Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Đại số và Giải tích cơ bản - Tập 1
Hình học và Đo lường - Tập 1
Thống kê cơ bản - Tập 1
Giá trị lượng giác và các hệ thức lượng giác trong tam giác - Tập 2
Giải tam giác và ứng dụng thực tế - Tập 2
Các phép toán với vectơ - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học và Đo lường - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong tam giác ABC, biết AB = 7 cm, AC = 24 cm, BC = 25 cm. Tam giác ABC là tam giác:
A: Vuông tại A
B: Vuông tại B
C: Vuông tại C
D: Cân tại A
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm. Độ dài BC là:
A: 10 cm
B: 12 cm
C: 14 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Trong tam giác ABC, biết AB = 9 cm, AC = 12 cm, góc A = 90°. Diện tích tam giác ABC là:
A: 54 cm²
B: 72 cm²
C: 108 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong tam giác ABC, biết AB = 10 cm, AC = 24 cm, BC = 26 cm. Góc vuông nằm ở đỉnh nào?
A: A
B: B
C: C
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Cho tam giác ABC có AB = 13 cm, AC = 14 cm, BC = 15 cm. Diện tích tam giác ABC là:
A: 84 cm²
B: 90 cm²
C: 84,5 cm²
D: 85 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Trong tam giác ABC, biết AB = 8 cm, AC = 15 cm, BC = 17 cm. Giá trị của cosA là:
A: 8/17
B: 15/17
C: 17/15
D: 17/8
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Trong tam giác ABC, biết góc A = 30°, AB = 10 cm, tìm chiều cao từ A xuống BC.
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 8 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong tam giác ABC, góc A = 45°, góc B = 45°. Tam giác ABC là tam giác:
A: Vuông cân
B: Đều
C: Vuông thường
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tính diện tích tam giác đều cạnh 6 cm.
A: 9√3 cm²
B: 18√3 cm²
C: 12√3 cm²
D: 6√3 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Cho vectơ a(3; 4), chiều dài của a là:
A: 5
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong tam giác ABC, biết AB = 5 cm, AC = 12 cm, góc A = 90°. Tính sinB.
A: 5/13
B: 12/13
C: 12/5
D: 5/12
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Hai vectơ a(2; −5) và b(−4; 10) có quan hệ gì?
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Không cùng phương
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 40 cm. Độ dài BC là:
A: 41 cm
B: 45 cm
C: 49 cm
D: 50 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong tam giác ABC, biết AB = 9 cm, AC = 12 cm, BC = 15 cm. Đây là tam giác:
A: Vuông
B: Cân
C: Đều
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Vectơ a(5; 12) nhân với 2 có tọa độ là:
A: (10; 24)
B: (7; 17)
C: (5; 12)
D: (10; −24)
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Trong tam giác ABC, biết sinA = 3/5, cạnh BC = 10 cm. Độ dài hình chiếu của BC lên AB là:
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 5 cm
D: 7 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Hai vectơ a(6; 8) và b(3; 4) có quan hệ:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Khác phương
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trong tam giác ABC, biết AB = 7 cm, AC = 24 cm, BC = 25 cm. Tính cosA.
A: 7/25
B: 24/25
C: 25/24
D: 24/7
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Cho tam giác ABC, biết AB = 10 cm, AC = 24 cm, BC = 26 cm. Tính diện tích tam giác ABC.
A: 120 cm²
B: 130 cm²
C: 125 cm²
D: 140 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Cho hai vectơ a(2; −3) và b(4; 6). Tích vô hướng của a và b là:
A: −10
B: 10
C: −8
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9 cm, AC = 12 cm. Tính diện tích tam giác ABC.
A: 108 cm²
B: 54 cm²
C: 72 cm²
D: 81 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Cho hai vectơ a(3; 5) và b(6; 10). Tính tỷ lệ giữa a và b.
A: 1/2
B: 1/3
C: 2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong tam giác ABC vuông tại B, AB = 7 cm, BC = 24 cm. Tính độ dài AC.
A: 25 cm
B: 23 cm
C: 17 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Cho hai vectơ a(2; 3) và b(−3; 2). Chúng vuông góc nếu tích vô hướng bằng:
B: 1
C: 2
D: −1
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong tam giác ABC, biết AB = 8 cm, AC = 15 cm, BC = 17 cm. Tính sinA.
A: 8/17
B: 15/17
C: 17/15
D: 15/8
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Cho tam giác đều cạnh 10 cm. Chiều cao của tam giác là:
A: 5√3 cm
B: 10√3 cm
C: 8√3 cm
D: 7√3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Hai vectơ a(4; 3) và b(−3; 4) có tích vô hướng bằng:
B: 12
C: 7
D: −7
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong tam giác ABC vuông tại C, AB = 13 cm, AC = 5 cm. Độ dài BC là:
A: 12 cm
B: 10 cm
C: 8 cm
D: 9 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Cho hai vectơ a(1; 2) và b(−2; 1). Tích vô hướng a · b bằng:
B: 5
C: −3
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Trong tam giác ABC, biết AB = 7 cm, AC = 24 cm, BC = 25 cm. Tính sinA.
A: 24/25
B: 7/25
C: 25/24
D: 7/24
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Cho hai vectơ a(7; 24) và b(−24; 7). Tính tích vô hướng của a và b.
B: 7
C: 24
D: −24
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A: 7.5 cm
B: 12 cm
C: 15 cm
D: 10.5 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Vectơ a(3; 4) có độ dài là:
A: 5
B: 7
C: 6
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Trong tam giác ABC, biết sinA = 0.6, BC = 10 cm. Tính diện tích tam giác ABC khi đáy BC cố định.
A: 3 cm²
B: 6 cm²
C: 12 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Cho hai vectơ a(5; 12) và b(−12; 5). Hai vectơ này có đặc điểm gì?
A: Vuông góc
B: Cùng phương
C: Đối nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong tam giác ABC đều cạnh 6 cm, bán kính đường tròn nội tiếp là:
A: √3 cm
B: 2√3 cm
C: 3 cm
D: 2 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Cho tam giác ABC, biết AB = 9 cm, AC = 40 cm, BC = 41 cm. Tam giác ABC là:
A: Vuông tại A
B: Vuông tại B
C: Vuông tại C
D: Không vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hai vectơ a(2; −3) và b(6; −9) là:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Không cùng phương
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm. Tính góc B.
A: arctan(4/3)
B: arctan(3/4)
C: arctan(12/9)
D: arctan(9/12)
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Cho hai vectơ a(4; 5) và b(−5; 4). Tích vô hướng bằng:
B: 1
C: −1
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong tam giác ABC, biết AB = 8 cm, AC = 15 cm, BC = 17 cm. Đây là tam giác:
A: Vuông
B: Cân
C: Đều
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Vectơ a(7; 24) nhân với 3 có tọa độ:
A: (21; 72)
B: (7; 24)
C: (14; 48)
D: (28; 96)
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong tam giác ABC, biết AB = 13 cm, AC = 14 cm, BC = 15 cm. Tính diện tích bằng công thức Heron.
A: 84 cm²
B: 91 cm²
C: 80 cm²
D: 85 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hai vectơ a(5; 0) và b(0; 12) vuông góc vì:
A: Tích vô hướng bằng 0
B: Tỷ lệ hệ số không bằng nhau
C: Cùng độ dài
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Cho tam giác ABC, biết sinA = 3/5, BC = 10 cm. Tính độ dài hình chiếu của BC lên cạnh AB.
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 5 cm
D: 4 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Trong tam giác ABC, góc A = 90°, AB = 9 cm, AC = 12 cm. Diện tích tam giác ABC là:
A: 54 cm²
B: 108 cm²
C: 72 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Vectơ a(8; 15) có độ dài:
A: 17
B: 19
C: 23
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Hai vectơ a(4; 3) và b(8; 6) là:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Không cùng phương
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 15 cm, AC = 20 cm. Độ dài BC là:
A: 25 cm
B: 30 cm
C: 35 cm
D: 40 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Cho hai vectơ a(9; 12) và b(−12; 9). Hai vectơ này:
A: Vuông góc
B: Cùng phương
C: Đối nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong tam giác ABC, biết AB = 7 cm, AC = 24 cm, BC = 25 cm. Chu vi tam giác ABC là:
A: 56 cm
B: 55 cm
C: 50 cm
D: 48 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Hai vectơ a(3; 4) và b(6; 8) có tỉ số độ dài là:
A: 2
B: 1
C: 0.5
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trong tam giác ABC, biết AB = 13 cm, AC = 14 cm, BC = 15 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A: 8.75 cm
B: 7.5 cm
C: 9 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Cho vectơ a(9; 12), độ dài của a là:
A: 15
B: 13
C: 17
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Cho tam giác ABC, biết sinA = 0.6, cosA = 0.8. Giá trị tanA là:
A: 0.75
B: 1.33
C: 1.5
D: 0.8
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Hai vectơ a(7; 24) và b(−24; 7) có tích vô hướng bằng:
B: 7
C: 24
D: 31
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm. Bán kính đường tròn nội tiếp là:
A: 4.5 cm
B: 3 cm
C: 5 cm
D: 6 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Cho hai vectơ a(2; −3) và b(4; −6). Kết luận đúng là:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Không cùng phương
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong tam giác đều cạnh 10 cm, diện tích tam giác là:
A: 25√3 cm²
B: 50√3 cm²
C: 100√3 cm²
D: 75√3 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Vectơ a(12; 5) có độ dài:
A: 13
B: 17
C: 14
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15 cm, AC = 8 cm. BC bằng:
A: 17 cm
B: 20 cm
C: 18 cm
D: 19 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Cho hai vectơ a(5; 12) và b(−12; 5). Chúng vuông góc vì:
A: a·b = 0
B: a = k·b
C: Cùng độ dài
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trong tam giác ABC, biết AB = 9 cm, AC = 40 cm, BC = 41 cm. Tính sinA.
A: 9/41
B: 40/41
C: 41/40
D: 9/40
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Hai vectơ a(3; −4) và b(−4; −3) có tích vô hướng bằng:
B: 7
C: −1
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Cho tam giác ABC đều cạnh 6 cm. Chu vi tam giác là:
A: 18 cm
B: 12 cm
C: 20 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Cho hai vectơ a(7; 24) và b(14; 48). Chúng:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Không cùng phương
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 15 cm, AC = 20 cm. Chu vi tam giác là:
A: 60 cm
B: 45 cm
C: 65 cm
D: 50 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Hai vectơ a(4; −3) và b(3; 4) có tích vô hướng bằng:
B: 7
C: −24
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, AC = 24 cm, BC = 25 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng:
A: 12.5 cm
B: 15 cm
C: 13 cm
D: 11 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Vectơ a(5; −12) có độ dài là:
A: 13
B: 17
C: 18
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Hai vectơ a(6; 8) và b(9; 12) là:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong tam giác ABC đều cạnh 8 cm. Diện tích tam giác là:
A: 16√3 cm²
B: 32√3 cm²
C: 64√3 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Vectơ a(9; 12) nhân với 2 có tọa độ:
A: (18; 24)
B: (9; 12)
C: (17; 24)
D: (10; 20)
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5 cm, AC = 12 cm. BC bằng:
A: 13 cm
B: 14 cm
C: 17 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hai vectơ a(5; 0) và b(0; 13) vuông góc vì:
A: Tích vô hướng bằng 0
B: Cùng độ dài
C: Đối nhau
D: Cùng phương
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 40 cm. Chu vi tam giác là:
A: 90 cm
B: 100 cm
C: 81 cm
D: 90.5 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Vectơ a(7; 24) có độ dài:
A: 25
B: 26
C: 24
D: 23
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Cho hai vectơ a(8; 15) và b(16; 30). Kết luận đúng là:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Không cùng phương
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong tam giác ABC đều cạnh 12 cm, bán kính đường tròn nội tiếp là:
A: 4√3 cm
B: 6√3 cm
C: 5√3 cm
D: 7√3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Hai vectơ a(9; 12) và b(−12; 9) vuông góc vì:
A: a·b = 0
B: a = k·b
C: Cùng độ dài
D: Đối nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 15 cm, AC = 20 cm. Tính diện tích tam giác.
A: 150 cm²
B: 120 cm²
C: 130 cm²
D: 140 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Vectơ a(3; −4) có độ dài:
A: 5
B: 7
C: 6
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Hai vectơ a(3; 4) và b(−4; 3) có tích vô hướng bằng:
B: 7
C: −1
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Cho tam giác ABC đều cạnh 10 cm. Diện tích tam giác là:
A: 25√3 cm²
B: 50√3 cm²
C: 75√3 cm²
D: 100√3 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Vectơ a(6; 8) có độ dài:
A: 10
B: 12
C: 14
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Hai vectơ a(5; 12) và b(10; 24) là:
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Đối nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm. Độ dài BC là:
A: 15 cm
B: 17 cm
C: 18 cm
D: 14 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Vectơ a(7; 24) nhân với 0.5 có tọa độ:
A: (3.5; 12)
B: (3.5; 24)
C: (7; 12)
D: (3.5; 10)
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5 cm, AC = 12 cm. Tính chu vi tam giác.
A: 30 cm
B: 35 cm
C: 32 cm
D: 33 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Hai vectơ a(4; 3) và b(8; 6) cùng phương vì:
A: b = 2·a
B: a = 3·b
C: Độ dài bằng nhau
D: Tích vô hướng bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 15 cm, AC = 8 cm. Diện tích tam giác là:
A: 60 cm²
B: 50 cm²
C: 70 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Vectơ a(9; 40) có độ dài:
A: 41
B: 43
C: 45
D: 42
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Hai vectơ a(9; 12) và b(−12; 9) có tích vô hướng bằng:
B: 7
C: −7
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong tam giác ABC đều cạnh 14 cm, chu vi tam giác là:
A: 42 cm
B: 44 cm
C: 46 cm
D: 40 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Hai vectơ a(3; −4) và b(4; 3) có tích vô hướng bằng:
B: 7
C: −7
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm. Chu vi tam giác là:
A: 36 cm
B: 34 cm
C: 33 cm
D: 32 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Hai vectơ a(5; 12) và b(−12; 5) vuông góc vì:
A: Tích vô hướng bằng 0
B: Cùng độ dài
C: Cùng phương
D: Đối nhau
Đáp án: A
Đã sao chép!!!