Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phản ứng hoá học
Một số hợp chất vô cơ. Thang pH
Khối lượng riêng, áp suất và moment lực
Điện
Nhiệt
Sinh học cơ thể người
Môi trường và hệ sinh thái
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Sinh học cơ thể người
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cơ thể người gồm mấy hệ cơ quan chính?
A: 3
B: 5
C: 7
D: 9
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể người là?
A: Mô
B: Cơ
C: Tế bào
D: Xương
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Chức năng chính của hệ vận động là?
A: Hô hấp
B: Tuần hoàn
C: Vận động và nâng đỡ cơ thể
D: Bài tiết
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Cơ quan giúp con người vận động là?
A: Xương và cơ
B: Tim
C: Thận
D: Não
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Xương được nối với nhau bởi?
A: Khớp
B: Cơ
C: Gân
D: Tủy
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Loại cơ nào hoạt động không theo ý muốn?
A: Cơ vân
B: Cơ tay
C: Cơ tim
D: Cơ chân
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Thực hành sơ cứu gãy xương cần lưu ý gì?
A: Di chuyển mạnh chỗ gãy
B: Cố định và băng bó
C: Xoa bóp liên tục
D: Ép chặt chỗ gãy
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Chức năng chính của hệ tiêu hóa là?
A: Cung cấp oxy
B: Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng
C: Điều hòa thân nhiệt
D: Đào thải nước
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Tiêu hóa bắt đầu từ đâu?
A: Dạ dày
B: Thực quản
C: Miệng
D: Ruột
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Enzim tiêu hóa có tác dụng?
A: Làm tăng nhiệt độ
B: Phân giải thức ăn thành chất đơn giản
C: Tạo kháng thể
D: Hấp thụ nước
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở?
A: Dạ dày
B: Ruột non
C: Miệng
D: Ruột già
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Chức năng chính của ruột già là?
A: Tiêu hóa tinh bột
B: Hấp thụ nước
C: Hấp thụ protein
D: Tiết enzim
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Hệ tuần hoàn bao gồm tim và?
A: Phổi
B: Dạ dày
C: Mạch máu
D: Thận
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Tim người có mấy ngăn?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Chức năng của máu là?
A: Tạo năng lượng
B: Bảo vệ hệ tiêu hóa
C: Vận chuyển khí, chất dinh dưỡng và chất thải
D: Hấp thụ ánh sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Máu được vận chuyển từ tim đến các cơ quan nhờ?
A: Dạ dày
B: Mạch máu
C: Phổi
D: Gan
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tế bào máu nào vận chuyển oxy?
A: Bạch cầu
B: Hồng cầu
C: Tiểu cầu
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Chức năng của bạch cầu là?
A: Tạo năng lượng
B: Chống lại vi khuẩn, bảo vệ cơ thể
C: Vận chuyển CO₂
D: Tiêu hóa thức ăn
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Tiểu cầu có vai trò gì?
A: Làm đông máu
B: Tiêu hóa
C: Bài tiết
D: Dẫn truyền xung thần kinh
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Hệ miễn dịch có vai trò?
A: Tiêu hóa thức ăn
B: Chống lại các tác nhân gây bệnh
C: Vận chuyển máu
D: Hô hấp
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Các cơ quan chính của hệ miễn dịch gồm?
A: Gan và thận
B: Phổi và khí quản
C: Lách, tủy xương, hạch bạch huyết
D: Dạ dày và ruột
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Cách bảo vệ hệ miễn dịch hiệu quả là?
A: Ăn uống không điều độ
B: Ngủ ít
C: Tiêm vắc-xin đầy đủ
D: Sử dụng thuốc không kiểm soát
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Thận thuộc hệ cơ quan nào?
A: Hệ tiêu hóa
B: Hệ bài tiết
C: Hệ tuần hoàn
D: Hệ nội tiết
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Vai trò của thận là gì?
A: Tiêu hóa thức ăn
B: Vận chuyển khí
C: Lọc máu, tạo nước tiểu
D: Sản xuất enzim tiêu hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Nước tiểu được dẫn ra ngoài nhờ?
A: Tĩnh mạch
B: Ống bài tiết
C: Ống dẫn trứng
D: Ống dẫn tiểu
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Hệ hô hấp gồm có?
A: Phổi và dạ dày
B: Khí quản, phế quản và phổi
C: Tim và mạch máu
D: Mũi và tai
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Chức năng chính của hệ hô hấp?
A: Vận chuyển chất thải
B: Trao đổi khí
C: Hấp thụ ánh sáng
D: Truyền tín hiệu
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Cơ quan trao đổi khí với môi trường ngoài là?
A: Phổi
B: Tim
C: Dạ dày
D: Thận
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Khi hít vào, cơ hoành?
A: Giãn ra
B: Co lại
C: Không hoạt động
D: Phình to
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Hô hấp nhân tạo được thực hiện khi?
A: Người còn tỉnh táo
B: Người ngưng thở, tim còn đập
C: Người bị sốt
D: Người đang ăn
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Cơ quan điều hòa mọi hoạt động của cơ thể là?
A: Tim
B: Não bộ
C: Gan
D: Phổi
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Bộ phận tiếp nhận thông tin từ môi trường là?
A: Da
B: Hệ thần kinh
C: Giác quan
D: Phổi
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Các giác quan chính gồm?
A: Mắt, tai, mũi, lưỡi, da
B: Não, tim, gan, phổi, ruột
C: Xương, cơ, da, tóc, móng
D: Tai, răng, xương, da, mắt
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tế bào thần kinh truyền tín hiệu bằng?
A: Hóa chất
B: Xung điện
C: Khí oxy
D: Tế bào máu
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tuyến nội tiết là tuyến?
A: Không có chức năng
B: Không tiết ra chất
C: Tiết hoocmôn trực tiếp vào máu
D: Tiết dịch tiêu hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Hoocmôn là gì?
A: Chất dinh dưỡng
B: Chất thải
C: Chất điều hòa hoạt động sinh lý
D: Khí độc
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Tuyến yên điều khiển?
A: Sự tiêu hóa
B: Các tuyến nội tiết khác
C: Thận và tim
D: Gan
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Tuyến giáp tiết hoocmôn gì?
A: Insulin
B: Testosteron
C: Adrenalin
D: Tiroxin
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Cơ thể duy trì nhiệt độ ổn định nhờ?
A: Da
B: Tuyến mồ hôi
C: Cơ chế điều hòa thân nhiệt
D: Sự bài tiết
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Tuyến nào đóng vai trò điều hòa đường huyết?
A: Tuyến giáp
B: Tuyến tụy
C: Tuyến yên
D: Tuyến thượng thận
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Cơ chế ra mồ hôi giúp cơ thể?
A: Hạ đường huyết
B: Giảm nhiệt độ
C: Tăng nhịp tim
D: Tăng huyết áp
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Khi trời lạnh, cơ thể có phản ứng gì để giữ nhiệt?
A: Toát mồ hôi
B: Co mạch máu ngoại vi
C: Mở lỗ chân lông
D: Giãn mạch
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Cơ quan sinh dục nam gồm?
A: Buồng trứng, tử cung
B: Dương vật, tinh hoàn
C: Âm đạo, tử cung
D: Vú, tuyến sữa
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Cơ quan sinh dục nữ gồm?
A: Buồng trứng, tử cung, âm đạo
B: Dương vật, tinh hoàn
C: Niệu đạo, thận
D: Tuyến giáp, tuyến yên
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Vai trò của tinh hoàn là?
A: Sinh trứng
B: Sinh tinh trùng và tiết testosteron
C: Tiêu hóa protein
D: Điều hòa thân nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Vai trò của buồng trứng là?
A: Sinh tinh trùng
B: Tiết testosteron
C: Sinh trứng và tiết estrogen
D: Điều khiển tim
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Nội tiết tố sinh dục nữ là?
A: Testosteron
B: Estrogen
C: Insulin
D: Adrenalin
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Nội tiết tố sinh dục nam là?
A: Estrogen
B: Insulin
C: Testosteron
D: Tiroxin
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Giai đoạn dậy thì xảy ra vào độ tuổi?
A: 3–6
B: 7–10
C: 10–18
D: 18–25
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Một trong những biểu hiện của tuổi dậy thì là?
A: Mọc răng
B: Tăng chiều cao nhanh
C: Rụng tóc
D: Giảm cân
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Cần vệ sinh cá nhân tốt để?
A: Đẹp hơn
B: Phòng bệnh và bảo vệ sức khỏe sinh sản
C: Giữ đồ dùng sạch
D: Tránh dị ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Tập thể dục thường xuyên có lợi cho?
A: Hệ hô hấp
B: Hệ vận động
C: Hệ tuần hoàn
D: Tất cả các hệ cơ quan
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Vai trò của thức ăn giàu protein là?
A: Cung cấp năng lượng
B: Xây dựng và tái tạo tế bào
C: Hấp thụ vitamin
D: Hỗ trợ tiêu hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Ăn nhiều chất béo có thể dẫn đến?
A: Cơ thể khỏe mạnh
B: Huyết áp thấp
C: Béo phì và bệnh tim
D: Giảm năng lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Thiếu vitamin A có thể gây?
A: Quáng gà
B: Tiêu chảy
C: Béo phì
D: Tăng cân
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Chức năng của gan là?
A: Trao đổi khí
B: Tiêu hóa protein
C: Chuyển hóa chất và thải độc
D: Dẫn truyền thần kinh
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Hành vi nào góp phần bảo vệ sức khỏe sinh sản?
A: Sử dụng thuốc bừa bãi
B: Vệ sinh kém
C: Khám sức khỏe định kỳ
D: Bỏ bữa
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Vai trò của hệ thần kinh là?
A: Tạo máu
B: Tiêu hóa
C: Điều khiển và điều hòa hoạt động cơ thể
D: Vận chuyển chất
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Mạng lưới thần kinh phân bố nhiều ở?
A: Dạ dày
B: Gan
C: Da và các giác quan
D: Xương
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Hành vi nào sau đây gây hại cho hệ hô hấp?
A: Uống nước
B: Tập thể dục
C: Hít thở sâu
D: Hút thuốc lá
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Khi bị mất máu nhiều, cơ thể có thể bị?
A: Viêm phổi
B: Đột quỵ
C: Sốc do tụt huyết áp
D: Cảm cúm
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Da có vai trò gì?
A: Bao bọc cơ thể, điều hòa nhiệt và cảm giác
B: Hô hấp
C: Trao đổi khí
D: Vận chuyển máu
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Cấu trúc của não gồm mấy phần chính?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Phản xạ là?
A: Suy nghĩ có ý thức
B: Trả lời tức thời và tự động của cơ thể với kích thích
C: Hành động sau khi suy luận
D: Quá trình học tập
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Cơ quan nào sản xuất insulin?
A: Gan
B: Tụy
C: Dạ dày
D: Phổi
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Cơ thể người có bao nhiêu xương?
A: Khoảng 106
B: Khoảng 206
C: Khoảng 250
D: Khoảng 180
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Xương nào dài nhất trong cơ thể?
A: Xương sườn
B: Xương đùi
C: Xương vai
D: Xương cột sống
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Vai trò của xương là?
A: Vận chuyển máu
B: Bảo vệ cơ quan, nâng đỡ cơ thể
C: Tạo hoocmôn
D: Điều hòa nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Tế bào thần kinh có chức năng?
A: Bảo vệ gan
B: Truyền tín hiệu thần kinh
C: Sản xuất enzyme
D: Dẫn khí oxy
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Thiếu máu sẽ ảnh hưởng tới?
A: Tuần hoàn máu
B: Trao đổi khí
C: Hoạt động của cơ thể
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Sữa là nguồn cung cấp tốt của?
A: Vitamin C
B: Chất xơ
C: Canxi
D: Protein động vật
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Tư thế ngồi học đúng giúp?
A: Cao hơn
B: Phòng cong vẹo cột sống
C: Giảm cân
D: Tăng cường trí nhớ
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Sơ cứu người bị ngất cần?
A: Cho ăn
B: Để nằm nghỉ, nới lỏng áo, đưa đến nơi thoáng khí
C: Lắc mạnh người
D: Đổ nước lạnh vào người
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Khi bị thương chảy máu, cần?
A: Không đụng vào vết thương
B: Băng bó nhẹ nhàng và ép chặt
C: Dùng tay bóp mạnh
D: Không làm gì
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Hệ cơ quan nào có liên quan mật thiết đến bài tiết nước tiểu?
A: Hệ hô hấp
B: Hệ tuần hoàn
C: Hệ bài tiết
D: Hệ tiêu hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Chất thải được lọc ra khỏi máu ở đâu?
A: Dạ dày
B: Tim
C: Phổi
D: Thận
Đáp án: D
Câu hỏi 77: Chức năng của hệ sinh dục là?
A: Tiêu hóa thức ăn
B: Sinh sản và duy trì nòi giống
C: Bài tiết mồ hôi
D: Tiếp nhận thông tin
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Phát triển giới tính phụ thuộc chủ yếu vào?
A: Hormone sinh dục
B: Thức ăn
C: Ánh sáng
D: Độ tuổi
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Cấu tạo cơ thể người phù hợp với chức năng?
A: Sinh sản
B: Dẫn truyền
C: Từng hệ cơ quan có chức năng riêng
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Sức khỏe tốt phụ thuộc vào?
A: Ăn uống hợp lý
B: Vận động thể lực
C: Ngủ đủ giấc
D: Tất cả các yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 81: Vai trò của vitamin là?
A: Cung cấp năng lượng
B: Giúp cơ thể phát triển, chuyển hóa
C: Sinh tinh trùng
D: Duy trì huyết áp
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Chất khoáng nào cần thiết cho máu?
A: Magie
B: Kali
C: Sắt
D: Kẽm
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Uống đủ nước giúp?
A: Duy trì thân nhiệt, đào thải độc tố
B: Tăng chiều cao
C: Làm ấm cơ thể
D: Tăng hoocmôn
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Kháng thể là?
A: Vi khuẩn
B: Tế bào cơ
C: Protein do cơ thể tạo ra chống tác nhân lạ
D: Virus
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Thiếu i-ốt có thể gây?
A: Béo phì
B: Bướu cổ
C: Loãng xương
D: Viêm họng
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Ăn mặn quá mức gây hại cho?
A: Tim
B: Gan
C: Thận
D: Dạ dày
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Thường xuyên thức khuya có thể gây?
A: Tăng trí nhớ
B: Căng thẳng, giảm đề kháng
C: Cải thiện hệ miễn dịch
D: Tăng canxi
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Sử dụng điện thoại nhiều gây hại chủ yếu cho?
A: Phổi
B: Tai và mắt
C: Dạ dày
D: Gan
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Tiêm chủng giúp?
A: Ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm
B: Tăng cân
C: Tiêu hóa tốt
D: Bổ sung vitamin
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Dấu hiệu cảnh báo sốt cao nguy hiểm là?
A: Mệt nhẹ
B: Mồ hôi
C: Co giật, sốt > 39°C
D: Buồn ngủ
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Tập thể dục bao lâu mỗi ngày là phù hợp với học sinh?
A: 15 phút
B: 30 phút
C: 60 phút
D: 90 phút
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Biện pháp phòng tránh bệnh lây qua đường tiêu hóa?
A: Ăn đồ sống
B: Rửa tay trước khi ăn
C: Không đậy thức ăn
D: Uống nước sông
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Dấu hiệu mất nước là?
A: Chóng mặt, da khô, tiểu ít
B: Khát nước, đau bụng
C: Chảy máu
D: Tăng cân
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Hệ nội tiết phối hợp chặt chẽ với?
A: Hệ thần kinh
B: Hệ tiêu hóa
C: Hệ cơ xương
D: Hệ bài tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khả năng tự vệ của cơ thể trước bệnh tật là?
A: Bài tiết
B: Miễn dịch
C: Trao đổi khí
D: Điều hòa thân nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Vệ sinh thân thể giúp?
A: Tăng cân
B: Giảm trí nhớ
C: Phòng bệnh và tăng sức đề kháng
D: Thay đổi giới tính
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Tinh hoàn nằm trong bao da gọi là?
A: Dương vật
B: Bìu
C: Niệu đạo
D: Tuyến tiền liệt
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Trứng được thụ tinh ở đâu?
A: Buồng trứng
B: Ống dẫn trứng
C: Tử cung
D: Âm đạo
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Thai nhi phát triển trong?
A: Ống dẫn trứng
B: Buồng trứng
C: Tử cung
D: Âm đạo
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Biện pháp bảo vệ sức khỏe tuổi dậy thì là?
A: Sống buông thả
B: Vệ sinh cá nhân, dinh dưỡng, tâm lý lành mạnh
C: Ăn kiêng, nhịn ăn
D: Hạn chế vận động
Đáp án: B
Đã sao chép!!!