Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Hàm số và đồ thị (bao gồm hàm số bậc nhất, bậc hai)
Hệ phương trình, bất phương trình và ứng dụng
Vectơ, tọa độ và hình học phẳng
Phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Giới hạn, đạo hàm và ứng dụng (bao gồm các bài toán hàm số)
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và xác suất
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong một mẫu gồm 20 học sinh, có 12 học sinh nam. Tỷ lệ phần trăm học sinh nam là:
A: 60%
B: 70%
C: 50%
D: 40%
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Trung bình cộng của dãy số 5, 7, 9, 11 là:
A: 8
B: 9
C: 10
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Số trung vị (median) của dãy số 3, 7, 9, 12, 15 là:
A: 7
B: 9
C: 12
D: 15
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Trong 100 sản phẩm có 5 sản phẩm lỗi. Xác suất chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm không lỗi là:
A: 0.95
B: 0.9
C: 0.05
D: 0.85
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trung bình cộng của dãy số 2, 4, 6, 8, 10 là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Một đồng xu được tung 1 lần. Xác suất xuất hiện mặt sấp là:
A: 0.5
B: 1
D: 0.25
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phương sai của dãy số 2, 4, 4, 4, 5, 5, 7, 9 là:
A: 4
B: 5
C: 4.571
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Khi tung 1 con xúc xắc cân đối, xác suất ra số chẵn là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trung vị của dãy số 1, 2, 2, 3, 4, 7 là:
A: 2
B: 2.5
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Tần số là gì trong thống kê?
A: Số lần một giá trị xuất hiện
B: Số phần tử trung bình
C: Tổng các giá trị
D: Tổng bình phương các giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Khi tung hai con xúc xắc, xác suất tổng điểm bằng 7 là:
A: 1/6
B: 1/12
C: 1/9
D: 1/36
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Trong một lớp có 20 học sinh giỏi trong tổng số 50 học sinh. Tỷ lệ phần trăm học sinh giỏi là:
A: 40%
B: 30%
C: 20%
D: 50%
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Số trung bình cộng của dãy số 3, 3, 6, 6, 6, 9 là:
A: 5.5
B: 6
C: 5.5
D: 6.5
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Xác suất chọn ngẫu nhiên 1 ngày trong tuần là thứ Hai là:
A: 1/7
B: 1/6
C: 1/5
D: 1/8
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Trong 100 sản phẩm, có 95 sản phẩm đạt chuẩn. Tần suất đạt chuẩn là:
A: 95%
B: 90%
C: 85%
D: 80%
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Số mode (giá trị xuất hiện nhiều nhất) của dãy 2, 2, 3, 4, 4, 4, 5 là:
A: 4
B: 2
C: 3
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Khi rút 1 lá bài từ bộ bài 52 lá, xác suất rút được quân cơ là:
A: 1/4
B: 1/13
C: 1/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Số trung vị của dãy số 4, 5, 6, 8 là:
A: 5
B: 6
C: 5.5
D: 6.5
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Trong thống kê, phạm vi (range) được tính bằng:
A: Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất
B: Tổng các giá trị
C: Tần số lớn nhất
D: Tần suất nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Khi tung đồng xu 3 lần, xác suất xuất hiện đúng 2 mặt ngửa là:
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Khi tung 2 đồng xu, xác suất xuất hiện 2 mặt giống nhau là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 3/4
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Giá trị trung bình của dãy số 5, 10, 15, 20 là:
A: 12.5
B: 10
C: 15
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Xác suất chọn ngẫu nhiên 1 số chẵn từ tập {1; 2; 3; 4; 5; 6} là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trung vị của dãy số 2, 4, 6, 8, 10, 12 là:
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tần suất là tần số chia cho:
A: Tổng số quan sát
B: Trung bình cộng
C: Giá trị lớn nhất
D: Giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Khi tung 3 con xúc xắc, xác suất tổng bằng 9 là:
A: 25/216
B: 1/6
C: 1/9
D: 5/36
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong dãy số 3, 7, 7, 8, 9, mode là:
A: 7
B: 8
C: 9
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Xác suất chọn được một ngày chủ nhật trong tuần là:
A: 1/7
B: 1/5
C: 1/2
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Khoảng tứ phân vị (interquartile range) là hiệu giữa:
A: Q3 − Q1
B: Giá trị lớn nhất − Giá trị nhỏ nhất
C: Trung bình cộng và trung vị
D: Tần suất lớn nhất và nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi bốc 2 lá bài từ bộ bài 52 lá, xác suất cả 2 lá đều cơ là:
A: 1/17
B: 1/4
C: 13/221
D: 1/5
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Trung bình cộng của dãy 1, 2, 3, 4, 5 là:
A: 3
B: 4
C: 2.5
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Xác suất lấy được số lẻ từ tập {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} là:
A: 1/2
B: 5/8
C: 3/8
D: 1/8
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Mode của dãy số 2, 2, 2, 3, 3, 4 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Xác suất lấy ngẫu nhiên 1 viên bi đỏ từ hộp có 3 đỏ, 5 xanh là:
A: 3/8
B: 5/8
C: 1/2
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Phương sai bằng 0 khi:
A: Tất cả giá trị bằng nhau
B: Giá trị nhỏ nhất bằng 0
C: Trung vị bằng trung bình
D: Mode bằng trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Khi tung 1 đồng xu 4 lần, xác suất ra ít nhất 1 lần mặt ngửa là:
A: 15/16
B: 1/16
C: 3/4
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trung vị của dãy số 3, 7, 8, 9, 12, 15 là:
A: 8.5
B: 9
C: 7
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Xác suất chọn 1 ngày chẵn trong tháng 30 ngày là:
A: 15/30
B: 1/2
C: 14/30
D: 1/3
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:
A: Phương sai
B: Trung bình cộng
C: Tần suất
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi chọn 2 số từ tập {1; 2; 3; 4; 5}, xác suất tổng chia hết cho 2 là:
A: 1/2
B: 1/5
C: 3/5
D: 7/10
Đáp án: D
Câu hỏi 41: Trung bình cộng của 10 số bằng 7. Tổng các số là:
A: 70
B: 77
C: 67
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Xác suất chọn 1 số nhỏ hơn 5 từ {1; 2; 3; 4; 5; 6} là:
A: 4/6
B: 5/6
C: 3/6
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Mode và trung vị trùng nhau khi:
A: Dãy đối xứng
B: Phân phối chuẩn
C: Dãy có phân phối đồng đều
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 44: Khi tung 2 đồng xu, xác suất ra 1 mặt ngửa là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 1/3
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tần suất là số thực từ 0 đến:
A: 1
B: 2
C: 3
D: Vô hạn
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trung bình cộng của dãy số 10, 20, 30, 40 là:
A: 25
B: 30
C: 20
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Xác suất chọn được chữ cái A từ bảng chữ cái tiếng Anh là:
A: 1/26
B: 1/13
C: 1/6
D: 1/12
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Khoảng biến thiên là:
A: Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất
B: Trung bình cộng của tất cả các giá trị
C: Tần suất lớn nhất
D: Phương sai
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Khi rút 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất lá bài đỏ là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 1/3
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Mode của dãy số 1, 2, 2, 3, 4, 4, 4, 5 là:
A: 4
B: 2
C: 3
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trung bình cộng của dãy số 8, 12, 16, 20 là:
A: 14
B: 16
C: 12
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Xác suất chọn ngẫu nhiên một số chia hết cho 3 từ {1; 2; 3; 4; 5; 6} là:
A: 2/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/6
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Trong 50 sản phẩm có 10 sản phẩm lỗi, xác suất chọn ngẫu nhiên một sản phẩm lỗi là:
A: 1/5
B: 2/5
C: 1/2
D: 1/10
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trung vị của dãy số 5, 10, 15, 20 là:
A: 12.5
B: 10
C: 15
D: 17.5
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Khi tung 1 con xúc xắc, xác suất ra số lớn hơn 4 là:
A: 1/3
B: 1/2
C: 2/6
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Mode của dãy số 6, 7, 7, 8, 9, 9, 9 là:
A: 9
B: 7
C: 8
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Xác suất lấy được viên bi màu đỏ trong hộp có 3 đỏ, 4 xanh, 5 vàng là:
A: 1/4
B: 1/3
C: 3/12
D: 1/2
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Phạm vi (range) của dãy số 4, 7, 10, 13 là:
A: 9
B: 8
C: 10
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Khi chọn 2 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất cả 2 là quân bích là:
A: 1/17
B: 1/51
C: 12/221
D: 1/13
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trung bình cộng của dãy 3, 3, 3, 3 là:
A: 3
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Xác suất rút được số nguyên tố từ {1; 2; 3; 4; 5; 6} là:
A: 3/6
B: 1/2
C: 2/6
D: 4/6
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Mode của dãy số 5, 6, 6, 7, 7, 7, 8 là:
A: 7
B: 6
C: 5
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trung vị của dãy số 9, 12, 15, 18 là:
A: 13.5
B: 12
C: 15
D: 14.5
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Khi tung 2 đồng xu, xác suất ra 2 mặt ngửa là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Độ lệch chuẩn là bao nhiêu nếu phương sai bằng 9?
A: 3
B: 9
C: 6
D: √9
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trung bình cộng của dãy 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 là:
A: 8
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Xác suất chọn được số nhỏ hơn 3 từ {1; 2; 3; 4; 5; 6} là:
A: 2/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 4/6
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Phạm vi của dãy 11, 14, 17, 20 là:
A: 9
B: 7
C: 10
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi chọn 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất là lá át là:
A: 4/52
B: 1/13
C: 1/4
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Mode của dãy số 3, 4, 4, 5, 6, 6 là:
A: 4 và 6
B: 4
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trung bình cộng của 5 số bằng 10. Tổng các số là:
A: 50
B: 60
C: 40
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Khi tung 3 đồng xu, xác suất ra ít nhất 1 mặt sấp là:
A: 7/8
B: 6/8
C: 5/8
D: 1/8
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Mode của dãy số 9, 9, 10, 11 là:
A: 9
B: 10
C: 11
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Xác suất lấy ngẫu nhiên 1 ngày thứ Tư trong tuần là:
A: 1/7
B: 1/5
C: 1/2
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Phạm vi của dãy số 1, 3, 5, 7, 9 là:
A: 8
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trung bình cộng của dãy số 4, 8, 12, 16 là:
A: 10
B: 9
C: 11
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Xác suất chọn được 1 số lẻ từ {1; 2; 3; 4; 5} là:
A: 3/5
B: 2/5
C: 4/5
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi bốc 2 viên bi từ hộp có 3 đỏ và 2 xanh, xác suất bốc được 2 đỏ là:
A: 3/10
B: 1/5
C: 3/5
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Mode của dãy số 1, 2, 2, 3, 3, 3, 4 là:
A: 3
B: 2
C: 4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Trung vị của dãy số 5, 7, 9, 11, 13 là:
A: 9
B: 7
C: 11
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi tung 1 con xúc xắc 3 lần, xác suất ra ít nhất 1 lần số 6 là:
A: 91/216
B: 125/216
C: 1/6
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trung bình cộng của dãy 20, 25, 30 là:
A: 25
B: 24
C: 26
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Xác suất rút 1 viên bi đỏ từ hộp có 4 đỏ, 4 xanh, 2 vàng là:
A: 4/10
B: 2/10
C: 1/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phạm vi của dãy số 6, 8, 12, 15 là:
A: 9
B: 8
C: 10
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Mode của dãy số 2, 3, 3, 5, 5, 5, 7 là:
A: 5
B: 3
C: 7
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trung bình cộng của dãy số 6, 9, 12, 15 là:
A: 10.5
B: 12
C: 11
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Xác suất chọn được ngày tháng có 31 ngày từ 12 tháng là:
A: 7/12
B: 6/12
C: 1/2
D: 5/12
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi chọn 1 số từ {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}, xác suất chọn được số nguyên tố là:
A: 4/7
B: 3/7
C: 5/7
D: 2/7
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Mode của dãy số 10, 12, 12, 15, 18 là:
A: 12
B: 10
C: 15
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trung vị của dãy số 5, 8, 11, 14 là:
A: 9.5
B: 10
C: 9
D: 10.5
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi tung 2 con xúc xắc, xác suất tổng điểm bằng 12 là:
A: 1/36
B: 1/6
C: 1/12
D: 1/18
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phạm vi của dãy số 9, 11, 13, 17 là:
A: 8
B: 9
C: 7
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Xác suất lấy được một ngày trong tháng 30 ngày là ngày chẵn là:
A: 15/30
B: 1/2
C: Cả A và B đúng
D: 14/30
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Trung bình cộng của dãy 3, 6, 9, 12 là:
A: 7.5
B: 8
C: 9
D: 10.5
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Mode của dãy số 4, 4, 4, 7, 8 là:
A: 4
B: 7
C: 8
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trung vị của dãy số 7, 9, 11, 13, 15 là:
A: 11
B: 9
C: 13
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Xác suất chọn được chữ cái A, B hoặc C từ bảng chữ cái tiếng Anh là:
A: 3/26
B: 1/26
C: 1/13
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Khi bốc 2 viên bi từ 5 đỏ và 5 xanh, xác suất bốc 1 đỏ 1 xanh là:
A: 5/9
B: 1/2
C: 5/10
D: 25/90
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phạm vi của dãy số 14, 17, 19, 22 là:
A: 8
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Trung bình cộng của dãy số 12, 16, 20, 24 là:
A: 18
B: 17
C: 20
D: 19
Đáp án: A
Đã sao chép!!!