Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu Trúc Tế Bào
Quá Trình Sinh Học
Di Truyền
Phát Triển và Sinh Sản
Bệnh Tật và Sinh Vật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phát Triển và Sinh Sản
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quá trình nào sau đây mô tả sự phát triển của phôi từ một tế bào?
A: Phân bào
B: Phát triển phôi
C: Tăng trưởng
D: Sinh sản vô tính
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Sinh sản vô tính có đặc điểm gì nổi bật?
A: Cần sự tham gia của hai cá thể
B: Tạo ra cá thể mới từ một cá thể duy nhất
C: Di truyền gen từ cả cha và mẹ
D: Di truyền gen từ mẹ
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Quá trình nào sau đây là một ví dụ về sinh sản hữu tính?
A: Phân bào nguyên phân
B: Thụ tinh
C: Tạo ra bào tử
D: Nhân đôi ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Tế bào nào tham gia vào quá trình thụ tinh?
A: Tế bào trứng và tế bào tinh trùng
B: Tế bào da
C: Tế bào cơ
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Quá trình nào sau đây không phải là một phần của phát triển phôi?
A: Phân bào
B: Phân hóa tế bào
C: Tăng trưởng
D: Lên men
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Tính trạng nào sau đây có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của một cá thể?
A: Di truyền
B: Môi trường
C: Dinh dưỡng
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Quá trình nào sau đây xảy ra trong giai đoạn đầu của phát triển phôi?
A: Tăng trưởng
B: Phân hóa tế bào
C: Hình thành các mô
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Sinh sản hữu tính có ưu điểm gì so với sinh sản vô tính?
A: Tạo ra nhiều cá thể hơn
B: Tăng cường sự đa dạng di truyền
C: Không cần sự tham gia của hai cá thể
D: Di truyền gen từ một cá thể
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Quá trình nào sau đây liên quan đến sự hình thành các mô trong cơ thể?
A: Phân bào
B: Phân hóa tế bào
C: Tăng trưởng
D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Giai đoạn nào trong phát triển phôi là giai đoạn tế bào bắt đầu phân hóa thành các loại tế bào khác nhau?
A: Giai đoạn phôi
B: Giai đoạn bào thai
C: Giai đoạn trưởng thành
D: Giai đoạn phân bào
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Quá trình nào sau đây là một phần của sinh sản vô tính?
A: Thụ tinh
B: Nhân đôi
C: Phát triển phôi
D: Tạo ra bào tử
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Tế bào nào có khả năng phát triển thành tất cả các loại tế bào trong cơ thể?
A: Tế bào gốc
B: Tế bào trưởng thành
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quá trình nào sau đây không liên quan đến sự phát triển của phôi?
A: Phân bào
B: Tăng trưởng
C: Lên men
D: Phân hóa tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Tại sao sự đa dạng di truyền lại quan trọng trong sinh sản hữu tính?
A: Giúp cá thể sống lâu hơn
B: Tăng khả năng thích nghi với môi trường
C: Giảm nguy cơ mắc bệnh
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Quá trình nào sau đây là một phần của sự phát triển sau sinh?
A: Tăng trưởng
B: Phân hóa tế bào
C: Thụ tinh
D: Tạo ra bào tử
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Giai đoạn nào trong phát triển phôi là giai đoạn tế bào bắt đầu phân chia?
A: Giai đoạn phôi
B: Giai đoạn bào thai
C: Giai đoạn trưởng thành
D: Giai đoạn phân bào
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Quá trình nào sau đây liên quan đến sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể?
A: Phân bào
B: Phân hóa tế bào
C: Tăng trưởng
D: Sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Tại sao sinh sản vô tính lại phổ biến ở một số loài?
A: Dễ dàng và nhanh chóng
B: Tạo ra sự đa dạng di truyền
C: Cần nhiều năng lượng
D: Cần sự tham gia của hai cá thể
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Quá trình nào sau đây là một phần của sự phát triển phôi?
A: Tăng trưởng
B: Phân hóa tế bào
C: Hình thành các mô
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Quá trình nào sau đây là một ví dụ về sinh sản vô tính?
A: Thụ tinh
B: Nhân đôi
C: Phát triển phôi
D: Tạo ra bào tử
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Quá trình nào sau đây là một phần của sinh sản hữu tính?
A: Thụ tinh
B: Nhân đôi
C: Phát triển phôi
D: Tạo ra bào tử
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Sự khác biệt cơ bản giữa phát triển ở động vật có xương sống và động vật không xương sống là:
A: Chỉ động vật có xương sống mới có quá trình phân cắt
B: Động vật không xương sống không có giai đoạn biệt hóa
C: Ở động vật có xương sống, sự phát triển có sự điều hòa chặt chẽ bởi hormone
D: Động vật không xương sống phát triển chủ yếu qua sinh sản vô tính
Đáp án: C
Câu hỏi 23: . Trong quá trình phát triển phôi ở động vật, hiện tượng hình thành ba lớp mầm xảy ra ở giai đoạn:
A: Phân cắt
B: Phôi nang
C: Phôi vị
D: Thai nhi
Đáp án: C
Câu hỏi 24: . Lớp mầm nào sau đây không trực tiếp hình thành cơ quan tiêu hóa ở động vật?
A: Nội bì
B: Trung bì
C: Ngoại bì
D: Cả A và B
Đáp án: C
Câu hỏi 25: . Sự phân hóa tế bào trong phát triển phôi là kết quả của:
A: Tăng số lượng ADN
B: Hoạt động chọn lọc gen trong tế bào
C: Biến đổi hệ số sinh sản
D: Tăng áp suất thẩm thấu nội bào
Đáp án: B
Câu hỏi 26: . Trong sinh sản hữu tính, quá trình nào sau đây góp phần làm tăng biến dị tổ hợp?
A: Nguyên phân
B: Tự nhân đôi của ADN
C: Thụ tinh
D: Giảm phân có xảy ra trao đổi chéo
Đáp án: D
Câu hỏi 27: . Ở người, hoàng thể có vai trò chính trong:
A: Tăng cường tiết FSH
B: Ức chế LH
C: Tiết progesterone để duy trì niêm mạc tử cung
D: Kích thích trứng rụng
Đáp án: C
Câu hỏi 28: . Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình phát triển sau sinh ở người?
A: Thai nhi
B: Sơ sinh
C: Thiếu niên
D: Trưởng thành
Đáp án: A
Câu hỏi 29: . Hormon nào sau đây không tham gia điều hòa chu kỳ kinh nguyệt?
A: FSH
B: LH
C: Oxytocin
D: Estrogen
Đáp án: C
Câu hỏi 30: . Phát triển qua biến thái hoàn toàn ở côn trùng có đặc điểm:
A: Ấu trùng có hình dạng giống con trưởng thành
B: Không có giai đoạn nhộng
C: Có đầy đủ các giai đoạn trứng – ấu trùng – nhộng – trưởng thành
D: Không có sự biến đổi đáng kể về hình thái
Đáp án: C
Câu hỏi 31: . Khi hormone sinh trưởng GH được tiết quá nhiều ở người trưởng thành, hậu quả là:
A: Người bị bệnh lùn
B: Tăng trưởng chiều cao quá mức
C: Biến dạng xương, gây bệnh to đầu chi
D: Mất cân bằng nội tiết sinh dục
Đáp án: C
Câu hỏi 32: . Hormon prolactin do tuyến yên tiết ra có vai trò:
A: Kích thích rụng trứng
B: Duy trì hưng phấn sinh dục
C: Kích thích tiết sữa ở tuyến vú
D: Tăng nhịp tim ở bà mẹ mang thai
Đáp án: C
Câu hỏi 33: . Cấu trúc nào ở thực vật có vai trò tương đương với tinh hoàn ở động vật?
A: Bao phấn
B: Noãn
C: Đầu nhụy
D: Phôi
Đáp án: A
Câu hỏi 34: . Sự phát triển ở người từ giai đoạn phôi thai đến trưởng thành thuộc loại phát triển:
A: Gián đoạn
B: Không qua biến thái
C: Biến thái hoàn toàn
D: Biến thái không hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 35: . Cơ chế điều hòa dương tính trong chu kỳ kinh nguyệt thể hiện rõ nhất ở:
A: FSH làm tăng tiết estrogen
B: LH tăng đột ngột gây rụng trứng
C: Progesterone ức chế FSH
D: Estrogen làm tăng LH
Đáp án: D
Câu hỏi 36: . Yếu tố không ảnh hưởng đến quá trình phát triển của sinh vật là:
A: Nhiệt độ
B: Ánh sáng
C: Cấu trúc di truyền
D: Nhóm máu
Đáp án: D
Câu hỏi 37: . Điểm khác biệt chính giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở thực vật là:
A: Sinh sản vô tính luôn cần sự hỗ trợ của con người
B: Sinh sản hữu tính có sự tái tổ hợp di truyền
C: Sinh sản vô tính tạo ra cây con đa dạng
D: Sinh sản hữu tính không cần cơ quan sinh sản
Đáp án: B
Câu hỏi 38: . Tuyến sinh dục nữ có chức năng nội tiết vì:
A: Tiết dịch nhầy để bôi trơn
B: Sản xuất noãn
C: Tiết estrogen và progesterone
D: Bảo vệ phôi khỏi tác nhân môi trường
Đáp án: C
Câu hỏi 39: . Trong quá trình phát triển phôi, nội bì sẽ biệt hóa thành:
A: Da và hệ thần kinh
B: Hệ tiêu hóa và hô hấp
C: Cơ xương
D: Hệ tuần hoàn
Đáp án: B
Câu hỏi 40: . Loài động vật nào dưới đây có sự phát triển không qua biến thái?
A: Châu chấu
B: Bướm
C: Người
D: Ếch
Đáp án: C
Câu hỏi 41: . Sự điều hòa tiết FSH và LH theo cơ chế:
A: Điều hòa ngược dương tính
B: Điều hòa ngược âm tính
C: Điều hòa kiểu chu kỳ
D: Điều hòa trực tiếp bởi hệ tiêu hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 42: . Ở người, hợp tử được hình thành tại:
A: Buồng trứng
B: Tử cung
C: Vòi trứng
D: Âm đạo
Đáp án: C
Câu hỏi 43: . Trong sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa, sự thụ phấn là:
A: Sự hình thành phôi
B: Sự kết hợp tinh trùng và noãn
C: Sự chuyển hạt phấn đến đầu nhụy
D: Sự phát triển của hạt phấn
Đáp án: C
Câu hỏi 44: . Ở động vật, nội tiết tố nào sau đây chịu trách nhiệm chính trong quá trình rụng trứng?
A: FSH
B: LH
C: Estrogen
D: Progesterone
Đáp án: B
Câu hỏi 45: . Thời điểm dễ thụ thai nhất trong chu kỳ kinh nguyệt là vào khoảng:
A: Ngày 1 – 3
B: Ngày 5 – 10
C: Ngày 13 – 15
D: Ngày 25 – 28
Đáp án: C
Câu hỏi 46: . Sự biệt hóa tế bào trong phát triển phôi phụ thuộc chủ yếu vào:
A: ADN của mẹ
B: Sự tương tác giữa các tế bào phôi
C: Nhiệt độ môi trường
D: Độ pH của dịch cơ thể
Đáp án: B
Câu hỏi 47: . Đặc điểm nào sau đây không đúng với sinh sản hữu tính?
A: Tạo ra cá thể mới có biến dị di truyền
B: Cần có sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái
C: Xảy ra ở mọi loài sinh vật
D: Diễn ra chậm hơn sinh sản vô tính
Đáp án: C
Câu hỏi 48: . Sinh sản sinh dưỡng ở thực vật có thể xảy ra tự nhiên ở:
A: Cành ghép
B: Lá bỏ
C: Rễ củ
D: Cây mô cấy
Đáp án: C
Câu hỏi 49: . Giai đoạn phôi vị có đặc điểm:
A: Phân bào nhanh và không đồng đều
B: Xuất hiện lớp tế bào đầu tiên biệt hóa
C: Tạo trục cơ thể
D: Tạo tế bào trứng
Đáp án: C
Câu hỏi 50: . Trứng người sau khi rụng có khả năng thụ tinh trong khoảng:
A: 6 giờ
B: 12 giờ
C: 24 giờ
D: 36 giờ
Đáp án: C
Câu hỏi 51: . Phát triển qua biến thái hoàn toàn giúp:
A: Giảm cạnh tranh giữa con non và con trưởng thành
B: Đảm bảo tốc độ tăng trưởng nhanh
C: Tạo ưu thế cho sinh sản vô tính
D: Rút ngắn chu kỳ sống
Đáp án: A
Câu hỏi 52: . Quá trình biến thái ở ếch bắt đầu từ giai đoạn nào?
A: Trứng
B: Nòng nọc
C: Nhộng
D: Con trưởng thành
Đáp án: B
Câu hỏi 53: . Hormone nào kích thích co bóp tử cung khi sinh con?
A: Estrogen
B: Progesterone
C: Oxytocin
D: FSH
Đáp án: C
Câu hỏi 54: . Trong phát triển phôi, cấu trúc nào hình thành từ trung bì?
A: Hệ tuần hoàn
B: Da biểu bì
C: Niêm mạc ruột
D: Hệ thần kinh
Đáp án: A
Câu hỏi 55: . Phát sinh giao tử đực ở người diễn ra trong cơ quan nào?
A: Buồng trứng
B: Tinh hoàn
C: Tuyến yên
D: Tuyến thượng thận
Đáp án: B
Câu hỏi 56: . Loại hormone nào giữ cho kèm hoàng thể tồn tại trong thời kỳ đầu thai kỳ?
A: HCG
B: Prolactin
C: LH
D: FSH
Đáp án: A
Câu hỏi 57: . Trong cơ chế điều hòa chu kỳ kinh nguyệt, estrogen có tác dụng:
A: Kích thích tăng tiết FSH
B: Ức chế sinh noãn
C: Làm dày niêm mạc tử cung
D: Ngăn rụng trứng
Đáp án: C
Câu hỏi 58: . Gen của mitochondria được di truyền theo đường nào?
A: Cha
B: Mẹ
C: Cả cha và mẹ
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 59: . Ở người, phát triển phôi nang hoàn tất sau khoảng:
A: 3 ngày
B: 6 – 7 ngày
C: 14 ngày
D: 21 ngày
Đáp án: B
Câu hỏi 60: . Trong sinh sản vô tính ở thực vật, phương pháp nào sau đây cần có kỹ thuật phức tạp và vô trùng?
A: Sinh dưỡng tự nhiên
B: Ghép
C: Vườn ươm
D: Cấy mô tế bào
Đáp án: D
Câu hỏi 61: . Giai đoạn sớm của quá trình hình thành phôi có hiện tượng:
A: Bố trí sắp xếp tế bào không đều
B: Tăng kích thước tế bào
C: Hình thành 3 lớp phôi
D: Tạo tế bào noãn
Đáp án: A
Câu hỏi 62: . Tế bào mầm đực ở tinh hoàn tạo ra giao tử theo quá trình:
A: Phân bào
B: Giảm phân
C: Nội phân
D: Nhân đôi ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 63: . Hiện tượng sinh rễ từ thân khoanh của cây là ví dụ của:
A: Sinh sản hữu tính
B: Sinh sản vô tính
C: Sinh sản hỗn hợp
D: Giao phối
Đáp án: B
Câu hỏi 64: . Thời kỳ biệt hóa mạnh nhất trong phát triển phôi là giai đoạn:
A: Phôi nang
B: Phôi vị
C: Thai kỳ
D: Sơ sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 65: . Trong tiến trình sinh sản ở động vật có vú, hormone nào thúc đẩy tổng hợp testosterone tại tinh hoàn?
A: FSH
B: LH
C: Prolactin
D: GH
Đáp án: B
Câu hỏi 66: . Ở thực vật, cấu trúc nào bảo vệ phôi non trong hạt?
A: Endosperm
B: Lớp vỏ hạt
C: Noãn
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 67: . Ở người, thời kỳ mang thai dài khoảng:
A: 9 tuần
B: 20 tuần
C: 36 tuần
D: 40 tuần
Đáp án: D
Câu hỏi 68: . Trong chu kỳ kinh nguyệt, giai đoạn rụng trứng kéo dài khoảng:
A: 1 – 2 ngày
B: 3 – 4 ngày
C: 5 – 6 ngày
D: 7 – 8 ngày
Đáp án: A
Câu hỏi 69: . Hormone progesterone có tác dụng chính là:
A: Gây trứng rụng
B: Duy trì niêm mạc tử cung
C: Kích thích sinh tinh
D: Ức chế estrogen
Đáp án: B
Câu hỏi 70: . Phương pháp vô tính nào dùng tế bào gốc của cây trong điều kiện vô trùng?
A: Cấy mô
B: Ghép chồi
C: Ghép cành
D: Nhân giống bằng hạt
Đáp án: A
Câu hỏi 71: . Ở động vật, tinh trùng trưởng thành được dự trữ tại:
A: Mào tinh
B: Túi tinh
C: Thận
D: Ống dẫn tinh
Đáp án: A
Câu hỏi 72: . Trong phôi người, đường tiêu hóa xuất phát từ lớp mầm:
A: Nội bì
B: Trung bì
C: Ngoại bì
D: Mầm ngoài trung bì
Đáp án: A
Câu hỏi 73: . Hormone LH có tác dụng gì ở chu kỳ sinh sản nữ?
A: Tăng tiết estrogen
B: Gây trứng rụng
C: Tăng tiết progesterone
D: Phát triển nang trứng
Đáp án: B
Câu hỏi 74: . Sinh sản vô tính qua cành cây rụng ra là phương pháp:
A: Tựện giống tự nhiên
B: Ghép
C: Cấy mô
D: Sản xuất hạt giống
Đáp án: A
Câu hỏi 75: . Ở người, quá trình thụ tinh thường diễn ra ở:
A: Tử cung
B: Vòi trứng đoạn gần buồng trứng
C: Ống dẫn tinh
D: Âm đạo
Đáp án: B
Câu hỏi 76: . Trong phát triển phôi động vật, khuyết đoạn (blastopore) hình thành ở giai đoạn:
A: Phôi nang
B: Phôi vị
C: Thai nhi
D: Sau sinh
Đáp án: B
Câu hỏi 77: . Hormone nào được coi là “hormon bảo vệ thai kỳ” vì duy trì hoàng thể?
A: LH
B: HCG
C: Estrogen
D: Progesterone
Đáp án: B
Câu hỏi 78: . Loại phát triển nào biểu hiện qua tăng kích thước tế bào nhiều hơn tăng số lượng tế bào?
A: Tăng trưởng
B: Phân hóa
C: Hình thành tổ chức
D: Biến thái
Đáp án: A
Câu hỏi 79: . Ở thực vật, sự thụ phấn chéo giữa hai cá thể khác gốc gọi là:
A: Tự thụ phấn
B: Thụ tinh ngoài
C: Ương phấn
D: Thụ tinh chéo
Đáp án: D
Câu hỏi 80: . Trong quá trình sinh sản ở động vật có vú, hormone nào thúc đẩy nang noãn phát triển?
A: LH
B: FSH
C: Estrogen
D: Testosterone
Đáp án: B
Câu hỏi 81: . Sự tồn tại của màng trong suốt (zona pellucida) có tác dụng:
A: Chống thấm nước
B: Bảo vệ trứng sau khi thụ tinh
C: Điều hòa trao đổi khí
D: Hỗ trợ dinh dưỡng
Đáp án: B
Câu hỏi 82: . Trong phôi động vật, sự hình thành ống thần kinh bắt nguồn từ lớp mầm:
A: Nội bì
B: Trung bì
C: Ngoại bì
D: Da ngoài
Đáp án: C
Câu hỏi 83: . Ở người, hormone Estrogen có vai trò là:
A: Kích thích phát triển niêm mạc tử cung
B: Duy trì hoàng thể
C: Gây rụng trứng
D: Kích thích sản xuất FSH
Đáp án: A
Câu hỏi 84: . Thời kỳ nhộng trong biến thái hoàn toàn có vai trò:
A: Hình thành lại cấu trúc cơ thể mới
B: Gia tăng kích thước nhanh
C: Thụ tinh lại sau cánh rụng
D: Tăng số lượng tế bào sinh dục
Đáp án: A
Câu hỏi 85: . Ở động vật, hormone Progesterone giúp:
A: Co bóp tử cung
B: Duy trì niêm mạc tử cung cho phôi bám
C: Kích thích rụng trứng
D: Tăng tiết estrogen
Đáp án: B
Câu hỏi 86: . Trong sinh sản vô tính ở thực vật, ghép cây thường được thực hiện chủ yếu để:
A: Tăng biến dị
B: Truyền gen mới
C: Duy trì giống, chống bệnh
D: Tăng khả năng sinh sản
Đáp án: C
Câu hỏi 87: . Ống dẫn trứng ở người có chức năng:
A: Nơi thụ tinh
B: Vận chuyển hợp tử về tử cung
C: Cả A và B
D: Chỉ dừng lại khi mang thai
Đáp án: C
Câu hỏi 88: . Giai đoạn thai nghén đầu tiên (tam cá nguyệt đầu) kéo dài khoảng:
A: 0 – 3 tháng
B: 3 – 6 tháng
C: 6 – 9 tháng
D: 9 – 12 tháng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: . Ở người, hormone HCG có thể phát hiện được trong:
A: Máu mẹ khoảng 7 – 10 ngày sau thụ tinh
B: Nước tiểu ngay sau thụ tinh
C: Sữa mẹ sau sinh
D: Tế bào hoàng thể tiết ra trước rụng trứng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: . Phôi thai người hình thành bánh nhau từ mào phôi ở giai đoạn:
A: Ngày 7 – 10
B: Ngày 14 – 17
C: Tuần thứ 3 – 4
D: Tuần thứ 5 – 6
Đáp án: A
Câu hỏi 91: . Hormone Oxytocin tiết ra từ tuyến yên sau có tác dụng:
A: Kích thích co bóp tử cung và tiết sữa
B: Ức chế rụng trứng
C: Tăng sinh noãn
D: Kích thích hoàng thể
Đáp án: A
Câu hỏi 92: . Ở người, bộ ba gen trên NST Y quy định phát triển giới tính:
A: SRY
B: DAX1
C: AR
D: SOX9
Đáp án: A
Câu hỏi 93: . Trong quá trình phát triển phôi người, hiện tượng ống thần kinh đóng hoàn toàn vào:
A: Tuần thứ 2
B: Tuần thứ 4
C: Tuần thứ 6
D: Tuần thứ 8
Đáp án: B
Câu hỏi 94: . Giai đoạn nào sau đây có nhiều sự phân bào nhất trong quá trình phát triển phôi?
A: Phôi nang
B: Phôi vị
C: Thai nhi
D: Sơ sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 95: . Hormone nào sau đây KHÔNG do nhau thai tiết ra?
A: HCG
B: Progesterone
C: Estrogen
D: Prolactin
Đáp án: D
Câu hỏi 96: . Con đường sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi ở thực vật là:
A: Gây hạt
B: Sinh dưỡng tự nhiên
C: Cấy mô
D: Giao phấn
Đáp án: B
Câu hỏi 97: . Ở người, sự phát triển của tuyến vú chủ yếu chịu điều hòa bởi hormone:
A: Estrogen và progesterone
B: FSH và LH
C: Androgen
D: Ghrelin
Đáp án: A
Câu hỏi 98: . Quá trình biệt hóa tế bào trong phát triển phôi do yếu tố chính nào gây ra?
A: Giá trị pH
B: Tín hiệu nội bào và ngoại bào
C: Nhiệt độ
D: Lượng glucose trong dịch phôi
Đáp án: B
Câu hỏi 99: . Biện pháp tránh thai nào dưới đây tác động bằng cách ức chế rụng trứng?
A: Bao cao su
B: Thuốc tránh thai kết hợp estrogen/progestin
C: Thuốc diệt tinh trùng
D: Kiêng giao hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 100: . Phôi thai người bắt đầu phát triển tim và mạch trong:
A: Tuần thứ 2
B: Tuần thứ 3
C: Tuần thứ 5
D: Tuần thứ 8
Đáp án: B
Câu hỏi 101: . Ở người, số lượng trứng xuống vòi trứng hàng tháng là:
A: 2
B: 1
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 102: . Hormone nào có vai trò trong sự phát triển bộ ngực sau khi sinh?
A: Prolactin và oxytocin
B: FSH và LH
C: Estrogen và GH
D: Testosterone và prolactin
Đáp án: A
Câu hỏi 103: . Trong phát triển phôi, tổ chức ngoại bì hình thành:
A: Da và hệ thần kinh
B: Cơ bắp
C: Xương
D: Hệ tiêu hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 104: . Ở động vật có vú, tinh trùng và noãn trưởng thành đều đi qua quá trình:
A: Nguyên phân
B: Giảm phân
C: Biến thái
D: Biến đổi ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 105: . Trong chu kỳ kinh nguyệt, sự tăng đột biến của hormone LH là do:
A: Tương tác ngược âm tính
B: Tương tác ngược dương tính
C: Tăng FSH
D: Giảm estrogen
Đáp án: B
Câu hỏi 106: . Ở người, màng phủ ngoài của phôi nang được gọi là:
A: Nội bì
B: Ngoại bì
C: Lá nuôi (trophoblast)
D: Trung bì
Đáp án: C
Câu hỏi 107: . Sinh trưởng chiều cao ở người chủ yếu diễn ra ở hộp:
A: Nhân xương
B: Đầu xương dài
C: Sụn tăng trưởng
D: Mô liên kết
Đáp án: C
Câu hỏi 108: . Phân biệt giới tính ở động vật có vú diễn ra khi nào trong phôi thai?
A: Ống thần kinh đóng
B: Phôi nang làm tổ
C: Kỳ thứ 7 - 8 tuần
D: Sau khi sinh
Đáp án: C
Câu hỏi 109: . Ở thực vật, tự thụ phấn lâu dài dễ dẫn đến:
A: Tăng đa dạng di truyền
B: Giảm năng suất
C: Tăng biến dị
D: Phát triển giống mới
Đáp án: B
Câu hỏi 110: . Điều gì đảm bảo rằng phôi hình thành từ trứng người không tự phát triển thành thai ngoài tử cung?
A: Sự di chuyển của hợp tử
B: Ổ chuyến trứng
C: Sự co bóp của vòi trứng
D: Niêm mạc tử cung sẵn sàng
Đáp án: D
Câu hỏi 111: . Trong thực vật có hoa, giai đoạn thụ tinh kép bao gồm:
A: Một noãn + một tinh trùng
B: Hai tinh trùng + một nội phôi
C: Hai tinh trùng + noãn + tế bào trung tâm
D: Noãn + trung tử + mầm nha
Đáp án: C
Câu hỏi 112: . Ở người, rối loạn nào là do giảm tiết hormone GH?
A: Bệnh khổng lồ
B: Bệnh bé quá khổ
C: Lùn thể nguyên phát
D: Lùn nội tiết
Đáp án: D
Câu hỏi 113: . Cơ chế sinh sản diễn ra nhanh nhất trong số các phương pháp nào sau:
A: Ghép cành
B: Cấy mô
C: Ghép gốc
D: Thụ tinh nhân tạo
Đáp án: B
Câu hỏi 114: . Sự khác biệt giữa thai nhi và sơ sinh là ở:
A: Hệ tiêu hóa
B: Mức hormone estrogen
C: Hệ hô hấp hoạt động
D: Sự phát triển não bộ
Đáp án: C
Câu hỏi 115: . Ở người, tinh hoàn nằm ngoài cơ thể vì:
A: Nhiệt độ ổn định
B: Nhiệt độ thích hợp cho sinh tinh
C: Giảm áp suất tuần hoàn
D: Thuận tiện cho lưu thông máu
Đáp án: B
Câu hỏi 116: . Trong phát triển phôi, viền phôi (germinal ridge) xuất hiện ở:
A: Da phôi
B: Mầm sinh dục
C: Màng ngoài phôi
D: Ruột giữa phôi
Đáp án: B
Câu hỏi 117: . Ở người, dấu hiệu đầu tiên cho thấy mang thai là:
A: Vỡ túi ối
B: Trễ kinh
C: Co bóp tử cung
D: Tăng cân
Đáp án: B
Câu hỏi 118: . Ở động vật, biến thái không hoàn toàn được biểu hiện qua ví dụ nào?
A: Bướm
B: Sâu bướm
C: Châu chấu
D: Ếch
Đáp án: C
Câu hỏi 119: . Ống dẫn tinh và vòi trứng phát sinh từ cấu trúc phôi giới tính chung là:
A: Cangkanel
B: Müllerian duct (ống Muller)
C: Wolffian duct (ống Wolf)
D: Allantois
Đáp án: C
Câu hỏi 120: . Ở người, hoocmon nào được dùng để phát hiện mang thai bằng que thử nhanh?
A: Progesterone
B: Estrogen
C: HCG
D: LH
Đáp án: C
Câu hỏi 121: . Quá trình hình thành nang noãn thứ cấp ở buồng trứng gắn liền với:
A: Tăng tiết LH
B: Tăng tiết FSH
C: Tăng prolactin
D: Tăng testosterone
Đáp án: B
Đã sao chép!!!