Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Hàm số và đồ thị (bao gồm hàm số bậc nhất, bậc hai)
Hệ phương trình, bất phương trình và ứng dụng
Vectơ, tọa độ và hình học phẳng
Phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Giới hạn, đạo hàm và ứng dụng (bao gồm các bài toán hàm số)
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Giới hạn, đạo hàm và ứng dụng (bao gồm các bài toán hàm số)
Previous
Next
Câu hỏi 1: Giới hạn lim(x→2) (x² − 4)/(x − 2) bằng:
A: 4
C: 2
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Giới hạn lim(x→∞) (1/x) bằng:
B: ∞
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Đạo hàm của hàm số y = x² là:
A: 2x
B: x
C: x²
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Đạo hàm của hàm số y = sin(x) là:
A: cos(x)
B: −cos(x)
C: sin(x)
D: −sin(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Giới hạn lim(x→0) (sin(x)/x) bằng:
A: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Đạo hàm của hàm số y = e^x là:
A: e^x
B: x·e^x
C: 1
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Giới hạn lim(x→∞) (x² + 1)/(2x² − 1) bằng:
A: 1/2
C: 2
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Đạo hàm của hàm số y = ln(x) là:
A: 1/x
B: x
C: ln(x)
D: e^x
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Nếu hàm số y = f(x) có f′(x) = 0 với mọi x thì f(x) là:
A: Hằng số
B: Hàm bậc hai
C: Hàm sin
D: Hàm logarit
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Giới hạn lim(x→0) (1 − cos(x))/x² bằng:
A: 1/2
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Đạo hàm của hàm số y = 3x³ là:
A: 9x²
B: 3x²
C: x³
D: 6x²
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Giới hạn lim(x→∞) (5x² − x + 7)/(x² + 1) bằng:
A: 5
B: 1
C: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đạo hàm của y = √x là:
A: 1/(2√x)
B: √x
C: 1/x
D: 2√x
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Giới hạn lim(x→0) (tan(x)/x) bằng:
A: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đạo hàm của y = 1/x là:
A: −1/x²
B: 1/x²
C: 1/x
D: −x²
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Giới hạn lim(x→∞) (x³ + 1)/(2x³ − 5) bằng:
A: 1/2
B: 2
C: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Đạo hàm của y = cos(x) là:
A: −sin(x)
B: sin(x)
C: −cos(x)
D: cos(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Hàm số y = x³ đồng biến trên khoảng nào?
A: (−∞; ∞)
B: (0; ∞)
C: (−∞; 0)
D: Không đồng biến
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Giới hạn lim(x→0) (ln(1 + x)/x) bằng:
A: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Đạo hàm của hàm số y = a^x với a > 0, a ≠ 1 là:
A: a^x · ln(a)
B: a^x
C: ln(a)
D: x · a^x
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Giới hạn lim(x→∞) (1 + 1/x)^x bằng:
A: e
B: 1
C: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Đạo hàm của y = ln(ax) với a > 0 là:
A: 1/x
B: 1/ax
C: a/x
D: 1/a
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Đạo hàm của y = sin(2x) là:
A: 2cos(2x)
B: cos(2x)
C: 2sin(2x)
D: −2cos(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Giới hạn lim(x→0) (e^x − 1)/x bằng:
A: 1
C: e
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đạo hàm của y = tan(x) là:
A: 1/cos²(x)
B: 1/sin²(x)
C: cos²(x)
D: sin²(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Nếu f(x) = x⁴ thì f′(x) bằng:
A: 4x³
B: 3x²
C: x³
D: 4x²
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Giới hạn lim(x→∞) (ln(x)/x) bằng:
B: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đạo hàm của hàm số y = (x² + 1)³ là:
A: 6x(x² + 1)²
B: 3(x² + 1)²
C: 2x(x² + 1)³
D: 6(x² + 1)²
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Giới hạn lim(x→0) (1 − cos(2x))/x² bằng:
A: 2
B: 1
C: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Đạo hàm của y = arctan(x) là:
A: 1/(1 + x²)
B: x/(1 + x²)
C: 1/(1 − x²)
D: x/(1 − x²)
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Giới hạn lim(x→0) (arcsin(x)/x) bằng:
A: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Đạo hàm của y = arcsin(x) là:
A: 1/√(1 − x²)
B: 1/√(1 + x²)
C: √(1 − x²)
D: √(1 + x²)
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Giới hạn lim(x→0) (x − sin(x))/x³ bằng:
A: 1/6
C: ∞
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đạo hàm của hàm số y = ln(x² + 1) là:
A: 2x/(x² + 1)
B: x/(x² + 1)
C: 2/(x² + 1)
D: (x² + 1)/2x
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Giới hạn lim(x→∞) (√(x² + 1) − x) bằng:
B: 1/2
C: ∞
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Đạo hàm của hàm số y = (sin(x))² là:
A: 2sin(x)cos(x)
B: sin²(x)
C: 2sin²(x)
D: cos²(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Giới hạn lim(x→0) (ln(1 + 2x)/x) bằng:
A: 2
B: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Đạo hàm của hàm số y = |x| khi x > 0 là:
A: 1
B: −1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Giới hạn lim(x→∞) (x − √(x² + 1)) bằng:
B: −∞
C: 1
D: −1/(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Đạo hàm của y = x·e^x là:
A: e^x(x + 1)
B: x·e^x
C: e^x
D: xe^x + e
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Giới hạn lim(x→0) (tan(3x)/x) bằng:
A: 3
B: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Đạo hàm của y = e^(2x) là:
A: 2e^(2x)
B: e^(2x)
C: 2e^x
D: e^x
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Giới hạn lim(x→∞) (1 + 2/x)^x bằng:
A: e²
B: e
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đạo hàm của y = ln|x| là:
A: 1/x
B: x
C: |x|
D: −1/x²
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Giới hạn lim(x→∞) (sin(1/x)) bằng:
B: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Đạo hàm của y = √(1 − x²) là:
A: −x/√(1 − x²)
B: x/√(1 − x²)
C: 1/√(1 − x²)
D: √(1 − x²)
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Giới hạn lim(x→0) (e^(3x) − 1)/x bằng:
A: 3
B: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Đạo hàm của y = tan²(x) là:
A: 2tan(x)·1/cos²(x)
B: 2tan(x)·sin(x)
C: 2sin(x)·tan(x)
D: 2tan(x)·cos(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Giới hạn lim(x→0) (sin(5x)/x) bằng:
A: 5
B: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đạo hàm của y = arccos(x) là:
A: −1/√(1 − x²)
B: 1/√(1 − x²)
C: √(1 − x²)
D: −√(1 − x²)
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Giới hạn lim(x→0) (x² + 2x)/x bằng:
A: 2
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Đạo hàm của y = cot(x) là:
A: −1/sin²(x)
B: 1/sin²(x)
C: −cos(x)/sin²(x)
D: sin(x)/cos²(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Giới hạn lim(x→∞) (2x³ + 5)/(x³ − 1) bằng:
A: 2
C: ∞
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Đạo hàm của y = (1 + x)³ là:
A: 3(1 + x)²
B: 2(1 + x)²
C: (1 + x)³
D: 6(1 + x)²
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Giới hạn lim(x→0) (x − tan(x))/x³ bằng:
A: −1/3
B: 1/3
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Đạo hàm của y = 1/(x² + 1) là:
A: −2x/(x² + 1)²
B: 2x/(x² + 1)²
C: 1/(x² + 1)²
D: −x/(x² + 1)²
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Giới hạn lim(x→0) (sin(4x)/x) bằng:
A: 4
B: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đạo hàm của y = logₐ(x) với a > 0, a ≠ 1 là:
A: 1/(x·ln(a))
B: 1/x
C: ln(a)/x
D: 1/a
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Giới hạn lim(x→0) (1 − cos(3x))/x² bằng:
A: 9/2
B: 3/2
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Đạo hàm của y = e^(−x) là:
A: −e^(−x)
B: e^(−x)
C: −e^x
D: e^x
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Giới hạn lim(x→∞) (x/(x² + 1)) bằng:
B: ∞
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Đạo hàm của y = (x² − 1)(x + 2) là:
A: 3x² + 4x − 2
B: 3x² + 2x − 1
C: 3x² + 4x + 2
D: 2x(x + 2) + (x² − 1)
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Giới hạn lim(x→0) (arctan(x)/x) bằng:
A: 1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đạo hàm của y = √(x² + 1) là:
A: x/√(x² + 1)
B: 1/√(x² + 1)
C: 2x/√(x² + 1)
D: √(x² + 1)/x
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Giới hạn lim(x→∞) (x − ln(x)) bằng:
A: ∞
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đạo hàm của y = 5x⁴ − 3x² + 2x − 7 là:
A: 20x³ − 6x + 2
B: 20x³ + 6x + 2
C: 5x³ − 6x + 2
D: 20x² − 6x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Giới hạn lim(x→0) (x³ + 2x)/x bằng:
A: 2
C: ∞
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Đạo hàm của y = ln(1 + x²) là:
A: 2x/(1 + x²)
B: x/(1 + x²)
C: 2/(1 + x²)
D: (1 + x²)/2x
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Giới hạn lim(x→0) (tan(x) − x)/x³ bằng:
A: 1/3
B: 2/3
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Đạo hàm của y = (x² + 3)⁵ là:
A: 10x(x² + 3)⁴
B: 5(x² + 3)⁴
C: 2x(x² + 3)⁵
D: 10(x² + 3)⁴
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Giới hạn lim(x→∞) (ln(x)/√x) bằng:
B: ∞
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Đạo hàm của y = x² · ln(x) là:
A: 2x · ln(x) + x
B: 2x · ln(x) + x²/x
C: 2x · ln(x) + x
D: ln(x) + 2x
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Giới hạn lim(x→0) (e^x − 1 − x)/x² bằng:
A: 1/2
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Đạo hàm của y = arccot(x) là:
A: −1/(1 + x²)
B: 1/(1 + x²)
C: −x/(1 + x²)
D: x/(1 + x²)
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Giới hạn lim(x→0) (sin²(x)/x²) bằng:
A: 1
C: 2
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đạo hàm của y = 1/(1 − x) là:
A: 1/(1 − x)²
B: −1/(1 − x)²
C: 1/(1 − x)
D: −1/(1 − x)
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Giới hạn lim(x→∞) (x² − 5x + 2)/(2x² + 3) bằng:
A: 1/2
B: 2
C: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Đạo hàm của y = cos²(x) là:
A: −2sin(x)cos(x)
B: 2sin(x)cos(x)
C: −sin²(x)
D: 2cos(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Giới hạn lim(x→0) (1/x − 1/(x + 1)) bằng:
A: −1
C: ∞
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Đạo hàm của y = sin(x) · cos(x) là:
A: cos²(x) − sin²(x)
B: sin²(x) + cos²(x)
C: sin(2x)
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Đạo hàm của y = e^x · ln(x) là:
A: e^x · ln(x) + e^x/x
B: e^x · (ln(x) + 1/x)
C: e^x · ln(x) + e^x/x
D: Cả B và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 82: Giới hạn lim(x→∞) (x − √(x² + 2x)) bằng:
A: −1
C: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Giới hạn lim(x→0) (arcsin(x) − x)/x³ bằng:
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Đạo hàm của y = ln|sin(x)| là:
A: cot(x)
B: tan(x)
C: 1/sin(x)
D: sin(x)
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Giới hạn lim(x→0) (1 − e^(−x))/x bằng:
A: 1
C: ∞
D: −1
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Đạo hàm của y = (ln(x))² là:
A: 2ln(x)/x
B: ln(x)/x
C: 2/x
D: 1/x²
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Giới hạn lim(x→∞) (√(x² + 4x + 1) − x) bằng:
A: 2
B: 1
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Đạo hàm của y = (x + 1)/(x − 1) là:
A: −2/(x − 1)²
B: 2/(x − 1)²
C: 1/(x − 1)²
D: −1/(x − 1)²
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Giới hạn lim(x→0) (1 − cos(5x))/x² bằng:
A: 25/2
B: 5/2
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Đạo hàm của y = logₐ(x) là:
A: 1/(x·ln(a))
B: ln(a)/x
C: a/x
D: 1/x
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Giới hạn lim(x→∞) (x³ + 7x − 1)/(2x³ − x + 4) bằng:
A: 1/2
B: 2
C: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Đạo hàm của y = arctan(2x) là:
A: 2/(1 + 4x²)
B: 1/(1 + 4x²)
C: 2/(1 + x²)
D: 1/(1 + x²)
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Giới hạn lim(x→0) (tan²(x)/x²) bằng:
A: 1
B: 2
D: ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Đạo hàm của y = cos(3x) là:
A: −3sin(3x)
B: 3sin(3x)
C: 3cos(3x)
D: −sin(3x)
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Giới hạn lim(x→∞) (e^x/x) bằng:
A: ∞
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Đạo hàm của y = 1/(x³) là:
A: −3/x⁴
B: 3/x⁴
C: 1/x³
D: −1/x⁴
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Giới hạn lim(x→0) (x/|x|) bằng:
A: Không tồn tại
C: 1
D: −1
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Đạo hàm của y = sin(x) + cos(x) là:
A: cos(x) − sin(x)
B: cos(x) + sin(x)
C: sin(x) − cos(x)
D: −sin(x) − cos(x)
Đáp án: A
Đã sao chép!!!