Câu hỏi 1: Di truyền là gì?
- A: Sự truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
- B: Sự phát triển của sinh vật
- C: Sự tương tác giữa các sinh vật
- D: Sự phân hủy chất hữu cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Ai là người đầu tiên nghiên cứu về di truyền?
- A: Charles Darwin
- B: Gregor Mendel
- C: Louis Pasteur
- D: James Watson
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Gen là gì?
- A: Một đoạn DNA mang thông tin di truyền
- B: Một loại protein
- C: Một tế bào
- D: Một loại enzyme
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Tính trạng trội là gì?
- A: Tính trạng chỉ biểu hiện khi có một bản sao
- B: Tính trạng không biểu hiện
- C: Tính trạng biểu hiện khi có ít nhất một bản sao
- D: Tính trạng chỉ biểu hiện ở thế hệ sau
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Cấu trúc nào chứa ADN trong tế bào?
- A: Màng tế bào
- B: Nhân tế bào
- C: Bào tương
- D: Ribosome
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Sinh thái học nghiên cứu điều gì?
- A: Sự phát triển của tế bào
- B: Mối quan hệ giữa các sinh vật và môi trường
- C: Cấu trúc của ADN
- D: Quá trình quang hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Ai là người sáng lập ra sinh thái học?
- A: Charles Darwin
- B: Ernst Haeckel
- C: Gregor Mendel
- D: Louis Pasteur
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Tế bào nào có khả năng tổng hợp protein?
- A: Tế bào hồng cầu
- B: Tế bào thần kinh
- C: Tế bào cơ
- D: Tế bào ribosome
Đáp án: D
Câu hỏi 9: Quá trình nào giúp thực vật hấp thụ nước?
- A: Quang hợp
- B: Thẩm thấu
- C: Hô hấp
- D: Tiêu hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Mô là gì?
- A: Tập hợp các tế bào cùng loại
- B: Tập hợp các cơ quan
- C: Tập hợp các sinh vật
- D: Tập hợp các gen
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Chức năng của ribosome là gì?
- A: Tổng hợp protein
- B: Lưu trữ ADN
- C: Cung cấp năng lượng
- D: Tham gia vào quá trình tiêu hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Loại gen nào quy định tính trạng?
- A: Gen trội
- B: Gen lặn
- C: Gen đồng hợp
- D: Gen dị hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quá trình nào giúp tế bào chuyển hóa năng lượng?
- A: Quang hợp
- B: Hô hấp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Chất nào là thành phần chính của màng tế bào?
- A: Protein
- B: Lipid
- C: Carbohydrate
- D: Nucleic acid
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Tế bào nào không có nhân?
- A: Tế bào động vật
- B: Tế bào thực vật
- C: Tế bào vi khuẩn
- D: Tế bào nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Chức năng của lysosome là gì?
- A: Tổng hợp protein
- B: Phân hủy chất thải
- C: Lưu trữ năng lượng
- D: Tham gia vào quá trình quang hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Quá trình nào giúp thực vật sản xuất glucose?
- A: Hô hấp
- B: Quang hợp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Chất nào không phải là thành phần của tế bào?
- A: Nucleic acid
- B: Protein
- C: Vitamin
- D: Lipid
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Tế bào nào có khả năng miễn dịch?
- A: Tế bào máu đỏ
- B: Tế bào bạch cầu
- C: Tế bào thần kinh
- D: Tế bào da
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Chức năng của hormone là gì?
- A: Điều chỉnh các quá trình sinh lý
- B: Cung cấp năng lượng
- C: Bảo vệ cơ thể
- D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Quá trình nào giúp động vật tiêu hóa thức ăn?
- A: Quang hợp
- B: Hô hấp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Chất nào là nguồn năng lượng chính cho tế bào?
- A: Protein
- B: Carbohydrate
- C: Lipid
- D: Vitamin
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Tế bào nào có khả năng sinh sản vô tính?
- A: Tế bào động vật
- B: Tế bào thực vật
- C: Tế bào vi khuẩn
- D: Tế bào nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Chức năng của tế bào hồng cầu là gì?
- A: Vận chuyển oxy
- B: Bảo vệ cơ thể
- C: Tổng hợp protein
- D: Lưu trữ năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Quá trình nào giúp tế bào giải phóng năng lượng?
- A: Quang hợp
- B: Hô hấp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Chất nào là thành phần chính của tế bào thực vật?
- A: Chitin
- B: Cellulose
- C: Glycogen
- D: Starch
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Tế bào nào có khả năng sản xuất insulin?
- A: Tế bào gan
- B: Tế bào tụy
- C: Tế bào thận
- D: Tế bào não
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Chức năng của tế bào bạch cầu là gì?
- A: Vận chuyển oxy
- B: Bảo vệ cơ thể
- C: Tổng hợp protein
- D: Lưu trữ năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Quá trình nào giúp thực vật hấp thụ khoáng chất?
- A: Quang hợp
- B: Thẩm thấu
- C: Hô hấp
- D: Tiêu hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Tế bào nào có khả năng tái tạo nhanh chóng?
- A: Tế bào da
- B: Tế bào thần kinh
- C: Tế bào cơ
- D: Tế bào máu
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Chức năng của màng tế bào là gì?
- A: Bảo vệ tế bào
- B: Tổng hợp protein
- C: Lưu trữ năng lượng
- D: Tham gia vào quá trình quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Quá trình nào giúp thực vật sản xuất oxy?
- A: Hô hấp
- B: Quang hợp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Chất nào là thành phần chính của ADN?
- A: Axit amin
- B: Nucleotid
- C: Carbohydrate
- D: Lipid
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Tế bào nào có khả năng dẫn truyền xung thần kinh?
- A: Tế bào cơ
- B: Tế bào thần kinh
- C: Tế bào máu
- D: Tế bào da
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Chức năng của tế bào cơ là gì?
- A: Vận động
- B: Bảo vệ cơ thể
- C: Tổng hợp hormone
- D: Lưu trữ năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Quá trình nào giúp động vật hấp thụ chất dinh dưỡng?
- A: Quang hợp
- B: Hô hấp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Chức năng của tế bào mỡ là gì?
- A: Lưu trữ năng lượng
- B: Bảo vệ cơ thể
- C: Tổng hợp hormone
- D: Vận chuyển chất dinh dưỡng
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Quá trình nào giúp tế bào lấy oxy?
- A: Quang hợp
- B: Hô hấp
- C: Tiêu hóa
- D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Chất nào không phải là thành phần của protein?
- A: Axit amin
- B: Nucleotid
- C: Peptid
- D: Polypeptid
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Tế bào nào có khả năng sinh sản hữu tính?
- A: Tế bào gốc
- B: Tế bào sinh dục
- C: Tế bào máu
- D: Tế bào thần kinh
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Chức năng của tế bào biểu mô là gì?
- A: Bảo vệ và che phủ
- B: Vận chuyển chất dinh dưỡng
- C: Tổng hợp hormone
- D: Lưu trữ năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tế bào nào có khả năng dẫn truyền xung điện?
- A: Tế bào cơ
- B: Tế bào thần kinh
- C: Tế bào máu
- D: Tế bào da
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Allele là:
- A: Các dạng khác nhau của cùng một gen
- B: Một loại protein
- C: Một đoạn mARN
- D: Bộ NST
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Gen trội kí hiệu là:
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Gen lặn biểu hiện khi:
- A: Cả hai allele lặn có mặt
- B: Có ít nhất 1 alel trội
- C: Có allele nhân đôi
- D: Tất cả các allele trội
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Kiểu gen dị hợp tử là:
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Quy luật phân li độc lập bởi:
- A: Mendel
- B: Darwin
- C: Watson
- D: Crick
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Phân tích phép lai AaBb x aabb, tỉ lệ F1 có kiểu hình dị hợp là:
- A: 3/4
- B: 1/2
- C: 9/16
- D: 3/16
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Phép lai phân tích dùng để:
- A: Xác định kiểu gen lặn hoặc trội
- B: Tạo biến dị
- C: Tăng năng suất
- D: Bảo tồn nguồn gen
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tập hợp gen của sinh vật gọi là:
- A: Bộ gen
- B: Genome
- C: NST
- D: ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Đột biến gen gây:
- A: Thay đổi trình tự nucleotit
- B: Biến đổi số NST
- C: Thay đổi biểu hiện rõ rệt
- D: Tăng kích thước tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Đột biến điểm là:
- A: Một nucleotit bị thay đổi
- B: Một gen mất hoàn toàn
- C: Nhiều gen biến đổi
- D: Toàn bộ NST thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Đặc điểm độc lập phân li nói đến:
- A: Phe di truyền không ảnh hưởng nhau
- B: Các gen nằm cùng NST
- C: Allele phân li did đổi
- D: Là gen trội
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi lai P thuần AA x aa cho F1 dị hợp Aa, gọi là:
- A: Phép lai thuận nghịch
- B: Lai thuận nghịch
- C: Phục tính
- D: Phân tích
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Hiện tượng lai thuận nghịch dùng để kiểm tra:
- A: Tác động của giới tính
- B: Đột biến NST
- C: Đột biến gen
- D: Liên kết NST giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Nếu 2 gen liên kết hoàn toàn sẽ:
- A: Luôn di truyền cùng nhau
- B: Di truyền độc lập
- C: Đột biến gen
- D: Chỉ có 2 kiểu gen
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Recombination (tái tổ hợp) tạo ra:
- A: Kiểu gen mới
- B: Gen trội cực đại
- C: Tỷ lệ kiểu gen không kiện
- D: Tế bào chết
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Bệnh do đột biến gen thường:
- A: Lặn trên NST thường
- B: Luôn trội
- C: Trên Y
- D: Trên X trội
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hemophilia do đột biến trên NST nào?
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Giới tính XY của người, gen Y mang:
- A: SR‑gene (kiểm soát phát triển giới tính đực)
- B: Gen quyết định màu sắc
- C: Không mang gen
- D: Trái gen X
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Biến dị tổ hợp xuất hiện do:
- A: Lai hai dòng dị hợp
- B: Đột biến gen
- C: Tái tổ hợp gen
- D: Làm sạch ADN
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Tế bào dị bội là:
- A: Số NST không đúng bộ 2n
- B: Bộ gen đúng 2n
- C: Bộ gen 1n
- D: NST tương đồng đủ
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Thể đột biến chromatin gây:
- A: Thay đổi số NST
- B: Thay đổi cấu trúc gen
- C: Gì cũng không
- D: Chết tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đột biến không khung là khi:
- A: Thêm hoặc mất 3n nucleotit
- B: Thêm hoặc mất 1–2 nucleotit
- C: Có gãy NST
- D: Toàn bộ NST
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Phôi tạo thành từ tế bào mẹ XX hoặc XY là:
- A: Giới tính đực hoặc cái
- B: Luôn đực
- C: Luôn cái
- D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Sự khác nhau giữa ADN plasmid và gen nhân:
- A: ADN plasmid vòng, gen nhân tuyến tính
- B: Ngược lại
- C: Cả 2 đều vòng
- D: Cả 2 đều tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Di truyền liên kết gen là do:
- A: Nằm trên cùng một NST
- B: Nằm ở NST khác nhau
- C: Đột biến gen
- D: NST giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Phép lai ABO thể hiện hiện tượng:
- A: Di truyền đa hiệu
- B: Lặn trội, gen trội
- C: Di truyền gen đơn
- D: Lặn đơn
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Người nhóm máu AB là do:
- A: Tính trội không hoàn toàn giữa IA và IB
- B: Lặn hoàn toàn
- C: Chỉ do IA áp đảo
- D: Do A/A genotype
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Người máu nhóm O là kiểu gen nào?
- A: ii
- B: IA IB
- C: IA IA
- D: IB IB
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nhóm máu AB hiếm hơn O vì:
- A: AB chỉ xuất hiện khi bố mẹ là IAIB và IA hoặc IB
- B: AB trội
- C: O trội
- D: O lặn
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Kiểu mẫu sử dụng phả hệ nhằm:
- A: Phân tích cách gen di truyền
- B: Xác định NST
- C: Phát hiện protein
- D: Xác định CNS
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Đặc điểm của NST giới tính: X và Y:
- A: Kích thước khác nhau, mang gen khác nhau
- B: Giống nhau hoàn toàn
- C: Chỉ cân bằng
- D: Không mã hóa gen
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Kiểu gen P thừa hưởng X-linked rec. ở nam khi:
- A: Mẹ mang và con trai là bệnh nhân
- B: Cha mắc
- C: Cha trội
- D: Mẹ trội
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Bảng gen lặn ở nữ giới cho gen trên X khi:
- A: Không có allele trội
- B: Có allele trội
- C: Đột biến كلا
- D: X nào khử hoạt hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 76: bệnh DMD (dịch cơ Duchenne) là bệnh:
- A: Lặn liên kết X
- B: Trội liên kết Y
- C: Liên kết NST thường
- D: NST giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Sinh thái học nghiên cứu:
- A: Mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường
- B: Quy định cấu trúc tế bào
- C: Gen và di truyền
- D: Hình thái ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Cá thể cùng loài thành lập:
- A: Quần thể
- B: Hệ sinh thái
- C: Quần xã
- D: Loài
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hệ sinh thái bao gồm:
- A: Sinh vật và môi trường vô sinh liên kết
- B: Chỉ sinh vật
- C: Chỉ môi trường
- D: Chỉ gen
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Sinh khối là:
- A: Tổng khối lượng các sinh vật trong hệ
- B: Tổng số lượng cá thể
- C: Tổng số cây
- D: Lượng DNA
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Sản phẩm sơ cấp là:
- A: Sinh khối do thực vật tạo ra
- B: Sinh vật ăn thịt
- C: Vi sinh vật
- D: Động vật ăn rác
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Chu trình carbon không bao gồm:
- A: Cố định CO2 từ không khí
- B: Quang hợp, hô hấp
- C: Phân hủy hữu cơ
- D: Tổng hợp ADN mới
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Chu trình nitơ có giai đoạn:
- A: Cộng đẳng hóa
- B: Quang hợp
- C: Dẫn nước
- D: Giảm nhẹ
Đáp án: A,(NITRAT,HóA,Và,KHử,NITRAT)
Câu hỏi 84: Mối quan hệ ký sinh là:
- A: Một cá thể hưởng lợi, một bị hại
- B: Hai bên cùng có lợi
- C: Cạnh tranh
- D: Ăn thịt
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Quan hệ hội sinh:
- A: Cả hai cùng có lợi
- B: Không ai có lợi
- C: Một bên thiệt
- D: Ký sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Quan hệ cạnh tranh là:
- A: Cạnh tranh thức ăn hoặc nơi ở
- B: Hội sinh
- C: Ký sinh
- D: Cộng sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Sinh thái học hiểu thích phát triển quần thể bằng:
- A: Mô hình logistic và malthus
- B: Dòng năng lượng
- C: Biogeochemical cycles
- D: ATP synthase
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Dân số tăng nhanh khi đạt mức nào:
- A: Nhanh khi nhỏ hơn K
- B: Khi > K
- C: Luôn giảm
- D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Tài nguyên tái tạo là:
- A: Có thể phục hồi tự nhiên như nước
- B: Mỏ kim loại
- C: Dầu mỏ
- D: Khí thiên nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Môi trường sống ven biển bị ngập mặn hơn nội địa, gọi là:
- A: Độ mặn
- B: Độ pH
- C: O2 hòa tan
- D: pN2
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái:
- A: Chuyển theo một chiều, tỏa nhiệt
- B: Chuyển vòng
- C: Chuỗi
- D: Không chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Đơn vị đo sinh khối thường là:
- A: g/m2 hoặc g/m3
- B: mol/l
- C: kg/năm
- D: mg/m3
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Góp phần điều tiết khí hậu địa phương:
- A: Rừng
- B: Xói mòn
- C: Núi lửa
- D: Đá granit
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính là:
- A: CO2, CH4 tồn tại trong khí quyển
- B: O2 dư
- C: O3 mạnh
- D: N2O ít
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phân bố loài phụ thuộc nhiều vào:
- A: Nhiệt độ, ánh sáng, nước
- B: Thành phần tế bào
- C: Gen
- D: RNA
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Loài ngoại lai là loài:
- A: Không bản địa, du nhập từ nơi khác
- B: Bản địa
- C: Tự nhiên
- D: Cùng quần xã
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Mất cân bằng hệ sinh thái do:
- A: Khai thác quá mức, môi trường xấu
- B: Chế biến gen
- C: Tế bào khô
- D: Mưa nhiều
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Tầng phủ che phủ đất giúp:
- A: Ngăn xói mòn
- B: Làm cứng đất
- C: Làm thiếu oxy
- D: Làm tăng muối
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phương pháp bảo vệ đa dạng sinh học:
- A: Khu bảo tồn, tái tạo rừng
- B: Dựng hàng rào
- C: Xây nhà cao
- D: Đánh cá máy
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Biểu đồ dạng S mô phỏng:
- A: Quần thể tăng theo logistic
- B: Tăng theo malthus
- C: Giảm nhanh
- D: Luôn tỷ lệ cố định
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Sự phân bố theo ngẫu nhiên hiếm gặp, chủ yếu:
- A: Theo cụm hoặc theo hàng
- B: Theo đường
- C: Theo tầng
- D: Dọc đường sông
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Biến đổi khí hậu có thể gây:
- A: Tăng mực nước biển
- B: Tăng NS tế bào
- C: Đột biến gen
- D: Gia tăng ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Ô nhiễm môi trường gồm:
- A: Không khí, nước, đất
- B: Đất kiến nấm
- C: RNA gây bệnh
- D: DNA bị phá hỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Giá trị sinh thái thể hiện mức độ:
- A: Tác động môi trường
- B: DNA
- C: RNA
- D: Phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Tiêu chuẩn chọn cây che phủ đồi trọc:
- A: Sinh trưởng nhanh, phủ đất tốt
- B: Cao lớn nhất
- C: Gen nhân tạo
- D: Sinh khối thấp
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Công trình sinh thái là:
- A: Hồ điều hòa
- B: Đập thủy điện
- C: Nhà cao tầng
- D: Nhà máy nhiệt điện
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Phương pháp xử lý nước thải sinh học là:
- A: Bùn hoạt tính
- B: Tôi luyện sắt
- C: Khử muối
- D: Làm khô chất rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Phương pháp nào phát hiện ô nhiễm không khí:
- A: Trạm quan trắc
- B: Sáng dạ
- C: Tế bào hồng
- D: DNA test
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Khác biệt giữa quần xã và hệ sinh thái:
- A: Hệ sinh thái bao gồm cả môi trường vô sinh
- B: Quần xã không có sinh vật
- C: Hệ sinh thái không có môi trường
- D: Chỉ có vi sinh vật
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Chuỗi thức ăn bắt đầu bởi:
- A: Thực vật (cấp I)
- B: Động vật
- C: Vi sinh vật
- D: Chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Thức ăn bậc II là:
- A: Sinh vật ăn thực vật
- B: Thực vật
- C: Vi sinh vật
- D: Động vật thụ phấn
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Siêu hiển vi điện tử TEM dùng để:
- A: Quan sát cấu trúc nội bào cực nhỏ
- B: Quan sát tế bào sống ngày thường
- C: Quan sát hoạt động tế bào trực tiếp
- D: Quan sát gen
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Màng nội quan (ER) có vai trò:
- A: Tổng hợp lipid, khử độc tế bào
- B: Phân giải protein
- C: Xác định genotype
- D: Tạo ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Cristae trong ty thể là:
- A: Màng gấp trong giúp tăng diện tích xúc tác ATP
- B: Ribosome liền kề
- C: ADN di truyền
- D: ARN
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Lục lạp có lamellae chứa:
- A: Chlorophyll
- B: Thylakoid
- C: NADPH
- D: ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Các bào quan nội màng phát sinh từ:
- A: Nội cộng hóa trị tiến hóa từ vi khuẩn
- B: NST nhân
- C: Golgi cổ
- D: Ngoại bào
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Peroxisome chứa enzyme chủ yếu để:
- A: Phân giải peroxide
- B: Tổng hợp protein
- C: Phân giải glucose
- D: Tạo ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Không bào trung tâm thực vật chứa:
- A: Nước và ion, cơ quan dự trữ và giữ áp suất tăng turgor
- B: Không hoạt động
- C: Tổng hợp ADN
- D: Tạo ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Ống Golgi phân chia protein vào:
- A: Túi tiết, lysosome hoặc màng tế bào
- B: Ribosome
- C: Ty thể
- D: Không bào
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Vi mạch và microfilament đều là:
- A: Cytoskeleton
- B: Golgi
- C: Màng nhân
- D: Peroxisome
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Trung thể xuất hiện trong tế bào động vật nhưng:
- A: Thực vật thiếu vì có khung cellulose
- B: Golgi
- C: Ribosome
- D: DNA
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Màng đôi quanh nhân và ty thể cho thấy:
- A: Xuất phát từ ngoại cộng hóa trị
- B: Golgi
- C: ER
- D: Lysosome
Đáp án: A
Câu hỏi 123: RNA polymerase hoạt động tại:
- A: Nhân
- B: Ty thể
- C: Ribosome
- D: Golgi
Đáp án: A
Câu hỏi 124: mARN được mang ra cytoplasm rồi:
- A: Dịch mã tại ribosome
- B: Phân giải
- C: Gửi trở lại nhân
- D: Gắn vào ER
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Lysosome chứa enzyme thủy phân chuẩn bị tế bào:
- A: Tự tiêu hủy (autophagy)
- B: Tổng hợp RNA
- C: Tái bản ADN
- D: Phân giải ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Các ribosome tự do tổng hợp:
- A: Protein nội bào
- B: Chuyển ra ngoài tế bào
- C: Gắn thêr Golgi
- D: Lên màng nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Màng màng ngoài của lưới nội chất gồ ghề đóng góp vào:
- A: Tổng hợp protein để xuất khẩu
- B: Tổng hợp lipid
- C: Phân giải đường
- D: Thực hiện phản ứng lysosome
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Quá trình vận chuyển protein qua ER → Golgi → màng tế bào là:
- A: Exocytosis
- B: Endocytosis
- C: Khuếch tán
- D: Thẩm thấu
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Reticulum nội chất nhẵn liên quan đến:
- A: Tổng hợp lipid
- B: Tổng hợp protein
- C: Tổng hợp DNA
- D: Tổng hợp ARN
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Chia đôi ty thể diễn ra trong:
- A: Tế bào chuẩn bị phân bào
- B: Nhân tế bào
- C: Golgi
- D: Endocytosis
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Protein xuyên màng có thể đóng vai trò là:
- A: Kênh ion, thụ thể, enzyme
- B: Ribosome
- C: Cas9
- D: ADN polymerase
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Màng tế bào linh động nhờ:
- A: Cholesterol và cytoskeleton
- B: ADN
- C: ARN
- D: Golgi
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Tế bào nhân sơ thiếu màng nhân nhưng có ribosome 70S và:
- A: Nucleoid
- B: Golgi
- C: Ty thể
- D: Lục lạp
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Do đó, tế bào nhân sơ không:
- A: Phân chia mitosis
- B: Tổng hợp protein
- C: Dẫn ion
- D: Có ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Kỹ thuật ly tâm phát hiện:
- A: Thành phần tế bào theo khối lượng
- B: Tổng hợp protein
- C: Quang hợp
- D: Nội bào
Đáp án: A