Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Hàm số và đồ thị (bao gồm hàm số bậc nhất, bậc hai)
Hệ phương trình, bất phương trình và ứng dụng
Vectơ, tọa độ và hình học phẳng
Phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Giới hạn, đạo hàm và ứng dụng (bao gồm các bài toán hàm số)
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hệ phương trình, bất phương trình và ứng dụng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng tổng quát là:
A: ax + by = c
B: ax² + by² = c
C: ax + b = 0
D: ax² + b = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Phương pháp phổ biến nhất để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A: Đổi ẩn
B: Thế và cộng đại số
C: Phân tích đa thức
D: Tính đạo hàm
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?
A: 2x + 3y = 5 và 4x + 6y = 10
B: x + y = 3 và 2x − y = 1
C: x + y = 2 và 2x + 2y = 4
D: x + y = 1 và x + y = 1
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hệ phương trình có vô số nghiệm khi hai phương trình:
A: Song song nhau
B: Trùng nhau
C: Vuông góc nhau
D: Không cắt nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi:
A: Hai đường thẳng song song
B: Hai đường thẳng trùng nhau
C: Hai đường thẳng cắt nhau
D: Không tồn tại đường thẳng
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Hệ phương trình: x + y = 4 2x − y = 1 Có nghiệm là:
A: x = 1, y = 3
B: x = 2, y = 2
C: x = 3, y = 1
D: x = 4, y = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Bất phương trình x² − 4 < 0 có tập nghiệm là:
A: (−2; 2)
B: [−2; 2]
C: (2; ∞)
D: (−∞; −2)
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Phương trình |x − 3| = 5 có hai nghiệm là:
A: x = −2 và x = 8
B: x = −8 và x = 2
C: x = −5 và x = 3
D: x = −1 và x = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Bất phương trình 2x − 5 > 0 có nghiệm là:
A: x > 2.5
B: x > 5
C: x < 2.5
D: x < 5
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Hệ phương trình nào sau đây là vô nghiệm?
A: x + y = 3 và 2x + 2y = 6
B: x + y = 1 và x + y = 2
C: 3x − y = 4 và 6x − 2y = 8
D: x − y = 0 và 2x − 2y = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Bất phương trình x² − 9 ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: x ≤ −3 hoặc x ≥ 3
B: −3 < x < 3
C: x ∈ ℝ
D: x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Nghiệm của hệ phương trình: x − y = 2 x + y = 8 là:
A: x = 5, y = 3
B: x = 3, y = 5
C: x = 6, y = 4
D: x = 4, y = 6
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Bất phương trình 3x + 2 ≤ 5 có nghiệm là:
A: x ≤ 1
B: x ≥ 1
C: x ≥ −1
D: x ≤ −1
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hệ phương trình x + 2y = 7 và 2x + 4y = 14 có bao nhiêu nghiệm?
A: Vô số nghiệm
B: Vô nghiệm
C: Một nghiệm duy nhất
D: Hai nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Tập nghiệm của bất phương trình |x| < 3 là:
A: (−3; 3)
B: [−3; 3]
C: (3; ∞)
D: (−∞; −3)
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Nghiệm của hệ phương trình: x + 2y = 5 2x − y = 4 là:
A: x = 2, y = 1.5
B: x = 3, y = 1
C: x = 4, y = 0.5
D: x = 1, y = 2
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Bất phương trình −2x > 4 có nghiệm là:
A: x < −2
B: x > −2
C: x < 2
D: x > 2
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tập nghiệm của bất phương trình x² + 1 > 0 là:
A: x ∈ ℝ
B: x ≠ 0
C: x > 0
D: x < 0
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hệ phương trình có dạng đặc biệt nào dưới đây?
A: x + y = 0 và x + y = 0
B: x = y và x − y = 0
C: 0x + 0y = 1
D: x + y = 1 và x + y = 2
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Bất phương trình (x − 1)(x + 2) ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: x ≤ −2 hoặc x ≥ 1
B: −2 ≤ x ≤ 1
C: x > −2 và x < 1
D: x = −2 hoặc x = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Nghiệm của hệ phương trình: x − y = 3 x + y = 7 là:
A: x = 5, y = 2
B: x = 7, y = 4
C: x = 6, y = 3
D: x = 4, y = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Bất phương trình (x − 4)² ≤ 0 có nghiệm là:
A: x = 4
B: x ≥ 4
C: x ≤ 4
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm khi hai đường thẳng:
A: Song song nhau
B: Cắt nhau tại một điểm
C: Trùng nhau
D: Không tồn tại
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Bất phương trình x² − 5x + 6 < 0 có tập nghiệm là:
A: 2 < x < 3
B: x < 2 hoặc x > 3
C: x = 2 hoặc x = 3
D: x ∈ ℝ
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Nghiệm của hệ phương trình: 2x + y = 5 x − y = 1 là:
A: x = 2, y = 1
B: x = 1, y = 3
C: x = 3, y = −1
D: x = 4, y = −3
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Tập nghiệm của bất phương trình |x − 2| ≥ 3 là:
A: x ≤ −1 hoặc x ≥ 5
B: x < −1 và x > 5
C: x = −1 hoặc x = 5
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Hệ phương trình có hai phương trình tỉ lệ thì kết luận:
A: Có nghiệm duy nhất
B: Vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
C: Chỉ có nghiệm khi x = 0
D: Luôn luôn vô nghiệm
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Bất phương trình −x + 4 ≤ 0 có nghiệm là:
A: x ≥ 4
B: x ≤ 4
C: x ≤ −4
D: x ≥ −4
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nghiệm của hệ phương trình: x + 3y = 9 2x − y = 4 là:
A: x = 3, y = 2
B: x = 5, y = 1
C: x = 7, y = 0
D: x = 6, y = 1
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Tập nghiệm của bất phương trình (x − 1)(x + 3) > 0 là:
A: x < −3 hoặc x > 1
B: −3 < x < 1
C: x = −3 hoặc x = 1
D: x ∈ ℝ
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Bất phương trình 2(x − 1) > 4 có tập nghiệm là:
A: x > 3
B: x < 3
C: x ≥ 3
D: x ≤ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Nghiệm của hệ phương trình: 3x − y = 7 x + 2y = 4 là:
A: x = 3, y = 0.5
B: x = 2, y = 1
C: x = 5, y = −0.5
D: x = 2, y = 1.5
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Bất phương trình |2x − 1| ≤ 3 có tập nghiệm là:
A: −1 ≤ x ≤ 2
B: x ≤ −1 hoặc x ≥ 2
C: x < −1 hoặc x > 2
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hệ phương trình: x + y = 6 x − y = 2 có nghiệm là:
A: x = 4, y = 2
B: x = 2, y = 4
C: x = 5, y = 1
D: x = 3, y = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Tập nghiệm của bất phương trình (x + 1)(x − 5) < 0 là:
A: −1 < x < 5
B: x < −1 hoặc x > 5
C: x = −1 hoặc x = 5
D: x ∈ ℝ
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Nghiệm của hệ phương trình: x − 2y = 0 3x + y = 7 là:
A: x = 2, y = 1
B: x = 4, y = 2
C: x = 3, y = 1.5
D: x = 6, y = 3
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Bất phương trình 4 − x² ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: −2 ≤ x ≤ 2
B: |x| ≥ 2
C: x > 2 hoặc x < −2
D: x ∈ ℝ
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi định thức của hệ:
A: Bằng 0
B: Khác 0
C: Luôn bằng 1
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Bất phương trình −3x + 6 > 0 có tập nghiệm là:
A: x < 2
B: x > 2
C: x ≤ 2
D: x ≥ 2
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nghiệm của hệ phương trình: x + 4y = 12 2x − y = 1 là:
A: x = 4, y = 2
B: x = 5, y = 1.5
C: x = 2, y = 2.5
D: x = 3, y = 2
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Bất phương trình (x − 3)² > 0 có tập nghiệm là:
A: x ≠ 3
B: x = 3
C: x > 3
D: x < 3
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Hệ phương trình đồng nhất là hệ có:
A: Vô số nghiệm
B: Chỉ nghiệm x = 0, y = 0
C: Không có nghiệm
D: Một nghiệm duy nhất khác 0
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Bất phương trình |x + 2| > 0 có tập nghiệm là:
A: x ≠ −2
B: x = −2
C: x > −2
D: x < −2
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Nghiệm của hệ phương trình: x − y = 5 2x + y = 11 là:
A: x = 8, y = 3
B: x = 6, y = 1
C: x = 5, y = 0
D: x = 7, y = 2
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Bất phương trình x² − 2x + 1 ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: x ∈ ℝ
B: x ≠ 1
C: x = 1
D: x < 1
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Hệ phương trình: 2x − 3y = 7 4x − 6y = 14 có:
A: Vô số nghiệm
B: Vô nghiệm
C: Một nghiệm duy nhất
D: Nghiệm phụ thuộc tham số
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Bất phương trình (x + 1)² − 9 ≤ 0 có tập nghiệm là:
A: −4 ≤ x ≤ 2
B: −2 ≤ x ≤ 4
C: −5 ≤ x ≤ 1
D: −5 ≤ x ≤ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Nghiệm của hệ phương trình: 3x + y = 10 x − 2y = −1 là:
A: x = 4, y = −2
B: x = 3, y = 1
C: x = 2, y = 4
D: x = 5, y = −1
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tập nghiệm của bất phương trình |2x − 3| ≥ 7 là:
A: x ≤ −2 hoặc x ≥ 5
B: x < −2 hoặc x > 5
C: −2 < x < 5
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Hệ phương trình: x + y = 5 2x + 2y = 10 là hệ:
A: Có nghiệm duy nhất
B: Vô nghiệm
C: Vô số nghiệm
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Hệ phương trình: x − 2y = 4 3x + y = 11 có nghiệm là:
A: x = 6, y = 1
B: x = 4, y = 0
C: x = 5, y = 1
D: x = 7, y = 1.5
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tập nghiệm của bất phương trình (x − 2)(x + 5) ≤ 0 là:
A: −5 ≤ x ≤ 2
B: x ≤ −5 hoặc x ≥ 2
C: x ≥ −5 và x ≤ 2
D: x ∈ ℝ
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Nghiệm của hệ phương trình: 2x + 3y = 12 x − y = 1 là:
A: x = 3, y = 2
B: x = 4, y = 1
C: x = 5, y = −1
D: x = 6, y = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Bất phương trình (x + 4)(x − 1) < 0 có tập nghiệm là:
A: −4 < x < 1
B: x < −4 hoặc x > 1
C: x ≤ −4 hoặc x ≥ 1
D: −4 ≤ x ≤ 1
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Hệ phương trình: x + y = 8 x − y = 2 có nghiệm là:
A: x = 5, y = 3
B: x = 6, y = 2
C: x = 4, y = 4
D: x = 7, y = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Bất phương trình 3x − 7 ≥ 2 có tập nghiệm là:
A: x ≥ 3
B: x ≥ 3
C: x ≤ 3
D: x ≤ 2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nghiệm của hệ phương trình: x − y = 1 2x + y = 7 là:
A: x = 3, y = 2
B: x = 4, y = 3
C: x = 2, y = 1
D: x = 5, y = 4
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Bất phương trình (x − 2)² > 0 có tập nghiệm là:
A: x ≠ 2
B: x = 2
C: x > 2
D: x < 2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hệ phương trình: 3x − 2y = 6 6x − 4y = 12 là hệ:
A: Có nghiệm duy nhất
B: Vô nghiệm
C: Vô số nghiệm
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Bất phương trình |x − 5| ≤ 0 có tập nghiệm là:
A: x = 5
B: x ≥ 5
C: x ≤ 5
D: x ≠ 5
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Nghiệm của hệ phương trình: x + 2y = 10 3x − y = 5 là:
A: x = 4, y = 3
B: x = 5, y = 2.5
C: x = 2, y = 4
D: x = 3, y = 3.5
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Bất phương trình 4 − (x + 1)² ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: −3 ≤ x ≤ 1
B: −5 ≤ x ≤ 1
C: −2 ≤ x ≤ 2
D: −3 ≤ x ≤ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Hệ phương trình: x + y = 4 2x − y = 1 có nghiệm là:
A: x = 2, y = 2
B: x = 3, y = 1
C: x = 4, y = 0
D: x = 5, y = −1
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Bất phương trình (x − 3)(x + 2) > 0 có tập nghiệm là:
A: x < −2 hoặc x > 3
B: −2 < x < 3
C: x ≤ −2 hoặc x ≥ 3
D: x = −2 hoặc x = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nghiệm của hệ phương trình: x − y = 2 x + y = 10 là:
A: x = 6, y = 4
B: x = 5, y = 3
C: x = 7, y = 1
D: x = 8, y = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Bất phương trình |x| − 3 < 0 có tập nghiệm là:
A: −3 < x < 3
B: x < −3 hoặc x > 3
C: x ≥ −3 và x ≤ 3
D: x = 3 hoặc x = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Hệ phương trình: x + 3y = 12 2x − y = 1 có nghiệm là:
A: x = 3, y = 3
B: x = 4, y = 2
C: x = 5, y = 1
D: x = 6, y = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Bất phương trình (x − 1)² − 4 < 0 có tập nghiệm là:
A: −1 < x < 3
B: x ≤ −1 hoặc x ≥ 3
C: x < −1 hoặc x > 3
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Nghiệm của hệ phương trình: x − 2y = 5 x + y = 11 là:
A: x = 9, y = 2
B: x = 7, y = 4
C: x = 6, y = 5
D: x = 8, y = 3
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Bất phương trình (x + 3)(x − 4) ≤ 0 có tập nghiệm là:
A: −3 ≤ x ≤ 4
B: x ≤ −3 hoặc x ≥ 4
C: x < −3 hoặc x > 4
D: −4 ≤ x ≤ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Hệ phương trình: x + 2y = 9 3x − y = 5 có nghiệm là:
A: x = 3, y = 3
B: x = 4, y = 2.5
C: x = 5, y = 2
D: x = 2, y = 3.5
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Bất phương trình |x − 2| > 5 có tập nghiệm là:
A: x < −3 hoặc x > 7
B: −3 < x < 7
C: x ≤ −3 hoặc x ≥ 7
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Hệ phương trình: 2x + y = 7 x − y = 1 có nghiệm là:
A: x = 3, y = 1
B: x = 4, y = −1
C: x = 2, y = 3
D: x = 5, y = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Bất phương trình (x − 2)(x − 5) ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: x ≤ 2 hoặc x ≥ 5
B: x ≥ 2 và x ≤ 5
C: x < 2 hoặc x > 5
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Nghiệm của hệ phương trình: x + 5y = 20 3x − 2y = 4 là:
A: x = 10, y = 2
B: x = 8, y = 2.4
C: x = 7, y = 2.6
D: x = 9, y = 1.5
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Bất phương trình 2(x − 1)(x + 3) ≤ 0 có tập nghiệm là:
A: −3 ≤ x ≤ 1
B: x ≤ −3 hoặc x ≥ 1
C: x > −3 và x < 1
D: x < −3 hoặc x > 1
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Nghiệm của hệ phương trình: x − 3y = −1 2x + y = 8 là:
A: x = 5, y = 2
B: x = 4, y = 1.5
C: x = 7, y = 3
D: x = 6, y = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Tập nghiệm của bất phương trình |x + 1| ≤ 4 là:
A: −5 ≤ x ≤ 3
B: −4 ≤ x ≤ 5
C: −5 ≤ x ≤ 5
D: −3 ≤ x ≤ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hệ phương trình: x + y = 9 2x − y = 5 có nghiệm là:
A: x = 7, y = 2
B: x = 6, y = 3
C: x = 5, y = 4
D: x = 8, y = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Bất phương trình (x + 2)² − 9 < 0 có tập nghiệm là:
A: −5 < x < 1
B: −1 < x < 5
C: −5 < x < 1
D: −3 < x < 0
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nghiệm của hệ phương trình: x − 4y = −2 3x + y = 11 là:
A: x = 6, y = 2
B: x = 5, y = 3
C: x = 4, y = 1.5
D: x = 7, y = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Bất phương trình |2x − 5| ≥ 1 có tập nghiệm là:
A: x ≤ 2 hoặc x ≥ 3
B: x ≤ 1 hoặc x ≥ 4
C: x ≤ 2 hoặc x ≥ 3
D: x < 2 hoặc x > 3
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Hệ phương trình: 2x + 5y = 15 x − y = 1 có nghiệm là:
A: x = 5, y = 2
B: x = 4, y = 1
C: x = 6, y = 1.5
D: x = 7, y = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Bất phương trình (x − 4)(x + 2) > 0 có tập nghiệm là:
A: x < −2 hoặc x > 4
B: −2 < x < 4
C: x = −2 hoặc x = 4
D: x ∈ ℝ
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Nghiệm của hệ phương trình: x + 2y = 10 4x − y = 6 là:
A: x = 4, y = 3
B: x = 5, y = 2.5
C: x = 3, y = 3.5
D: x = 6, y = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Tập nghiệm của bất phương trình (x + 1)² ≤ 9 là:
A: −4 ≤ x ≤ 2
B: −3 ≤ x ≤ 1
C: −2 ≤ x ≤ 4
D: −5 ≤ x ≤ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Hệ phương trình: x − y = 4 3x + 2y = 18 có nghiệm là:
A: x = 8, y = 4
B: x = 6, y = 2
C: x = 7, y = 3
D: x = 5, y = 1
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Bất phương trình (x − 1)² − 16 ≤ 0 có tập nghiệm là:
A: −3 ≤ x ≤ 5
B: −4 ≤ x ≤ 6
C: −5 ≤ x ≤ 7
D: −3 ≤ x ≤ 5
Đáp án: D
Câu hỏi 89: Nghiệm của hệ phương trình: 2x + y = 9 x − 2y = −1 là:
A: x = 4, y = 1
B: x = 5, y = −1
C: x = 3, y = 3
D: x = 6, y = 0
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Bất phương trình |x − 3| < 4 có tập nghiệm là:
A: −1 < x < 7
B: −4 < x < 4
C: −2 < x < 6
D: −3 < x < 5
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Hệ phương trình: x + 3y = 12 2x − y = 4 có nghiệm là:
A: x = 6, y = 2
B: x = 5, y = 1
C: x = 4, y = 3
D: x = 7, y = 1
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Bất phương trình (x + 5)(x − 3) ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: x ≤ −5 hoặc x ≥ 3
B: −5 ≤ x ≤ 3
C: x < −5 hoặc x > 3
D: x = −5 hoặc x = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nghiệm của hệ phương trình: 3x + 2y = 11 x − y = 1 là:
A: x = 3, y = 2
B: x = 4, y = 1.5
C: x = 2, y = 2.5
D: x = 5, y = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Bất phương trình |x − 1| > 2 có tập nghiệm là:
A: x < −1 hoặc x > 3
B: x ≤ −1 hoặc x ≥ 3
C: x > −1 và x < 3
D: Không có nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Hệ phương trình: x − 2y = 3 4x + y = 11 có nghiệm là:
A: x = 5, y = 1
B: x = 3, y = 0
C: x = 6, y = 2
D: x = 4, y = 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Bất phương trình (x − 3)(x + 2) ≤ 0 có tập nghiệm là:
A: −2 ≤ x ≤ 3
B: x ≤ −2 hoặc x ≥ 3
C: −3 ≤ x ≤ 2
D: −4 ≤ x ≤ 4
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Nghiệm của hệ phương trình: x + 4y = 14 3x − y = 5 là:
A: x = 6, y = 2
B: x = 5, y = 2.25
C: x = 7, y = 1.75
D: x = 4, y = 2.5
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Bất phương trình (x − 5)² − 9 ≥ 0 có tập nghiệm là:
A: x ≤ 2 hoặc x ≥ 8
B: −2 ≤ x ≤ 8
C: x < 2 hoặc x > 8
D: x ≥ 2 và x ≤ 8
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Nghiệm của hệ phương trình: 2x − y = 3 x + 3y = 9 là:
A: x = 3, y = 2
B: x = 4, y = 1.5
C: x = 5, y = 2
D: x = 2, y = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Bất phương trình |x + 4| < 7 có tập nghiệm là:
A: −11 < x < 3
B: −7 < x < 11
C: −3 < x < 11
D: −11 < x < 7
Đáp án: A
Đã sao chép!!!