Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Mở đầu môn Khoa học tự nhiên
Chất quanh ta
Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng – sự phát triển bền vững
Hỗn hợp – Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Tế bào
Đa dạng sinh học
Sinh vật và môi trường
Lực trong đời sống
Năng lượng
Trái Đất và bầu trời
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Lực trong đời sống
Previous
Next
Câu hỏi 1: Lực là gì?
A: Một đại lượng vật lí biểu thị hình dạng của vật
B: Tác dụng đẩy hoặc kéo lên một vật
C: Sự chuyển động của vật
D: Trọng lượng của vật
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Khi có lực tác dụng, vật có thể
A: Chỉ biến dạng
B: Chỉ chuyển động
C: Bị biến dạng hoặc thay đổi chuyển động
D: Không thay đổi gì
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Dụng cụ dùng để đo lực là
A: Thước
B: Cân
C: Lực kế
D: Nhiệt kế
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Đơn vị của lực là
A: Kilogram (kg)
B: Newton (N)
C: Mét (m)
D: Pascal (Pa)
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Một lực có đặc điểm
A: Có phương và chiều
B: Có độ lớn
C: Có điểm đặt
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Trọng lực là lực
A: Đẩy lên vật
B: Do Trái Đất hút vật
C: Giữ vật đứng yên
D: Kéo vật sang ngang
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Trọng lực có phương
A: Nằm ngang
B: Xiên
C: Thẳng đứng, chiều từ trên xuống
D: Theo mọi hướng
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Lực đàn hồi xuất hiện khi
A: Vật rắn bị biến dạng
B: Vật lỏng bị nén
C: Vật chuyển động
D: Vật chịu nhiệt
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trọng lượng của vật là
A: Khối lượng của vật
B: Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật
C: Kích thước của vật
D: Thể tích của vật
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên lực đàn hồi?
A: Đồng hồ điện tử
B: Nhiệt kế thủy ngân
C: Cân lò xo
D: La bàn
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Lực ma sát xuất hiện khi
A: Vật nằm yên
B: Có lực kéo vật
C: Các vật tiếp xúc trượt lên nhau
D: Vật chịu nhiệt
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Lực ma sát có tác dụng
A: Làm vật chuyển động nhanh hơn
B: Ngăn cản chuyển động
C: Làm biến dạng vật
D: Làm tăng khối lượng vật
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Lực tiếp xúc là lực
A: Không cần chạm vào vật
B: Chỉ có ở trong nước
C: Phát sinh khi có sự tiếp xúc giữa hai vật
D: Không có điểm đặt
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Lực không tiếp xúc là lực
A: Phát sinh khi vật bị nén
B: Tác dụng mà không cần tiếp xúc trực tiếp
C: Xuất hiện do ma sát
D: Gây ra bởi sự cọ xát
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Ví dụ của lực không tiếp xúc là
A: Lực ma sát
B: Lực đàn hồi
C: Trọng lực
D: Lực ép
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Khi vật được thả rơi tự do, nó chịu tác dụng của
A: Lực đẩy
B: Trọng lực
C: Lực đàn hồi
D: Lực ma sát
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Cường độ lực là
A: Khối lượng của vật chịu lực
B: Tốc độ biến đổi chuyển động
C: Độ lớn của lực
D: Kích thước vật chịu lực
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Lực làm thay đổi chuyển động của vật là
A: Lực tĩnh
B: Lực ma sát
C: Lực tác dụng
D: Lực cân bằng
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Khi dùng tay kéo vali trên sàn, lực nào cản trở chuyển động?
A: Lực kéo
B: Trọng lực
C: Lực ma sát
D: Lực đẩy
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Lực ma sát trượt là lực
A: Giữ vật đứng yên
B: Tác dụng khi vật chuyển động trượt trên mặt khác
C: Tác dụng khi vật quay
D: Không có thật
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Để giảm lực ma sát, người ta thường
A: Dùng vật nhám hơn
B: Tăng khối lượng vật
C: Bôi trơn hoặc làm nhẵn bề mặt
D: Làm bề mặt xù xì hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Lực nào giúp xe máy dừng lại khi bóp phanh?
A: Lực kéo
B: Lực đẩy
C: Lực ma sát
D: Lực trọng trường
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Đơn vị của trọng lượng là
A: Kg
B: Newton
C: Mét
D: Pascal
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Lực đàn hồi có phương
A: Bất kỳ
B: Nằm ngang
C: Trùng với phương biến dạng
D: Vuông góc với lực tác dụng
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Vật chịu đồng thời hai lực cân bằng sẽ
A: Biến dạng
B: Tăng tốc
C: Chuyển động nhanh dần
D: Đứng yên hoặc chuyển động đều
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Hai lực cân bằng là hai lực
A: Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn
B: Ngược chiều, cùng phương, cùng độ lớn
C: Ngược chiều, khác phương
D: Không có điểm đặt
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Khi lực tác dụng lên vật bị mất đi, vật đang chuyển động
A: Lập tức đứng yên
B: Chuyển động đều nếu không có lực cản
C: Chuyển động chậm dần
D: Bay lên
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Để tăng tác dụng của lực, người ta có thể
A: Tăng điểm đặt
B: Dùng mặt nhẵn
C: Tăng diện tích tiếp xúc
D: Dùng mặt phẳng nghiêng hoặc đòn bẩy
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Trong ròng rọc, lực giúp
A: Làm vật nhẹ đi
B: Thay đổi hướng lực
C: Tăng tốc độ
D: Tăng trọng lượng vật
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Mặt phẳng nghiêng giúp
A: Tăng khối lượng vật
B: Làm vật dễ di chuyển lên cao
C: Tăng lực ma sát
D: Làm vật rơi nhanh hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Lực ma sát có lợi trong trường hợp
A: Dừng xe
B: Lăn bóng
C: Trượt ván
D: Trượt trên sàn đá
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Lực ma sát có hại trong trường hợp
A: Phanh xe
B: Đóng sách
C: Động cơ chạy lâu nóng máy
D: Đi xe đạp
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Khi vật đứng yên, các lực tác dụng lên nó là
A: Không tồn tại
B: Cân bằng
C: Lực ma sát
D: Lực chuyển động
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật
A: Khi vật bị ép
B: Khi vật bị nén
C: Khi vật chìm trong chất lỏng
D: Khi vật bị đốt nóng
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Lực đẩy Archimedes có phương
A: Xiên
B: Nằm ngang
C: Vuông góc với mặt nước
D: Thẳng đứng, hướng từ dưới lên
Đáp án: D
Câu hỏi 36: Vật nổi trên mặt nước khi
A: Khối lượng lớn
B: Lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng
C: Lực đẩy nhỏ hơn trọng lượng
D: Có hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Một lực tác dụng lên vật luôn có
A: Điểm đặt
B: Phương
C: Chiều
D: Cả ba đặc điểm trên
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Khi tăng khối lượng vật thì trọng lượng
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Trọng lượng của vật thay đổi khi
A: Vật chuyển động nhanh
B: Vật thay đổi độ cao lớn
C: Vật bị đun nóng
D: Vật quay tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Lực tác dụng giúp vật chuyển động
A: Theo mọi hướng
B: Theo phương của lực
C: Theo phương bất kỳ
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Vật chịu tác dụng của lực mà vẫn đứng yên là vì
A: Không có lực tác dụng thật
B: Lực tác dụng bị triệt tiêu bởi lực khác
C: Vật không có khối lượng
D: Lực không đủ mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Khi kéo vật lên bằng ròng rọc cố định, lực cần kéo có phương
A: Nằm ngang
B: Xiên
C: Thẳng đứng, hướng lên
D: Thẳng đứng, hướng xuống
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Muốn tăng tác dụng của lực, người ta nên
A: Đổi chiều lực
B: Giảm độ lớn lực
C: Thay đổi điểm đặt và phương của lực
D: Dùng vật nặng hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Trọng lượng của một vật 2 kg là
A: 2 N
B: 10 N
C: 20 N
D: 200 N
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Cân lò xo hoạt động dựa vào
A: Lực ma sát
B: Trọng lực
C: Lực đàn hồi
D: Lực hút
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Lực ép phụ thuộc vào
A: Diện tích tiếp xúc
B: Khối lượng vật
C: Cả A và B
D: Không phụ thuộc yếu tố nào
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Để lực ép nhỏ hơn, ta cần
A: Tăng khối lượng
B: Tăng diện tích tiếp xúc
C: Giảm diện tích tiếp xúc
D: Giảm chiều cao vật
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Áp suất là đại lượng đặc trưng cho
A: Cường độ ánh sáng
B: Mức độ nặng của vật
C: Tác dụng của lực trên một đơn vị diện tích
D: Nhiệt độ cao thấp
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Đơn vị của áp suất là
A: Newton
B: Pascal
C: Mét
D: Kilogram
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Trong hệ SI, 1 Pa bằng
A: 1 N/m
B: 10 N/m²
C: 1 N/m²
D: 100 N/cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Khi tăng diện tích tiếp xúc thì áp suất
A: Tăng
B: Không đổi
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Khi lực tăng và diện tích không đổi, áp suất
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 1
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Để đi trên tuyết dễ hơn, người ta dùng
A: Giày nhọn
B: Gậy sắt
C: Ván trượt có diện tích lớn
D: Dép lê
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Một ví dụ ứng dụng của mặt phẳng nghiêng là
A: Cần cẩu
B: Cầu thang
C: Gương
D: Cánh quạt
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Ròng rọc giúp
A: Giảm khối lượng vật
B: Giảm độ lớn lực kéo hoặc đổi hướng lực
C: Tăng áp suất
D: Làm vật biến dạng
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Hệ thống ròng rọc động có tác dụng
A: Làm vật nhẹ hơn
B: Đổi hướng lực
C: Giảm lực kéo
D: Làm vật đứng yên
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Trong đời sống, mặt phẳng nghiêng được dùng để
A: Kéo vật lên dễ hơn
B: Làm vật trượt nhanh
C: Cản trở di chuyển
D: Giảm tốc độ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đòn bẩy là một ví dụ của
A: Lực đàn hồi
B: Máy cơ đơn giản
C: Trọng lực
D: Lực hút
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Khi dùng đòn bẩy, lực tác dụng nhỏ sẽ có tác dụng lớn nếu
A: Tay đòn ngắn
B: Tay đòn dài
C: Không có trục
D: Đặt lực vào điểm giữa
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Lực kế có cấu tạo dựa trên
A: Ma sát
B: Sự nở vì nhiệt
C: Lực đàn hồi của lò xo
D: Trọng lực
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào
A: Chiều cao cột chất lỏng và khối lượng riêng
B: Hình dạng bình
C: Nhiệt độ
D: Thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Đơn vị đo khối lượng riêng là
A: N/m
B: N/m³
C: kg/m³
D: g/cm
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Trọng lượng riêng được tính bằng
A: Khối lượng chia thể tích
B: Trọng lượng chia thể tích
C: Khối lượng nhân trọng lực
D: Trọng lực nhân thể tích
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Áp suất khí quyển là áp suất do
A: Không khí bên trong cơ thể
B: Không khí bên ngoài trái đất
C: Lớp không khí bao quanh Trái Đất gây ra
D: Hơi nước
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Đơn vị đo áp suất khí quyển là
A: mmHg
B: Pascal
C: Newton
D: m³
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Lực nâng của khí cầu có được nhờ
A: Đẩy bằng động cơ
B: Khí nhẹ hơn không khí
C: Khí nặng hơn không khí
D: Trọng lực
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Lực căng của dây là lực
A: Tác dụng lên dây đàn
B: Tác dụng khi kéo căng dây
C: Tác dụng do trọng lượng
D: Ma sát
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Một vật có trọng lượng 100 N đặt trên mặt bàn, áp lực tác dụng lên bàn là
A: 10 N
B: 50 N
C: 100 N
D: 200 N
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Khi tăng trọng lượng vật mà diện tích tiếp xúc không đổi thì áp suất
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Lực tác dụng gây biến dạng có thể là
A: Lực đẩy, lực kéo
B: Trọng lực
C: Ma sát
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Dấu hiệu nhận biết có lực tác dụng là
A: Vật nóng lên
B: Vật rung
C: Vật bị biến dạng hoặc thay đổi chuyển động
D: Vật phát sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Lực có thể gây biến dạng nếu
A: Vật cứng
B: Lực đủ lớn
C: Lực không đổi
D: Vật đứng yên
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Dụng cụ dùng đo áp suất là
A: Áp kế
B: Lực kế
C: Nhiệt kế
D: Đồng hồ đo điện
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Lực hút của nam châm là lực
A: Không tiếp xúc
B: Tiếp xúc
C: Trọng lực
D: Ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Một người đi dép cao gót gây
A: Áp suất nhỏ
B: Áp suất lớn
C: Lực đàn hồi
D: Không có áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Khi kéo vật bằng ròng rọc động, ta cần kéo
A: Mạnh hơn trọng lượng
B: Nhẹ hơn trọng lượng
C: Bằng trọng lượng
D: Không cần lực
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Lực càng lớn thì độ biến dạng
A: Càng nhỏ
B: Không thay đổi
C: Càng lớn
D: Không có
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Khi nhấn mạnh tay xuống đất, lực tác dụng
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Vật nổi trong nước có lực đẩy
A: Bằng trọng lượng
B: Nhỏ hơn trọng lượng
C: Lớn hơn trọng lượng
D: Không có lực đẩy
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Vật chìm khi
A: Lực đẩy bằng trọng lượng
B: Trọng lượng lớn hơn lực đẩy
C: Trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy
D: Khối lượng nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Bánh xe đạp quay được là nhờ
A: Trọng lực
B: Lực ma sát giữa bánh và mặt đường
C: Gió
D: Không khí
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Khi rơi tự do, vật tăng tốc do
A: Không khí
B: Lực cản
C: Trọng lực
D: Ma sát
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Dù hạ chậm khi nhảy là nhờ
A: Lực đẩy Archimedes
B: Tăng khối lượng
C: Lực cản của không khí
D: Trọng lực
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Đòn bẩy là máy cơ đơn giản có điểm tựa, điểm tác dụng lực và
A: Tay quay
B: Điểm chịu lực
C: Mặt phẳng nghiêng
D: Pít tông
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Tay đòn dài hơn giúp
A: Tăng lực cần thiết
B: Giảm lực tác dụng
C: Tăng trọng lượng vật
D: Làm vật biến dạng
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Trong môi trường chân không, vật rơi
A: Không rơi được
B: Rơi với tốc độ tăng dần
C: Rơi với cùng tốc độ nếu không có lực cản
D: Bay lên
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Áp suất của chất lỏng phụ thuộc vào
A: Khối lượng vật
B: Nhiệt độ
C: Độ sâu và khối lượng riêng của chất lỏng
D: Kích thước bình
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Trọng lượng riêng có đơn vị là
A: N/m³
B: kg/m³
C: N/m²
D: N/m³
Đáp án: D
Câu hỏi 89: Vật bị chìm hoàn toàn trong chất lỏng nếu
A: Trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy
B: Trọng lượng lớn hơn lực đẩy
C: Hai lực cân bằng
D: Không có lực tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Càng sâu dưới chất lỏng, áp suất
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Biến mất
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Để đinh xuyên vào gỗ dễ hơn, người ta
A: Tăng diện tích mũi đinh
B: Dùng búa gõ
C: Dùng tay ấn nhẹ
D: Làm đinh to hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Lực tác dụng đồng thời lên vật theo hai phương khác nhau thì
A: Không ảnh hưởng
B: Cộng hưởng
C: Cần phân tích và tổng hợp lực
D: Không tác dụng
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Trong đời sống, để giảm áp suất ta nên
A: Giảm diện tích tiếp xúc
B: Tăng lực
C: Tăng diện tích tiếp xúc
D: Dùng đinh nhọn
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Áp suất được tính bằng công thức
A: p =
B: p = F/V
C: p = F/S
D: p = S/F
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Khi kéo vật trên mặt bàn phẳng, lực tác dụng là
A: Lực đẩy
B: Lực hút
C: Lực ma sát và lực kéo
D: Lực nâng
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Lực có tác dụng mạnh nhất khi
A: Cùng chiều chuyển động
B: Vuông góc với phương chuyển động
C: Ngược chiều chuyển động
D: Nằm nghiêng
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Lực càng lớn thì áp suất
A: Càng nhỏ
B: Không thay đổi
C: Càng lớn nếu diện tích không đổi
D: Càng giảm
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Một xe máy chạy nhanh dần đều là do
A: Không khí đẩy
B: Lực ma sát
C: Có lực tác dụng không đổi theo hướng chuyển động
D: Trọng lực tăng
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Bảng thông báo treo trên tường là ví dụ
A: Lực kéo
B: Lực ma sát
C: Lực cân bằng
D: Lực đàn hồi
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Lực và phản lực có đặc điểm
A: Cùng điểm đặt
B: Khác phương, khác chiều
C: Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
D: Không có tác dụng
Đáp án: C
Đã sao chép!!!