kiện môi trường thích hợp
D: Sống độc lập hoàn toàn
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Sinh vật sẽ chết nếu
A: Rơi vào vùng thuận lợi
B: Ở giữa giới hạn sinh thái
C: Ở ngoài giới hạn sinh thái
D: Nhiệt độ thích hợp
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Quần xã sinh vật gồm
A: Một nhóm cây trồng
B: Các sinh vật khác loài sống chung và có quan hệ với nhau
C: Các nhóm động vật ăn thịt
D: Chỉ có động vật
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Chuỗi thức ăn bắt đầu từ
A: Động vật ăn cỏ
B: Thực vật hoặc sinh vật sản xuất
C: Sinh vật phân hủy
D: Vi khuẩn
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Trong chuỗi thức ăn, thực vật có vai trò
A: Sinh vật tiêu thụ
B: Sinh vật phân hủy
C: Sinh vật sản xuất
D: Sinh vật kí sinh
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Sinh vật phân hủy có vai trò
A: Làm phân bón
B: Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ
C: Tạo ra năng lượng
D: Làm sạch nước
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Quan hệ giữa ong và hoa là
A: Ký sinh
B: Hỗ trợ – cộng sinh
C: Cạnh tranh
D: Sinh vật ăn sinh vật khác
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Một ví dụ về chuỗi thức ăn là
A: Gió → cát → cây
B: Cỏ → thỏ → cáo
C: Cây → đất → nước
D: Cá → rong → tảo
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Lưới thức ăn thể hiện
A: Mối quan hệ một chiều
B: Mối quan hệ phức tạp giữa nhiều loài
C: Cạnh tranh giữa các loài
D: Chu trình vật chất
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Vai trò của sinh vật sản xuất là
A: Cung cấp chất hữu cơ cho sinh vật khác
B: Ăn các loài khác
C: Phân hủy xác sinh vật
D: Sống ký sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Sự biến động số lượng cá thể trong quần thể có thể do
A: Thức ăn
B: Kẻ thù
C: Điều kiện khí hậu
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Các yếu tố môi trường tác động đến sinh vật gọi là
A: Nhân tố sinh thái
B: Yếu tố tự nhiên
C: Nguồn sống
D: Điều kiện sống
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Giới hạn sinh thái là
A: Khoảng điều kiện sinh vật sống tốt nhất
B: Khoảng điều kiện sinh vật không sống được
C: Khoảng giá trị của yếu tố sinh thái mà sinh vật có thể tồn tại
D: Khoảng chịu đựng của con người
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Trong giới hạn sinh thái, sinh vật phát triển tốt nhất ở
A: Vùng cực đoan
B: Vùng chết
C: Vùng thuận lợi
D: Vùng không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Ảnh hưởng của ánh sáng đến thực vật là
A: Không ảnh hưởng
B: Ảnh hưởng đến quang hợp, sinh trưởng
C: Ảnh hưởng đến hô hấp
D: Ảnh hưởng đến nhiệt độ
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh vật là
A: Ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất
B: Không ảnh hưởng gì
C: Chỉ ảnh hưởng đến con người
D: Làm thay đổi màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Sinh vật sống nơi khô hạn thường có đặc điểm
A: Lá to
B: Thân chứa nước, lá nhỏ
C: Rễ ngắn
D: Không chịu được nóng
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Trong hệ sinh thái, loài đóng vai trò điều hòa quần thể là
A: Động vật ăn thịt
B: Vi khuẩn
C: Cây xanh
D: Côn trùng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi một loài sinh vật biến mất khỏi hệ sinh thái, hậu quả là
A: Tăng sinh vật tiêu thụ bậc 2
B: Mất cân bằng sinh thái
C: Không ảnh hưởng
D: Loài khác thay thế được
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Môi trường sống gồm những loại chính nào?
A: Đất, nước, không khí, ánh sáng
B: Trên cạn, dưới nước, không khí, ký sinh
C: Trên cạn, dưới nước, trong đất, sinh vật khác
D: Tự nhiên và nhân tạo
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Khi động vật di cư theo mùa là do
A: Cạnh tranh
B: Thiếu ánh sáng
C: Thay đổi điều kiện môi trường
D: Sinh sản
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Mối quan hệ giữa các loài trong quần xã là
A: Cạnh tranh hoặc hỗ trợ
B: Không rõ ràng
C: Không ảnh hưởng
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Vai trò của cây xanh trong hệ sinh thái là
A: Làm cảnh
B: Cung cấp khí CO₂
C: Sản xuất chất hữu cơ, cung cấp O₂
D: Làm thức ăn cho người
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Động vật ăn thịt là sinh vật
A: Sản xuất
B: Phân hủy
C: Tiêu thụ bậc cao
D: Tự dưỡng
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Sinh vật tiêu thụ bậc 1 là
A: Thực vật
B: Vi khuẩn
C: Động vật ăn thực vật
D: Động vật ăn thịt
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Việc tăng cường trồng rừng giúp
A: Gây ô nhiễm
B: Phá hủy hệ sinh thái
C: Bảo vệ môi trường sống của sinh vật
D: Mất nơi sống của động vật
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Mối quan hệ cộng sinh là
A: Cùng có lợi, sống phụ thuộc
B: Một bên có lợi, một bên hại
C: Không có lợi
D: Một bên chết
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Loài vật thích nghi với sa mạc thường có
A: Mũi lớn
B: Bộ lông dày
C: Khả năng giữ nước tốt
D: Da mỏng
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Sự thích nghi là
A: Sự thay đổi ngẫu nhiên
B: Sự điều chỉnh của sinh vật để phù hợp với môi trường sống
C: Không thay đổi gì
D: Sự di cư theo mùa
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Loài có vùng phân bố hẹp thường dễ
A: Phát triển mạnh
B: Thích nghi nhanh
C: Bị tuyệt chủng
D: Lan rộng khắp nơi
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Quan hệ hội sinh là
A: Hai bên đều có lợi
B: Một bên có lợi, bên kia không hại
C: Cả hai bị hại
D: Một bên chết
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Chuỗi thức ăn thể hiện
A: Mối quan hệ không đổi
B: Quá trình truyền năng lượng từ sinh vật này đến sinh vật khác
C: Mối quan hệ cạnh tranh
D: Mối quan hệ giữa cây và đất
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Động vật ăn thực vật thường thuộc
A: Sinh vật sản xuất
B: Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C: Sinh vật tiêu thụ bậc cao
D: Sinh vật phân hủy
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Thực vật đóng vai trò gì trong hệ sinh thái?
A: Cung cấp ánh sáng
B: Làm nơi trú ẩn
C: Sinh vật sản xuất
D: Sinh vật tiêu thụ
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Một ví dụ về sinh vật phân hủy là
A: Giun đất
B: Vi khuẩn
C: Nấm mốc
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Hệ sinh thái là
A: Tập hợp nhiều quần xã
B: Tập hợp các yếu tố sinh thái không liên quan nhau
C: Hệ thống hoàn chỉnh gồm sinh vật và môi trường sống của chúng
D: Một nhóm động vật
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Sinh vật sống dưới nước cần
A: Ít ánh sáng
B: Oxy hòa tan
C: CO₂ từ không khí
D: Độ ẩm cao
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Trong hệ sinh thái, sinh vật tiêu thụ phụ thuộc vào
A: Sinh vật sản xuất
B: Ánh sáng
C: Không khí
D: Mưa
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Quan hệ giữa cây phong lan và cây thân gỗ là
A: Hỗ trợ
B: Cạnh tranh
C: Hội sinh
D: Ký sinh
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Quần thể người là ví dụ của
A: Quần xã
B: Sinh vật tiêu thụ
C: Quần thể đơn loài
D: Quần thể đa loài
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Sinh vật sản xuất chủ yếu là
A: Động vật
B: Vi khuẩn
C: Thực vật
D: Con người
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Sinh vật phân hủy có vai trò trong chu trình
A: Ánh sáng
B: Nhiệt độ
C: Vật chất
D: Nước
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Mỗi sinh vật có giới hạn sinh thái riêng gọi là
A: Khả năng sống
B: Giới hạn sống
C: Giới hạn sinh thái
D: Sức chống chịu
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Quan hệ đối địch xảy ra khi
A: Các sinh vật hỗ trợ nhau
B: Cùng sống không ảnh hưởng
C: Một bên có lợi, một bên bị hại
D: Không có tương tác
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Cây bụi mọc dưới tán cây rừng là ví dụ về
A: Hỗ trợ
B: Cạnh tranh ánh sáng
C: Sinh sản
D: Ký sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Loài thực vật sống được trong vùng đất ngập nước là do
A: Không cần oxy
B: Có hệ rễ đặc biệt
C: Không có lá
D: Có hoa sặc sỡ
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Giới hạn sinh thái phụ thuộc vào
A: Môi trường sống
B: Cấu trúc tế bào
C: Hành vi sinh sản
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ cuối cùng là
A: Vi khuẩn
B: Động vật ăn cỏ
C: Sinh vật phân hủy
D: Động vật ăn thịt bậc cao
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Môi trường sống là nơi cung cấp cho sinh vật
A: Nơi trú ẩn
B: Thức ăn
C: Điều kiện sinh sản
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Việc khai thác rừng bừa bãi gây ra
A: Tăng quần thể sinh vật
B: Mất cân bằng hệ sinh thái
C: Tăng đa dạng sinh học
D: Cải tạo đất
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Một chuỗi thức ăn đơn giản trong ao hồ là
A: Rong → cá nhỏ → cá lớn
B: Cát → cá → người
C: Không khí → cây → động vật
D: Cỏ → trâu → người
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Quan hệ giữa vi khuẩn cố định đạm và cây họ đậu là
A: Ký sinh
B: Hỗ trợ
C: Cạnh tranh
D: Hội sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Một hệ sinh thái điển hình ở vùng nước mặn là
A: Hồ nước ngọt
B: Đồng bằng
C: Rừng ngập mặn
D: Rừng thông
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Quần xã trong một rừng nhiệt đới gồm
A: Cây, thú, côn trùng, vi sinh vật
B: Chỉ có cây
C: Chỉ có động vật
D: Gió và nước
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Tác động của yếu tố môi trường đến sinh vật là
A: Tác động riêng lẻ
B: Tác động kết hợp
C: Không có ảnh hưởng
D: Chỉ có hại
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Sinh vật ăn thịt có vai trò
A: Cân bằng số lượng con mồi
B: Làm tăng sinh vật sản xuất
C: Gây tuyệt chủng
D: Làm cạn kiệt thức ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Rừng cây là ví dụ về
A: Quần thể
B: Quần xã
C: Cá thể
D: Sinh vật sản xuất
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Khi một sinh vật bị tiêu diệt, sinh vật tiêu thụ nó sẽ
A: Tăng lên
B: Bị giảm do thiếu thức ăn
C: Không thay đổi
D: Biến thành sinh vật sản xuất
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Việc nuôi trồng thủy sản cần chú ý đến
A: Lượng mưa
B: Ánh sáng
C: Oxy hòa tan và nhiệt độ nước
D: Độ ẩm đất
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Tại sao cây sống nơi khô hạn thường có lá nhỏ hoặc gai?
A: Để quang hợp tốt
B: Giảm thoát hơi nước
C: Hấp thụ nhiệt
D: Chống gió
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Thực vật đóng vai trò quan trọng trong
A: Gây ô nhiễm
B: Làm đất bạc màu
C: Cân bằng khí O₂ và CO₂
D: Gây cháy rừng
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Vi khuẩn phân hủy xác chết có vai trò
A: Gây bệnh
B: Tạo ra chất hữu cơ
C: Làm sạch môi trường và tái tạo khoáng
D: Tăng sinh vật tiêu thụ
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Loài sinh vật phổ biến, phân bố rộng gọi là
A: Đặc hữu
B: Loài phổ biến
C: Loài chủ chốt
D: Loài ký sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Một đặc điểm của quần thể là
A: Các cá thể giống nhau về gen
B: Các cá thể khác loài sống cùng nơi
C: Không tương tác
D: Không có sinh sản
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi nhiệt độ vượt quá giới hạn chịu đựng, sinh vật sẽ
A: Phát triển nhanh
B: Sinh sản mạnh
C: Chết hoặc ngừng phát triển
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Quần thể có khả năng tự duy trì nhờ
A: Sự ăn uống
B: Sự vận động
C: Sinh sản và phát triển
D: Hô hấp
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Hệ sinh thái ổn định khi
A: Có nhiều con người
B: Có đa dạng loài và cân bằng sinh thái
C: Ít loài cạnh tranh
D: Mưa nhiều
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Một số loài sinh vật chỉ sống ở vùng cực là do
A: Khả năng chịu lạnh tốt
B: Không cần thức ăn
C: Biết bay
D: Không có kẻ thù
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Sinh vật cảm ứng với ánh sáng giúp
A: Di chuyển theo hướng sáng
B: Gây bệnh
C: Quang hợp
D: Làm lạnh môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Mối quan hệ trong quần xã tạo nên
A: Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
B: Sự tuyệt chủng
C: Hợp chất hóa học
D: Sự phân tách
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Các loài thực vật trong rừng nhiệt đới sống theo tầng là để
A: Tránh gió
B: Tránh sâu bệnh
C: Hạn chế cạnh tranh ánh sáng
D: Tạo bóng mát
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Ký sinh trùng sống bằng cách
A: Tự tạo thức ăn
B: Giết vật chủ
C: Sống nhờ và gây hại cho vật chủ
D: Không gây hại
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Loài ưu thế là
A: Loài có số lượng ít
B: Loài chiếm ưu thế về số lượng và vai trò trong quần xã
C: Loài sống đơn độc
D: Loài sống ở vùng cực
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Việc thay đổi môi trường sống gây
A: Tăng sinh vật phân hủy
B: Sự thích nghi hoặc di cư hoặc tuyệt chủng
C: Không ảnh hưởng gì
D: Cạnh tranh dinh dưỡng
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Tầng sinh vật trong rừng phân chia chủ yếu dựa trên
A: Nhiệt độ
B: Độ cao và ánh sáng
C: Màu lá
D: Loài cây
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Nhiệt độ thích hợp giúp sinh vật
A: Sinh sản mạnh
B: Chết
C: Không hoạt động
D: Giảm hấp thụ
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Môi trường sống của cá là
A: Không khí
B: Đất
C: Nước
D: Cát
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Quần xã bền vững khi
A: Có nhiều loài đặc hữu
B: Có mối quan hệ mật thiết giữa các loài
C: Có ít sinh vật phân hủy
D: Có sự cách ly sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Cây xương rồng sống tốt ở
A: Sa mạc
B: Đầm lầy
C: Hồ
D: Rừng mưa nhiệt đới
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Sinh vật cảm ứng với môi trường giúp
A: Tăng số lượng cá thể
B: Phát hiện và phản ứng lại các kích thích
C: Sinh sản hiệu quả
D: Tiêu hóa tốt
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Vi khuẩn trong đất có vai trò
A: Làm khô đất
B: Làm đất cứng
C: Phân giải chất hữu cơ
D: Gây bệnh cho cây
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Phá vỡ mối quan hệ sinh thái sẽ
A: Tạo loài mới
B: Gây mất cân bằng sinh thái
C: Làm tăng thức ăn
D: Tăng độ che phủ rừng
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Một yếu tố sinh thái ảnh hưởng đến vi sinh vật là
A: Âm thanh
B: Ánh sáng
C: Độ ẩm và nhiệt độ
D: Mùi vị
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Mối quan hệ dinh dưỡng trong tự nhiên thể hiện qua
A: Mạng lưới thức ăn
B: Quần xã
C: Tầng sinh vật
D: Mùa vụ
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi mất cân bằng sinh thái có thể dẫn đến
A: Suy thoái môi trường
B: Tăng đa dạng sinh học
C: Phát triển kinh tế
D: Mưa nhiều hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Hệ sinh thái nhân tạo là
A: Đồng ruộng, vườn cây, hồ nuôi cá
B: Rừng nguyên sinh
C: Biển sâu
D: Sa mạc tự nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Quá trình truyền năng lượng trong hệ sinh thái bắt đầu từ
A: Sinh vật tiêu thụ
B: Sinh vật sản xuất
C: Sinh vật phân hủy
D: Sinh vật ăn thịt
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Môi trường và sinh vật có mối quan hệ
A: Một chiều
B: Không liên quan
C: Tác động qua lại lẫn nhau
D: Chỉ ảnh hưởng từ môi trường
Đáp án: C
Đã sao chép!!!