Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Chủ đề chưa đặt tên (68634f38269e8c8bde0937e8)
Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất - Tập 1
Bất đẳng thức - bất phương trình bậc nhất một ẩn - Tập 1
Căn thức - Tập 1
Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Một số yếu tố thống kê và xác suất - Tập 2
Hàm số y = ax² (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp - Tập 2
Đa giác đều - Tập 2
Hình học trực quan - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số yếu tố thống kê và xác suất - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Số trung bình cộng của các số 4, 6, 10 là
A: 6
B: 7
C: 8
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Tần số là gì
A: Số lần xuất hiện của một giá trị trong mẫu
B: Tổng tất cả giá trị
C: Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
D: Số phần tử trong mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Trong bảng tần số, tổng các tần số bằng
A: Số giá trị trong mẫu
B: Số trung vị
C: Số phần tử chia đôi
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Số trung vị của dãy số 3, 5, 7, 9, 11 là
A: 5
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Số trung vị là gì
A: Giá trị ở giữa khi sắp xếp dãy số theo thứ tự
B: Giá trị có tần số cao nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Mốt của dãy số là gì
A: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
B: Trung bình cộng
C: Trung vị
D: Khoảng cách giữa max và min
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Trong dãy số 2, 3, 4, 3, 5, 3 thì mốt là
A: 3
B: 2
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Độ lệch giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất gọi là
A: Tầm
B: Trung bình
C: Mốt
D: Trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Dãy số 4, 6, 8, 10, 12 có tầm là
A: 8
B: 6
C: 4
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Dạng biểu đồ biểu diễn tần số phổ biến là
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ hình hộp
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong bảng thống kê, giá trị nào sau đây là không hợp lệ
A: Tần số âm
B: Số nguyên
C: Số thực
D: Số chẵn
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Xác suất là gì
A: Khả năng xảy ra của một biến cố
B: Số lần lặp lại của một số
C: Trung bình cộng
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Xác suất của một biến cố chắc chắn xảy ra là
A: 1
C: 1/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Xác suất của một biến cố không xảy ra là
B: 1
C: 1/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Khi gieo một con xúc xắc, xác suất ra số chẵn là
A: 3/6
B: 1/6
C: 1/2
D: 2/6
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Xác suất luôn nằm trong khoảng
A: Từ 0 đến 1
B: Từ 0 đến 100
C: Từ -1 đến 1
D: Bất kỳ giá trị nào
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Khi tung đồng xu một lần, xác suất xuất hiện mặt sấp là
A: 1/2
B: 1
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một túi có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Xác suất lấy được bi đỏ là
A: 5/8
B: 3/8
C: 1/2
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Một túi có 2 bi đỏ, 2 bi xanh. Xác suất lấy được bi xanh là
A: 1/2
B: 2/4
C: 0.5
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Tổng xác suất của tất cả các biến cố trong không gian mẫu là
A: 1
C: 100
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Khi gieo một con xúc xắc 6 mặt, xác suất ra số lớn hơn 4 là
A: 1/3
B: 1/2
C: 1/6
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khi chọn ngẫu nhiên một chữ cái từ A đến F, xác suất chọn được chữ C là
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 2/6
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Số liệu trong thống kê được gọi là
A: Dữ liệu
B: Mẫu
C: Biến cố
D: Xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trong dãy số 2, 3, 3, 5, 7, 10, mốt là
A: 3
B: 5
C: 7
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong dãy số 2, 4, 6, 8, 10, số trung vị là
A: 6
B: 5
C: 4
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Nếu trung bình cộng của 5 số là 10 thì tổng các số đó là
A: 50
B: 40
C: 10
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, tầm là
A: 4
B: 5
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Một sự kiện không thể xảy ra có xác suất bằng
B: 1
C: 1/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Xác suất của một sự kiện là 3/5 thì xác suất biến cố đối là
A: 2/5
B: 3/5
C: 1/5
D: 5/3
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong thống kê, bảng tần số được dùng để
A: Ghi lại số lần xuất hiện của từng giá trị
B: Vẽ hình
C: Tính xác suất
D: Tính đạo hàm
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Giá trị nào sau đây không phải là xác suất
A: 1.2
B: 1
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Xác suất của một biến cố A và biến cố đối A’ luôn có tổng là
A: 1
C: 1/2
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Nếu xác suất xảy ra của A là 0.3 thì xác suất không xảy ra là
A: 0.7
B: 0.3
C: 1
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một đồng xu có hai mặt sấp và ngửa. Khi tung một lần, xác suất ra mặt ngửa là
A: 1/2
B: 1
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nếu xác suất xảy ra là 1 thì biến cố đó là
A: Chắc chắn
B: Không thể
C: Có thể
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Một túi có 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Xác suất lấy được bi xanh là
A: 6/10
B: 4/10
C: 1/2
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một dãy số có trung bình cộng là 7 và số phần tử là 4. Tổng là
A: 28
B: 14
C: 21
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trung vị của dãy số 4, 6, 8, 10 là
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Mẫu là gì trong thống kê
A: Tập hợp dữ liệu thu thập được
B: Một biến cố
C: Một con số ngẫu nhiên
D: Một xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Biểu đồ dùng để biểu diễn tần số là
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ tọa độ
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Biến cố A và A’ là
A: Đối nhau
B: Giống nhau
C: Tương đương
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Khi xác suất càng gần 1 thì biến cố đó
A: Càng chắc chắn
B: Càng ít xảy ra
C: Không thể
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong 20 lần gieo xúc xắc, số lần ra số 6 là 4. Tần suất là
A: 4/20
B: 1/5
C: 20%
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 44: Khi xác suất càng gần 0 thì biến cố đó
A: Ít có khả năng xảy ra
B: Rất chắc chắn
C: Bằng 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Xác suất của biến cố A là 1/3. Xác suất A xảy ra sau 3 lần là
A: Phụ thuộc vào phép thử
B: Luôn xảy ra
C: Không xảy ra
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tính trung bình cộng của 2, 4, 6, 8
A: 5
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Nếu xác suất xảy ra của A là p thì xác suất A không xảy ra là
A: 1 - p
B: p
C: 1/p
D: 2p
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong thống kê, cột "giá trị" thể hiện
A: Các giá trị khác nhau của dữ liệu
B: Tần số
C: Tần suất
D: Tổng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong bảng tần số, giá trị có tần số cao nhất gọi là
A: Mốt
B: Trung vị
C: Tầm
D: Biến cố
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong dãy số 2, 4, 6, 8, giá trị lớn nhất là
A: 8
B: 6
C: 4
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong dãy số 2, 4, 4, 6, 8, mốt là
A: 4
B: 2
C: 6
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Một biến cố có xác suất bằng 0.25 thì có thể nói
A: Biến cố có khả năng xảy ra thấp
B: Biến cố chắc chắn xảy ra
C: Biến cố không thể xảy ra
D: Biến cố có khả năng xảy ra cao
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Nếu trong 100 lần thử, biến cố A xảy ra 45 lần thì tần suất của A là
A: 45/100
B: 0.45
C: 45%
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Trong một lớp học có 20 học sinh, xác suất chọn ngẫu nhiên một bạn có tên bắt đầu bằng chữ A là 3/20. Biến cố đó có xác suất
A: 0.15
B: 15%
C: 3/20
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Tầm của dãy số 7, 10, 12, 15, 18 là
A: 11
B: 10
C: 9
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Nếu số đo trung bình cộng là 9 và có 6 giá trị thì tổng là
A: 54
B: 45
C: 63
D: 36
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trung vị của dãy số chẵn phần tử là trung bình cộng của
A: Hai số giữa
B: Số lớn nhất và nhỏ nhất
C: Hai số đầu
D: Hai số cuối
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một túi có 3 viên bi đỏ, 2 xanh và 5 vàng. Xác suất rút được bi đỏ là
A: 3/10
B: 2/10
C: 5/10
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Một túi có 10 viên bi phân bố đều 4 màu. Xác suất lấy được một màu bất kỳ là
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trung vị trong dãy số 1, 3, 5, 7, 9 là
A: 5
B: 3
C: 7
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong thống kê, đơn vị đo tần số thường là
A: Số lần
B: Số phần trăm
C: Số lượng
D: Đơn vị bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tần suất là tần số chia cho
A: Tổng số lần thực hiện
B: Tổng số phần tử
C: Số lớn nhất
D: Số nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Xác suất là khái niệm dùng để
A: Đo khả năng xảy ra của biến cố
B: Đo độ lớn của số
C: Đo độ dài
D: Đếm số lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Biểu đồ thích hợp để so sánh nhiều loại dữ liệu là
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ hình quạt
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Một dãy số có mốt là 7 có nghĩa là
A: 7 xuất hiện nhiều nhất
B: 7 là trung vị
C: 7 là giá trị đầu tiên
D: 7 là giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Nếu xác suất xảy ra của A là 2/3 thì xác suất không xảy ra là
A: 1/3
B: 2/3
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong dãy số 1, 1, 2, 3, 4, mốt là
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Nếu một phép thử có n kết quả đồng khả năng, và A có m kết quả thuận lợi thì P(A) =
A: m/n
B: n/m
C: m × n
D: m + n
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một dãy số có giá trị nhỏ nhất là 2 và lớn nhất là 10 thì tầm là
A: 8
B: 12
C: 6
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Biểu đồ tròn thể hiện
A: Tỷ lệ của các phần trong tổng thể
B: Số lần xuất hiện
C: Tổng số phần tử
D: Số đo trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một phép thử có 10 kết quả đồng khả năng, biến cố A có 4 kết quả thuận lợi. P(A) là
A: 4/10
B: 6/10
C: 1/4
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Khi tung 2 đồng xu, không gian mẫu có bao nhiêu phần tử
A: 4
B: 2
C: 6
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một phép thử gồm 3 kết quả đồng khả năng, xác suất mỗi kết quả là
A: 1/3
B: 1/2
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Biến cố chắc chắn là biến cố có xác suất
A: 1
C: 1/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Biến cố không thể là biến cố có xác suất
B: 1
C: 1/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Khi tung 1 con xúc xắc, xác suất ra số 1 là
A: 1/6
B: 2/6
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi chọn ngẫu nhiên 1 ngày trong tuần, xác suất chọn được thứ ba là
A: 1/7
B: 1/5
C: 1/6
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi tung 2 con xúc xắc, số kết quả trong không gian mẫu là
A: 36
B: 12
C: 18
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Nếu xác suất xảy ra của A là 1/4 thì xác suất biến cố đối là
A: 3/4
B: 1/2
C: 2/3
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một phép thử đơn giản là
A: Phép thử chỉ có 1 kết quả có thể
B: Có nhiều kết quả
C: Không có kết quả
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Mẫu là tập hợp
A: Các kết quả có thể xảy ra
B: Các kết quả không thể xảy ra
C: Các biến cố
D: Các trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một dãy số có mốt là 8 nghĩa là
A: 8 xuất hiện nhiều nhất
B: 8 là số lớn nhất
C: 8 là số trung bình
D: 8 là trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Trong dãy số 2, 4, 6, 6, 8, 10, mốt là
A: 6
B: 4
C: 10
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Nếu dãy có số chẵn phần tử thì trung vị là
A: Trung bình cộng của hai số giữa
B: Số lớn nhất
C: Số đầu tiên
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Nếu dãy có số lẻ phần tử thì trung vị là
A: Số giữa
B: Trung bình cộng hai số giữa
C: Số nhỏ nhất
D: Số lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một phép thử có 5 kết quả đồng khả năng, xác suất của mỗi kết quả là
A: 1/5
B: 5/1
C: 2/5
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tần suất được tính bằng
A: Tần số chia cho tổng số
B: Tổng chia tần số
C: Tổng chia trung bình
D: Tần số nhân trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi xác suất bằng 0.9 thì biến cố
A: Rất có khả năng xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Có khả năng thấp
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Khi xác suất bằng 0.1 thì biến cố
A: Ít có khả năng xảy ra
B: Rất chắc chắn
C: Bằng 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Khi xác suất bằng 0.5 thì
A: Xác suất xảy ra và không xảy ra bằng nhau
B: Không thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi xác suất bằng 1 thì biến cố xảy ra là
A: Chắc chắn
B: Không xảy ra
C: Bằng nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Khi xác suất bằng 0 thì biến cố xảy ra là
A: Không thể
B: Chắc chắn
C: 50%
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Biến cố và biến cố đối luôn có
A: Tổng xác suất bằng 1
B: Tổng xác suất bằng 0
C: Xác suất bằng nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Khi chọn một số trong các số 1 đến 5, xác suất chọn được số chẵn là
A: 2/5
B: 3/5
C: 1/5
D: 4/5
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong 1 túi có 6 bi đỏ, 3 bi xanh, xác suất lấy được bi xanh là
A: 3/9
B: 2/3
C: 1/2
D: 6/9
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi xác suất bằng 1/2 thì biến cố đó
A: Có khả năng xảy ra bằng không xảy ra
B: Chắc chắn
C: Không thể
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Một phép thử gồm 4 kết quả đồng khả năng, xác suất mỗi kết quả là
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Biểu đồ nào thể hiện rõ tần số
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ hộp
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Biểu đồ nào thể hiện tỷ lệ phần trăm
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ thanh ngang
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Biểu đồ đường thường dùng để biểu diễn
A: Sự thay đổi theo thời gian
B: Tần suất
C: Tần số
D: Mốt
Đáp án: A
Đã sao chép!!!