Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Hàm số và đồ thị (bao gồm hàm số bậc nhất, bậc hai)
Hệ phương trình, bất phương trình và ứng dụng
Vectơ, tọa độ và hình học phẳng
Phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Giới hạn, đạo hàm và ứng dụng (bao gồm các bài toán hàm số)
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Vectơ, tọa độ và hình học phẳng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cho hai vectơ →a(2; 3) và →b(−1; 4). Tổng →a + →b có tọa độ là:
A: (1; 7)
B: (3; 1)
C: (−3; 7)
D: (1; −1)
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Vectơ →u(5; −2) có độ dài bằng:
A: √29
B: √21
C: √31
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB với A(2; 4), B(6; 8) là:
A: (4; 6)
B: (5; 6)
C: (3; 6)
D: (4; 8)
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Cho →a(1; 2), →b(2; −1). Giá trị của →a · →b (tích vô hướng) là:
B: 4
C: 1
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Trong mặt phẳng tọa độ, vectơ →u(0; 5) song song với trục nào?
A: Trục Ox
B: Trục Oy
C: Trục Oz
D: Không trục nào
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Độ dài đoạn thẳng AB với A(1; 2), B(4; 6) là:
A: 5
B: √25
C: √20
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Hai vectơ →a(3; 4) và →b(k; 8) cùng phương khi k bằng:
A: 6
B: −6
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Phương trình đường thẳng qua điểm A(1; 2) và song song với trục Ox là:
A: y = 2
B: x = 1
C: y = −2
D: x = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Cho vectơ →a(3; 4). Độ dài của →a là:
A: 7
B: 5
C: √25
D: √7
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Nếu →a(1; −1) vuông góc với →b(x; 2) thì x bằng:
A: 2
B: −2
C: −1
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Cho vectơ →a(4; 3). Vectơ đơn vị cùng phương với →a là:
A: (4/5; 3/5)
B: (3/5; 4/5)
C: (5/4; 5/3)
D: (1; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tọa độ điểm C là trung điểm của AB với A(−2; 4), B(6; −4) là:
A: (2; 0)
B: (4; 0)
C: (2; 4)
D: (−2; 0)
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Cho vectơ →a(1; 2) và →b(2; −1). Góc giữa →a và →b là bao nhiêu độ?
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 30°
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A(0; 0) và B(5; 12) là:
A: 13
B: 12
C: 5
D: √13
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Vectơ →a(3; −4) có tọa độ đối là:
A: (−3; 4)
B: (3; 4)
C: (−3; −4)
D: (4; −3)
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Cho vectơ →u(2; −5). Độ dài của →u là:
A: √29
B: √30
C: √25
D: √21
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hai vectơ →a(1; 2) và →b(−2; 4) vuông góc khi:
A: →a · →b = 0
B: →a · →b = 1
C: →a · →b = −1
D: →a · →b = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tọa độ trọng tâm tam giác ABC với A(0; 0), B(6; 0), C(3; 9) là:
A: (3; 3)
B: (3; 9)
C: (2; 3)
D: (3; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phương trình đường thẳng đi qua (2; 3) và vuông góc với Ox là:
A: x = 2
B: y = 3
C: x = 3
D: y = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Cho →a(0; 7), →b(3; 0). Hai vectơ này:
A: Vuông góc
B: Cùng phương
C: Đối nhau
D: Trùng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tọa độ vectơ tổng của →a(4; 1) và →b(−2; 3) là:
A: (2; 4)
B: (6; 2)
C: (2; −2)
D: (−2; 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hai vectơ →a(3; 2) và →b(k; 4) cùng phương khi k bằng:
A: 6
B: 5
C: 8
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Cho điểm A(3; 4). Độ dài vectơ OA là:
A: 5
B: 7
C: √25
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Phương trình đường thẳng đi qua O(0; 0) và có hệ số góc k = 2 là:
A: y = 2x
B: y = x/2
C: x = 2y
D: y = −2x
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Vectơ →u(5; 0) nằm trên trục nào?
A: Ox
B: Oy
C: Đường chéo
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Cho tam giác ABC với A(0; 0), B(6; 0), C(0; 8). Độ dài cạnh BC là:
A: 10
B: 8
C: 6
D: √100
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Vectơ →a(−3; 0) và →b(6; 0) có quan hệ:
A: Cùng phương, ngược chiều
B: Cùng phương, cùng chiều
C: Vuông góc
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Tọa độ điểm D đối xứng điểm A(2; −3) qua trục Oy là:
A: (−2; −3)
B: (2; 3)
C: (−2; 3)
D: (3; −2)
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2) và B(3; 6) là:
A: y = 2x
B: y = x + 2
C: y = 3x − 1
D: y = 2x − 1
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Cho →a(2; −1). Vectơ đối của →a là:
A: (−2; 1)
B: (2; 1)
C: (1; −2)
D: (−2; −1)
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Độ dài đoạn thẳng AB với A(−1; 2), B(3; 5) là:
A: 5
B: √25
C: √20
D: √18
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Hai vectơ →a(1; 0) và →b(0; 1) vuông góc vì:
A: →a · →b = 0
B: →a · →b = 1
C: →a · →b = −1
D: →a · →b = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Vectơ →u(0; −7) có tọa độ ngược dấu là:
A: (0; 7)
B: (0; −7)
C: (7; 0)
D: (−7; 0)
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tọa độ trọng tâm tam giác ABC với A(−1; 2), B(4; −1), C(7; 5) là:
A: (10/3; 2)
B: (3; 2)
C: (5; 3)
D: (2; 5)
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; 4), B(6; 8) là:
A: x + y = 10
B: x − y = 0
C: x + y = 8
D: x − y = 2
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Vectơ →a(4; 3) có độ dài bằng:
A: 5
B: 7
C: √25
D: √7
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tọa độ điểm E đối xứng điểm A(3; 4) qua gốc tọa độ là:
A: (−3; −4)
B: (3; −4)
C: (−3; 4)
D: (4; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hai vectơ →a(2; 5) và →b(−5; 2) vuông góc vì:
A: →a · →b = 0
B: →a · →b = 1
C: →a · →b = −1
D: →a · →b = 10
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phương trình đường thẳng đi qua (−1; 0) và song song với Ox là:
A: y = 0
B: x = −1
C: y = 1
D: x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Cho →a(3; −4). Độ dài của →a là:
A: 5
B: √25
C: 7
D: √7
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Tọa độ trung điểm M của đoạn AB với A(−4; 2), B(0; 8) là:
A: (−2; 5)
B: (2; 5)
C: (−2; 4)
D: (2; 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Hai vectơ →a(1; 2) và →b(2; 4) cùng phương vì:
A: →b = 2·→a
B: →b = →a + 1
C: →b = →a − 1
D: →a = 2·→b
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phương trình đường thẳng qua hai điểm A(2; 3) và B(4; 7) là:
A: y = 2x − 1
B: y = 2x − 1
C: y = x + 1
D: y = 3x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Cho tam giác ABC với A(0; 0), B(4; 0), C(0; 3). Diện tích tam giác là:
A: 6
B: 12
C: 9
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Vectơ →a(−6; −8) có độ dài là:
A: 10
B: 14
C: 12
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC với A(0; 0), B(3; 0), C(0; 3) là:
A: (1; 1)
B: (1; 2)
C: (2; 1)
D: (2; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Hai vectơ →a(3; 0) và →b(0; 3) có tích vô hướng bằng:
B: 3
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Vectơ →a(2; 2) và →b(−2; −2) là:
A: Đối nhau
B: Cùng phương, cùng chiều
C: Vuông góc
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Phương trình đường thẳng đi qua O(0; 0) và có hệ số góc k = −1 là:
A: y = −x
B: y = x
C: y = 2x
D: y = −2x
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(−2; 3) và B(4; −1) là:
A: (1; 1)
B: (1; 2)
C: (0; 1)
D: (2; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Cho vectơ →a(7; 24). Độ dài của →a là:
A: 25
B: √49
C: √576
D: 31
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC với A(1; 2), B(7; 8), C(4; 5) là:
A: (4; 5)
B: (4; 5)
C: (4; 5)
D: (4; 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Hai vectơ →a(3; −6) và →b(1; −2) có quan hệ:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Không liên quan
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Độ dài đoạn thẳng AB với A(5; −2) và B(−1; 4) là:
A: √72
B: √100
C: 10
D: 12
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Phương trình đường thẳng qua (1; −2) và vuông góc với trục Oy là:
A: x = 1
B: y = −2
C: x = −2
D: y = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Vectơ →a(−5; 12) có độ dài là:
A: 13
B: 12
C: 17
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tọa độ trung điểm M của đoạn AB với A(−3; 7) và B(5; −1) là:
A: (1; 3)
B: (1; 2)
C: (2; 1)
D: (0; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Cho vectơ →a(4; 3). Vectơ đơn vị cùng hướng với →a là:
A: (4/5; 3/5)
B: (3/5; 4/5)
C: (5/4; 5/3)
D: (1; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tích vô hướng của →a(2; 5) và →b(4; −1) là:
A: 3
B: 8
C: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phương trình đường thẳng qua O(0; 0) và song song với Oy là:
A: x = 0
B: y = 0
C: x = y
D: y = x
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A(−3; −4) và B(0; 0) là:
A: 5
B: √25
C: √41
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Vectơ →a(6; 8) có độ dài bằng:
A: 10
B: √100
C: 14
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC với A(2; 2), B(4; 6), C(8; 0) là:
A: (4.67; 2.67)
B: (5; 3)
C: (4; 3)
D: (5; 2)
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Hai vectơ →a(1; 3) và →b(−3; 1) vuông góc vì:
A: →a · →b = 0
B: →a · →b = 1
C: →a · →b = −1
D: →a · →b = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Tọa độ trung điểm M của đoạn AB với A(−4; 5) và B(4; −3) là:
A: (0; 1)
B: (0; 2)
C: (1; 0)
D: (2; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đường thẳng qua (0; 0) và có hệ số góc k = 3 là:
A: y = 3x
B: y = x/3
C: y = −3x
D: x = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Vectơ →a(9; 12) có độ dài bằng:
A: 15
B: 21
C: 25
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tọa độ điểm đối xứng với A(3; 5) qua trục Ox là:
A: (3; −5)
B: (−3; 5)
C: (−3; −5)
D: (5; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Vectơ →a(1; 0) vuông góc với vectơ nào sau đây?
A: (0; 1)
B: (1; 1)
C: (2; 0)
D: (3; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Vectơ →a(0; 2) cùng phương với:
A: (0; 5)
B: (2; 0)
C: (1; 1)
D: (−1; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phương trình đường trung trực của đoạn AB với A(0; 0) và B(4; 4) là:
A: x + y = 4
B: x − y = 0
C: x + y = 2
D: x − y = 2
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Tọa độ trọng tâm của tam giác đều cạnh 2 đơn vị có một đỉnh ở O(0; 0) là:
A: (2/3; 2/3)
B: (1; 1)
C: (2; 2)
D: (1/3; 1/3)
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Vectơ →a(4; 0) và →b(−4; 0) có quan hệ:
A: Đối nhau
B: Vuông góc
C: Cùng phương
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A(2; −2) và B(−2; 2) là:
A: √32
B: 8
C: 4
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hai vectơ →a(3; 4) và →b(−4; 3) vuông góc vì:
A: →a · →b = 0
B: →a · →b = 1
C: →a · →b = −1
D: →a · →b = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Tọa độ trung điểm của đoạn AB với A(5; −3) và B(−1; 7) là:
A: (2; 2)
B: (3; 2)
C: (2; 3)
D: (3; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Cho tam giác ABC với A(0; 0), B(6; 0), C(0; 8). Tọa độ trọng tâm là:
A: (2; 8/3)
B: (2; 3)
C: (2; 4)
D: (2; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Vectơ →a(1; 0) có độ dài bằng:
A: 1
C: 2
D: √2
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hai vectơ →a(1; 1) và →b(−1; −1) có quan hệ:
A: Đối nhau
B: Vuông góc
C: Cùng phương
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phương trình đường thẳng qua (2; 2) song song với Oy là:
A: x = 2
B: y = 2
C: x = 0
D: y = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Vectơ →a(7; 0) vuông góc với vectơ nào?
A: (0; 1)
B: (1; 7)
C: (7; 7)
D: (7; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tọa độ điểm đối xứng với (3; −4) qua trục Oy là:
A: (−3; −4)
B: (3; 4)
C: (−3; 4)
D: (4; −3)
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Độ dài đoạn thẳng nối A(3; 7) và B(6; 11) là:
A: 5
B: √25
C: √32
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Vectơ →a(3; 0) cùng phương với:
A: (6; 0)
B: (0; 3)
C: (−3; 3)
D: (1; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC với A(1; 1), B(4; 1), C(1; 4) là:
A: (2; 2)
B: (3; 2)
C: (2; 3)
D: (1; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Vectơ →a(5; 12) có độ dài bằng:
A: 13
B: 17
C: 14
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tọa độ trung điểm của đoạn AB với A(−5; 3) và B(5; −3) là:
A: (0; 0)
B: (1; 0)
C: (0; 1)
D: (−1; 0)
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Vectơ →a(0; −9) cùng phương với vectơ nào?
A: (0; 3)
B: (9; 0)
C: (3; 9)
D: (−9; 0)
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Độ dài đoạn AB với A(1; 2) và B(4; 6) là:
A: 5
B: √25
C: √41
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC với A(2; 2), B(8; 2), C(5; 8) là:
A: (5; 4)
B: (5; 5)
C: (6; 5)
D: (4; 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Vectơ →a(2; 0) vuông góc với:
A: (0; 1)
B: (2; 0)
C: (1; 2)
D: (2; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phương trình đường thẳng qua (3; 4) song song với trục Ox là:
A: y = 4
B: x = 3
C: y = 3
D: x = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Hai vectơ →a(1; 0) và →b(0; 2) vuông góc vì:
A: →a · →b = 0
B: →a · →b = 1
C: →a · →b = −1
D: →a · →b = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Tọa độ trung điểm của đoạn AB với A(−3; −3) và B(3; 3) là:
A: (0; 0)
B: (1; 1)
C: (−1; −1)
D: (2; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Vectơ →a(1; 1) cùng phương với:
A: (2; 2)
B: (1; −1)
C: (−1; 1)
D: (2; −2)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A(0; 0) và B(9; 12) là:
A: 15
B: 17
C: 13
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC với A(1; 0), B(4; 0), C(1; 6) là:
A: (2; 2)
B: (3; 2)
C: (2; 3)
D: (1; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Vectơ →a(3; 4) và →b(6; 8) có quan hệ:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phương trình đường thẳng qua (0; 0) và có hệ số góc k = 1 là:
A: y = x
B: y = 2x
C: y = 0
D: y = −x
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Vectơ →a(−7; 24) có độ dài là:
A: 25
B: 24
C: 31
D: 7
Đáp án: A
Đã sao chép!!!