Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Giới thiệu về khoa học tự nhiên
Các phép đo
Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
Đa dạng sinh học
Các chất quanh ta
Hỗn hợp
Sự biến đổi của chất
Năng lượng và sự biến đổi năng lượng
Nhiệt và nhiệt độ
Ánh sáng
Âm thanh
Lực – Chuyển động
Trái Đất và bầu trời
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Các phép đo
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một vật có thể tích 2 lít thì bằng bao nhiêu cm³?
A: 200 cm³
B: 2000 cm³
C: 20 cm³
D: 20000 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Dụng cụ nào dùng để đo thể tích chất lỏng?
A: Cân đồng hồ
B: Bình chia độ
C: Thước dây
D: Thước kẹp
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Đơn vị chuẩn của khối lượng trong hệ SI là gì?
A: Kilôgam
B: Gam
C: Miligam
D: Tấn
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Để đo chiều dài cuốn sách, dụng cụ phù hợp nhất là gì?
A: Bình chia độ
B: Thước kẻ
C: Nhiệt kế
D: Đồng hồ bấm giờ
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Một vật có thể tích 1000 cm³ tương đương bao nhiêu lít?
A: 0,1 lít
B: 1 lít
C: 10 lít
D: 100 lít
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Một vật có khối lượng 1,5 kg và thể tích 0,002 m³. Khối lượng riêng là bao nhiêu?
A: 750 kg/m³
B: 7500 kg/m³
C: 1500 kg/m³
D: 3 kg/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo độ dài?
A: Thước kẹp
B: Thước dây
C: Cân điện tử
D: Thước cuộn
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Đơn vị đo thể tích trong hệ SI là gì?
A: Lít
B: Mét khối
C: Mét vuông
D: Decimet
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Thể tích của khối hộp chữ nhật được tính bằng công thức nào?
A: V = a + b + c
B: V = a × b × c
C: V = a × b
D: V = a + b
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, phải đọc mực chất lỏng ở đâu?
A: Mép trên của mặt cong
B: Mép dưới của mặt cong
C: Chính giữa mặt cong
D: Bất kỳ vị trí nào dễ nhìn
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo thể tích?
A: lít
B: m³
C: cm³
D: kg
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Một thước có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm. Thước này có thể đo chính xác đến:
A: 1 cm
B: 0,1 cm
C: 0,01 cm
D: 10 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Khi đo chiều dài bằng thước thẳng, mắt phải đặt như thế nào để đọc kết quả chính xác?
A: Nhìn từ bên trái
B: Nhìn từ phía trên
C: Nhìn vuông góc với mặt thước
D: Nhìn từ xa
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Một vật có khối lượng 500 g và thể tích 0,0005 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
A: 1000 kg/m³
B: 500 kg/m³
C: 250 kg/m³
D: 0,5 kg/m³
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đơn vị đo diện tích trong hệ SI là gì?
A: m²
B: m³
C: lít
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thể tích của một hình lập phương cạnh 5 cm là:
A: 25 cm³
B: 125 cm³
C: 15 cm³
D: 50 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Khối lượng riêng là gì?
A: Tổng khối lượng chia cho nhiệt độ
B: Khối lượng chia cho thể tích
C: Thể tích chia cho khối lượng
D: Trọng lượng chia cho thể tích
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ?
A: Nhiệt kế
B: Cân đồng hồ
C: Bình chia độ
D: Đồng hồ bấm giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?
A: Phút
B: Giờ
C: Giây
D: Ngày
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Một vật có khối lượng 2 kg và khối lượng riêng là 1000 kg/m³. Thể tích của vật là:
A: 0,2 m³
B: 0,002 m³
C: 2 m³
D: 0,02 m³
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị đo độ dài?
A: kg
B: lít
C: mét
D: giây
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Một thước có độ chia nhỏ nhất là 1 mm. Kết quả đo chiều dài có thể viết chính xác đến:
A: cm
B: 0,1 mm
C: 0,1 cm
D: 10 mm
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Để đo chiều dài một chiếc bàn học, nên dùng:
A: Bình chia độ
B: Thước dây
C: Nhiệt kế
D: Đồng hồ
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Một vật có thể tích 0,003 m³ và khối lượng 3 kg. Khối lượng riêng là:
A: 1000 kg/m³
B: 900 kg/m³
C: 2000 kg/m³
D: 1500 kg/m³
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đơn vị nào sau đây dùng để đo khối lượng?
A: mét
B: giây
C: lít
D: kilôgam
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Một chất có thể tích 1,5 lít thì bằng bao nhiêu cm³?
A: 1500 cm³
B: 15 cm³
C: 150 cm³
D: 0,15 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Nhiệt kế thường dùng để đo:
A: Khối lượng vật
B: Thời gian phản ứng
C: Nhiệt độ
D: Độ dài
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Đơn vị mililit viết tắt là gì?
A: mL
B: ml
C: ML
D: mml
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một học sinh dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của nước sôi. Dụng cụ phù hợp là:
A: Nhiệt kế thủy ngân
B: Nhiệt kế y tế
C: Đồng hồ bấm giờ
D: Bình chia độ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: 1 m³ bằng bao nhiêu lít?
A: 10 lít
B: 100 lít
C: 1000 lít
D: 10000 lít
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Một vật có khối lượng 1 kg và thể tích 1000 cm³. Khối lượng riêng là:
A: 1 kg/m³
B: 10 kg/m³
C: 1000 kg/m³
D: 0,001 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Một chất có khối lượng 500 g và thể tích 250 cm³. Khối lượng riêng là:
A: 1 g/cm³
B: 2 g/cm³
C: 0,5 g/cm³
D: 5 g/cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Khi sử dụng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, cần đặt bình:
A: Trên mặt nghiêng
B: Trên mặt phẳng ngang
C: Trên tay
D: Trên sàn xiên
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Đơn vị đo độ dài nhỏ nhất trong hệ SI là:
A: mm
B: cm
C: µm
D: nm
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Một học sinh đo chiều dài bằng thước và đọc kết quả lệch mắt. Kết quả đo sẽ:
A: Chính xác
B: Bị sai số
C: Không đổi
D: Tăng độ chính xác
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Khi đo thể tích vật rắn bằng cách nhúng vào nước, thể tích phần nước dâng chính là:
A: Trọng lượng vật
B: Chiều dài vật
C: Diện tích vật
D: Thể tích vật
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Một vật có khối lượng 2 kg và thể tích 0,001 m³. Khối lượng riêng là:
A: 1000 kg/m³
B: 2000 kg/m³
C: 500 kg/m³
D: 2 kg/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Dụng cụ nào đo được thể tích và khối lượng gián tiếp của vật?
A: Thước kẹp
B: Cân điện tử
C: Bình chia độ
D: Đồng hồ bấm giờ
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Để đo thời gian cần sử dụng:
A: Thước cuộn
B: Đồng hồ bấm giây
C: Nhiệt kế
D: Bình chia độ
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Một vật thể có thể tích 4 lít bằng bao nhiêu m³?
A: 0,004 m³
B: 0,04 m³
C: 0,4 m³
D: 0,0004 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước là:
A: Dùng thước đo
B: Dùng đồng hồ
C: Dùng nhiệt kế
D: Dùng bình chia độ và nước
Đáp án: D
Câu hỏi 42: Trong các đại lượng sau, đại lượng không đo được bằng thước là:
A: Chiều dài
B: Chiều cao
C: Độ sâu
D: Nhiệt độ
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Khi đo thể tích nước, nên nhìn mực nước ở:
A: Mép trên
B: Mép dưới
C: Bên trái
D: Bên phải
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 2 cm × 3 cm × 4 cm. Thể tích là:
A: 24 cm³
B: 9 cm³
C: 12 cm³
D: 18 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khối lượng riêng được ký hiệu là:
A: V
B: m
C: d
D: ρ
Đáp án: D
Câu hỏi 46: 1 lít bằng bao nhiêu dm³?
A: 0,1 dm³
B: 1 dm³
C: 10 dm³
D: 100 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 47: 1 cm³ bằng bao nhiêu ml?
A: 1 ml
B: 10 ml
C: 100 ml
D: 0,1 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 48: 1 m³ bằng bao nhiêu cm³?
A: 10000 cm³
B: 100000 cm³
C: 1000000 cm³
D: 1000 cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Một học sinh cần đo chiều dài của bút chì. Dụng cụ phù hợp là:
A: Cân đồng hồ
B: Thước kẻ
C: Nhiệt kế
D: Bình chia độ
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Đơn vị đo khối lượng lớn hơn kilôgam là:
A: Gam
B: Miligam
C: Tấn
D: Decag
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Một vật có thể tích 0,5 m³ và khối lượng 400 kg. Khối lượng riêng là:
A: 200 kg/m³
B: 400 kg/m³
C: 800 kg/m³
D: 1000 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Khi sử dụng thước kẹp để đo đường kính, cần chú ý điều gì?
A: Đặt vật ngoài tầm nhìn
B: Mở rộng hết cỡ thước
C: Kẹp chặt nhẹ nhàng và đọc đúng vạch
D: Kẹp sát mép bàn
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Đơn vị đo độ dài phổ biến trong đời sống là:
A: giây
B: kilôgam
C: mét
D: lít
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Một học sinh đo thể tích bằng bình chia độ và ghi sai mực nước. Kết quả sẽ:
A: Chính xác hơn
B: Bị sai lệch
C: Không ảnh hưởng
D: Lớn hơn gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Dụng cụ nào dưới đây có độ chia nhỏ nhất?
A: Thước dây
B: Thước cuộn
C: Thước kẹp
D: Thước nhựa
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Đơn vị chuẩn của thể tích trong hệ SI là:
A: lít
B: ml
C: cm³
D: m³
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Để đo nhiệt độ nước sôi, nên dùng:
A: Nhiệt kế thủy ngân
B: Nhiệt kế y tế
C: Đồng hồ
D: Cân điện tử
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khi đo chiều dài, thước phải đặt như thế nào để kết quả chính xác?
A: Nghiêng về một bên
B: Không sát vật đo
C: Sát và song song vật đo
D: Cách xa vật đo 2 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Một vật có thể tích 3 lít, khối lượng 2,4 kg. Khối lượng riêng là:
A: 400 kg/m³
B: 800 kg/m³
C: 1000 kg/m³
D: 1200 kg/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Một bình nước 5 lít có thể tích bao nhiêu dm³?
A: 0,5 dm³
B: 5 dm³
C: 50 dm³
D: 500 dm³
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Để đo chiều cao học sinh lớp 6, nên dùng:
A: Nhiệt kế
B: Thước đo vách
C: Cân đồng hồ
D: Đồng hồ bấm giờ
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Khi vật chìm hoàn toàn trong nước, thể tích phần nước dâng lên là:
A: Thể tích chất lỏng
B: Thể tích phần nổi
C: Thể tích của vật
D: Khối lượng của vật
Đáp án: C
Câu hỏi 63: 1 lít nước tương đương bao nhiêu cm³?
A: 100 cm³
B: 1000 cm³
C: 10000 cm³
D: 10 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Một học sinh đo thể tích của viên bi bằng cách nhúng vào nước. Cách đo này là:
A: Trực tiếp bằng thước
B: Gián tiếp bằng thể tích nước dâng
C: Ước lượng bằng mắt
D: Tính diện tích rồi chia
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Đơn vị đo thể tích nhỏ hơn lít là:
A: ml
B: kg
C: giây
D: mét
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Một bình chia độ có GHĐ 250 ml và ĐCNN 5 ml. Dụng cụ này phù hợp để đo:
A: Thể tích nhỏ hơn 250 ml
B: Nhiệt độ
C: Lực
D: Thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Khi đo khối lượng bằng cân, cần đặt cân:
A: Trên mặt nghiêng
B: Trên bàn xiên
C: Trên mặt phẳng ngang
D: Trên thước
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Khối lượng riêng phụ thuộc vào:
A: Hình dạng vật
B: Kích thước vật
C: Bản chất chất làm vật
D: Màu sắc vật
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Đơn vị đo khối lượng phổ biến trong y tế là:
A: kg
B: mg
C: lít
D: giây
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Một khối kim loại có thể tích 0,01 m³ và khối lượng 78 kg. Khối lượng riêng là:
A: 780 kg/m³
B: 7800 kg/m³
C: 78 kg/m³
D: 7,8 kg/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn gam là:
A: Kilôgam
B: Miligam
C: Tấn
D: Lít
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Khi dùng bình tràn để đo thể tích vật rắn, ta đo được:
A: Thể tích phần chìm
B: Thể tích vật
C: Trọng lượng vật
D: Lực tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Khi đo thể tích chất rắn bằng phương pháp bình tràn, cần:
A: Dùng nhiệt kế đo lại
B: So sánh khối lượng
C: Đặt bình tràn đầy nước
D: Cân vật trước
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Đơn vị đo độ dài nhỏ hơn cm là:
A: m
B: dm
C: mm
D: km
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Để đo chính xác thời gian rơi của vật, nên dùng:
A: Nhiệt kế
B: Thước kẹp
C: Đồng hồ bấm giây
D: Bình chia độ
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Một viên đá có khối lượng 600 g và thể tích 300 cm³. Khối lượng riêng là:
A: 1 g/cm³
B: 2 g/cm³
C: 0,5 g/cm³
D: 3 g/cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Dụng cụ đo khối lượng có thể là:
A: Bình chia độ
B: Cân đồng hồ
C: Đồng hồ bấm giây
D: Nhiệt kế
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Một vật có thể tích 0,2 m³ và khối lượng riêng 500 kg/m³. Khối lượng là:
A: 10 kg
B: 100 kg
C: 50 kg
D: 200 kg
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Đơn vị đo thời gian nhỏ nhất là:
A: Giờ
B: Phút
C: Giây
D: Mili giây
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Một vật thể có thể tích 2500 cm³. Thể tích này bằng bao nhiêu lít?
A: 2,5 lít
B: 0,25 lít
C: 25 lít
D: 250 lít
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi đo bằng thước, nếu đặt sai điểm 0 thì kết quả đo sẽ:
A: Chính xác
B: Tăng lên
C: Giảm đi
D: Sai lệch
Đáp án: D
Câu hỏi 82: Một vật có khối lượng 3 kg và thể tích 0,003 m³. Khối lượng riêng là:
A: 100 kg/m³
B: 3000 kg/m³
C: 1000 kg/m³
D: 3 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng chính xác nhất là:
A: Thước dây
B: Bình chia độ có ĐCNN nhỏ
C: Cân điện tử
D: Nhiệt kế
Đáp án: B
Câu hỏi 84: 1 ml nước bằng bao nhiêu cm³?
A: 0,01 cm³
B: 10 cm³
C: 1 cm³
D: 100 cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Khi đo thể tích nước, nên đặt mắt:
A: Trên mực nước
B: Dưới mực nước
C: Ngang mặt thoáng chất lỏng
D: Nghiêng lệch
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Một thước có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1 mm. Thước này đo được tối đa là:
A: 50 cm
B: 500 cm
C: 5 m
D: 5000 mm
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Khối lượng riêng của nước là:
A: 500 kg/m³
B: 100 kg/m³
C: 1000 kg/m³
D: 1 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Một vật thể có khối lượng 250 g và thể tích 500 cm³. Khối lượng riêng là:
A: 0,25 g/cm³
B: 0,5 g/cm³
C: 2 g/cm³
D: 5 g/cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Dụng cụ nào đo thời gian?
A: Nhiệt kế
B: Đồng hồ bấm giờ
C: Cân đồng hồ
D: Bình chia độ
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Khi sử dụng thước kẻ để đo chiều dài, nên đặt thước:
A: Cách vật 1 cm
B: Cạnh vật và song song
C: Trên tay
D: Đặt nghiêng lệch
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Một vật có khối lượng 2 kg và khối lượng riêng 800 kg/m³. Thể tích là:
A: 0,0025 m³
B: 0,025 m³
C: 0,25 m³
D: 0,005 m³
Đáp án: B
Câu hỏi 92: 1 mm bằng bao nhiêu mét?
A: 0,01 m
B: 0,001 m
C: 0,0001 m
D: 0,1 m
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Để đo thể tích hình trụ, cần biết:
A: Bán kính đáy và chiều cao
B: Trọng lượng
C: Độ dài cạnh bên
D: Diện tích đáy
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một vật có thể tích 1,5 lít và khối lượng 1,2 kg. Khối lượng riêng là:
A: 800 kg/m³
B: 1000 kg/m³
C: 1200 kg/m³
D: 1500 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Khi đo thể tích vật bằng phương pháp dìm nước, cần:
A: Dùng thước đo song song
B: Dùng đồng hồ đếm
C: Ghi thể tích nước dâng lên
D: Ghi khối lượng trước đó
Đáp án: C
Câu hỏi 96: 1 dm³ tương đương với bao nhiêu lít?
A: 0,1 lít
B: 1 lít
C: 10 lít
D: 100 lít
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Một bình chứa 3 lít nước thì tương đương bao nhiêu cm³?
A: 3000 cm³
B: 300 cm³
C: 30 cm³
D: 3 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Dụng cụ nào có thể đo thể tích chính xác đến từng ml?
A: Thước dây
B: Nhiệt kế
C: Bình chia độ nhỏ
D: Cân đồng hồ
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Đơn vị đo nhỏ hơn của thời gian là:
A: giờ
B: phút
C: mili giây
D: ngày
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Một học sinh đo sai thể tích dẫn đến sai khối lượng riêng. Nguyên nhân do:
A: Dụng cụ hỏng
B: Sai số đo thể tích
C: Do mắt kém
D: Do dùng cân sai
Đáp án: B
Đã sao chép!!!