Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Chủ đề chưa đặt tên (68634f38269e8c8bde0937e8)
Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất - Tập 1
Bất đẳng thức - bất phương trình bậc nhất một ẩn - Tập 1
Căn thức - Tập 1
Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Một số yếu tố thống kê và xác suất - Tập 2
Hàm số y = ax² (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp - Tập 2
Đa giác đều - Tập 2
Hình học trực quan - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Căn thức - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Biểu thức √16 có giá trị bằng bao nhiêu
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Giá trị của √25 là
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 3: √49 bằng
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Căn bậc hai của 81 là
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Biểu thức √100 có giá trị là
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: C
Câu hỏi 6: √1 bằng
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Căn bậc hai của 0 là
B: 1
C: Không xác định
D: Vô hạn
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Biểu thức √(4 × 9) bằng
A: 3
B: 6
C: 12
D: 18
Đáp án: B
Câu hỏi 9: √(36 + 64) bằng
A: 8
B: 10
C: √100
D: 12
Đáp án: C
Câu hỏi 10: √(49 - 25) là
A: √24
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Giá trị của biểu thức √(9) + √(16) là
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Biểu thức √(81) - √(36) bằng
A: 3
B: 4
C: 5
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 13: √(121) có giá trị là
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Căn thức √(4a²) bằng
A: 4a
B: 2a
C: a²
D: 2a²
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Biểu thức √(x²) bằng
A: x
B: -x
C: |x|
D: x²
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Biểu thức √(a²b²) bằng
A: ab
B: a + b
C: |ab|
D: a²b
Đáp án: C
Câu hỏi 17: √(36x²) bằng
A: 6x
B: 36x
C: x
D: |6x|
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Căn thức √(a² + b²) có rút gọn được không
A: Có
B: Không
C: Chỉ khi a = b
D: Chỉ khi a = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Với a ≥ 0 thì √(a²) bằng
A: a
B: -a
C: |a|
D: a²
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Giá trị của biểu thức √(9a²) khi a = -2 là
A: 6
B: -6
C: 3a
D: -3a
Đáp án: A
Câu hỏi 21: √(144) bằng
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Biểu thức √(2² + 2²) là
A: √8
B: 4
C: √4
D: 2√2
Đáp án: A
Câu hỏi 23: √(x² - 2x + 1) bằng
A: x - 1
B: x + 1
C: |x - 1|
D: x² - 1
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Biểu thức √(a² - b²) bằng
A: a - b
B: |a - b|
C: Không rút gọn được
D: √(a - b)
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Biểu thức √(25a²b²) bằng
A: 5ab
B: 25ab
C: 5a²b
D: |5ab|
Đáp án: D
Câu hỏi 26: √(x⁴) bằng
A: x²
B: x
C: |x²|
D: x⁴
Đáp án: A
Câu hỏi 27: √(2² + 3²) bằng
A: √13
B: √12
C: √11
D: √10
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Giá trị của √(x² + 2x + 1) là
A: x + 1
B: |x + 1|
C: x - 1
D: |x - 1|
Đáp án: B
Câu hỏi 29: √(0) bằng
B: 1
C: Không xác định
D: Vô hạn
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Căn thức bậc hai là gì
A: Biểu thức dạng √a
B: Biểu thức a²
C: Biểu thức a + b
D: Biểu thức có hai ẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 31: √(m²n²) bằng
A: mn
B: m + n
C: |mn|
D: m²n²
Đáp án: C
Câu hỏi 32: √(81x²y²) bằng
A: 81xy
B: 9xy
C: |9xy|
D: 9x²y²
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Với x < 0 thì √(x²) bằng
A: x
B: -x
C: |x|
D: x²
Đáp án: B
Câu hỏi 34: √(64a⁴b²) bằng
A: 8a²b
B: 8ab
C: 64a²b
D: |8a²b|
Đáp án: D
Câu hỏi 35: √(x² + y²) có rút gọn được không
A: Có
B: Không
C: Chỉ khi x = y
D: Chỉ khi x = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 36: √(x² - 2xy + y²) bằng
A: x - y
B: x + y
C: |x - y|
D: x² - y²
Đáp án: C
Câu hỏi 37: √(121a²) bằng
A: 11a
B: |11a|
C: a
D: 121a²
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Biểu thức √(144b²) bằng
A: 12b
B: |12b|
C: b
D: 144b
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Với x ≥ 0 thì √(x²) bằng
A: x
B: |x|
C: -x
D: x²
Đáp án: A
Câu hỏi 40: √(2x) × √(2x) bằng
A: 2x
B: 4x²
C: x
D: 2√x
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Giá trị của √(3² + 4²) là
A: 5
B: √25
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 42: √(x² + 6x + 9) bằng
A: |x + 3|
B: x + 3
C: x² + 3
D: √(x + 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 43: √(a⁶) bằng
A: a³
B: a²
C: a⁶
D: |a³|
Đáp án: D
Câu hỏi 44: √(2) × √(8) bằng
A: 4
B: √16
C: √10
D: 2√2
Đáp án: B
Câu hỏi 45: √(50) rút gọn bằng
A: 5√2
B: 2√5
C: √25
D: 10√2
Đáp án: A
Câu hỏi 46: √(18) rút gọn bằng
A: 3√2
B: 2√3
C: 3√3
D: 6√2
Đáp án: C
Câu hỏi 47: √(x² + 1) có rút gọn được không
A: Không
B: Có
C: Nếu x = 1
D: Nếu x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 48: √(9a²b⁴) bằng
A: 3ab²
B: 9ab²
C: |3ab²|
D: 3a²b
Đáp án: C
Câu hỏi 49: √(1) bằng
A: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Căn thức nào dưới đây là vô tỉ
A: √2
B: √4
C: √9
D: √16
Đáp án: A
Câu hỏi 51: √(75) rút gọn bằng
A: 5√3
B: 3√5
C: 15
D: √25
Đáp án: A
Câu hỏi 52: √(98) rút gọn bằng
A: 7√2
B: 2√7
C: 4√3
D: 14
Đáp án: A
Câu hỏi 53: √(x² + 4) có giá trị âm không
A: Không
B: Có
C: Khi x < 0
D: Khi x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Biểu thức √(36a²b²c²) bằng
A: 6abc
B: 36abc
C: |6abc|
D: abc
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Giá trị của √(5²) là
A: 25
B: 10
C: 5
D: √10
Đáp án: C
Câu hỏi 56: √(12) rút gọn bằng
A: 2√3
B: 3√2
C: √6
D: 4√3
Đáp án: A
Câu hỏi 57: √(20) rút gọn bằng
A: 2√5
B: 5√2
C: √10
D: 4√5
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Biểu thức √(a² + 2ab + b²) bằng
A: |a + b|
B: a + b
C: a - b
D: |a - b|
Đáp án: A
Câu hỏi 59: √(8x²) bằng
A: |2x√2|
B: 2x√2
C: 4x
D: 8x
Đáp án: A
Câu hỏi 60: √(0.25) bằng
A: 0.2
B: 0.5
C: 0.4
D: 0.25
Đáp án: B
Câu hỏi 61: √(49a²b⁴) bằng
A: |7ab²|
B: 7ab²
C: 49ab²
D: 7a²b
Đáp án: A
Câu hỏi 62: √(0.04) bằng
A: 0.2
B: 0.4
C: 0.04
D: 0.6
Đáp án: A
Câu hỏi 63: √(x²y²z²) bằng
A: |xyz|
B: xyz
C: x + y + z
D: x² + y² + z²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: √(121b²) bằng
A: |11b|
B: 11b
C: b
D: 121b
Đáp án: A
Câu hỏi 65: √(2a²b) bằng
A: a√(2b)
B: √2ab
C: a²√b
D: |a|√(2b)
Đáp án: D
Câu hỏi 66: √(x² + y² + 2xy) bằng
A: |x + y|
B: x + y
C: √(x + y)
D: √x + √y
Đáp án: A
Câu hỏi 67: √(36a²b⁴c⁶) bằng
A: |6ab²c³|
B: 6ab²c³
C: 36abc
D: 6abc²
Đáp án: A
Câu hỏi 68: √(x⁶) bằng
A: |x³|
B: x³
C: x²
D: |x²|
Đáp án: A
Câu hỏi 69: √(3² + 4² + 5²) bằng
A: √50
B: √41
C: √34
D: √25
Đáp án: C
Câu hỏi 70: √(1 + x²) có rút gọn được không
A: Không
B: Có
C: Khi x = 1
D: Khi x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 71: √(36) × √(49) bằng
A: 294
B: 42
C: 18
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 72: √(x²y²) bằng
A: |xy|
B: xy
C: x + y
D: x² + y²
Đáp án: A
Câu hỏi 73: √(1 + a² + b²) có rút gọn được không
A: Không
B: Có
C: Khi a = b
D: Khi a = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 74: √(121x²y²z²) bằng
A: |11xyz|
B: 11xyz
C: 121xyz
D: xyz
Đáp án: A
Câu hỏi 75: √(a² - 2ab + b²) bằng
A: |a - b|
B: a - b
C: |a + b|
D: a + b
Đáp án: A
Câu hỏi 76: √(16a⁴b²) bằng
A: |4a²b|
B: 4a²b
C: 4ab
D: 16ab
Đáp án: A
Câu hỏi 77: √(100a²b⁴) bằng
A: |10ab²|
B: 10ab²
C: 10a²b²
D: 100ab²
Đáp án: A
Câu hỏi 78: √(9x⁶y⁴) bằng
A: |3x³y²|
B: 3x³y²
C: x³y²
D: 9x³y²
Đáp án: A
Câu hỏi 79: √(x² - y²) có rút gọn được không
A: Không
B: Có
C: Khi x = y
D: Khi x = -y
Đáp án: A
Câu hỏi 80: √(x + y)² bằng
A: |x + y|
B: x + y
C: x² + y²
D: √(x + y)
Đáp án: A
Câu hỏi 81: √(64x⁴y²) bằng
A: |8x²y|
B: 8x²y
C: x²y
D: 64xy
Đáp án: A
Câu hỏi 82: √(49x² + 0) bằng
A: |7x|
B: 7x
C: x
D: 49x
Đáp án: A
Câu hỏi 83: √(x⁴y²) bằng
A: |x²y|
B: x²y
C: x²
D: x⁴
Đáp án: A
Câu hỏi 84: √(1 + 2 + 3 + 4) bằng
A: √10
B: √9
C: √8
D: √7
Đáp án: A
Câu hỏi 85: √(144x⁶y²) bằng
A: |12x³y|
B: 12x³y
C: 12xy
D: 144xy
Đáp án: A
Câu hỏi 86: √(x² + 1) > 0 đúng với điều kiện nào
A: Mọi x
B: x ≠ 0
C: x > 0
D: x < 0
Đáp án: A
Câu hỏi 87: √(16x⁴y⁴) bằng
A: |4x²y²|
B: 4x²y²
C: 16x²y²
D: 8x²y²
Đáp án: A
Câu hỏi 88: √(x⁶y⁶) bằng
A: |x³y³|
B: x³y³
C: x²y²
D: x⁶y⁶
Đáp án: A
Câu hỏi 89: √(x⁴y²z⁶) bằng
A: |x²yz³|
B: x²yz³
C: x²y²z³
D: x²yz²
Đáp án: A
Câu hỏi 90: √(9a⁶b²) bằng
A: |3a³b|
B: 3a³b
C: 9a³b
D: a³b
Đáp án: A
Câu hỏi 91: √(25x² + 0) bằng
A: |5x|
B: 5x
C: x
D: 25x
Đáp án: A
Câu hỏi 92: √(81m²n⁴) bằng
A: |9mn²|
B: 9mn²
C: mn
D: 81mn²
Đáp án: A
Câu hỏi 93: √(x² + 4x + 4) bằng
A: |x + 2|
B: x + 2
C: √x + √2
D: √(x + 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 94: √(64a⁶b⁶) bằng
A: |8a³b³|
B: 8a³b³
C: 64ab
D: a³b³
Đáp án: A
Câu hỏi 95: √(16x⁴ + 0) bằng
A: |4x²|
B: 4x²
C: 16x
D: x²
Đáp án: A
Câu hỏi 96: √(x² + 2x + 1) bằng
A: |x + 1|
B: x + 1
C: x² + 1
D: √(x + 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 97: √(a² + b² + 2ab) bằng
A: |a + b|
B: a + b
C: √(a + b)
D: a² + b²
Đáp án: A
Câu hỏi 98: √(0.01) bằng
A: 0.1
B: 0.01
C: 0.001
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 99: √(0.0001) bằng
A: 0.01
B: 0.001
C: 0.1
D: 0.0001
Đáp án: A
Đã sao chép!!!