Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu Trúc Tế Bào
Quá Trình Sinh Học
Di Truyền
Phát Triển và Sinh Sản
Bệnh Tật và Sinh Vật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Quá Trình Sinh Học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở bộ phận nào của cây?
A: Rễ
B: Thân
C: Lá
D: Hoa
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Sản phẩm chính của quá trình quang hợp là gì?
A: Glucose
B: Oxygen
C: Carbon dioxide
D: Nước
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở đâu trong tế bào?
A: Nhân
B: Ti thể
C: Ribosome
D: Màng tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Quá trình nào sau đây không phải là một phần của chu trình Krebs?
A: Oxy hóa pyruvate
B: Tổng hợp ATP
C: Phân hủy glucose
D: Sản xuất NADH
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Enzyme nào có vai trò quan trọng trong quá trình phân giải carbohydrate?
A: Amylase
B: Lipase
C: Protease
D: Cellulase
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Quá trình nào sau đây là một ví dụ về sinh sản vô tính?
A: Phân bào nguyên phân
B: Thụ tinh
C: Phát triển phôi
D: Tạo ra bào tử
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Quá trình nào sau đây xảy ra trong điều kiện yếm khí?
A: Hô hấp hiếu khí
B: Quá trình quang hợp
C: Lên men
D: Tổng hợp protein
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là gì?
A: Glucose
B: Ethanol
C: Lactate
D: Carbon dioxide
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Quá trình nào sau đây liên quan đến sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào?
A: Quang hợp
B: Hô hấp tế bào
C: Lên men
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Quá trình nào sau đây là một phần của chu trình Calvin?
A: Sản xuất ATP
B: Cố định carbon
C: Phân giải glucose
D: Tổng hợp lipid
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Quá trình nào sau đây xảy ra trong lục lạp?
A: Hô hấp
B: Quang hợp
C: Lên men
D: Phân bào
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Enzyme nào tham gia vào quá trình tổng hợp ADN?
A: DNA polymerase
B: RNA polymerase
C: Ligase
D: Helicase
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quá trình nào sau đây là một phần của sinh sản hữu tính?
A: Phân bào nguyên phân
B: Thụ tinh
C: Tạo ra bào tử
D: Phát triển phôi
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Quá trình nào sau đây không liên quan đến sự chuyển hóa năng lượng?
A: Quang hợp
B: Hô hấp hiếu khí
C: Tổng hợp protein
D: Lên men
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Sản phẩm của quá trình hô hấp hiếu khí là gì?
A: Glucose
B: Ethanol
C: Carbon dioxide và nước
D: Lactate
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Quá trình nào sau đây là một ví dụ về sự phân bào?
A: Thụ tinh
B: Phân bào nguyên phân
C: Quang hợp
D: Hô hấp
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Quá trình nào sau đây xảy ra trong tế bào thực vật nhưng không xảy ra trong tế bào động vật?
A: Quang hợp
B: Hô hấp
C: Lên men
D: Phân bào
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Quá trình nào sau đây liên quan đến sự chuyển hóa protein?
A: Tổng hợp ADN
B: Tổng hợp ARN
C: Phân giải amino acid
D: Tổng hợp glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Quá trình nào sau đây là một ví dụ về sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào?
A: Quang hợp
B: Hô hấp
C: Lên men
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Quá trình nào sau đây xảy ra trong điều kiện hiếu khí?
A: Lên men
B: Hô hấp hiếu khí
C: Phân bào nguyên phân
D: Tổng hợp protein
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?
A: Glucose và oxygen
B: Carbon dioxide và nước
C: ATP và NADPH
D: A và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Enzyme nào có vai trò quan trọng trong quá trình phân giải lipid?
A: Amylase
B: Lipase
C: Protease
D: Cellulase
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Quá trình nào sau đây là một ví dụ về sinh sản hữu tính?
A: Phân bào nguyên phân
B: Thụ tinh
C: Phát triển phôi
D: Tạo ra bào tử
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Sản phẩm của quá trình lên men lactic là gì?
A: Glucose
B: Ethanol
C: Lactate
D: Carbon dioxide
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Enzyme nào tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?
A: DNA polymerase
B: RNA polymerase
C: Ligase
D: Helicase
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Quá trình nào sau đây là một phần của sinh sản vô tính?
A: Thụ tinh
B: Phân bào nguyên phân
C: Tạo ra bào tử
D: Cả B và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Quá trình nào sau đây xảy ra trong tế bào động vật nhưng không xảy ra trong tế bào thực vật?
A: Quang hợp
B: Hô hấp
C: Lên men
D: Phân bào
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Quá trình nào sau đây liên quan đến sự chuyển hóa lipid?
A: Tổng hợp ADN
B: Tổng hợp ARN
C: Phân giải acid béo
D: Tổng hợp glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Quá trình nào sau đây là một phần của chu trình Krebs?
A: Cố định carbon
B: Phân giải glucose
C: Oxy hóa acetyl-CoA
D: Tổng hợp ATP
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Enzyme nào có vai trò quan trọng trong quá trình phân giải protein?
A: Amylase
B: Lipase
C: Protease
D: Cellulase
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Quá trình nào sau đây liên quan đến sự chuyển hóa carbohydrate?
A: Tổng hợp lipid
B: Phân giải glucose
C: Tổng hợp protein
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong chu trình Krebs, mỗi phân tử axetyl-CoA tạo ra bao nhiêu phân tử NADH?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Quá trình quang hợp ở thực vật C3 xảy ra ở vị trí nào trong tế bào lá?
A: Lục lạp tế bào mô giậu
B: Không bào
C: Nhân
D: Lưới nội chất
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Sản phẩm chủ yếu của pha sáng trong quang hợp là gì?
A: Glucose
B: CO2
C: ATP và NADPH
D: Pyruvate
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Phân tử mang điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp là gì?
A: ATP synthase
B: Oxy
C: NADH
D: Cytochrome
Đáp án: D
Câu hỏi 36: Trong hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là?
A: Đường phân
B: Chu trình Krebs
C: Chuỗi truyền điện tử
D: Chu trình Calvin
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Sản phẩm nào sau đây KHÔNG được tạo ra trong đường phân?
A: ATP
B: Pyruvate
C: NADH
D: CO2
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Chức năng chính của quá trình quang phân li nước trong pha sáng là gì?
A: Cung cấp năng lượng
B: Tạo ra CO2
C: Cung cấp electron cho diệp lục
D: Giải phóng nhiệt
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Trong chu trình Calvin, enzyme Rubisco có vai trò gì?
A: Giải phóng O2
B: Tái sinh ribulose
C: Cố định CO2
D: Tạo glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Sản phẩm chính của quang hợp ở thực vật CAM được tích trữ ở đâu trong đêm?
A: Không bào
B: Nhân
C: Ti thể
D: Ribosome
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Phát biểu nào sau đây đúng với hô hấp hiếu khí?
A: Xảy ra ở tế bào không có nhân
B: Không tạo ATP
C: Cần oxy
D: Không có chu trình Krebs
Đáp án: C
Câu hỏi 42: ATP được hình thành trong quá trình đường phân là dạng nào?
A: Phosphoryl hoá quang
B: Phosphoryl hoá mức cơ chất
C: Tổng hợp oxi hoá
D: Phosphoryl hoá màng
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trong điều kiện yếm khí, sản phẩm cuối cùng của đường phân ở tế bào cơ là gì?
A: Rượu
B: CO2
C: Axit lactic
D: Glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Trong hô hấp hiếu khí, vai trò của oxy là gì?
A: Chất nhận electron cuối cùng
B: Nguồn cung cấp ATP
C: Chất nhận CO2
D: Chất khử glucose
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một phân tử glucose hoàn toàn oxy hóa sẽ tạo ra bao nhiêu ATP?
A: 18
B: 24
C: 36
D: 38
Đáp án: D
Câu hỏi 46: Ở thực vật C4, chu trình Calvin xảy ra ở loại tế bào nào?
A: Tế bào mô giậu
B: Tế bào bao bó mạch
C: Tế bào nhu mô
D: Tế bào khí khổng
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Sản phẩm nào được tích trữ sau pha tối của quang hợp?
A: Glucose
B: ATP
C: NADPH
D: O2
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thực vật CAM khác thực vật C3 và C4 ở điểm nào?
A: Cố định CO2 vào ban ngày
B: Đóng khí khổng ban đêm
C: Mở khí khổng ban đêm
D: Quang hợp không tạo glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Điều kiện cần thiết cho chuỗi truyền electron hoạt động là gì?
A: Không cần enzyme
B: Không cần O2
C: Có O2 và màng trong ti thể
D: Có glucose và CO2
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở cơ quan nào?
A: Lục lạp
B: Nhân
C: Ti thể
D: Ribosome
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Enzyme nào xúc tác bước đầu tiên trong đường phân?
A: Hexokinase
B: Rubisco
C: ATP synthase
D: Phosphatase
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Enzyme ATP synthase hoạt động ở vị trí nào của ti thể?
A: Màng ngoài
B: Màng trong
C: Chất nền
D: Khoang gian màng
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Phát biểu nào đúng về đường phân?
A: Xảy ra ở ti thể
B: Không tiêu tốn ATP
C: Không sinh NADH
D: Xảy ra ở tế bào chất
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Trong quang hợp, CO2 được hấp thụ và chuyển hóa đầu tiên thành chất nào?
A: Glucose
B: Axit oxaloaxetic
C: Axit photphoglyceric
D: Pyruvate
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Trong pha sáng, sản phẩm nào cung cấp năng lượng cho pha tối?
A: O2
B: NADH
C: Glucose
D: ATP
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Ở thực vật C4, chất nhận CO2 đầu tiên là:
A: Ribulose 1,5-diP
B: Phosphoenolpyruvate
C: Pyruvate
D: Glucose
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Ở động vật, nơi diễn ra đường phân là:
A: Nhân
B: Ti thể
C: Tế bào chất
D: Màng sinh chất
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Trong điều kiện yếm khí, nấm men chuyển pyruvate thành:
A: CO2 và rượu etylic
B: Glucose
C: Lactic
D: NADPH
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Giai đoạn nào sau đây xảy ra cả trong hô hấp hiếu khí và yếm khí?
A: Chuỗi vận chuyển electron
B: Chu trình Krebs
C: Đường phân
D: Phân giải axetyl-CoA
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Phát biểu nào đúng về ATP?
A: Là phân tử ổn định lâu dài
B: Tạo ra từ phân giải CO2
C: Là nguồn năng lượng cho nhiều hoạt động sống
D: Chỉ tạo ra trong ti thể
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Chu trình Calvin diễn ra ở vị trí nào?
A: Màng tilacoit
B: Chất nền lục lạp
C: Không bào
D: Ti thể
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Trong chuỗi truyền điện tử, vai trò của NADH là:
A: Tổng hợp ATP trực tiếp
B: Truyền H+ ra ngoài màng
C: Truyền điện tử cho O2
D: Mang điện tử đến chuỗi
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Sản phẩm cuối cùng của pha tối trong quang hợp là:
A: O2
B: ATP
C: Glucose
D: CO2
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Một trong các nguyên nhân khiến thực vật CAM sống được ở sa mạc là:
A: Có rễ ăn sâu
B: Mở khí khổng ban đêm
C: Sống gần nước
D: Có thân mọng
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Cấu trúc nào chịu trách nhiệm tạo ra thế điện hoá trong ti thể?
A: Màng ngoài
B: Màng trong
C: ATP synthase
D: Bơm proton
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Ở thực vật C3, pha sáng tạo ra bao nhiêu ATP từ 1 phân tử CO2 cố định?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Trong tế bào, nơi diễn ra chuỗi truyền điện tử là:
A: Màng trong ti thể
B: Màng ngoài ti thể
C: Chất nền ti thể
D: Tế bào chất
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Sự tổng hợp ATP trong hô hấp tế bào phụ thuộc vào:
A: Nhiệt độ cao
B: Chênh lệch nồng độ H+
C: Ánh sáng
D: Glucose tích trữ
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Phân tử NADPH tạo ra ở:
A: Pha sáng quang hợp
B: Pha tối quang hợp
C: Chu trình Krebs
D: Đường phân
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Quá trình hô hấp kỵ khí xảy ra ở sinh vật nào sau đây?
A: Người
B: Vi khuẩn yếm khí
C: Thực vật CAM
D: Cây họ C3
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Trong hô hấp tế bào, pyruvate được chuyển hóa thành axetyl-CoA ở đâu?
A: Nhân
B: Tế bào chất
C: Lục lạp
D: Ti thể
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Quá trình khử CO2 trong pha tối cần:
A: NADH và ATP
B: NADPH và ATP
C: CO2 và nước
D: O2 và glucose
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Trong điều kiện thiếu oxy, cơ thể người tạo ra:
A: CO2
B: Rượu etylic
C: Axit lactic
D: Axetyl-CoA
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Vai trò chính của enzyme Rubisco trong pha tối là:
A: Tái sinh chất nhận CO2
B: Tổng hợp glucose
C: Cố định CO2
D: Khử axit 3-photphoglyceric
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Sự khác biệt chính giữa hô hấp hiếu khí và yếm khí là:
A: Mức tiêu thụ nước
B: Sản phẩm tạo thành
C: Mức tiêu thụ CO2
D: Tốc độ phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Tại sao thực vật CAM tiết kiệm nước hiệu quả hơn?
A: Có khả năng cố định CO2 vào ban ngày
B: Khí khổng luôn mở
C: Khí khổng đóng ban ngày
D: Quang hợp mạnh vào buổi sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 77: ATP được tạo ra nhiều nhất trong hô hấp hiếu khí ở giai đoạn:
A: Đường phân
B: Chu trình Krebs
C: Chuỗi truyền electron
D: Tạo axetyl-CoA
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Một phân tử glucose bị phân giải hoàn toàn tạo ra bao nhiêu ATP (lý thuyết)?
A: 30
B: 32
C: 36
D: 38
Đáp án: D
Câu hỏi 79: Trong quá trình đường phân, sản phẩm cuối cùng là:
A: Glucose
B: Pyruvate
C: Axetyl-CoA
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Chu trình Calvin không xảy ra nếu thiếu:
A: NADPH
B: O2
C: CO2
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 81: Hệ sắc tố quang hợp chính trong cây xanh là:
A: Caroten
B: Xantophyl
C: Diệp lục a
D: Diệp lục b
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Vai trò chính của chuỗi truyền electron là:
A: Giải phóng CO2
B: Tổng hợp glucose
C: Tạo thế điện hoá
D: Thoát H2O
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Sự khác biệt giữa thực vật C3 và C4 là:
A: Nơi xảy ra quang hợp
B: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
C: Sử dụng NADH
D: Quá trình đường phân
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Trong pha sáng, O2 được tạo ra từ:
A: CO2
B: Glucose
C: H2O
D: ATP
Đáp án: C
Câu hỏi 85: ATP là viết tắt của:
A: Adenin triphosphat
B: Adenosin triphosphat
C: Adenosin tripeptit
D: Axit triphosphoric
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Quang hợp ở thực vật CAM xảy ra mạnh nhất vào thời điểm nào?
A: Buổi sáng
B: Buổi chiều
C: Ban đêm
D: Ban ngày
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Quá trình nào dưới đây xảy ra ở màng trong ti thể?
A: Đường phân
B: Tạo pyruvate
C: Chuỗi truyền electron
D: Tổng hợp glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Enzyme decarboxylase có vai trò trong:
A: Tạo glucose
B: Tách CO2 khỏi hợp chất hữu cơ
C: Phân giải ATP
D: Tạo nước
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Trong điều kiện yếm khí, năng lượng thu được từ 1 glucose là:
A: 2 ATP
B: 4 ATP
C: 36 ATP
D: 38 ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tại sao thực vật C4 thích nghi tốt hơn ở môi trường khô nóng?
A: Có 2 loại tế bào quang hợp
B: Tạo ra nhiều O2 hơn
C: Tăng thoát hơi nước
D: Không cần CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phát biểu nào sau đây là đúng về chu trình Krebs?
A: Xảy ra ở lục lạp
B: Sinh ra ATP và CO2
C: Sử dụng glucose trực tiếp
D: Không liên quan đến O2
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Trong quang hợp, proton H+ được bơm vào đâu để tạo gradient điện hoá?
A: Lòng stroma
B: Lumen của thylakoid
C: Màng ngoài lục lạp
D: Chất nền ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Trong quá trình quang hợp, ATP được tổng hợp bằng:
A: Quang phân ly
B: Chuỗi truyền electron
C: Photphoryl hoá oxy hoá
D: Quang phosphoryl hóa
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Trong pha sáng, ánh sáng mặt trời có vai trò:
A: Giải phóng CO2
B: Tạo NADH
C: Kích thích diệp lục a phát xạ electron
D: Gắn nhóm phosphate vào glucose
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Calvin là:
A: Glucose
B: 3-phosphoglycerat
C: Ribulose-1,5-bisphosphate
D: Glyceraldehyde-3-phosphate
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Cơ quan chủ yếu xảy ra quang hợp ở thực vật là:
A: Rễ
B: Thân
C: Lá
D: Hoa
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Sản phẩm của một vòng chu trình Krebs gồm:
A: 2 CO2, 3 NADH, 1 FADH2, 1 ATP
B: 1 CO2, 3 NADPH, 2 ATP
C: 3 CO2, 2 NADH, 1 ATP
D: 2 CO2, 2 NADH, 1 FADH2, 1 ATP
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong thực vật C4, giai đoạn cố định CO2 đầu tiên xảy ra ở:
A: Tế bào mô giậu
B: Tế bào bao bó mạch
C: Tế bào nhu mô
D: Màng thylakoid
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Sản phẩm đầu tiên của quang hợp là:
A: Glucose
B: Axit 3-phosphoglyceric
C: ATP
D: NADPH
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Trong điều kiện thiếu oxy, tế bào cơ người sinh năng lượng nhờ:
A: Chu trình Krebs
B: Quang hợp
C: Lên men lactic
D: Phân giải lipid
Đáp án: C
Câu hỏi 101: Oxi được sinh ra trong quang hợp đến từ:
A: Glucose
B: CO2
C: H2O
D: ATP
Đáp án: C
Câu hỏi 102: Khi glucose bị oxy hóa hoàn toàn, sản phẩm cuối cùng là:
A: Nước và năng lượng
B: CO2 và nước
C: Axit lactic
D: Rượu etylic
Đáp án: B
Câu hỏi 103: Trong chuỗi truyền electron ty thể, chất nhận electron cuối cùng là:
A: ATP
B: H2O
C: O2
D: NADH
Đáp án: C
Câu hỏi 104: Sự tích luỹ H+ trong lumen của thylakoid tạo điều kiện cho:
A: Tổng hợp NADPH
B: Tổng hợp ATP
C: Phân giải nước
D: Cố định CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 105: Phản ứng nào không xảy ra trong pha sáng quang hợp?
A: Quang phân ly nước
B: Tạo ATP
C: Tạo NADPH
D: Tổng hợp glucose
Đáp án: D
Câu hỏi 106: Enzyme xúc tác phản ứng đầu tiên trong chu trình Calvin là:
A: Rubisco
B: ATP synthetase
C: NADP reductase
D: Hexokinase
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Pha sáng xảy ra tại:
A: Chất nền lục lạp
B: Màng thylakoid
C: Màng ngoài lục lạp
D: Tế bào mô mềm
Đáp án: B
Câu hỏi 108: Phát biểu nào sau đây đúng với thực vật CAM?
A: Cố định CO2 ban ngày
B: Sử dụng chu trình Calvin vào ban ngày
C: Sử dụng O2 làm chất nhận điện tử
D: Quang hợp chỉ xảy ra vào đêm
Đáp án: B
Câu hỏi 109: Chất nào dưới đây đóng vai trò là chất nhận CO2 ở thực vật C4?
A: Ribulose-1,5-bisphosphate
B: Phosphoenol pyruvate (PEP)
C: Pyruvate
D: 3-phosphoglycerate
Đáp án: B
Câu hỏi 110: Trong tế bào nhân thực, đường phân xảy ra ở:
A: Ty thể
B: Màng nhân
C: Bào tương
D: Mạng lưới nội chất
Đáp án: C
Câu hỏi 111: Năng lượng từ quang hợp chủ yếu được lưu trữ dưới dạng:
A: ATP
B: NADPH
C: Glucose
D: CO2
Đáp án: C
Câu hỏi 112: . Enzyme ATP synthase hoạt động nhờ sự chênh lệch:
A: Nồng độ glucose
B: Nhiệt độ giữa 2 bên màng
C: Nồng độ H+ hai bên màng
D: Nồng độ O2
Đáp án: C
Câu hỏi 113: . Chất nào là chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi truyền electron ở ty thể?
A: NAD+
B: O2
C: H2O
D: FAD
Đáp án: B
Câu hỏi 114: . Sản phẩm chủ yếu của quá trình đường phân là:
A: CO2, H2O, ATP
B: Pyruvat, ATP, NADH
C: Glucose, ATP
D: Pyruvat, FADH2, CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 115: . Trong thực vật C4, chu trình Calvin diễn ra ở:
A: Tế bào mô giậu
B: Tế bào bao bó mạch
C: Tế bào khí khổng
D: Tế bào biểu bì
Đáp án: B
Câu hỏi 116: . Trong điều kiện yếm khí, tế bào nấm men sẽ tiến hành:
A: Hô hấp hiếu khí
B: Lên men lactic
C: Lên men rượu
D: Chu trình Krebs
Đáp án: C
Câu hỏi 117: . Chất nào là trung gian vận chuyển electron trong chuỗi truyền electron ở ty thể?
A: Glucose
B: ATP
C: NADH
D: ADP
Đáp án: C
Câu hỏi 118: . Trong quá trình quang hợp, phân tử diệp lục đầu tiên bị kích thích là:
A: Diệp lục a tại P680
B: Diệp lục b tại P700
C: Carotenoid
D: Phycobilin
Đáp án: A
Câu hỏi 119: . Trong quang hợp, nhóm phản ứng tạo NADPH xảy ra tại:
A: Photosystem I
B: Photosystem II
C: Thylakoid lumen
D: Stroma
Đáp án: A
Câu hỏi 120: . Sản phẩm của chuỗi truyền electron trong ti thể là:
A: Glucose
B: CO2
C: Nước và ATP
D: O2 và NADH
Đáp án: C
Câu hỏi 121: . Phân tử nào có vai trò vận chuyển H+ trong quang hợp?
A: NADPH
B: ATP
C: Plastocyanin
D: Plastoquinone
Đáp án: D
Câu hỏi 122: . Pha tối của quang hợp không xảy ra nếu thiếu:
A: Glucose
B: Oxi
C: ATP và NADPH
D: Rubisco
Đáp án: C
Câu hỏi 123: . Sự chuyển hoá pyruvat thành ethanol xảy ra ở:
A: Vi khuẩn nitrat
B: Vi khuẩn lưu huỳnh
C: Tế bào nấm men
D: Tế bào cơ
Đáp án: C
Câu hỏi 124: . Trong chu trình Calvin, ATP được sử dụng chủ yếu để:
A: Tái sinh ribulose-1,5-bisphosphate
B: Tổng hợp glucose
C: Giải phóng CO2
D: Tổng hợp pyruvat
Đáp án: A
Câu hỏi 125: . NADP+ nhận electron trong quang hợp tạo thành:
A: NAD+
B: NADPH
C: FADH2
D: NADH
Đáp án: B
Câu hỏi 126: . Quá trình nào giải phóng nhiều năng lượng nhất trong hô hấp tế bào?
A: Đường phân
B: Chu trình Krebs
C: Lên men
D: Chuỗi truyền electron
Đáp án: D
Câu hỏi 127: . Oxi trong không khí được tạo ra do sự phân giải:
A: CO2
B: Glucose
C: H2O
D: NADPH
Đáp án: C
Câu hỏi 128: . Trong thực vật CAM, CO2 được hấp thụ vào thời điểm nào?
A: Ban ngày
B: Ban đêm
C: Cả ngày và đêm
D: Khi nhiệt độ giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 129: . Sản phẩm chính của quá trình lên men lactic là:
A: Lactic và CO2
B: Lactic
C: Rượu và CO2
D: Acetyl-CoA
Đáp án: B
Câu hỏi 130: . Quang hợp ở tảo biển diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào?
A: Thân
B: Lá
C: Tế bào chứa sắc tố
D: Rễ
Đáp án: C
Câu hỏi 131: . Ở thực vật C3, nếu nhiệt độ môi trường quá cao, hiệu quả quang hợp giảm do:
A: Thiếu NADPH
B: Thiếu ATP
C: Quang hô hấp
D: Giảm hấp thu nước
Đáp án: C
Đã sao chép!!!