Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn và ứng dụng thực tế.
Viết phương trình parabol, đường tròn từ điều kiện cho trước.
Phương pháp quy nạp toán học: chứng minh công thức, chia hết, bất đẳng thức.
Khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số cụ thể, hệ số lớn nhất, số hạng lớn nhất.
Ứng dụng hệ phương trình trong giải bài toán hỗn hợp, tỉ lệ, năng suất
Phân tích và so sánh các hệ số tổ hợp trong khai triển nhị thức Newton:
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phương pháp quy nạp toán học: chứng minh công thức, chia hết, bất đẳng thức.
Previous
Next
Câu hỏi 1: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 + 2 + 3 + ... + n bằng?
A: n(n + 1)/2
B: n²
C: n(n − 1)/2
D: n² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 1² + 2² + 3² + ... + n² bằng?
A: n(n + 1)(2n + 1)/6
B: n²(n + 1)/2
C: n(n − 1)(2n − 1)/6
D: n(n + 1)/2
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Với mọi n ≥ 1, 1³ + 2³ + 3³ + ... + n³ bằng?
A: [n(n + 1)/2]²
B: n(n + 1)(2n + 1)/6
C: n²
D: n³
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Chứng minh rằng với mọi n ≥ 1, 2ⁿ > n là?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Sai
C: Đúng với n ≥ 0
D: Đúng với n ≥ 2
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 1 + 1/2 + 1/3 + ... + 1/n < 2ln(n) là?
A: Bất đẳng thức đúng với mọi n ≥ 2
B: Đúng với n ≥ 1
C: Sai
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Với mọi n ≥ 1, chứng minh n! ≥ 2ⁿ là đúng từ giá trị n nào trở đi?
A: n ≥ 4
B: n ≥ 5
C: n ≥ 6
D: n ≥ 7
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Bằng quy nạp, chứng minh: Với mọi n ≥ 1, 3ⁿ > n². Khẳng định đúng với n ≥?
A: n ≥ 3
B: n ≥ 4
C: n ≥ 5
D: n ≥ 6
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 + 3 + 5 + ... + (2n − 1) bằng?
A: n²
B: n(n + 1)/2
C: 2n
D: 2n + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 7ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Với mọi n ≥ 1, tổng 2 + 4 + 6 + ... + 2n bằng?
A: n(n + 1)
B: n²
C: n(n − 1)
D: n² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 11 × 1 + 22 × 2 + ... + n(n + 1) = n(n + 1)(n + 2)/3. Khẳng định đúng?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Chỉ đúng với n ≥ 2
C: Chỉ đúng với n ≥ 3
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Với mọi n ≥ 1, chứng minh n³ − n chia hết cho?
A: 2
B: 3
C: 6
D: 12
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Chứng minh rằng: Với mọi n ≥ 1, 5ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Bằng quy nạp, chứng minh: Với mọi n ≥ 1, n² + n là số chẵn. Khẳng định đúng?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Sai
C: Đúng với n ≥ 2
D: Đúng với n ≥ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 + 2 + 3 + ... + n bằng n(n + 1)/2. Chứng minh quy nạp thực hiện bước nào đầu tiên?
A: Giả thiết quy nạp
B: Bước cơ sở
C: Bước chứng minh n = k + 1
D: Kết luận
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 1 × 2 + 2 × 3 + ... + n(n + 1) = n(n + 1)(n + 2)/3. Bước cơ sở kiểm tra với n = 1 kết quả là?
A: 2
B: 1
C: 3
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 1² + 2² + ... + n² = n(n + 1)(2n + 1)/6. Bước giả thiết quy nạp là nhận định đúng với?
A: n = k
B: n = 1
C: n = k + 1
D: n = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (n + 1)³ − n³ = 3n² + 3n + 1. Đây là dạng gì?
A: Công thức khai triển
B: Bất đẳng thức
C: Tổng dãy số
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Chứng minh: 3 × 1 + 5 × 2 + 7 × 3 + ... + (2n + 1) × n = n(n + 1)(2n + 4)/3. Kết quả trên là?
A: Công thức tổng
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 2 + 4 + 8 + ... + 2ⁿ = 2ⁿ⁺¹ − 2. Đây là dạng?
A: Tổng cấp số nhân
B: Tổng cấp số cộng
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Với mọi n ≥ 1, chứng minh bằng quy nạp: 1 × 1! + 2 × 2! + ... + n × n! = (n + 1)! − 1. Công thức này là?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Chỉ đúng với n ≥ 2
C: Chỉ đúng với n ≥ 3
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Chứng minh rằng: Với mọi n ≥ 1, 4ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 3
B: 5
C: 7
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 1 + 3 + 5 + ... + (2n − 1) = n². Đây là dạng?
A: Tổng dãy số lẻ
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Công thức tổng
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Chứng minh rằng với mọi n ≥ 1, n⁴ − n² chia hết cho?
A: 12
B: 6
C: 4
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Với mọi n ≥ 1, chứng minh bằng quy nạp: (n + 1)² = n² + 2n + 1 là kết quả của?
A: Khai triển
B: Tổng
C: Chia hết
D: Bất đẳng thức
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n³ + 5n chia hết cho?
A: 6
B: 4
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 2n − 1 > n với n ≥?
A: n ≥ 2
B: n ≥ 1
C: n ≥ 3
D: n ≥ 4
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Chứng minh rằng: Với mọi n ≥ 1, 7ⁿ + 5ⁿ chia hết cho?
A: 6
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 + 1/2 + 1/4 + ... + 1/2ⁿ < 2 là?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Sai
C: Chỉ đúng với n ≥ 2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Với mọi n ≥ 1, chứng minh: n! > 2ⁿ với n ≥?
A: n ≥ 4
B: n ≥ 5
C: n ≥ 6
D: n ≥ 7
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (n + 1)³ = n³ + 3n² + 3n + 1. Đây là?
A: Khai triển hằng đẳng thức
B: Tổng cấp số cộng
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Chứng minh rằng với mọi n ≥ 1, 9ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 3 × 2ⁿ > n² đúng với n ≥?
A: n ≥ 4
B: n ≥ 5
C: n ≥ 6
D: n ≥ 7
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n² + n + 41 luôn là số nguyên tố. Nhận định này?
A: Sai
B: Đúng với mọi n
C: Chỉ đúng với n ≤ 39
D: Đúng với n chẵn
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Với mọi n ≥ 1, chứng minh: (n + 1)⁴ − n⁴ = 4n³ + 6n² + 4n + 1. Đây là gì?
A: Khai triển
B: Chia hết
C: Tổng
D: Bất đẳng thức
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Chứng minh rằng với mọi n ≥ 1, n³ − n chia hết cho?
A: 3
B: 6
C: 9
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1² + 2² + ... + n² bằng n(n + 1)(2n + 1)/6. Đây là dạng?
A: Tổng cấp số cộng
B: Tổng cấp số nhân
C: Tổng lũy thừa
D: Bất đẳng thức
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 2 + 2² + 2³ + ... + 2ⁿ = 2ⁿ⁺¹ − 2. Công thức này áp dụng cho?
A: Cấp số nhân
B: Cấp số cộng
C: Dãy lẻ
D: Dãy chẵn
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n³ + 3n² + 2n chia hết cho?
A: 6
B: 4
C: 5
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Với mọi n ≥ 1, chứng minh: 1/1×2 + 1/2×3 + ... + 1/n×(n + 1) = n/(n + 1). Đây là dạng?
A: Tổng phân thức
B: Tổng cấp số nhân
C: Bất đẳng thức
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 1 + 2 + 4 + ... + 2^(n−1) = 2ⁿ − 1. Đây là tổng của?
A: Cấp số nhân
B: Cấp số cộng
C: Dãy lẻ
D: Dãy chẵn
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Với mọi n ≥ 1, chứng minh n³ + n² luôn chia hết cho?
A: n
B: n + 1
C: n(n + 1)
D: n²
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (1 + 1)ⁿ = 2ⁿ là kết quả của?
A: Khai triển nhị thức Newton
B: Tổng cấp số cộng
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Chứng minh rằng với mọi n ≥ 1, 5ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 1 + n < 2ⁿ đúng với n ≥?
A: n ≥ 1
B: n ≥ 2
C: n ≥ 3
D: n ≥ 4
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1³ + 2³ + ... + n³ = (1 + 2 + ... + n)². Đây là dạng?
A: Tổng bình phương
B: Tổng lập phương
C: Tổng phân thức
D: Bất đẳng thức
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Với mọi n ≥ 1, chứng minh n² − 1 chia hết cho?
A: 2
B: n − 1
C: n + 1
D: (n − 1)(n + 1)
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n² + n là số chẵn. Đây là kết quả của?
A: Tính chất chẵn lẻ
B: Bất đẳng thức
C: Khai triển
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 4ⁿ − 1 chia hết cho 3. Đây là dạng?
A: Dãy số
B: Chia hết
C: Bất đẳng thức
D: Tổng
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1/1 + 1/2 + ... + 1/n < 2ln(n). Dạng tổng này là?
A: Tổng điều hòa
B: Tổng cấp số cộng
C: Tổng cấp số nhân
D: Tổng phân thức
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 3 × 1 + 3² × 2 + 3³ × 3 + ... + 3ⁿ × n = n × 3ⁿ⁺¹ − (3ⁿ⁺¹ − 3)/2. Đây là dạng?
A: Tổng cấp số nhân có trọng số
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng n⁵ − n chia hết cho?
A: 30
B: 24
C: 12
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (n + 1)² = n² + 2n + 1. Đây là kết quả của?
A: Hằng đẳng thức
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 7ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 6
B: 7
C: 5
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n⁴ − n² chia hết cho?
A: 12
B: 8
C: 6
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 2ⁿ > n² đúng với n ≥?
A: n ≥ 5
B: n ≥ 6
C: n ≥ 7
D: n ≥ 8
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 + 2 + 3 + ... + n = n(n + 1)/2 là công thức gì?
A: Tổng cấp số cộng
B: Tổng cấp số nhân
C: Tổng phân thức
D: Bất đẳng thức
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng n³ + 3n² + 2n chia hết cho?
A: 6
B: 3
C: 2
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1² + 2² + ... + n² bằng?
A: n(n + 1)(2n + 1)/6
B: n(n + 1)/2
C: n²
D: (1 + n)²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 3ⁿ − 2ⁿ chia hết cho?
A: 1
B: n
C: Không có số cố định
D: Không chia hết cho số nào
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 11 × 1 + 22 × 2 + ... + n(n + 1) = n(n + 1)(n + 2)/3 là công thức?
A: Tổng cấp số cộng có trọng số
B: Tổng lũy thừa
C: Bất đẳng thức
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 5ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 4
B: 3
C: 2
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n³ − n chia hết cho?
A: 3
B: 6
C: 9
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng (n + 1)! > n! × 2 là?
A: Đúng với mọi n ≥ 2
B: Sai
C: Đúng với n ≥ 3
D: Đúng với mọi n ≥ 1
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1³ + 2³ + ... + n³ bằng (n(n + 1)/2)². Đây là công thức?
A: Tổng lập phương
B: Tổng bình phương
C: Tổng phân thức
D: Bất đẳng thức
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng 10ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 9
B: 10
C: 11
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 2ⁿ − 1 là số lẻ. Đây là dạng?
A: Tính chất chẵn lẻ
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 9ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 × 2 + 2 × 3 + ... + n(n + 1) bằng?
A: n(n + 1)(n + 2)/3
B: n(n + 1)/2
C: n²
D: n³
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng n² − n là số chẵn là?
A: Đúng với mọi n
B: Sai
C: Đúng với n chẵn
D: Đúng với n lẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (1 + 2 + ... + n)² = 1³ + 2³ + ... + n³. Đây là dạng?
A: Tổng lập phương
B: Tổng bình phương
C: Bất đẳng thức
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 3ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n⁴ − n² chia hết cho 12 là?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Sai
C: Đúng với n ≥ 2
D: Đúng với n chẵn
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng 2ⁿ > n² đúng với n ≥?
A: n ≥ 5
B: n ≥ 6
C: n ≥ 7
D: n ≥ 8
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Với mọi n ≥ 1, chứng minh n³ + 3n² + 2n chia hết cho?
A: 6
B: 3
C: 2
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 5ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 1² + 2² + ... + n² bằng n(n + 1)(2n + 1)/6 là dạng gì?
A: Tổng cấp số cộng
B: Tổng cấp số nhân
C: Tổng lũy thừa
D: Bất đẳng thức
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (n + 1)³ − n³ = 3n² + 3n + 1 là dạng?
A: Khai triển
B: Tổng
C: Chia hết
D: Bất đẳng thức
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1 + 3 + 5 + ... + (2n − 1) = n² là dạng gì?
A: Tổng cấp số cộng dãy lẻ
B: Tổng cấp số nhân
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 4ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 3
B: 2
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 1 × 2 + 2 × 3 + ... + n(n + 1) = n(n + 1)(n + 2)/3 là công thức?
A: Tổng cấp số cộng có trọng số
B: Tổng lũy thừa
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 6ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 5
B: 7
C: 3
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n² − n là số chẵn là dạng gì?
A: Tính chất chẵn lẻ
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 10ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 9
B: 8
C: 7
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 1³ + 2³ + ... + n³ = (1 + 2 + ... + n)² là dạng gì?
A: Tổng lập phương
B: Tổng bình phương
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 3 × 2ⁿ > n² là đúng với n ≥?
A: n ≥ 5
B: n ≥ 6
C: n ≥ 7
D: n ≥ 8
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, (n + 1)² = n² + 2n + 1 là dạng gì?
A: Hằng đẳng thức
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng 2ⁿ − 1 là số lẻ là?
A: Đúng với mọi n ≥ 1
B: Sai
C: Chỉ đúng với n ≥ 2
D: Đúng với n chẵn
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, tổng 2 + 4 + 8 + ... + 2ⁿ = 2ⁿ⁺¹ − 2 là dạng gì?
A: Tổng cấp số nhân
B: Tổng cấp số cộng
C: Bất đẳng thức
D: Chia hết
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Với mọi n ≥ 1, chứng minh rằng n³ − n chia hết cho?
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, 4ⁿ − 1 chia hết cho?
A: 3
B: 5
C: 7
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Với mọi n ≥ 1, chứng minh 1 + n < 2ⁿ là đúng với n ≥?
A: n ≥ 2
B: n ≥ 3
C: n ≥ 4
D: n ≥ 5
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Chứng minh bằng quy nạp: Với mọi n ≥ 1, n² + n là số chẵn là dạng gì?
A: Tính chất chẵn lẻ
B: Bất đẳng thức
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Đã sao chép!!!