Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Đại số và Giải tích cơ bản - Tập 1
Hình học và Đo lường - Tập 1
Thống kê cơ bản - Tập 1
Giá trị lượng giác và các hệ thức lượng giác trong tam giác - Tập 2
Giải tam giác và ứng dụng thực tế - Tập 2
Các phép toán với vectơ - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và xác suất - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cho dãy số liệu: 3, 5, 7, 5, 9. Số trung bình cộng là:
A: 5.8
B: 5.5
C: 6
D: 6.2
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Trong bảng số liệu thống kê, tổng tần số bằng:
A: Số phần tử của tập hợp dữ liệu
B: Số giá trị khác nhau
C: 100
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Cho các giá trị: 4, 6, 8, 10, 12. Trung vị là:
A: 6
B: 8
C: 7
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Mốt là giá trị:
A: Lớn nhất
B: Xuất hiện nhiều nhất
C: Nhỏ nhất
D: Bằng trung bình
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Khoảng biến thiên được tính bằng:
A: Giá trị lớn nhất − Giá trị nhỏ nhất
B: Giá trị lớn nhất + Giá trị nhỏ nhất
C: Giá trị lớn nhất × Giá trị nhỏ nhất
D: Tần số lớn nhất − Tần số nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Sai số tuyệt đối là:
A: |Giá trị gần đúng − Giá trị thực|
B: (Giá trị lớn nhất + Giá trị nhỏ nhất) / 2
C: Tần số cao nhất chia tổng tần số
D: Giá trị nhỏ nhất trừ giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Sai số tương đối là:
A: Sai số tuyệt đối / Giá trị thực
B: Tần suất / Tổng tần số
C: Trung vị / Tổng mẫu
D: Mốt / Tổng mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Biểu đồ quạt thường dùng để:
A: Thể hiện cơ cấu thành phần
B: Thể hiện giá trị lớn nhất
C: Thể hiện khoảng biến thiên
D: Thể hiện trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Biểu đồ cột thể hiện rõ:
A: Giá trị trung bình cộng
B: Tần số hoặc tần suất của từng giá trị
C: Sai số tuyệt đối
D: Trung vị
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Nếu một giá trị xuất hiện nhiều lần nhất thì đó là:
A: Trung vị
B: Trung bình cộng
C: Mốt
D: Khoảng tứ phân vị
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Một mẫu có giá trị lớn nhất 20 và giá trị nhỏ nhất 5. Khoảng biến thiên là:
A: 25
B: 15
C: 10
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Giá trị trung vị không bị ảnh hưởng nhiều bởi:
A: Giá trị ngoại lệ
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Cho số gần đúng 8.47 làm tròn đến hàng đơn vị. Kết quả là:
A: 9
B: 8
C: 8.5
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Tổng tần suất của bảng tần suất luôn bằng:
A: 1
C: 100%
D: A hoặc C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Nếu dãy số liệu có số phần tử lẻ, trung vị là:
A: Giá trị nhỏ nhất
B: Giá trị giữa khi sắp xếp
C: Giá trị lớn nhất
D: Mốt
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Khoảng tứ phân vị được tính bằng:
A: Q3 − Q1
B: Trung bình cộng − mốt
C: Tần số lớn nhất − tần số nhỏ nhất
D: Sai số tuyệt đối
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Biểu đồ quạt có tổng các góc là:
A: 360°
B: 180°
C: 270°
D: 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Xác suất của biến cố A là 1 thì A là biến cố:
A: Không thể
B: Chắc chắn
C: Có thể
D: Trung lập
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Xác suất của biến cố A là 0 thì A là biến cố:
A: Không thể
B: Chắc chắn
C: Trung tính
D: Bất định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Khi gieo một con súc sắc, không gian mẫu có:
A: 6 phần tử
B: 5 phần tử
C: 12 phần tử
D: 2 phần tử
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một đồng xu được tung lên. Xác suất xuất hiện mặt ngửa là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khi gieo hai con súc sắc, số kết quả đồng khả năng là:
A: 12
B: 18
C: 36
D: 24
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Xác suất của biến cố A không bao giờ nhỏ hơn:
B: −1
C: 1/2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Xác suất của biến cố A không bao giờ lớn hơn:
A: 1
B: 2
C: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi xanh. Xác suất lấy ngẫu nhiên 1 bi đỏ là:
A: 4/10
B: 6/10
C: 1/2
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Khi tung 1 con súc sắc, xác suất ra số chẵn là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Cho tập hợp {1; 2; 3; 4; 5}. Chọn ngẫu nhiên 1 phần tử. Xác suất chọn được số lẻ là:
A: 3/5
B: 2/5
C: 4/5
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất rút được quân cơ là:
A: 1/4
B: 13/52
C: Cả A và B đều đúng
D: 1/2
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Biểu đồ cột phù hợp khi dữ liệu là:
A: Phân loại
B: Chuỗi thời gian
C: Cơ cấu thành phần
D: Dữ liệu liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trung vị chia mẫu dữ liệu thành:
A: 2 phần bằng nhau
B: 3 phần bằng nhau
C: 4 phần bằng nhau
D: 5 phần bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi tổng tần số là 100, tần số của mốt là 30. Tần suất là:
A: 30%
B: 20%
C: 25%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong thống kê, ký hiệu Q1 là:
A: Tứ phân vị thứ nhất
B: Trung vị
C: Tứ phân vị thứ ba
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trung bình cộng còn gọi là:
A: Mean
B: Median
C: Mode
D: Margin
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Xác suất bằng định nghĩa cổ điển được tính bằng:
A: Số kết quả thuận lợi chia số kết quả đồng khả năng
B: Số phần tử nhỏ nhất chia phần tử lớn nhất
C: Tần suất chia tần số
D: Trung bình cộng chia tổng mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Khi tung đồng xu 2 lần, số phần tử của không gian mẫu là:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Sai số tương đối thường biểu diễn dưới dạng:
A: Số thập phân
B: Phần trăm
C: Số nguyên
D: Số âm
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Khi chọn 1 số từ tập {1; 2; 3; 4; 5; 6}, xác suất chọn được số chia hết cho 3 là:
A: 1/3
B: 1/2
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Khi chọn 1 số từ tập {2; 4; 6; 8; 10}, xác suất chọn được số chẵn là:
A: 1
C: 4/5
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Biểu đồ quạt chia hình tròn thành các:
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình quạt tròn
D: Hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Khi rút 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất rút được quân át là:
A: 1/13
B: 4/52
C: Cả A và B đều đúng
D: 1/4
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Trung vị của dãy số: 7, 9, 11, 13, 15 là:
A: 9
B: 11
C: 13
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Khi chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, 3, 4}, xác suất chọn được số lẻ là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 3/4
D: 2/4
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Sai số tuyệt đối càng nhỏ thì:
A: Độ chính xác càng cao
B: Độ chính xác càng thấp
C: Không ảnh hưởng
D: Trung bình cộng càng lớn
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khi tung hai đồng xu, số kết quả thuận lợi để xuất hiện 1 mặt ngửa là:
A: 2
B: 3
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Biểu đồ đường thường dùng để:
A: Thể hiện xu hướng theo thời gian
B: Thể hiện tần suất
C: Thể hiện mốt
D: Thể hiện trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Một hộp có 3 bi đỏ, 2 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 bi, xác suất lấy được bi xanh là:
A: 2/5
B: 3/5
C: 1/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Mốt phù hợp với loại dữ liệu nào nhất:
A: Dữ liệu định tính
B: Dữ liệu định lượng
C: Cả hai
D: Chỉ định lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Tứ phân vị chia mẫu dữ liệu thành:
A: 4 phần bằng nhau
B: 3 phần bằng nhau
C: 2 phần bằng nhau
D: 5 phần bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Nếu khoảng tứ phân vị bằng 0, mẫu dữ liệu:
A: Các giá trị đều bằng nhau
B: Có độ phân tán lớn
C: Có nhiều giá trị ngoại lệ
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Khi rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất rút được quân hình là:
A: 3/4
B: 1/4
C: 1/2
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Trung vị không bị ảnh hưởng bởi:
A: Giá trị ngoại lệ
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Một mẫu có giá trị lặp nhiều nhất là 7. Vậy mốt là:
A: 7
B: Giá trị trung bình
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Khi xác suất bằng 1, biến cố là:
A: Không thể
B: Chắc chắn
C: Có thể xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Khi tổng tần số là 200, tần số của giá trị mốt là 50. Tần suất là:
A: 25%
B: 20%
C: 15%
D: 10%
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Sai số tương đối bằng:
A: Sai số tuyệt đối chia giá trị thực
B: Sai số tuyệt đối chia trung bình cộng
C: Trung vị chia sai số tuyệt đối
D: Mốt chia khoảng biến thiên
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng. Xác suất lấy ngẫu nhiên 1 bi đỏ là:
A: 1/2
B: 5/10
C: 5/10
D: 5/10 = 1/2
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Biểu đồ nào không phù hợp cho dữ liệu phân loại:
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ quạt
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ miền
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Trung vị còn gọi là:
A: Mean
B: Median
C: Mode
D: Margin
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Khi chọn ngẫu nhiên 1 phần tử từ tập {1; 2; 3; 4; 5; 6}, xác suất chọn được số chẵn là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Khoảng tứ phân vị đo:
A: Mức độ phân tán
B: Xu hướng trung tâm
C: Số lượng mẫu
D: Số phần tử trong mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Sai số tuyệt đối không bao giờ là:
A: Số âm
B: Số dương
D: Số thập phân
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trung bình cộng tính bằng:
A: Tổng các giá trị chia số giá trị
B: Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất
C: Trung vị nhân mốt
D: Khoảng biến thiên chia 2
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Khi tổng tần số là 50, tần số của giá trị trung vị là 25. Tần suất là:
A: 50%
B: 25%
C: 20%
D: 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Nếu bảng số liệu có 5 giá trị khác nhau, nên vẽ:
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ quạt
C: Biểu đồ miền
D: Biểu đồ đường
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Xác suất không thể nhỏ hơn:
B: −1
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Xác suất không thể lớn hơn:
A: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một mẫu có giá trị nhỏ nhất là 10, lớn nhất là 30. Khoảng biến thiên là:
A: 20
B: 30
C: 10
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Nếu số gần đúng là 98.65, làm tròn đến hàng chục là:
A: 100
B: 90
C: 99
D: 98
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi tung 3 đồng xu, số kết quả đồng khả năng là:
A: 6
B: 8
C: 12
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Nếu dãy số liệu: 4, 4, 4, 6, 8, mốt là:
A: 4
B: 6
C: 8
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Khi chọn ngẫu nhiên 1 số từ {1; 2; 3}, xác suất chọn được số 2 là:
A: 1/3
B: 1/2
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Tứ phân vị giúp phân tích:
A: Mức độ phân tán
B: Xu hướng trung tâm
C: Số phần tử mẫu
D: Tần suất
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trung vị thường được dùng khi:
A: Dữ liệu có ngoại lệ lớn
B: Dữ liệu đồng nhất
C: Dữ liệu nhỏ
D: Số lượng mẫu ít
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Biểu đồ quạt không phù hợp khi:
A: Dữ liệu là chuỗi thời gian
B: Dữ liệu phân loại
C: Dữ liệu tỉ lệ phần trăm
D: Dữ liệu xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trung vị của dãy: 2, 4, 6, 8 là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Sai số tương đối càng nhỏ thì:
A: Độ chính xác càng cao
B: Độ chính xác càng thấp
C: Không ảnh hưởng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Một mẫu có các giá trị 2, 4, 6, 8, 10. Khoảng tứ phân vị là:
A: 6
B: 8
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Khi tổng tần số là 100, tần số của giá trị lớn nhất là 5. Tần suất là:
A: 5%
B: 10%
C: 15%
D: 20%
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Khi xác suất bằng 0, biến cố là:
A: Không thể
B: Chắc chắn
C: Có thể xảy ra
D: Trung lập
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Trong bảng tần suất, tổng tần suất bằng:
A: 1
B: 100
C: Tổng tần số
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 81: Mốt còn gọi là:
A: Mode
B: Median
C: Mean
D: Margin
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khoảng tứ phân vị bằng 0 nếu:
A: Các giá trị mẫu đều bằng nhau
B: Mẫu có hai giá trị
C: Mẫu rất lớn
D: Mẫu rất nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Biểu đồ cột thể hiện tốt nhất khi:
A: Dữ liệu phân loại
B: Dữ liệu thời gian
C: Dữ liệu xác suất
D: Dữ liệu sai số
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi chọn ngẫu nhiên 1 lá bài, xác suất rút được quân bích là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/13
D: 1/26
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Khoảng biến thiên càng nhỏ thì dữ liệu:
A: Tập trung nhiều
B: Phân tán nhiều
C: Không ảnh hưởng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi tổng tần số là 500, tần số của mốt là 125. Tần suất là:
A: 25%
B: 20%
C: 15%
D: 10%
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong thống kê, Q3 là:
A: Tứ phân vị thứ ba
B: Trung vị
C: Tứ phân vị thứ nhất
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi rút 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất rút được lá số là:
A: 9/13
B: 10/13
C: 12/13
D: 8/13
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Biểu đồ đường thể hiện:
A: Xu hướng dữ liệu theo thời gian
B: Tỉ lệ phần trăm
C: Tần suất
D: Trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Khi chọn 1 số từ {2; 4; 6; 8}, xác suất chọn được số nhỏ hơn 5 là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 3/4
D: 2/4
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trung bình cộng nhạy với:
A: Giá trị ngoại lệ
B: Giá trị nhỏ nhất
C: Giá trị lớn nhất
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Mẫu dữ liệu có khoảng tứ phân vị lớn thì:
A: Phân tán nhiều
B: Tập trung nhiều
C: Trung vị lớn
D: Mốt bằng trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nếu số gần đúng là 142.8, làm tròn đến hàng chục là:
A: 140
B: 150
C: 145
D: 142
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Khi tung 1 con súc sắc, xác suất ra số 5 là:
A: 1/6
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một mẫu có giá trị lớn nhất là 50, nhỏ nhất là 20. Khoảng biến thiên là:
A: 30
B: 20
C: 50
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trung vị phù hợp khi dữ liệu:
A: Có ngoại lệ lớn
B: Phân tán nhiều
C: Rời rạc
D: Đồng nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi tổng tần số là 1000, tần số của mốt là 300. Tần suất là:
A: 30%
B: 20%
C: 15%
D: 25%
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Một mẫu có các giá trị 4, 6, 8, 10. Trung vị là:
A: 7
B: 8
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Đã sao chép!!!