Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Giới thiệu về khoa học tự nhiên
Các phép đo
Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
Đa dạng sinh học
Các chất quanh ta
Hỗn hợp
Sự biến đổi của chất
Năng lượng và sự biến đổi năng lượng
Nhiệt và nhiệt độ
Ánh sáng
Âm thanh
Lực – Chuyển động
Trái Đất và bầu trời
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tế bào là gì?
A: Đơn vị lớn nhất của cơ thể sống
B: Đơn vị cơ bản của sự sống
C: Bộ phận trao đổi chất
D: Cấu tạo của máu
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Loại kính nào dùng để quan sát tế bào?
A: Kính lúp
B: Kính thiên văn
C: Kính viễn vọng
D: Kính hiển vi
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào sau đây?
A: Có màng tế bào
B: Có nhân
C: Không có vách tế bào và lục lạp
D: Có tế bào chất
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Thành phần nào sau đây có ở mọi tế bào sống?
A: Lục lạp
B: Vách tế bào
C: Nhân
D: Màng tế bào
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Bộ phận nào là trung tâm điều khiển hoạt động sống của tế bào?
A: Tế bào chất
B: Nhân
C: Màng tế bào
D: Lục lạp
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Tế bào thực vật có đặc điểm nào sau đây?
A: Không có nhân
B: Có lông bơi
C: Có vách tế bào và lục lạp
D: Có roi
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Tế bào chất là gì?
A: Phần ngoài cùng của tế bào
B: Dịch lỏng nằm giữa nhân và màng tế bào
C: Vùng chứa ADN
D: Lớp bảo vệ nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Bộ phận nào có chức năng bảo vệ và trao đổi chất của tế bào?
A: Nhân
B: Vách tế bào
C: Màng tế bào
D: Lục lạp
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Tế bào nào sau đây là tế bào nhân thực?
A: Tế bào vi khuẩn
B: Tế bào động vật
C: Tế bào vi rút
D: Tế bào nấm men
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Tế bào được phát hiện lần đầu tiên bởi ai?
A: Isaac Newton
B: Charles Darwin
C: Robert Hooke
D: Louis Pasteur
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Nhân tế bào chứa gì?
A: Diệp lục
B: ADN
C: Màng tế bào
D: Riboxom
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Lục lạp có chức năng gì trong tế bào thực vật?
A: Hô hấp
B: Quang hợp
C: Bảo vệ
D: Vận chuyển
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Vách tế bào chỉ có ở:
A: Tế bào động vật
B: Tế bào vi khuẩn
C: Tế bào thực vật và vi khuẩn
D: Tế bào nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Tế bào nào dưới đây có roi giúp di chuyển?
A: Tế bào máu
B: Tế bào da
C: Tế bào trùng roi
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Tế bào vi khuẩn thuộc loại tế bào nào?
A: Tế bào nhân thực
B: Tế bào không nhân
C: Tế bào nhân sơ
D: Tế bào nhân đôi
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Tế bào động vật không có bộ phận nào sau đây?
A: Nhân
B: Tế bào chất
C: Vách tế bào
D: Màng tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào sau đây?
A: Không có màng tế bào
B: Không có nhân
C: Có vách tế bào và lục lạp
D: Không có tế bào chất
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Cấu trúc nào giúp tế bào thực vật giữ hình dạng ổn định?
A: Nhân
B: Vách tế bào
C: Màng tế bào
D: Không bào
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Thành phần nào dưới đây có ở cả tế bào nhân sơ và nhân thực?
A: Nhân
B: Lục lạp
C: Màng tế bào
D: Ty thể
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Ribôxôm có chức năng gì?
A: Sản xuất năng lượng
B: Tổng hợp protein
C: Phân chia tế bào
D: Quang hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Loại tế bào nào có khả năng quang hợp?
A: Tế bào máu
B: Tế bào cơ
C: Tế bào biểu bì
D: Tế bào lá
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Nhóm sinh vật nào sau đây gồm toàn tế bào nhân sơ?
A: Động vật nguyên sinh
B: Vi khuẩn
C: Nấm
D: Thực vật
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Một tế bào nhân thực thường gồm:
A: Màng tế bào, nhân, tế bào chất
B: Vách tế bào, roi, nhân
C: Không bào, nhân, roi
D: Màng tế bào, ty thể, ADN trần
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Ty thể có chức năng gì?
A: Quang hợp
B: Hô hấp tế bào
C: Dự trữ thức ăn
D: Tổng hợp chất béo
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Không bào có vai trò gì trong tế bào thực vật?
A: Quang hợp
B: Hô hấp
C: Dự trữ nước và chất khoáng
D: Trao đổi khí
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Trong tế bào thực vật, lục lạp có chứa:
A: Sắc tố đỏ
B: Sắc tố vàng
C: Diệp lục
D: Sắc tố tím
Đáp án: C
Câu hỏi 27: ADN là vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào nhân thực?
A: Tế bào chất
B: Nhân tế bào
C: Lục lạp
D: Màng tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Sinh vật nào sau đây không có lục lạp?
A: Rêu
B: Vi khuẩn lam
C: Tảo lục
D: Động vật nguyên sinh
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Bộ phận nào của tế bào giúp thu nhận và chuyển thông tin?
A: Màng tế bào
B: Nhân
C: Tế bào chất
D: Ty thể
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Cấu trúc nào dưới đây giúp tế bào sử dụng được chất dinh dưỡng?
A: Màng tế bào
B: Nhân
C: Không bào
D: Ty thể
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Đâu là đơn vị cấu tạo nên mọi cơ thể sống?
A: Hệ cơ
B: Hệ tuần hoàn
C: Tế bào
D: Cơ quan
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Tế bào động vật có đặc điểm nào sau đây?
A: Có lục lạp
B: Có vách tế bào
C: Có nhân và không có lục lạp
D: Có roi và vách tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Tế bào vi khuẩn không có cấu trúc nào sau đây?
A: Tế bào chất
B: Nhân hoàn chỉnh
C: Màng tế bào
D: ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Bộ phận nào chỉ có ở tế bào thực vật?
A: Nhân
B: Màng tế bào
C: Vách tế bào
D: Tế bào chất
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Chức năng chính của màng tế bào là gì?
A: Tổng hợp protein
B: Bảo vệ và trao đổi chất
C: Sản xuất năng lượng
D: Quang hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Tế bào vi khuẩn khác tế bào thực vật vì không có:
A: Vách tế bào
B: Nhân hoàn chỉnh
C: Tế bào chất
D: Màng tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Loại tế bào nào dưới đây thuộc sinh vật nhân thực?
A: Tế bào vi khuẩn
B: Tế bào động vật
C: Tế bào virus
D: Tế bào vi khuẩn lam
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Tế bào chất bao gồm:
A: Nhân và lục lạp
B: Các bào quan và dịch tế bào
C: ADN và ARN
D: Màng và vách tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 39: ADN trong tế bào vi khuẩn tồn tại ở đâu?
A: Trong nhân
B: Trong màng tế bào
C: Trong tế bào chất
D: Trong ty thể
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Nhân tế bào bao bọc bởi:
A: Tế bào chất
B: Vách tế bào
C: Màng nhân
D: Màng tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Tế bào động vật có thể có hình dạng nào sau đây?
A: Vuông vức
B: Không cố định
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Không bào ở tế bào thực vật có chức năng gì?
A: Sản xuất protein
B: Quang hợp
C: Dự trữ nước và chất dinh dưỡng
D: Bảo vệ nhân
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Một số tế bào có khả năng thực hiện chức năng riêng biệt nhờ:
A: Có hình dạng giống nhau
B: Có các bào quan đặc biệt
C: Có màng nhân
D: Có tế bào chất lỏng
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Các tế bào có chức năng giống nhau thường có:
A: Hình dạng khác nhau
B: Hình dạng giống nhau
C: Kích thước nhỏ hơn
D: Không có nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Tế bào máu có chức năng gì?
A: Vận chuyển khí oxy và CO₂
B: Tiêu hóa thức ăn
C: Quang hợp
D: Bảo vệ màng nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tế bào thần kinh có đặc điểm nổi bật nào?
A: Có hình tròn
B: Có tua dài để truyền xung
C: Không có nhân
D: Không có màng
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Tế bào cơ có thể:
A: Vận chuyển máu
B: Co giãn
C: Quang hợp
D: Không chứa ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Nhóm tế bào thực hiện cùng chức năng tạo thành:
A: Cơ quan
B: Hệ cơ quan
C: Mô
D: Cơ thể
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Tế bào da có chức năng:
A: Quang hợp
B: Bảo vệ cơ thể
C: Vận chuyển dinh dưỡng
D: Co bóp
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Bộ phận nào không có trong tế bào nhân sơ?
A: Màng tế bào
B: Tế bào chất
C: Nhân hoàn chỉnh
D: ADN
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Tế bào nào dưới đây có thể tự tổng hợp thức ăn?
A: Tế bào hồng cầu
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào thực vật
D: Tế bào biểu bì
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Cấu trúc nào là nơi diễn ra hô hấp tế bào?
A: Riboxom
B: Ty thể
C: Lục lạp
D: Nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 53: ADN là gì?
A: Axit amin
B: Axit nucleic mang thông tin di truyền
C: Sắc tố quang hợp
D: Lớp bảo vệ tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Tế bào thực vật thường có kích thước:
A: Nhỏ hơn tế bào động vật
B: Bằng tế bào vi khuẩn
C: Lớn hơn tế bào động vật
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Vách tế bào có thành phần chính là:
A: Protein
B: Xenlulozơ
C: Lipit
D: Chất khoáng
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Lục lạp có trong tế bào nào sau đây?
A: Tế bào máu
B: Tế bào động vật
C: Tế bào thực vật
D: Tế bào vi khuẩn
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Màng tế bào có đặc tính gì?
A: Thấm hoàn toàn
B: Thấm chọn lọc
C: Không thấm
D: Thấm tự do
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Đặc điểm chung của mọi tế bào là:
A: Có lục lạp
B: Có nhân
C: Có màng tế bào
D: Có vách tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Cấu trúc điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là:
A: Màng tế bào
B: Tế bào chất
C: Nhân tế bào
D: Không bào
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Bộ phận nào chứa sắc tố quang hợp?
A: Ty thể
B: Lục lạp
C: Riboxom
D: Nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Không bào có kích thước lớn thường gặp trong:
A: Tế bào động vật
B: Tế bào vi khuẩn
C: Tế bào thực vật
D: Tế bào nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Tế bào nhân thực khác tế bào nhân sơ ở điểm nào?
A: Không có màng tế bào
B: Có nhân thật sự
C: Không có tế bào chất
D: Không có màng nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Tế bào thực hiện chức năng co duỗi là:
A: Tế bào cơ
B: Tế bào máu
C: Tế bào biểu bì
D: Tế bào xương
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tế bào thần kinh truyền tín hiệu bằng:
A: Sóng âm
B: Dòng điện
C: Xung thần kinh
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Tế bào thực vật được bao bọc bởi:
A: Vách tế bào
B: Màng chất
C: Không bào
D: Nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tế bào máu có chức năng chính là:
A: Bảo vệ tế bào thần kinh
B: Vận chuyển oxy và CO₂
C: Dự trữ chất khoáng
D: Truyền tín hiệu
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Cơ quan quan sát tế bào là:
A: Kính thiên văn
B: Kính lúp
C: Kính hiển vi
D: Kính viễn vọng
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Tế bào hồng cầu có hình dạng gì?
A: Hình cầu đặc
B: Hình dẹt lõm hai mặt
C: Hình lập phương
D: Hình vuông
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Tế bào nào không có nhân hoàn chỉnh?
A: Tế bào động vật
B: Tế bào thực vật
C: Tế bào vi khuẩn
D: Tế bào nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Tế bào sinh sản có vai trò gì?
A: Tạo mô mới
B: Tạo cá thể mới
C: Tạo enzyme
D: Tạo protein
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Trong tế bào nhân thực, ADN nằm ở:
A: Tế bào chất
B: Lục lạp
C: Màng tế bào
D: Nhân
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Ty thể là nơi:
A: Trao đổi khí
B: Tạo protein
C: Hô hấp và tạo năng lượng
D: Dự trữ tinh bột
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Lục lạp chứa:
A: Diệp lục
B: ADN
C: Oxy
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tế bào thực hiện chức năng bảo vệ là:
A: Tế bào thần kinh
B: Tế bào biểu bì
C: Tế bào máu
D: Tế bào cơ
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
A: Có nhân thật
B: Không có màng
C: Không có nhân hoàn chỉnh
D: Có lục lạp
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Tế bào là đơn vị cấu trúc và:
A: Hình thái của cơ thể sống
B: Sinh sản của cơ thể
C: Trao đổi chất
D: Chức năng cơ bản của sự sống
Đáp án: D
Câu hỏi 77: Cơ quan tế bào chuyên tổng hợp protein là:
A: Ty thể
B: Riboxom
C: Lục lạp
D: Không bào
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Sinh vật nào sau đây có tế bào nhân sơ?
A: Vi khuẩn
B: Nấm
C: Tảo
D: Cây xanh
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Thành phần nào sau đây có trong mọi loại tế bào?
A: Nhân
B: Lục lạp
C: Màng tế bào
D: Vách tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Một nhóm tế bào chuyên thực hiện cùng một chức năng tạo thành:
A: Cơ quan
B: Hệ cơ quan
C: Mô
D: Sinh vật
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Trong tế bào thực vật, vách tế bào giúp:
A: Vận chuyển khí
B: Dự trữ năng lượng
C: Bảo vệ và định hình tế bào
D: Tạo enzyme
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Tế bào hồng cầu không có:
A: Màng tế bào
B: Tế bào chất
C: Nhân
D: Màu
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Lục lạp giúp thực vật:
A: Hô hấp
B: Quang hợp
C: Tiêu hóa
D: Dự trữ chất
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Tế bào máu trắng có vai trò:
A: Vận chuyển chất
B: Miễn dịch, tiêu diệt vi khuẩn
C: Tiêu hóa thức ăn
D: Hô hấp
Đáp án: B
Câu hỏi 85: ADN mang thông tin:
A: Quang hợp
B: Tiêu hóa
C: Di truyền
D: Cảm giác
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Nhân tế bào được bao bọc bởi:
A: Lục lạp
B: Màng nhân
C: Tế bào chất
D: Không bào
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?
A: Có nhân
B: Có màng tế bào
C: Có lục lạp
D: Có tế bào chất
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Không bào lớn thường thấy trong tế bào:
A: Động vật
B: Vi khuẩn
C: Thực vật
D: Nấm men
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Bộ phận có chức năng bảo vệ nhân và kiểm soát vật chất ra vào nhân là:
A: Màng nhân
B: Không bào
C: Vách tế bào
D: Lục lạp
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tế bào động vật có thể thay đổi hình dạng vì:
A: Có màng cứng
B: Không có vách tế bào
C: Có lục lạp
D: Có không bào lớn
Đáp án: B
Câu hỏi 91: ADN là viết tắt của:
A: Acid Dênô Nucleic
B: Acid Amino
C: Acid Nucleic Điện
D: Acid Đa Năng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Tế bào biểu bì da có chức năng:
A: Tiêu hóa thức ăn
B: Bảo vệ cơ thể
C: Quang hợp
D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Mọi hoạt động sống của tế bào được điều khiển bởi:
A: Màng tế bào
B: Nhân tế bào
C: Không bào
D: Ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Vi khuẩn khác thực vật ở chỗ:
A: Không có màng
B: Không có tế bào chất
C: Không có nhân hoàn chỉnh
D: Không có enzyme
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Tế bào cơ hoạt động co duỗi nhờ:
A: Ty thể
B: Lục lạp
C: Màng tế bào
D: Không bào
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Cấu trúc nào sau đây giúp tế bào nhận thông tin từ môi trường?
A: Tế bào chất
B: Nhân
C: Màng tế bào
D: Ty thể
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Không bào giúp tế bào thực vật:
A: Sinh sản
B: Hô hấp
C: Quang hợp
D: Dự trữ và điều hòa áp suất
Đáp án: D
Câu hỏi 98: Tế bào máu đỏ khác với các tế bào khác vì:
A: Không có màng
B: Không có nhân
C: Không có tế bào chất
D: Không có màng nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Bộ phận giúp tế bào thực vật chuyển hóa ánh sáng thành năng lượng là:
A: Ty thể
B: Lục lạp
C: Nhân
D: Không bào
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Tế bào là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của:
A: Tế bào máu
B: Hệ cơ quan
C: Cơ thể sống
D: Sinh vật tự dưỡng
Đáp án: C
Đã sao chép!!!