Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu Trúc Tế Bào
Quá Trình Sinh Học
Di Truyền
Phát Triển và Sinh Sản
Bệnh Tật và Sinh Vật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Di Truyền
Previous
Next
Câu hỏi 1: Gen là gì?
A: Một đoạn ADN mã hóa cho một protein
B: Một loại protein
C: Một loại carbohydrate
D: Một loại lipid
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Ai là người đầu tiên phát hiện ra các quy luật di truyền?
A: Charles Darwin
B: Gregor Mendel
C: Louis Pasteur
D: James Watson
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Tính trạng nào sau đây là tính trạng trội?
A: Màu mắt xanh
B: Màu mắt nâu
C: Màu tóc vàng
D: Màu da sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Tính trạng nào sau đây là tính trạng lặn?
A: Màu mắt nâu
B: Màu mắt xanh
C: Màu tóc đen
D: Màu da tối
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Một cá thể có kiểu gen AaBb có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau?
A: 2
B: 4
C: 8
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Quy luật phân ly độc lập được phát biểu bởi ai?
A: Gregor Mendel
B: Charles Darwin
C: Thomas Morgan
D: Francis Crick
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Tính trạng nào sau đây được di truyền theo kiểu di truyền liên kết giới tính?
A: Màu mắt
B: Màu tóc
C: Hemophilia
D: Màu da
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Gen nào có thể gây ra bệnh di truyền?
A: Gen bình thường
B: Gen đột biến
C: Gen lặn
D: Gen trội
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Kiểu gen nào sau đây là đồng hợp tử?
A: AA
B: Aa
C: Bb
D: Aabb
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Kiểu gen nào sau đây là dị hợp tử?
A: AA
B: Aa
C: BB
D: AABB
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Tính trạng nào sau đây là tính trạng đa gen?
A: Màu mắt
B: Chiều cao
C: Màu tóc
D: Nhóm máu
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Di truyền liên kết giới tính xảy ra trên nhiễm sắc thể nào?
A: Nhiễm sắc thể thường
B: Nhiễm sắc thể giới tính
C: Nhiễm sắc thể Y
D: Nhiễm sắc thể X
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của di truyền lặn?
A: Cần hai bản sao của gen lặn để biểu hiện
B: Có thể bị che khuất bởi gen trội
C: Có thể biểu hiện ở thế hệ F1
D: Có thể di truyền từ cha mẹ sang con cái
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Tính trạng nào sau đây được di truyền theo kiểu di truyền trội?
A: Màu mắt xanh
B: Màu mắt nâu
C: Bệnh máu khó đông
D: Bệnh xơ nang
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Ai là người đầu tiên phát hiện ra ADN?
A: Gregor Mendel
B: James Watson và Francis Crick
C: Louis Pasteur
D: Charles Darwin
Đáp án: B
Câu hỏi 16: . Một gen dài 4080 Å có 30% A. Gen này có bao nhiêu liên kết hydro?
A: 3000
B: 3500
C: 3200
D: 3600
Đáp án: A
Câu hỏi 17: . Trong một gen có tỷ lệ A = T = 20%, G = X = 30%. Nếu gen này nhân đôi 3 lần thì số nucleotit môi trường cung cấp là:
A: 2400 A
B: 3200 G
C: 2400 T
D: 4800 X
Đáp án: B
Câu hỏi 18: . Một đoạn mạch gốc có trình tự TTX GXA CGA. Mạch bổ sung sẽ là:
A: AAG CGT GCT
B: AAG CXT GCT
C: AAT GCT GCA
D: TTA CGT GCG
Đáp án: A
Câu hỏi 19: . Một đoạn gen có 150 chu kỳ xoắn và 3900 liên kết hydro. Gen này nhân đôi một lần tạo ra bao nhiêu liên kết hóa trị mới?
A: 1170
B: 2340
C: 780
D: 1560
Đáp án: B
Câu hỏi 20: . Trong quá trình phiên mã, enzyme nào chịu trách nhiệm tổng hợp mARN?
A: Ligase
B: Helicase
C: ADN polymerase
D: ARN polymerase
Đáp án: D
Câu hỏi 21: . Một đoạn mARN có trình tự 5'– AUG UUU GGC UAA –3'. Trình tự axit amin được tổng hợp là:
A: Met – Phe – Gly – Stop
B: Phe – Gly – Leu – Stop
C: Gly – Leu – Phe – Met
D: Stop – Gly – Phe – Met
Đáp án: A
Câu hỏi 22: . Trong một quần thể, nếu tần số alen A là 0.6 thì tần số kiểu gen aa theo định luật Hardy-Weinberg là:
A: 0.36
B: 0.16
C: 0.24
D: 0.4
Đáp án: B
Câu hỏi 23: . Đột biến gen thường xảy ra ở cấp độ:
A: ADN
B: ARN
C: Protein
D: Tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 24: . Một gen có chiều dài 3060 Å và chứa 3900 liên kết hydro. Gen này có bao nhiêu nucleotit loại G?
A: 450
B: 600
C: 750
D: 900
Đáp án: D
Câu hỏi 25: . Một đột biến điểm xảy ra làm thay đổi bộ ba mã hóa UAU thành UAA. Đây là loại đột biến:
A: Đồng nghĩa
B: Vô nghĩa
C: Sai nghĩa
D: Lặp đoạn
Đáp án: B
Câu hỏi 26: . Ở sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp protein diễn ra ở:
A: Nhân
B: Ti thể
C: Ribosome
D: Lưới nội chất trơn
Đáp án: C
Câu hỏi 27: . Tác nhân vật lý gây đột biến gen phổ biến là:
A: Virus
B: Tia tử ngoại
C: Tia gamma
D: Tia cực tím
Đáp án: D
Câu hỏi 28: . Một gen bị đột biến mất 1 cặp nucleotit sẽ dẫn đến hậu quả:
A: Mất một axit amin
B: Mất chức năng hoàn toàn
C: Dịch khung đọc
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: C
Câu hỏi 29: . Trong dịch mã, tARN có vai trò gì?
A: Tạo chuỗi polypeptit
B: Tổng hợp axit amin
C: Vận chuyển axit amin đến ribosome
D: Sao chép thông tin di truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 30: . Một chuỗi polypeptit gồm 100 axit amin cần ít nhất bao nhiêu nucleotit trên gen mã hóa?
A: 200
B: 300
C: 400
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 31: . Một gen có trình tự mã gốc 3’–TAC–GAA–CGG–ATT–5’. mARN tương ứng là:
A: 5’–AUG–CUU–GCC–UAA–3’
B: 5’–AUG–GAA–CGG–UAA–3’
C: 3’–UAC–CUU–GCC–AUU–5’
D: 5’–TAC–GAA–CGG–ATT–3’
Đáp án: A
Câu hỏi 32: . Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme ADN polymerase có vai trò:
A: Tách mạch đôi
B: Tổng hợp mạch mới
C: Nối đoạn Okazaki
D: Sửa lỗi đột biến
Đáp án: B
Câu hỏi 33: . Loại đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen nhưng không thay đổi trình tự gen?
A: Mất đoạn
B: Lặp đoạn
C: Đảo đoạn
D: Chuyển đoạn
Đáp án: B
Câu hỏi 34: . Gen lặn liên kết X gây bệnh mù màu. Người mẹ không bị mù màu nhưng mang gen bệnh. Xác suất con trai bị mù màu là:
A: 0%
B: 25%
C: 50%
D: 100%
Đáp án: C
Câu hỏi 35: . Một người có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Xác suất thu được đời con có kiểu gen A_B_ là:
A: 9/16
B: 3/16
C: 4/16
D: 1/16
Đáp án: A
Câu hỏi 36: . Một gen có 1200 cặp base, trong đó có 1800 liên kết hydro. Số nucleotit loại G là:
A: 300
B: 600
C: 900
D: 450
Đáp án: A
Câu hỏi 37: . Đột biến gen xảy ra trên vùng điều hòa sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến:
A: Trình tự amino acid
B: Vị trí intron
C: Cường độ phiên mã
D: Tốc độ dịch mã
Đáp án: C
Câu hỏi 38: . Quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra ở:
A: Màng tế bào
B: Lưới nội chất
C: Tế bào chất
D: Nhân tế bào
Đáp án: D
Câu hỏi 39: . Nếu một gen bị đột biến thay thế một base mà không thay đổi axit amin được mã hóa, đó là:
A: Đột biến sai nghĩa
B: Đột biến vô nghĩa
C: Đột biến đồng nghĩa
D: Đột biến mất đoạn
Đáp án: C
Câu hỏi 40: . Loại ARN có chức năng mang thông tin từ gen đến ribosome là:
A: tARN
B: rARN
C: mARN
D: pre-mARN
Đáp án: C
Câu hỏi 41: . Một gen dài 2550 Å, chứa 3900 liên kết H. Số nucleotit loại A là:
A: 450
B: 600
C: 300
D: 750
Đáp án: C
Câu hỏi 42: . Trong một gen, tổng số nucleotit loại A và G là 600. Số nucleotit T là 400. Tổng số nucleotit của gen là:
A: 1200
B: 1000
C: 800
D: 600
Đáp án: A
Câu hỏi 43: . Gen bị đột biến thêm 2 nucleotit làm cho:
A: Gen không phiên mã được
B: Mất chức năng hoàn toàn
C: Dịch khung đọc
D: Không ảnh hưởng
Đáp án: C
Câu hỏi 44: . Enzyme nối các đoạn Okazaki trong nhân đôi ADN là:
A: Helicase
B: Ligase
C: ADN polymerase
D: Gyrase
Đáp án: B
Câu hỏi 45: . Đặc điểm nào sau đây là của mã di truyền:
A: Chồng lấp
B: Mỗi axit amin do một bộ ba quy định
C: Có tính phổ biến
D: Có 64 bộ ba mã hóa 64 axit amin
Đáp án: C
Câu hỏi 46: . Nếu một gen nhân đôi 5 lần thì số mạch đơn mới tạo ra là:
A: 5
B: 10
C: 15
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 47: . Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên X, mẹ mang gen bệnh, bố bình thường. Xác suất con gái bị bệnh là:
A: 0%
B: 25%
C: 50%
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 48: . Một đoạn gen dài 4080 Å có 31% A. Số nucleotit loại X là:
A: 310
B: 620
C: 930
D: 1240
Đáp án: C
Câu hỏi 49: . Tỷ lệ phân ly kiểu hình 9:3:3:1 biểu hiện khi lai:
A: Hai gen trội – lặn hoàn toàn, phân ly độc lập
B: Một gen – hai alen
C: Hai gen tương tác cộng gộp
D: Di truyền liên kết
Đáp án: A
Câu hỏi 50: . Một đoạn gen dài 2040 Å có 20% A. Số nucleotit G là:
A: 240
B: 360
C: 480
D: 600
Đáp án: D
Câu hỏi 51: . Đặc điểm nào sau đây không đúng với gen cấu trúc?
A: Mang thông tin mã hóa protein.
B: Luôn luôn được phiên mã thành mARN.
C: Có thể gồm nhiều exon và intron.
D: Mỗi gen chỉ mã hóa cho một chuỗi polipeptit.
Đáp án: B
Câu hỏi 52: . Ở người, gen quy định nhóm máu ABO có bao nhiêu alen?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 53: . Kết quả phép lai AaBb x AaBb cho tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 là do:
A: Di truyền liên kết
B: Tương tác bổ sung
C: Phân ly độc lập
D: Di truyền ngoài nhân
Đáp án: C
Câu hỏi 54: . Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Luôn gây hại cho sinh vật
B: Làm thay đổi số lượng gen trên NST
C: Làm thay đổi trình tự base trong gen
D: Luôn di truyền cho đời sau
Đáp án: C
Câu hỏi 55: . Một gen bị đột biến mất 1 bộ ba nucleotit sẽ dẫn đến:
A: Dịch khung đọc
B: Mất một axit amin
C: Không ảnh hưởng đến chuỗi polipeptit
D: Tạo chuỗi protein mới dài hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 56: . Ở ruồi giấm, màu mắt đỏ trội hoàn toàn so với mắt trắng. Lai ruồi mắt đỏ dị hợp với ruồi mắt trắng, tỉ lệ ruồi con mắt đỏ là:
A: 100%
B: 75%
C: 50%
D: 25%
Đáp án: C
Câu hỏi 57: . Đặc điểm nào sau đây là của di truyền liên kết giới tính?
A: Di truyền theo tỉ lệ 1:1 ở cả hai giới
B: Chỉ biểu hiện ở giới nữ
C: Tính trạng di truyền chủ yếu qua mẹ
D: Tính trạng do gen nằm trên NST X hoặc Y quy định
Đáp án: D
Câu hỏi 58: . Trong quá trình dịch mã, bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc?
A: AUG
B: UAA
C: UGG
D: GGA
Đáp án: B
Câu hỏi 59: . Một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần, số phân tử ADN con được tạo thành là:
A: 3
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: D
Câu hỏi 60: . Tác nhân gây đột biến nào sau đây là tác nhân sinh học?
A: Tia tử ngoại
B: Vi khuẩn
C: Tia X
D: 5-BU
Đáp án: B
Câu hỏi 61: . Đột biến thay thế một cặp base ở vị trí thứ ba của bộ ba thường:
A: Là đột biến sai nghĩa
B: Là đột biến vô nghĩa
C: Không làm thay đổi axit amin
D: Là đột biến mất đoạn
Đáp án: C
Câu hỏi 62: . Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã xảy ra tại:
A: Ribosome
B: Tế bào chất
C: Nhân tế bào
D: Ty thể
Đáp án: C
Câu hỏi 63: . Ở vi khuẩn E. coli, mARN sau phiên mã:
A: Phải cắt bỏ intron
B: Gắn thêm đầu mũ
C: Được dùng ngay để dịch mã
D: Phải rời nhân mới dịch mã
Đáp án: C
Câu hỏi 64: . Sự kết hợp giữa alen trội và lặn trong cặp gen dị hợp được gọi là:
A: Đồng hợp
B: Dị hợp
C: Trội không hoàn toàn
D: Liên kết gen
Đáp án: B
Câu hỏi 65: . Một gen có A = 20%, T = 20%, G = 30%. Loại base còn lại là:
A: X = 30%
B: X = 20%
C: G = 20%
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 66: . Đặc điểm nào sau đây đúng với thể ba?
A: Tăng 1 cặp NST
B: Tăng 1 chiếc NST
C: Giảm 1 cặp NST
D: Giảm 1 chiếc NST
Đáp án: B
Câu hỏi 67: . Đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí của gen trong NST là:
A: Mất đoạn
B: Lặp đoạn
C: Đảo đoạn
D: Chuyển đoạn không tương hỗ
Đáp án: C
Câu hỏi 68: . Trong di truyền học, phép lai phân tích dùng để:
A: Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
B: Xác định kiểu hình của cá thể mang gen lặn
C: Tăng tỷ lệ xuất hiện tính trạng trội
D: Giảm tỷ lệ đột biến
Đáp án: A
Câu hỏi 69: . Hiện tượng các alen khác nhau cùng quy định một tính trạng gọi là:
A: Tác động cộng gộp
B: Tương tác bổ sung
C: Tương tác gen
D: Đa alen
Đáp án: D
Câu hỏi 70: . Ở người, gen quy định nhóm máu ABO nằm trên NST số:
A: 1
B: 6
C: 9
D: 21
Đáp án: C
Câu hỏi 71: . Tác nhân vật lý gây đột biến thường gặp là:
A: Virus
B: Tia X
C: 5-BU
D: Nitrosomethyl
Đáp án: B
Câu hỏi 72: . Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, yếu tố nào đóng vai trò như công tắc bật/tắt gen?
A: Gen điều hòa
B: Gen cấu trúc
C: Vùng khởi động
D: Operon
Đáp án: A
Câu hỏi 73: . Một đoạn gen có 1500 cặp base. Khi gen phiên mã 100 lần, số phân tử mARN được tạo ra là:
A: 100
B: 150
C: 200
D: 300
Đáp án: A
Câu hỏi 74: . Quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra tại:
A: Nhân tế bào
B: Ribosome
C: Lưới nội chất
D: Màng sinh chất
Đáp án: A
Câu hỏi 75: . Mỗi chuỗi polipeptit bắt đầu bằng axit amin nào?
A: Glyxin
B: Alanin
C: Methionin
D: Leucin
Đáp án: C
Câu hỏi 76: . Nếu một gen bị đột biến thêm 1 cặp base tại vùng mã hóa thì hậu quả là:
A: Không thay đổi sản phẩm gen
B: Mất hoàn toàn chức năng của gen
C: Dịch khung đọc
D: Xuất hiện alen mới có lợi
Đáp án: C
Câu hỏi 77: . Một đoạn ADN có tỉ lệ A = 30%, G = 20%. Tỉ lệ T là:
A: 30%
B: 20%
C: 50%
D: 25%
Đáp án: A
Câu hỏi 78: . Quá trình nào dưới đây tạo ra protein từ mARN?
A: Nhân đôi
B: Phiên mã
C: Dịch mã
D: Đột biến
Đáp án: C
Câu hỏi 79: . Mối quan hệ giữa gen – mARN – protein thể hiện nguyên lý:
A: Phân ly độc lập
B: Tính đặc hiệu
C: Tính bổ sung
D: Trung tâm dogma
Đáp án: D
Câu hỏi 80: . Ở người, hội chứng Down có nguyên nhân do:
A: Mất NST số 21
B: Thừa 1 NST số 21
C: Lặp đoạn NST số 13
D: Đột biến điểm gen trên NST giới tính
Đáp án: B
Câu hỏi 81: . Đặc điểm nào sau đây không đúng với gen ngoài nhân?
A: Nằm trong ti thể hoặc lục lạp
B: Di truyền theo dòng mẹ
C: Có thể tái tổ hợp giống gen nhân
D: Nhân đôi độc lập với gen nhân
Đáp án: C
Câu hỏi 82: . Hiện tượng hoán vị gen xảy ra trong kỳ nào của giảm phân?
A: Kỳ trung gian
B: Kỳ đầu I
C: Kỳ giữa I
D: Kỳ cuối I
Đáp án: B
Câu hỏi 83: . Tỉ lệ phân ly kiểu hình 3:1 biểu hiện khi:
A: Lai 2 cá thể đồng hợp
B: Lai 2 cá thể dị hợp 1 cặp gen
C: Lai phân tích
D: Di truyền ngoài nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 84: . Bộ ba nào sau đây không mã hóa axit amin nào?
A: UGA
B: AUG
C: GGU
D: UUU
Đáp án: A
Câu hỏi 85: . Vai trò chính của mARN trong tế bào là:
A: Truyền thông tin di truyền từ nhân ra ribosome
B: Vận chuyển axit amin
C: Cấu tạo ribosome
D: Nhân đôi ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 86: . Ở sinh vật nhân sơ, quá trình phiên mã và dịch mã:
A: Diễn ra hoàn toàn tách biệt
B: Diễn ra ở nhân
C: Diễn ra đồng thời trong tế bào chất
D: Chỉ xảy ra khi có tác nhân kích thích
Đáp án: C
Câu hỏi 87: . Một đoạn gen có 1200 cặp base, vùng mã hóa dài 900 cặp base. Dự đoán số axit amin tạo ra từ gen là:
A: 300
B: 899
C: 299
D: 900
Đáp án: C
Câu hỏi 88: . Tác động của đột biến gen có thể:
A: Luôn có lợi cho sinh vật
B: Không làm thay đổi chức năng gen
C: Luôn gây chết tế bào
D: Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
Đáp án: B
Câu hỏi 89: . Ở người, bệnh máu khó đông di truyền theo quy luật:
A: Trội – lặn thông thường
B: Đồng trội
C: Di truyền ngoài nhân
D: Liên kết với NST X, lặn
Đáp án: D
Câu hỏi 90: . Một cá thể có kiểu gen AaBb khi giảm phân tạo giao tử theo tỉ lệ 1AB : 1Ab : 1aB : 1ab là do:
A: Hoán vị gen
B: Các gen phân ly độc lập
C: Giao tử đột biến
D: Tương tác gen
Đáp án: B
Câu hỏi 91: . Thể ba (2n+1) có bao nhiêu loại giao tử khác nhau về bộ NST?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 92: . Điều nào sau đây không đúng khi nói về ADN:
A: Có cấu trúc xoắn kép
B: Chứa đường ribose
C: Mang thông tin di truyền
D: Có liên kết hydro giữa các base
Đáp án: B
Câu hỏi 93: . Enzyme xúc tác nhân đôi ADN là:
A: ADN polymerase
B: ARN polymerase
C: Ligase
D: Helicase
Đáp án: A
Câu hỏi 94: . Trong mô hình operon Lac, gen điều hòa tạo ra:
A: Enzyme phân giải lactose
B: Protein ức chế
C: Chất cảm ứng
D: mARN đa cistron
Đáp án: B
Câu hỏi 95: . Tế bào có 46 NST, trong đó có một cặp XXY. Đây là ví dụ của:
A: Đột biến mất đoạn
B: Thể một
C: Đột biến đa bội
D: Thể ba giới tính
Đáp án: D
Câu hỏi 96: . Ở vi khuẩn, cấu trúc chứa gen và có khả năng tái bản độc lập là:
A: Ribosome
B: Ti thể
C: Plasmid
D: Lạp thể
Đáp án: C
Câu hỏi 97: . Nếu một gen lặn trên NST thường gây chết khi đồng hợp thì tỉ lệ sống ở đời con F1 từ Aa x Aa là:
A: 3/4
B: 1/2
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: B
Câu hỏi 98: . Ở người, gen quy định màu mắt nằm trên NST X. Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh (mắt nâu trội). Tỉ lệ con trai mắt xanh là:
A: 0%
B: 25%
C: 50%
D: 100%
Đáp án: D
Câu hỏi 99: . Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở:
A: Mức nhân đôi
B: Mức phiên mã
C: Mức dịch mã
D: Mức sau phiên mã
Đáp án: B
Câu hỏi 100: . Tế bào người có 47 NST với 3 NST số 18, biểu hiện hội chứng:
A: Turner
B: Patau
C: Down
D: Edwards
Đáp án: D
Câu hỏi 101: . Tế bào sinh dục sơ khai 2n = 46, trải qua giảm phân hình thành:
A: 2 tinh trùng
B: 4 giao tử
C: 4 hợp tử
D: 2 hợp tử
Đáp án: B
Câu hỏi 102: . Quy luật phân ly độc lập được Menđen phát biểu dựa trên kết quả:
A: Lai một cặp tính trạng
B: Lai phân tích
C: Lai hai cặp tính trạng
D: Lai thuận nghịch
Đáp án: C
Câu hỏi 103: . Cấu trúc nào sau đây có vai trò tổng hợp protein?
A: Lưới nội chất trơn
B: Ty thể
C: Nhân con
D: Ribosome
Đáp án: D
Câu hỏi 104: . Quá trình phiên mã xảy ra ở:
A: Ribosome
B: Bào tương
C: Nhân tế bào
D: Ti thể
Đáp án: C
Câu hỏi 105: . Bệnh nào sau đây không phải do đột biến NST giới tính?
A: Hội chứng Turner
B: Hội chứng Klinefelter
C: Hội chứng Down
D: Hội chứng XXX
Đáp án: C
Câu hỏi 106: . Khi dịch mã, mARN được đọc theo chiều:
A: 3’ → 5’
B: 5’ → 3’
C: Không xác định
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 107: . Tương tác bổ sung 9:7 thường xảy ra khi:
A: Hai gen không alen cùng quy định một tính trạng
B: Hai alen cùng nằm trên một gen
C: Các gen phân ly độc lập
D: Các gen cùng nằm trên NST X
Đáp án: A
Câu hỏi 108: . Loại ARN tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit:
A: mARN
B: rARN
C: tARN
D: Cả 3 loại trên
Đáp án: D
Câu hỏi 109: . Cặp base nào liên kết với nhau bằng 3 liên kết hydro?
A: A – T
B: A – U
C: G – C
D: A – C
Đáp án: C
Câu hỏi 110: . Điều nào sau đây đúng với thể một?
A: Thừa 1 chiếc NST
B: Thiếu 1 chiếc NST
C: Có thêm một cặp NST
D: Có số NST là 3n
Đáp án: B
Câu hỏi 111: . Hiện tượng gen lặn biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp là ví dụ của:
A: Tính trội không hoàn toàn
B: Di truyền ngoài nhân
C: Quy luật phân ly
D: Liên kết gen
Đáp án: C
Câu hỏi 112: . Ở người, thể đột biến XO biểu hiện hội chứng:
A: Klinefelter
B: Down
C: Turner
D: Edwards
Đáp án: C
Câu hỏi 113: . Nếu số NST trong tế bào là 4n = 48 thì sinh vật đó là:
A: Thể ba
B: Thể một
C: Thể tam bội
D: Thể tứ bội
Đáp án: D
Câu hỏi 114: . Gen có thể bị bất hoạt do:
A: Dịch mã
B: Gắn nhóm methyl vào ADN
C: Nhân đôi
D: Tổng hợp protein
Đáp án: B
Câu hỏi 115: . Phép lai AaBbDd x AaBbDd tạo ra số loại kiểu gen tối đa là:
A: 9
B: 27
C: 8
D: 64
Đáp án: B
Đã sao chép!!!