Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Hàm số và đồ thị (bao gồm hàm số bậc nhất, bậc hai)
Hệ phương trình, bất phương trình và ứng dụng
Vectơ, tọa độ và hình học phẳng
Phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Giới hạn, đạo hàm và ứng dụng (bao gồm các bài toán hàm số)
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phép tịnh tiến biến điểm M(x; y) thành điểm M′(x + a; y + b) được gọi là:
A: Phép tịnh tiến vectơ (a; b)
B: Phép đối xứng trục
C: Phép quay
D: Phép vị tự
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Phép đối xứng trục Ox biến điểm M(3; 5) thành điểm M′ có tọa độ là:
A: (3; −5)
B: (−3; 5)
C: (−3; −5)
D: (5; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Phép đối xứng tâm O(0; 0) biến điểm M(4; −2) thành M′ là:
A: (−4; 2)
B: (4; 2)
C: (−4; −2)
D: (2; −4)
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Phép quay tâm O, góc quay 90°, biến điểm (1; 0) thành:
A: (0; 1)
B: (−1; 0)
C: (0; −1)
D: (1; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến điểm (3; −1) thành:
A: (6; −2)
B: (1.5; −0.5)
C: (3; −2)
D: (2; −1)
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Hai tam giác đồng dạng thì:
A: Các cặp góc bằng nhau, các cặp cạnh tỉ lệ
B: Chỉ cần các cạnh tỉ lệ
C: Chỉ cần các góc bằng nhau
D: Cạnh và diện tích bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phép tịnh tiến theo vectơ →v(2; −3) biến A(1; 4) thành:
A: (3; 1)
B: (1; 7)
C: (−1; 1)
D: (3; 7)
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Phép quay tâm O, góc quay 180°, biến điểm (x; y) thành:
A: (−x; −y)
B: (y; x)
C: (x; −y)
D: (−y; x)
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Phép vị tự tâm O, tỉ số k = −1, biến điểm (2; −3) thành:
A: (−2; 3)
B: (2; 3)
C: (−2; −3)
D: (3; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Hình vuông là hình đồng dạng với hình nào dưới đây?
A: Hình vuông khác cạnh
B: Hình chữ nhật
C: Hình thoi
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Phép đối xứng trục Oy biến điểm M(4; −5) thành điểm M′ có tọa độ là:
A: (−4; −5)
B: (4; 5)
C: (−4; 5)
D: (5; 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phép quay tâm O, góc 270°, biến điểm (2; 0) thành điểm nào?
A: (0; −2)
B: (−2; 0)
C: (0; 2)
D: (2; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Phép vị tự tâm O, tỉ số k = 0, biến mọi điểm thành:
A: O
B: Chính nó
C: Gấp đôi nó
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hai hình tam giác đồng dạng có các cặp cạnh tương ứng tỉ số là 3/5. Nếu cạnh của tam giác lớn dài 15 cm, cạnh tương ứng của tam giác nhỏ là:
A: 9 cm
B: 5 cm
C: 3 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Phép tịnh tiến không làm thay đổi:
A: Hình dạng và kích thước
B: Tỉ số các cạnh
C: Diện tích
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Phép đối xứng qua trục Ox biến điểm A(0; 7) thành:
A: (0; −7)
B: (7; 0)
C: (−7; 0)
D: (0; 7)
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hình tròn và hình tròn khác bán kính có đồng dạng không?
A: Có
B: Không
C: Tùy trường hợp
D: Chỉ khi trùng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Phép quay tâm O góc 90° ngược chiều kim đồng hồ biến (x; y) thành:
A: (−y; x)
B: (y; −x)
C: (x; y)
D: (−x; −y)
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phép vị tự tỉ số k = 1 biến mọi điểm thành:
A: Chính nó
B: O
C: Gấp đôi
D: Nửa nó
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Hai hình chữ nhật cùng tỷ lệ dài và rộng là hình đồng dạng?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi bằng nhau
D: Tùy vị trí
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phép đối xứng tâm O(0; 0) biến điểm (x; y) thành điểm nào?
A: (−x; −y)
B: (x; y)
C: (y; x)
D: (−y; −x)
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Phép tịnh tiến theo vectơ →v(−3; 2) biến A(4; 5) thành:
A: (1; 7)
B: (7; 3)
C: (1; 3)
D: (−1; 3)
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Phép quay tâm O, góc 180° là phép đối xứng tâm?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi qua trục Ox
D: Chỉ khi qua trục Oy
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Phép vị tự tâm O, tỉ số k = −2 biến điểm (−1; 3) thành:
A: (2; −6)
B: (2; 6)
C: (−2; 6)
D: (−2; −6)
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Hai hình bình hành đồng dạng với nhau khi nào?
A: Các góc và tỷ lệ cạnh bằng nhau
B: Chỉ cần tỷ lệ cạnh bằng nhau
C: Chỉ cần các góc bằng nhau
D: Không thể đồng dạng
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Phép đối xứng trục Oy biến điểm (−5; 7) thành:
A: (5; 7)
B: (−5; −7)
C: (5; −7)
D: (7; 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Phép quay tâm O góc 90° biến điểm (0; 3) thành:
A: (−3; 0)
B: (3; 0)
C: (0; −3)
D: (3; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Phép vị tự tỉ số k = 3 biến điểm (2; −1) thành:
A: (6; −3)
B: (3; −2)
C: (6; 3)
D: (−6; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hai tam giác đồng dạng có tỷ số cạnh 1:2 thì tỷ số diện tích bằng:
A: 1:4
B: 1:2
C: 1:3
D: 1:8
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Phép tịnh tiến vectơ (−2; 5) biến điểm (4; −1) thành:
A: (2; 4)
B: (6; 4)
C: (2; −6)
D: (6; −6)
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phép đối xứng trục Ox biến đường thẳng y = 2x + 1 thành đường thẳng:
A: y = −2x − 1
B: y = 2x − 1
C: y = −2x + 1
D: y = 2x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Phép quay tâm O góc 180° biến hình chữ nhật thành hình gì?
A: Hình chữ nhật
B: Hình thang
C: Hình vuông
D: Tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Phép vị tự tỉ số k = 1 giữ nguyên mọi hình?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi tâm nằm trên hình
D: Tùy hình
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Phép đối xứng qua trục Oy biến điểm (x; y) thành:
A: (−x; y)
B: (x; −y)
C: (−x; −y)
D: (y; x)
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Hai hình vuông bất kỳ đều đồng dạng vì:
A: Tất cả các cạnh bằng nhau
B: Các cạnh tỉ lệ, góc bằng nhau
C: Diện tích bằng nhau
D: Không liên quan
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Phép tịnh tiến không làm thay đổi góc giữa hai đường thẳng?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi qua O
D: Chỉ khi vuông góc trục Ox
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Phép quay tâm O, góc 90°, biến trục Ox thành trục nào?
A: Trục Oy
B: Giữ nguyên
C: Trục Oy ngược chiều
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Phép vị tự tỉ số k = −1 biến hình tam giác thành hình:
A: Tam giác bằng kích thước nhưng đối xứng
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phép đối xứng trục Ox giữ nguyên trục Ox?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi qua gốc
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Phép tịnh tiến vectơ (0; b) biến trục Ox thành:
A: Trục song song với Ox
B: Chính nó
C: Trục Oy
D: Đường thẳng mới
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm M(x; y) thành M′ có tọa độ:
A: (kx; ky)
B: (x/k; y/k)
C: (kx + 1; ky + 1)
D: (x; y)
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Hai hình tròn đồng dạng khi nào?
A: Bất kỳ bán kính nào
B: Khi trùng tâm
C: Khi cùng bán kính
D: Chỉ khi bán kính tỉ lệ
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phép quay giữ nguyên khoảng cách giữa các điểm?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với góc 180°
D: Tùy tâm quay
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Phép đối xứng tâm O biến vectơ (x; y) thành:
A: (−x; −y)
B: (x; y)
C: (y; x)
D: (−y; x)
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phép vị tự giữ nguyên hình dạng nhưng thay đổi kích thước?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi k > 1
D: Chỉ khi k = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Phép tịnh tiến vectơ (a; 0) giữ nguyên trục nào?
A: Trục song song với Ox
B: Trục Oy
C: Trục x = 0
D: Trục y = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Hai tam giác đồng dạng có tỷ số chu vi bằng tỷ số cạnh?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi tam giác vuông
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Phép đối xứng trục Ox biến parabol y = x² thành đồ thị:
A: y = x²
B: y = −x²
C: x = y²
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Phép quay tâm O giữ nguyên O?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy góc quay
D: Chỉ khi góc nhỏ hơn 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phép vị tự có tâm nằm trên hình ảnh thì hình gốc và hình ảnh:
A: Trùng nhau tại tâm
B: Song song
C: Vuông góc
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Phép đối xứng trục Oy biến điểm (7; −3) thành điểm có tọa độ là:
A: (−7; −3)
B: (7; 3)
C: (−7; 3)
D: (3; −7)
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến đoạn thẳng dài 5 đơn vị thành đoạn thẳng dài:
A: 10 đơn vị
B: 5 đơn vị
C: 7 đơn vị
D: 15 đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Phép quay tâm O góc 180° biến vectơ (x; y) thành vectơ nào?
A: (−x; −y)
B: (x; y)
C: (y; x)
D: (−y; x)
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Hai hình thang đồng dạng nếu:
A: Hai đáy song song và các cạnh bên tỉ lệ
B: Tất cả các cạnh tỉ lệ
C: Diện tích bằng nhau
D: Góc và cạnh tỉ lệ đúng thứ tự
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phép tịnh tiến không thay đổi loại hình học của hình nào dưới đây?
A: Tam giác
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Phép đối xứng trục Ox biến điểm (x; y) thành:
A: (x; −y)
B: (−x; y)
C: (−x; −y)
D: (y; x)
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Phép quay tâm O góc 90° biến trục Oy thành:
A: Trục Ox
B: Trục Oy
C: Trục Ox đối
D: Trùng Ox
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Phép vị tự tâm O tỉ số k = 0 biến mọi điểm thành:
A: Tâm O
B: Điểm bất kỳ
C: Chính nó
D: Đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hai hình vuông cạnh 2 và cạnh 5 là hình đồng dạng vì:
A: Các cạnh tỉ lệ
B: Các góc bằng nhau
C: A và B đúng
D: Chỉ A đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Phép đối xứng trục giữ nguyên hình nào dưới đây?
A: Đường tròn tâm O trên trục đối xứng
B: Hình vuông
C: Hình thoi
D: Đa giác đều
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Phép quay tâm O giữ nguyên mọi khoảng cách gọi là:
A: Phép đồng dạng
B: Phép đẳng cự
C: Phép vị tự
D: Phép tịnh tiến
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Phép vị tự tâm O tỉ số k = −1 giữ nguyên hình dạng nhưng:
A: Đối xứng qua tâm
B: Đối xứng qua trục
C: Đổi hướng
D: Không thay đổi gì
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Hai tam giác đồng dạng có cùng góc nhưng tỷ lệ cạnh khác nhau là đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy vào cạnh dài hay ngắn
D: Tùy vào góc lớn nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Phép tịnh tiến vectơ (a; b) biến hình tam giác thành hình tam giác:
A: Cùng kích thước
B: Khác kích thước
C: Giống mọi hình khác
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Phép đối xứng trục Oy giữ nguyên trục Oy không?
A: Có
B: Không
C: Tùy trường hợp
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phép quay tâm O góc quay 360° chính là phép gì?
A: Đồng nhất
B: Đối xứng tâm
C: Vị tự
D: Đường tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Phép vị tự biến hình tròn thành hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Phép đối xứng trục Ox biến parabol y = −x² thành:
A: y = x²
B: y = −x²
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Hai hình bình hành đồng dạng có tỷ lệ diện tích bằng bình phương tỷ lệ cạnh đúng không?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy vào hình
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Phép tịnh tiến không làm thay đổi diện tích?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy hình
D: Chỉ đúng với tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phép quay giữ nguyên góc giữa hai đường thẳng?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy góc quay
D: Chỉ đúng với 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Phép vị tự biến đoạn thẳng dài 7 đơn vị thành đoạn dài bao nhiêu nếu k = 3?
A: 21
B: 14
C: 10
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Phép đối xứng trục Ox biến hình vuông thành hình vuông không?
A: Có
B: Không
C: Tùy vị trí
D: Chỉ khi vuông cân
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Phép tịnh tiến có tác dụng gì với đường tròn?
A: Giữ nguyên
B: Thay đổi bán kính
C: Thay đổi tâm nhưng không thay đổi bán kính
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Phép quay tâm O góc quay 90° biến tam giác vuông thành tam giác gì?
A: Tam giác vuông
B: Tam giác đều
C: Tam giác cân
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Phép vị tự giữ nguyên tỷ số các cạnh?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với k > 0
D: Chỉ với k = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Phép đối xứng trục Oy biến điểm (7; 0) thành:
A: (−7; 0)
B: (7; 0)
C: (0; 7)
D: (−7; 7)
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Phép quay không làm thay đổi diện tích hình vuông?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi quay 180°
D: Chỉ khi quay 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Phép vị tự tâm O tỉ số k = 1.5 biến đoạn dài 8 thành đoạn dài:
A: 12
B: 10
C: 8
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Hai tam giác đều cạnh khác nhau là đồng dạng?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy độ lớn
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Phép tịnh tiến không thay đổi chiều dài vectơ?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi vectơ vuông góc
D: Chỉ khi vectơ nằm trên Ox
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phép đối xứng tâm O giữ nguyên điểm nào?
A: O
B: Tất cả các điểm
C: Trục đối xứng
D: Không điểm nào
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phép quay tâm O góc 180° là phép đẳng cự?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với hình vuông
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phép vị tự có thể làm hình nhỏ lại nếu k < 1?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi k > 1
D: Không bao giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Phép đối xứng trục Ox biến tam giác ABC thành tam giác A′B′C′ sao cho:
A: ABC và A′B′C′ đồng dạng
B: ABC và A′B′C′ trùng nhau
C: ABC và A′B′C′ khác loại
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Phép tịnh tiến giữ nguyên hình dạng tam giác đều?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi chiều dài bằng nhau
D: Chỉ khi qua O
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phép quay giữ nguyên hình vuông?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ khi quay 360°
D: Chỉ khi quay 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phép vị tự biến hình thoi thành hình gì?
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Phép đối xứng trục Oy giữ nguyên các điểm trên Oy?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với điểm O
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Phép tịnh tiến là phép đồng dạng không?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với vectơ vuông góc
D: Tùy vào vectơ
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phép quay giữ nguyên bán kính hình tròn?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với tâm O
D: Tùy góc quay
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phép vị tự biến hình chữ nhật thành hình chữ nhật không?
A: Có
B: Không
C: Chỉ với k = 1
D: Tùy trục
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Phép đối xứng tâm giữ nguyên đoạn thẳng đi qua tâm?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy chiều dài đoạn
D: Chỉ với đoạn thẳng vuông góc
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Hai tam giác đều cạnh khác nhau có tỷ lệ cạnh bằng tỷ lệ diện tích không?
A: Đúng
B: Sai
C: Tùy vào tỷ lệ cạnh
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phép tịnh tiến vectơ (a; b) có thể viết dưới dạng phương trình gì?
A: x′ = x + a, y′ = y + b
B: x′ = x − a, y′ = y − b
C: x′ = a, y′ = b
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Phép quay tâm O góc 270° giữ nguyên hình vuông không?
A: Có
B: Không
C: Tùy kích thước
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Phép vị tự có thể làm hình to ra khi nào?
A: Khi k > 1
B: Khi k < 1
C: Khi k = 1
D: Không bao giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Phép đối xứng trục Ox biến hình thang thành hình gì?
A: Hình thang đồng dạng
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phép tịnh tiến giữ nguyên diện tích hình thang?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với hình vuông
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Phép quay là phép đồng dạng đúng không?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ với hình vuông
D: Tùy góc quay
Đáp án: A
Đã sao chép!!!