Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Chủ đề chưa đặt tên (68634f38269e8c8bde0937e8)
Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất - Tập 1
Bất đẳng thức - bất phương trình bậc nhất một ẩn - Tập 1
Căn thức - Tập 1
Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Một số yếu tố thống kê và xác suất - Tập 2
Hàm số y = ax² (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp - Tập 2
Đa giác đều - Tập 2
Hình học trực quan - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là đường tròn
A: Đi qua ba đỉnh của tam giác
B: Tiếp xúc ba cạnh của tam giác
C: Có bán kính nhỏ nhất
D: Có diện tích lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A: Ba đường trung trực
B: Ba đường trung tuyến
C: Ba đường phân giác
D: Ba đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của
A: Ba đường phân giác
B: Ba đường trung tuyến
C: Ba đường trung trực
D: Ba đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn
A: Tiếp xúc ba cạnh của tam giác
B: Đi qua ba đỉnh của tam giác
C: Cắt ba cạnh của tam giác
D: Chứa ba cạnh tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Mỗi tam giác chỉ có
A: Một đường tròn ngoại tiếp
B: Hai đường tròn ngoại tiếp
C: Vô số đường tròn ngoại tiếp
D: Ba đường tròn ngoại tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tâm đường tròn nội tiếp luôn nằm
A: Bên trong tam giác
B: Ngoài tam giác
C: Trên một cạnh
D: Trên đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Trong tam giác đều, tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp
A: Trùng nhau
B: Khác nhau
C: Nằm trên một cạnh
D: Nằm trên trục hoành
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Đỉnh góc vuông
C: Trên đường cao
D: Ngoài tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Đường tròn nội tiếp tiếp xúc với
A: Ba cạnh của tam giác
B: Ba đỉnh của tam giác
C: Ba đường cao
D: Ba đường trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tâm đường tròn nội tiếp gọi là
A: Tâm nội tiếp
B: Tâm ngoại tiếp
C: Trọng tâm
D: Đối tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC được tính theo công thức
A: r = S/p
B: r = 2S/p
C: r = p/2
D: r = S × p
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a là
A: a/(√3)
B: a/(2√3)
C: a/√2
D: a
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Diện tích tam giác bằng
A: S = r × p
B: S = r × 2p
C: S = r/p
D: S = πr²
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong tam giác đều cạnh a, bán kính đường tròn nội tiếp là
A: a√3/6
B: a/2
C: a/√3
D: a/3
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đường tròn nội tiếp tam giác có tâm là
A: Giao điểm ba phân giác
B: Giao điểm ba trung trực
C: Giao điểm ba đường cao
D: Giao điểm ba trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông bằng
A: Nửa cạnh huyền
B: Toàn cạnh huyền
C: Độ dài một cạnh góc vuông
D: Độ dài đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong tam giác ABC vuông tại A, tâm đường tròn ngoại tiếp là
A: Trung điểm BC
B: Giao điểm ba trung tuyến
C: Trọng tâm
D: Giao điểm phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Đường tròn nội tiếp tiếp xúc với cạnh AB tại điểm D, thì đoạn AD + DB bằng
A: AB
B: AC
C: BC
D: 2r
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Trong tam giác vuông, bán kính đường tròn nội tiếp là
A: r = (a + b - c)/2
B: r = (a + b + c)/2
C: r = a × b/c
D: r = √(a² + b²)
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Trong tam giác đều cạnh a, bán kính đường tròn ngoại tiếp R và nội tiếp r có quan hệ
A: R = 2r
B: R = r
C: R = r/2
D: R = r²
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong tam giác ABC đều cạnh a, bán kính đường tròn nội tiếp là
A: a√3/6
B: a/3
C: a/2
D: a√2/2
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Tâm đường tròn ngoại tiếp một tam giác có thể nằm ngoài tam giác khi
A: Tam giác tù
B: Tam giác nhọn
C: Tam giác đều
D: Tam giác vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong tam giác vuông, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với các cạnh tại
A: Ba điểm khác nhau
B: Hai điểm trùng nhau
C: Một điểm duy nhất
D: Cả ba đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Công thức Heron tính diện tích tam giác là
A: S = √(p(p - a)(p - b)(p - c))
B: S = ab/2
C: S = ah/2
D: S = abc/4R
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết cạnh a, b, c và S là
A: R = abc/(4S)
B: R = ab/(2S)
C: R = a × b × c × S
D: R = S/abc
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong tam giác vuông, bán kính đường tròn nội tiếp được tính bằng
A: r = (a + b - c)/2
B: r = c/2
C: r = ab/c
D: r = √(a² + b²)
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông luôn có đường kính là
A: Cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Chiều cao
D: Trọng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đường tròn nội tiếp có tâm là giao điểm ba
A: Phân giác
B: Trung trực
C: Trung tuyến
D: Đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Đường tròn ngoại tiếp có tâm là giao điểm ba
A: Trung trực
B: Phân giác
C: Đường cao
D: Trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Tam giác đều có đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp
A: Trùng tâm
B: Khác tâm
C: Nằm ngoài
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Nếu R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a thì
A: R = a/√3
B: R = a/2
C: R = a/3
D: R = a
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong tam giác vuông cân, tâm đường tròn ngoại tiếp là
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Trung điểm cạnh góc vuông
C: Đỉnh góc vuông
D: Giao điểm đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác vuông cân cạnh a là
A: a(√2 - 1)/2
B: a/2
C: a√2/2
D: a/√2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Diện tích tam giác đều cạnh a có thể tính bằng
A: S = (a²√3)/4
B: S = ab/2
C: S = a²/2
D: S = abc/4R
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Đường tròn nội tiếp có bao nhiêu tiếp điểm với tam giác
A: 3
B: 2
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong tam giác, tổng khoảng cách từ tâm nội tiếp đến ba cạnh bằng
A: 3r
B: r
C: 2r
D: r√3
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tâm đường tròn nội tiếp là điểm nằm trong
A: Giao ba phân giác
B: Giao ba trung tuyến
C: Giao ba đường cao
D: Giao ba đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Tâm đường tròn ngoại tiếp có thể nằm
A: Trong hoặc ngoài tam giác
B: Trên cạnh
C: Trùng trung điểm
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Đường tròn ngoại tiếp có thể xác định duy nhất khi biết
A: Ba đỉnh tam giác
B: Ba trung điểm
C: Hai đỉnh
D: Một đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh BC tại D thì đoạn BD =
A: BF (nếu F là tiếp điểm AC)
B: CE
C: AE
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Gọi S là diện tích và p là nửa chu vi tam giác thì r =
A: S/p
B: p/S
C: S × p
D: √S/p
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Khi biết chiều cao h và bán kính nội tiếp r, thì S =
A: r × p
B: (1/2) × a × h
C: r × a
D: r × h
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong tam giác ABC, ba đường trung trực luôn
A: Đồng quy
B: Song song
C: Cắt nhau tại ba điểm
D: Không đồng quy
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trong tam giác ABC, ba đường phân giác luôn
A: Đồng quy
B: Song song
C: Vuông góc
D: Không cắt nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tâm đường tròn nội tiếp ký hiệu là
A: I
B: G
C: H
D: O
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tâm đường tròn ngoại tiếp ký hiệu là
A: O
B: I
C: G
D: H
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trọng tâm của tam giác ký hiệu là
A: G
B: O
C: H
D: I
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Nếu tam giác có một góc 90 độ thì tâm đường tròn ngoại tiếp là
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Giao điểm đường cao
C: Trên cạnh góc vuông
D: Đối diện với góc nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Giao điểm các phân giác
C: Đỉnh góc vuông
D: Trọng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tam giác nào có đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp cùng một tâm
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Ba đường phân giác của tam giác cắt nhau tại một điểm gọi là
A: Tâm đường tròn nội tiếp
B: Trọng tâm
C: Tâm đường tròn ngoại tiếp
D: Trực tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tâm của đường tròn nội tiếp là điểm cách đều
A: Ba cạnh của tam giác
B: Ba đỉnh của tam giác
C: Ba trung điểm
D: Ba đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trong tam giác ABC, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với cạnh BC tại D thì
A: AD là phân giác
B: AD là đường cao
C: AD là trung tuyến
D: AD là trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Giao điểm của ba trung trực của tam giác là
A: Tâm đường tròn ngoại tiếp
B: Tâm đường tròn nội tiếp
C: Trọng tâm
D: Trực tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong tam giác nhọn, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm
A: Bên trong tam giác
B: Ngoài tam giác
C: Trên một cạnh
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong tam giác tù, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm
A: Ngoài tam giác
B: Trong tam giác
C: Trên một đỉnh
D: Trên cạnh dài nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tam giác vuông có đường tròn nội tiếp tiếp xúc với ba cạnh tại
A: Ba điểm
B: Hai điểm
C: Một điểm
D: Bốn điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Với tam giác ABC có diện tích S và nửa chu vi p, bán kính đường tròn nội tiếp là
A: r = S/p
B: r = p/S
C: r = S × p
D: r = √(S × p)
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong tam giác đều cạnh a, đường tròn nội tiếp có diện tích
A: πa²/12
B: πa²/6
C: πa²/4
D: πa²/8
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Đường tròn ngoại tiếp luôn đi qua
A: Ba đỉnh của tam giác
B: Ba cạnh của tam giác
C: Tâm nội tiếp
D: Trọng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Đường tròn nội tiếp luôn tiếp xúc với
A: Ba cạnh của tam giác
B: Ba đỉnh của tam giác
C: Trục đối xứng
D: Trục tung
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tâm đường tròn nội tiếp là điểm duy nhất nằm
A: Giao ba phân giác
B: Giao ba trung tuyến
C: Giao ba trung trực
D: Giao ba đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm duy nhất nằm
A: Giao ba trung trực
B: Giao ba phân giác
C: Giao ba trung tuyến
D: Giao ba đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong tam giác đều, khoảng cách từ tâm đường tròn nội tiếp đến một cạnh là
A: r
B: R
C: h
D: a
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Tâm đường tròn nội tiếp luôn cách đều
A: Ba cạnh
B: Ba đỉnh
C: Một đỉnh và hai cạnh
D: Hai cạnh và một trung điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đường tròn ngoại tiếp có bán kính càng lớn khi
A: Tam giác càng tù
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác cân
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong tam giác đều cạnh a, độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp là
A: a/√3
B: a√3/3
C: a/2
D: a
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác được tính theo
A: r = S/p
B: r = p/S
C: r = ab/c
D: r = a + b + c
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Diện tích tam giác tính theo bán kính nội tiếp r là
A: S = r × p
B: S = p × r²
C: S = r² × π
D: S = √(r × p)
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Đường tròn nội tiếp tam giác có tiếp tuyến đi qua điểm tiếp xúc gọi là
A: Tiếp tuyến chung
B: Tiếp tuyến ngoài
C: Tiếp tuyến trong
D: Cạnh tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Đường tròn ngoại tiếp chỉ xác định duy nhất nếu biết
A: Ba đỉnh không thẳng hàng
B: Một đỉnh
C: Hai cạnh
D: Hai trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong tam giác vuông, độ dài bán kính nội tiếp r được tính nhanh bằng
A: r = (a + b - c)/2
B: r = ab/c
C: r = √(ab)
D: r = (a + b + c)/2
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trong tam giác đều cạnh a, diện tích đường tròn nội tiếp là
A: πa²/12
B: πa²/3
C: πa²/6
D: πa²/4
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Khi biết R và a trong tam giác đều, có thể tính S bằng
A: S = (a²√3)/4
B: S = πR²
C: S = aR
D: S = (1/2) × R × a
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Khi biết r và p, có thể tính diện tích tam giác bằng
A: S = r × p
B: S = p/r
C: S = r² × p
D: S = πr²
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong tam giác ABC, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với cạnh AB tại điểm D, khi đó đoạn AD + DB bằng
A: AB
B: AC
C: BC
D: CD
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tâm đường tròn nội tiếp luôn nằm trong
A: Nội phần của tam giác
B: Ngoại phần
C: Trên cạnh
D: Gần đỉnh nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Đường tròn nội tiếp là đường tròn có bán kính
A: Nhỏ nhất tiếp xúc với ba cạnh
B: Lớn nhất tiếp xúc với ba đỉnh
C: Lớn nhất đi qua ba cạnh
D: Bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Nếu r là bán kính đường tròn nội tiếp và p là nửa chu vi thì S =
A: r × p
B: r/p
C: πr²
D: p × r²
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Khi biết a, b, c và S, bán kính đường tròn ngoại tiếp được tính bằng
A: R = abc/(4S)
B: R = ab/(2S)
C: R = 2S/abc
D: R = √(abc/S)
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong tam giác đều, R và r có mối quan hệ
A: R = 2r
B: R = r/2
C: R = r
D: R = 3r
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp luôn
A: Đồng tâm với tam giác đều
B: Nằm ngoài tam giác
C: Cắt nhau
D: Song song
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Ba đường phân giác đồng quy tại
A: Tâm đường tròn nội tiếp
B: Tâm đường tròn ngoại tiếp
C: Trọng tâm
D: Đỉnh cao nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Ba đường trung trực đồng quy tại
A: Tâm đường tròn ngoại tiếp
B: Tâm đường tròn nội tiếp
C: Đỉnh góc vuông
D: Giao điểm tiếp tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Nếu đường tròn nội tiếp tiếp xúc với cạnh BC tại D thì đoạn BD =
A: BF
B: CE
C: AE
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có bán kính R = abc/(4S). Đây là hệ thức
A: Đường tròn ngoại tiếp tam giác bất kỳ
B: Chỉ đúng với tam giác đều
C: Chỉ đúng với tam giác vuông
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong tam giác ABC, đường tròn nội tiếp tiếp xúc các cạnh tại D, E, F thì
A: AD, BE, CF là phân giác
B: Là trung tuyến
C: Là trung trực
D: Là đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Đường tròn ngoại tiếp đi qua ba điểm nào trong tam giác
A: Ba đỉnh
B: Ba cạnh
C: Ba trung điểm
D: Ba trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong tam giác vuông cân, đường tròn nội tiếp có bán kính là
A: a(√2 - 1)/2
B: a/2
C: a√2/2
D: a/√2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15. Tính R khi biết diện tích S = 84
A: R = 13 × 14 × 15 / (4 × 84)
B: R = 13 + 14 + 15 / 84
C: R = 84 / (13 × 14 × 15)
D: R = 4 × 84 / (13 × 14 × 15)
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong tam giác đều, cả đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp đều có tâm trùng với
A: Trọng tâm
B: Trung điểm cạnh đáy
C: Giao tuyến
D: Đỉnh đối diện
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phân giác của một góc trong tam giác sẽ chia góc đó thành
A: Hai góc bằng nhau
B: Hai góc tù
C: Hai góc vuông
D: Hai góc tù và nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trung trực của một cạnh trong tam giác là
A: Đường vuông góc đi qua trung điểm
B: Phân giác
C: Đường cao
D: Trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong tam giác đều, mọi trung trực, trung tuyến, phân giác đều
A: Trùng nhau
B: Khác nhau
C: Cắt tại ba điểm
D: Song song
Đáp án: A
Đã sao chép!!!