Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phản ứng hoá học
Một số hợp chất vô cơ. Thang pH
Khối lượng riêng, áp suất và moment lực
Điện
Nhiệt
Sinh học cơ thể người
Môi trường và hệ sinh thái
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Điện
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hiện tượng nhiễm điện xảy ra khi vật?
A: Thay đổi màu sắc
B: Cọ xát với vật khác
C: Được làm nóng
D: Bị làm lạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Vật nhiễm điện có khả năng?
A: Dẫn nhiệt tốt
B: Hút các vật nhẹ
C: Phát ra ánh sáng
D: Làm mát không khí
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Có mấy loại điện tích cơ bản?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hai điện tích cùng dấu thì?
A: Hút nhau
B: Đẩy nhau
C: Không tác dụng
D: Trung hòa
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Hai điện tích trái dấu thì?
A: Đẩy nhau
B: Không tương tác
C: Hút nhau
D: Cùng quay tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Vật bị nhiễm điện dương là do?
A: Mất electron
B: Nhận thêm electron
C: Trung hòa điện
D: Nhiễm bụi
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của?
A: Nguyên tử
B: Electron
C: Proton
D: Hạt nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của?
A: Hạt nhân
B: Proton
C: Electron tự do
D: Nguyên tử
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Nguồn điện có tác dụng gì?
A: Làm nóng vật
B: Cung cấp năng lượng cho dòng điện
C: Làm lạnh dây dẫn
D: Làm sáng đèn điện
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Bộ phận cơ bản của nguồn điện là?
A: Hai cực
B: Dây dẫn
C: Bóng đèn
D: Công tắc
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Cực dương của pin là cực có điện tích?
A: Dương
B: Âm
C: Trung hòa
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Thiết bị nào dưới đây là nguồn điện?
A: Quạt điện
B: Pin
C: Bóng đèn
D: Công tắc
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Dòng điện chỉ chạy được trong mạch khi?
A: Có điện trở
B: Có nguồn điện
C: Mạch kín
D: Có cả nguồn điện và mạch kín
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Vật dẫn điện là vật?
A: Không cho dòng điện đi qua
B: Cản trở hoàn toàn dòng điện
C: Cho dòng điện đi qua dễ dàng
D: Phát sáng khi có dòng điện
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Vật cách điện là vật?
A: Dẫn điện tốt
B: Dẫn điện kém
C: Không dẫn điện
D: Không có điện tích
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Chất nào dưới đây là vật dẫn điện?
A: Gỗ khô
B: Nhựa
C: Đồng
D: Thủy tinh
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Chất nào dưới đây là vật cách điện?
A: Nhôm
B: Bạc
C: Cao su
D: Sắt
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Mạch điện kín là mạch?
A: Có dòng điện chạy qua
B: Không có dòng điện
C: Bị hở một chỗ
D: Không có nguồn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Trong sơ đồ mạch điện, nguồn điện được ký hiệu là?
A: Hình tròn
B: Hai vạch song song dài – ngắn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Trong sơ đồ mạch điện, bóng đèn được ký hiệu là?
A: Dấu chấm
B: Vòng tròn có chữ X
C: Hình vuông
D: Dấu cộng
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Mạch điện đơn giản gồm những thành phần chính nào?
A: Nguồn điện và dây dẫn
B: Dây dẫn và bóng đèn
C: Nguồn điện, dây dẫn và công tắc
D: Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn và công tắc
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Khi công tắc đóng, mạch điện sẽ?
A: Bị ngắt
B: Có dòng điện chạy qua
C: Không có dòng điện
D: Không đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Khi công tắc mở, mạch điện sẽ?
A: Mạch kín
B: Có dòng điện
C: Bị hở
D: Dòng điện mạnh hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Dòng điện có thể gây ra tác dụng nào?
A: Tác dụng từ
B: Tác dụng nhiệt
C: Tác dụng hóa học
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 25: Bóng đèn phát sáng là do tác dụng nào của dòng điện?
A: Tác dụng từ
B: Tác dụng cơ
C: Tác dụng nhiệt và phát sáng
D: Tác dụng hóa học
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Dòng điện chạy qua dây sắt làm nóng dây là do?
A: Tác dụng phát sáng
B: Tác dụng nhiệt
C: Tác dụng từ
D: Tác dụng hóa học
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Dòng điện chạy qua nam châm điện gây ra?
A: Tác dụng từ
B: Tác dụng nhiệt
C: Tác dụng cơ
D: Không có tác dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Dòng điện chạy qua dung dịch muối gây ra hiện tượng?
A: Tỏa nhiệt
B: Giải phóng khí
C: Phát sáng
D: Cản trở
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện là?
A: Vôn kế
B: Công tắc
C: Ampe kế
D: Đồng hồ bấm giờ
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Cường độ dòng điện có đơn vị là?
A: Volt (V)
B: Ampe (A)
C: Watt (W)
D: Ohm (Ω)
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Cường độ dòng điện được đo bằng?
A: Đồng hồ đo áp
B: Ampe kế
C: Cân
D: Lực kế
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Hiệu điện thế được đo bằng?
A: Đồng hồ đo dòng
B: Vôn kế
C: Công tắc
D: Lực kế
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Đơn vị của hiệu điện thế là?
A: A
B: V
C: W
D: J
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Trong mạch điện, vôn kế được mắc?
A: Nối tiếp với tải
B: Song song với tải
C: Nối tiếp với nguồn
D: Không cần mắc
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Ampe kế phải mắc như thế nào?
A: Nối tiếp với phần tử cần đo
B: Song song với phần tử
C: Mắc ngoài mạch
D: Không phân cực
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa?
A: Hai đầu dây dẫn
B: Hai cực của nguồn điện
C: Giữa công tắc và đèn
D: Giữa hai vôn kế
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Khi hiệu điện thế tăng, dòng điện trong mạch?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Mất đi
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Khi hiệu điện thế bằng 0, thì?
A: Có dòng điện
B: Dòng điện rất mạnh
C: Không có dòng điện
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Trong các vật sau, vật nào dẫn điện tốt nhất?
A: Gỗ khô
B: Đồng
C: Nhựa
D: Thủy tinh
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Trong sơ đồ mạch điện, công tắc ký hiệu là?
A: Vòng tròn
B: Gạch chéo
C: Hai chấm nối nhau
D: Chấm – hở hoặc kín
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Trong mạch điện, nếu bóng đèn bị đứt thì?
A: Mạch vẫn hoạt động
B: Dòng điện yếu đi
C: Mạch bị hở
D: Dòng điện tăng
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Nếu ampe kế chỉ 0 A thì kết luận?
A: Có dòng điện
B: Mạch đang chạy
C: Không có dòng điện
D: Dòng điện rất mạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Dòng điện gây ra tác dụng từ được ứng dụng trong?
A: Bếp điện
B: Bóng đèn
C: Quạt điện
D: Công tắc
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Tác dụng sinh lý của dòng điện có thể gây?
A: Nhiệt độ cao
B: Điện giật
C: Phát sáng
D: Dòng điện đều
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Tác dụng hóa học của dòng điện được ứng dụng trong?
A: Nung dây tóc
B: Mạ điện
C: Dẫn điện
D: Làm nóng nước
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Vật nào dưới đây dễ bị điện giật nhất khi có dòng điện chạy qua?
A: Gỗ khô
B: Nhựa
C: Đồng
D: Vải
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Hiện tượng điện phân là do tác dụng nào của dòng điện?
A: Tác dụng cơ
B: Tác dụng hóa học
C: Tác dụng nhiệt
D: Tác dụng từ
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Thiết bị điện nào hoạt động nhờ tác dụng nhiệt?
A: Quạt điện
B: Bóng đèn dây tóc
C: Radio
D: Ampe kế
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Dòng điện mạnh hơn khi?
A: Có nhiều điện trở
B: Hiệu điện thế tăng
C: Dây dẫn dài hơn
D: Mạch hở
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Dòng điện yếu khi?
A: Hiệu điện thế nhỏ
B: Dây dẫn tốt
C: Có nhiều nguồn điện
D: Dùng ampe kế lớn
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Mỗi cực của pin tạo ra?
A: Cường độ dòng điện
B: Hiệu điện thế
C: Sự phát sáng
D: Đo nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Cường độ dòng điện đo bằng?
A: Số lần bật tắt
B: Khối lượng dây
C: Ampe kế
D: Hiệu điện thế
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Khi mạch có dòng điện, ta có thể phát hiện nhờ?
A: Ampe kế lệch kim
B: Bóng đèn sáng
C: Dây dẫn nóng lên
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Dây tóc bóng đèn phát sáng là do?
A: Tác dụng từ
B: Tác dụng sinh lý
C: Tác dụng hóa học
D: Tác dụng nhiệt và phát sáng
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Trong ampe kế, kim lệch sang phải thể hiện?
A: Không có dòng điện
B: Có dòng điện chạy qua
C: Hiệu điện thế cao
D: Dòng điện bị nghẽn
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Vôn kế hoạt động dựa trên?
A: Nhiệt độ
B: Dòng điện
C: Hiệu điện thế giữa hai điểm
D: Áp suất
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Để đo đúng hiệu điện thế, vôn kế phải?
A: Mắc nối tiếp
B: Mắc song song
C: Mắc ngược
D: Mắc ngoài mạch
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Nguồn điện tạo ra dòng điện bằng cách?
A: Làm nóng dây dẫn
B: Cung cấp điện tích chuyển động
C: Thay đổi màu dây
D: Kéo dài dây
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Để kiểm tra bóng đèn còn dùng được không, ta cần?
A: Dùng lực kế
B: Dùng ampe kế
C: Nối bóng vào mạch điện kín
D: Đo nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Để tránh bị điện giật, ta không được?
A: Chạm vào dây điện hở
B: Ngắt công tắc
C: Dùng cách điện
D: Mang dép
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Tác dụng từ của dòng điện thể hiện rõ khi?
A: Dòng điện mạnh
B: Dòng điện yếu
C: Dây dẫn dài
D: Mạch hở
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Dòng điện trong cơ thể người gây ảnh hưởng đến?
A: Hệ tuần hoàn
B: Hệ thần kinh
C: Cơ bắp
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Khi chạm tay vào ổ điện, dòng điện có thể?
A: Làm sáng đèn
B: Làm nóng tay
C: Gây điện giật nguy hiểm
D: Truyền sang ổ khác
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Sơ đồ mạch điện giúp?
A: Lắp mạch nhanh hơn
B: Tránh bị rối dây
C: Biểu diễn mạch điện rõ ràng, dễ hiểu
D: Tăng hiệu điện thế
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Nếu bóng đèn sáng mờ, có thể là do?
A: Mạch bị hở
B: Hiệu điện thế nhỏ
C: Đèn hỏng
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Trong sơ đồ, dây dẫn được vẽ bằng?
A: Vòng tròn
B: Nét liền
C: Mũi tên
D: Dấu cộng
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Sơ đồ mạch điện giúp giáo viên?
A: Trang trí bảng
B: Trình bày rõ ràng các phần tử mạch
C: Giải thích về nhiệt độ
D: Đo điện trở
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng trong?
A: Bàn là
B: Quạt
C: Tivi
D: Radio
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi hiệu điện thế hai đầu bóng đèn tăng, bóng sẽ?
A: Sáng hơn
B: Tối đi
C: Cháy
D: Không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Mạch điện có nhiều bóng mắc nối tiếp, nếu một bóng hỏng thì?
A: Các bóng còn lại vẫn sáng
B: Mạch vẫn hoạt động
C: Mạch bị hở, không bóng nào sáng
D: Bóng còn lại sáng hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Mạch điện có nhiều bóng mắc song song thì?
A: Một bóng hỏng, bóng khác vẫn sáng
B: Mạch hở hoàn toàn
C: Dòng điện tăng
D: Đèn sáng yếu
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Bóng đèn LED tiết kiệm điện vì?
A: Có dây tóc to
B: Không dùng dòng điện
C: Ít tỏa nhiệt, hiệu suất cao
D: Có màu sắc đẹp
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Điện trở là bộ phận?
A: Cản trở dòng điện
B: Tăng cường dòng điện
C: Phát sáng
D: Nối đất
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Nếu dây dẫn bị chập, điều gì xảy ra?
A: Không ảnh hưởng
B: Dòng điện tăng mạnh, gây nguy hiểm
C: Đèn sáng bình thường
D: Mạch ngắt
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Thiết bị bảo vệ mạch điện là?
A: Bóng đèn
B: Công tắc
C: Cầu chì
D: Dây dẫn
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Dòng điện sinh ra bởi nguồn điện có tác dụng?
A: Dẫn nhiệt
B: Gây chuyển động
C: Sinh công, phát sáng, phát nhiệt
D: Làm lạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Phần lớn nguồn điện trong gia đình là?
A: Pin
B: Ắc quy
C: Dòng điện xoay chiều 220V
D: Dòng điện một chiều
Đáp án: C
Câu hỏi 78: 1 A bằng bao nhiêu mA?
A: 10
B: 100
C: 1000
D: 10000
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Dòng điện gây nóng dây dẫn là vì?
A: Ma sát
B: Nhiệt độ môi trường
C: Tác dụng nhiệt của dòng điện
D: Dây quá dài
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Để bóng đèn sáng bình thường, cần có?
A: Dòng điện yếu
B: Dòng điện ổn định
C: Hiệu điện thế thấp
D: Mạch hở
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Cường độ dòng điện càng lớn thì?
A: Dòng điện yếu
B: Tác dụng dòng điện mạnh hơn
C: Điện trở tăng
D: Mạch ngắt
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Trong bóng đèn dây tóc, dây dẫn có đặc điểm?
A: Dẫn điện kém
B: Có điện trở lớn
C: Có khối lượng lớn
D: Mỏng và ngắn
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Bóng đèn phát sáng là biểu hiện của tác dụng?
A: Từ
B: Nhiệt
C: Phát sáng
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Khi dòng điện chạy qua dây dẫn bị nóng là do?
A: Dây dẫn hấp thụ nhiệt
B: Dòng điện ma sát
C: Tác dụng nhiệt của dòng điện
D: Áp suất cao
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Cầu chì trong mạch có vai trò?
A: Trang trí
B: Giảm sáng đèn
C: Ngắt mạch khi dòng điện quá lớn
D: Làm tăng hiệu điện thế
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện là?
B: Bằng nhau
C: Không đổi nếu không tải
D: Có thể đo được
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Điện tích âm là do?
A: Mất proton
B: Có thêm electron
C: Thiếu electron
D: Trung hòa
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Trong pin, dòng electron chuyển động từ?
A: Cực âm sang cực dương bên ngoài mạch
B: Cực dương sang cực âm
C: Trong ra ngoài
D: Không chuyển động
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Đo hiệu điện thế 2 đầu đèn đang sáng cho biết?
A: Cường độ dòng điện
B: Sức điện động
C: Mức chênh lệch điện thế giữa 2 đầu đèn
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Bàn là điện nóng lên do tác dụng nào?
A: Hóa học
B: Cơ
C: Từ
D: Nhiệt
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Dòng điện sinh công khi?
A: Làm chuyển động động cơ
B: Làm sáng đèn
C: Làm nóng dây
D: Cả ba đáp án đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 92: Dòng điện càng mạnh thì tác dụng nhiệt?
A: Càng yếu
B: Không thay đổi
C: Càng mạnh
D: Biến mất
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Khi mắc nối tiếp 2 bóng đèn giống nhau, mỗi đèn?
A: Sáng bình thường
B: Sáng yếu hơn
C: Không sáng
D: Sáng mạnh hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Trong sơ đồ mạch, dây dẫn biểu diễn bằng?
A: Hình vuông
B: Đường liền
C: Dấu X
D: Dấu chấm
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Dòng điện trong kim loại là do?
A: Nguyên tử dịch chuyển
B: Electron tự do chuyển động
C: Proton bay
D: Hạt nhân dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Vôn kế mắc sai chiều thì?
A: Vẫn đo đúng
B: Kim lệch ngược
C: Không đo được
D: Gây cháy
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Trong dòng điện một chiều, dòng electron luôn?
A: Không chuyển động
B: Chuyển động ngẫu nhiên
C: Di chuyển từ âm sang dương
D: Di chuyển từ dương sang âm
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Cường độ dòng điện cho biết?
A: Hiệu suất nguồn điện
B: Mức độ mạnh yếu của dòng điện
C: Mức độ sáng của đèn
D: Nhiệt độ dây dẫn
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Hiệu điện thế càng lớn thì dòng điện?
A: Càng yếu
B: Càng mạnh
C: Không thay đổi
D: Biến mất
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Công tắc đóng mở để?
A: Tạo điện tích
B: Đóng ngắt mạch điện
C: Đổi chiều dòng điện
D: Tăng điện trở
Đáp án: B
Đã sao chép!!!