Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phản ứng hoá học
Một số hợp chất vô cơ. Thang pH
Khối lượng riêng, áp suất và moment lực
Điện
Nhiệt
Sinh học cơ thể người
Môi trường và hệ sinh thái
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Khối lượng riêng, áp suất và moment lực
Previous
Next
Câu hỏi 1: Khối lượng riêng được xác định bằng công thức nào?
A: D = m / V
B: D = V / m
C: D = F / S
D: D = P / h
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là?
A: kg
B: m³
C: kg/m³
D: N/m²
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Một vật có khối lượng 500 g và thể tích 250 cm³. Khối lượng riêng của vật là?
A: 2 kg/m³
B: 2000 kg/m³
C: 500 kg/m³
D: 2 g/cm³
Đáp án: D
Câu hỏi 4: Trong các chất sau, chất nào có khối lượng riêng lớn nhất?
A: Không khí
B: Nước
C: Sắt
D: Gỗ
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Áp suất được tính theo công thức nào?
A: p = F / V
B: p = F / m
C: p = F / S
D: p = S / F
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Đơn vị của áp suất trong hệ SI là?
A: N
B: kg/m³
C: Pascal (Pa)
D: m/s²
Đáp án: C
Câu hỏi 7: 1 Pa bằng bao nhiêu?
A: 1 N
B: 1 N/m
C: 1 N/m²
D: 1 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Một người có khối lượng 60 kg đứng trên sàn diện tích tiếp xúc 0,02 m². Áp suất tác dụng lên sàn là?
A: 3000 Pa
B: 600 Pa
C: 30 Pa
D: 1200 Pa
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong chất lỏng, áp suất phụ thuộc vào yếu tố nào?
A: Khối lượng riêng và độ sâu
B: Nhiệt độ và khối lượng
C: Áp lực từ khí quyển
D: Vận tốc dòng chảy
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Áp suất chất lỏng tại điểm có độ sâu h được tính theo công thức nào?
A: p = d × h
B: p = h / d
C: p = d / h
D: p = d + h
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Áp suất tại một điểm trong chất lỏng tác dụng theo hướng nào?
A: Chỉ theo chiều từ trên xuống
B: Chỉ theo chiều ngang
C: Theo mọi phương
D: Không có hướng xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d × h. Trong đó d là?
A: Khối lượng riêng của chất khí
B: Khối lượng của vật
C: Diện tích mặt chất lỏng
D: Khối lượng riêng của chất lỏng
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Nếu độ sâu h tăng thì áp suất chất lỏng sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Tăng rồi giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Áp suất trong chất lỏng không phụ thuộc vào?
A: Độ sâu
B: Khối lượng riêng
C: Diện tích đáy
D: Trọng lực
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Áp suất do chất lỏng gây ra gọi là?
A: Áp suất khí quyển
B: Áp suất thủy tĩnh
C: Áp suất tuyệt đối
D: Áp suất chân không
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Áp suất chất khí được tạo ra bởi?
A: Trọng lượng khí
B: Các phân tử khí va chạm vào thành bình
C: Khối lượng phân tử khí
D: Độ cao bình chứa
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Áp suất khí quyển có đơn vị là?
A: kg/m³
B: mmHg
C: m/s²
D: J/kg
Đáp án: B
Câu hỏi 18: 1 atm (atmosphere) xấp xỉ bằng?
A: 76 mmHg
B: 1 Pascal
C: 1 N/m²
D: 101325 Pa
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Thiết bị dùng để đo áp suất khí quyển là?
A: Lực kế
B: Nhiệt kế
C: Barometer (áp kế)
D: Ampe kế
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Thí nghiệm của Torricelli nhằm chứng minh?
A: Tác dụng của lực đẩy
B: Sự tồn tại của áp suất khí quyển
C: Tác dụng của ma sát
D: Khối lượng riêng chất rắn
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Một bình hình trụ chứa nước, nếu tăng chiều cao nước gấp đôi thì áp suất đáy bình?
A: Tăng gấp đôi
B: Không đổi
C: Giảm một nửa
D: Gấp 4 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Đơn vị của moment lực là?
A: N.m
B: N/m
C: m/s
D: kg.m
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Moment lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A: Trọng lực và áp suất
B: Lực tác dụng và khoảng cách đến trục quay
C: Diện tích và vận tốc
D: Khối lượng và khối lượng riêng
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Công thức tính moment lực: M = F × d. Trong đó d là?
A: Độ cao của vật
B: Trọng lượng vật
C: Cánh tay đòn
D: Thời gian tác dụng
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Nếu tăng lực F lên gấp đôi và giữ nguyên cánh tay đòn d, moment lực sẽ?
A: Không đổi
B: Tăng gấp đôi
C: Giảm một nửa
D: Tăng bốn lần
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Một vật chịu lực 10 N, khoảng cách từ trục quay là 0,3 m. Moment lực là?
A: 3 N
B: 30 N
C: 3 Nm
D: 0,3 Nm
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Đòn bẩy giúp con người?
A: Di chuyển vật nhanh hơn
B: Tạo ra năng lượng
C: Làm giảm lực cần thiết để nâng vật
D: Làm vật nhẹ đi
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Trong đòn bẩy, điểm tựa là?
A: Điểm chịu lực
B: Điểm đặt vật
C: Trục quay
D: Điểm tạo ma sát
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Cánh tay đòn là?
A: Chiều dài toàn bộ đòn bẩy
B: Khoảng cách từ điểm đặt lực đến điểm tựa
C: Độ dài dây kéo
D: Khối lượng của vật
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Khi lực tác dụng gần điểm tựa, ta cần?
A: Lực nhỏ hơn
B: Lực lớn hơn
C: Không cần lực
D: Lực bằng trọng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Để đòn bẩy dễ sử dụng hơn (cần lực nhỏ hơn), ta nên đặt vật cần nâng ở?
A: Xa điểm tựa
B: Gần điểm tựa
C: Trên điểm tựa
D: Cách đều điểm tựa
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong đòn bẩy, muốn nâng vật nhẹ hơn, ta nên?
A: Tăng khoảng cách từ lực đến điểm tựa
B: Tăng lực
C: Đặt vật gần lực
D: Tăng ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi áp suất tác dụng lên vật tăng, điều đó có thể do?
A: Lực tác dụng tăng
B: Diện tích tiếp xúc giảm
C: Cả A và B đúng
D: Cả A và B sai
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Để giảm áp suất, người ta thường?
A: Tăng diện tích tiếp xúc
B: Giảm lực tác dụng
C: Cả A và B
D: Tăng lực và giảm diện tích
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Một vật có khối lượng 3 kg và thể tích 2 dm³. Khối lượng riêng là?
A: 1,5 kg/m³
B: 1500 kg/m³
C: 6000 kg/m³
D: 0,67 kg/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Vì sao đi giày gót nhọn tạo áp suất lớn hơn giày đế bằng?
A: Gót nhọn có lực lớn hơn
B: Diện tích tiếp xúc nhỏ hơn
C: Trọng lượng người tăng
D: Áp lực do chân truyền xuống khác nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Trong máy ép thủy lực, nguyên lí hoạt động dựa trên?
A: Định luật bảo toàn khối lượng
B: Định luật Hooke
C: Áp suất chất lỏng truyền theo mọi hướng
D: Định luật bảo toàn cơ năng
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Áp suất khí quyển có thể làm vỡ bình thủy tinh khi?
A: Bên trong chân không
B: Bên trong có áp suất cao hơn
C: Được nung nóng
D: Có khí nhẹ
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Vì sao người leo núi cao dễ bị khó thở?
A: Thiếu ánh sáng
B: Áp suất khí quyển thấp
C: Không khí loãng
D: B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Khi áp suất chất lỏng tăng, lực tác dụng lên đáy bình sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Giảm rồi tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi vật chìm trong chất lỏng, áp suất tác dụng lên đáy vật?
A: Lớn hơn áp suất tác dụng lên mặt trên
B: Bằng áp suất mặt trên
C: Nhỏ hơn
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trường hợp nào sau đây áp dụng moment lực?
A: Dùng tua-vít mở nắp hộp
B: Cắt giấy bằng kéo
C: Cân thăng bằng
D: Cả ba ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Trong thí nghiệm Torricelli, cột thủy ngân có độ cao bao nhiêu chứng minh được áp suất khí quyển?
A: 100 mmHg
B: 500 mmHg
C: 760 mmHg
D: 1000 mmHg
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Áp suất khí quyển giảm khi?
A: Lên cao
B: Xuống thấp
C: Tăng nhiệt độ
D: Độ ẩm tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Áp suất khí trong lốp xe ô tô được đo bằng?
A: Barometer
B: Áp kế
C: Đồng hồ đo áp suất
D: Nhiệt kế
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Thiết bị đo khối lượng là?
A: Lực kế
B: Nhiệt kế
C: Cân
D: Thước
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Muốn xác định khối lượng riêng của chất lỏng, cần biết?
A: Thể tích và khối lượng
B: Trọng lượng và lực
C: Diện tích và áp suất
D: Nhiệt độ và áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Khối lượng riêng của nước là?
A: 1000 kg/m³
B: 1 g/cm³
C: 10 kg/m³
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Trong thực tế, người ta dùng máy ép thủy lực để?
A: Cắt kim loại
B: Nâng xe
C: Tạo hình kim loại
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Điều gì xảy ra nếu cánh tay đòn d = 0?
A: Moment lực bằng 0
B: Moment lực cực đại
C: Không xác định
D: Vật quay mãi
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Càng đặt lực xa điểm tựa thì moment lực tạo ra sẽ?
A: Càng nhỏ
B: Không đổi
C: Càng lớn
D: Bằng trọng lượng vật
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Trong đòn bẩy, lực nhỏ có thể nâng vật nặng nếu?
A: Cánh tay đòn của lực nhỏ hơn
B: Cánh tay đòn của lực lớn hơn
C: Lực đặt gần điểm tựa
D: Vật nhẹ hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Khi dùng kéo cắt giấy, điểm tựa là?
A: Tay cầm
B: Lưỡi kéo
C: Đinh tán ở giữa
D: Giấy
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Trong đòn bẩy, nếu lực và vật đặt đối xứng điểm tựa thì?
A: Đòn bẩy không hoạt động
B: Lực phải lớn hơn vật
C: Lực bằng trọng lượng vật
D: Cánh tay đòn của lực và vật bằng nhau
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Áp suất tăng khi lực tác dụng?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Biến mất
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Một xe tải có trọng lượng lớn, bánh xe thường được làm to để?
A: Tăng vận tốc
B: Giảm áp suất lên mặt đường
C: Tăng ma sát
D: Làm xe nhẹ hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Một vật có khối lượng 5 kg, chiếm thể tích 0,002 m³. Khối lượng riêng là?
A: 2500 kg/m³
B: 2000 kg/m³
C: 5000 kg/m³
D: 4000 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Một người tác dụng lực 80 N lên mặt sàn có diện tích tiếp xúc 0,1 m². Áp suất là?
A: 800 Pa
B: 8000 Pa
C: 80 Pa
D: 8 Pa
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Áp suất trong chất khí thay đổi khi?
A: Nhiệt độ thay đổi
B: Thể tích thay đổi
C: Số phân tử khí thay đổi
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Một người lặn xuống độ sâu càng lớn thì áp suất chất lỏng tác dụng lên người sẽ?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Đơn vị đo lực trong hệ SI là?
A: Pascal
B: Newton
C: Kilôgam
D: Mét khối
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Thiết bị thường dùng để đo lực là?
A: Lực kế
B: Cân
C: Thước
D: Nhiệt kế
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Khi một lực tác dụng vuông góc lên một vật có diện tích tiếp xúc nhỏ, áp suất sẽ?
A: Nhỏ
B: Lớn
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Áp suất khí quyển ảnh hưởng đến sôi của chất lỏng như thế nào?
A: Áp suất càng thấp, chất lỏng càng khó sôi
B: Áp suất càng cao, điểm sôi giảm
C: Áp suất càng thấp, điểm sôi giảm
D: Áp suất càng thấp, điểm sôi cũng thấp
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Bình thông nhau hoạt động dựa vào nguyên lí?
A: Moment lực
B: Áp suất trong chất lỏng truyền đều
C: Tác dụng lực
D: Trọng lực cân bằng
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Khi hai người cùng ngồi trên hai đầu của xích đu thăng bằng, điều kiện nào đúng?
A: Lực bằng nhau
B: Khoảng cách bằng nhau
C: Moment lực hai bên bằng nhau
D: Trọng lượng bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Một vật tác dụng lực 50 N lên mặt bàn có diện tích 0,5 m². Áp suất là?
A: 100 Pa
B: 25 Pa
C: 1000 Pa
D: 10 Pa
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Vì sao dao mổ có mũi nhọn?
A: Tăng lực
B: Giảm ma sát
C: Tăng áp suất
D: Giảm áp suất
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Khi ép vật bằng máy thủy lực, nếu diện tích pit-tông tăng, lực tạo ra sẽ?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng lực ban đầu
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Cân đòn hoạt động theo nguyên lý?
A: Trọng lực
B: Áp suất
C: Moment lực
D: Định luật Archimedes
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Lực kế dùng lò xo hoạt động dựa trên định luật nào?
A: Newton II
B: Hooke
C: Pascal
D: Archimedes
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Khi diện tích tiếp xúc tăng, áp suất sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Biến mất
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Nếu lực không đổi nhưng diện tích giảm thì áp suất?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Áp suất chất lỏng không phụ thuộc vào?
A: Độ sâu
B: Khối lượng riêng
C: Diện tích đáy bình
D: Gia tốc trọng trường
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Một bình có khối lượng 4 kg và thể tích 0,002 m³. Khối lượng riêng là?
A: 1000 kg/m³
B: 2000 kg/m³
C: 4000 kg/m³
D: 5000 kg/m³
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Để tính được moment lực cần biết?
A: Khối lượng
B: Chiều dài vật
C: Lực và cánh tay đòn
D: Áp suất và thể tích
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Khi đi giày cao gót, vì sao dễ lún vào nền đất mềm?
A: Trọng lượng tăng
B: Diện tích tiếp xúc nhỏ nên áp suất lớn
C: Giày cao
D: Lực ma sát nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Để nâng vật bằng tay đòn dễ hơn, ta nên?
A: Giảm cánh tay đòn của lực
B: Tăng cánh tay đòn của vật
C: Tăng cánh tay đòn của lực
D: Tăng lực
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Một thanh đòn dài 1m có điểm tựa giữa, treo vật 10 N cách điểm tựa 30 cm. Muốn cân bằng cần treo lực bao nhiêu ở đầu còn lại?
A: 10 N
B: 5 N
C: 7,5 N
D: 6 N
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một đòn bẩy có điểm tựa giữa lực và vật. Đây là loại đòn bẩy nào?
A: Loại 1
B: Loại 2
C: Loại 3
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Điểm tựa càng gần vật thì cần lực?
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Không đổi
D: Tăng dần
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Đơn vị của cánh tay đòn là?
A: Newton
B: Mét
C: Pascal
D: Kilôgam
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Càng đi sâu dưới nước, áp suất?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Về 0
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Vật nổi trên mặt nước khi?
A: Trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy Archimedes
B: Khối lượng riêng lớn hơn nước
C: Khối lượng bằng thể tích
D: Tác dụng bởi lực ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Bình U có hai nhánh chứa cùng loại chất lỏng, mực nước ở hai nhánh sẽ?
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Nhánh cao, nhánh thấp
D: Tăng mãi
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi lực tăng gấp đôi, moment lực sẽ?
A: Không đổi
B: Gấp đôi
C: Gấp ba
D: Gấp tư
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Khi dùng kìm cắt dây, cơ chế hoạt động là?
A: Moment lực
B: Trượt
C: Lực đẩy
D: Lực ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Diện tích tiếp xúc của bánh xe tăng giúp?
A: Giảm áp suất lên mặt đường
B: Tăng ma sát
C: Giảm tốc độ
D: Tăng trọng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Một người đứng một chân gây áp suất lên sàn gấp đôi so với đứng hai chân vì?
A: Trọng lượng tăng
B: Diện tích tiếp xúc giảm
C: Không khí nén lại
D: Sàn mềm
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Dụng cụ dùng moment lực loại 2 là?
A: Kéo
B: Búa nhổ đinh
C: Kìm
D: Tua vít
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Khi lốp xe mềm, áp suất lốp?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Lớn hơn ban đầu
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Đơn vị áp suất mmHg thường dùng trong?
A: Công nghiệp
B: Xây dựng
C: Y tế
D: Điện
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Một thanh gỗ nổi trong nước có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Vì sao?
A: Bị đẩy lên
B: Trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy
C: Nước nặng hơn
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Dụng cụ dùng moment lực loại 3 là?
A: Kìm
B: Kéo
C: Cần câu cá
D: Búa
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Áp suất tác dụng lên điểm A trong chất lỏng tăng khi?
A: Giảm độ sâu
B: Tăng độ sâu
C: Diện tích đáy tăng
D: Nhiệt độ giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Đơn vị của khối lượng riêng gam/cm³ có thể đổi sang đơn vị SI là?
A: kg/m
B: kg/m³
C: N/m³
D: g/m³
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Đòn bẩy sẽ không hoạt động nếu?
A: Lực và vật đặt cách đều điểm tựa
B: Không có điểm tựa
C: Lực quá nhỏ
D: Lực và vật đổi vị trí
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Khi tăng cánh tay đòn mà giữ nguyên lực, moment lực sẽ?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng lực
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Đòn bẩy được coi là cân bằng khi?
A: Moment lực hai bên bằng nhau
B: Trọng lượng vật bằng nhau
C: Cánh tay đòn bằng nhau
D: Độ dài hai tay đòn bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Trong cuộc sống, việc dùng búa nhổ đinh minh họa cho?
A: Khối lượng riêng
B: Áp suất chất lỏng
C: Moment lực trong đòn bẩy
D: Trọng lực
Đáp án: C
Đã sao chép!!!