Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu Trúc Tế Bào
Quá Trình Sinh Học
Di Truyền
Phát Triển và Sinh Sản
Bệnh Tật và Sinh Vật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Bệnh Tật và Sinh Vật
Previous
Next
Câu hỏi 1: Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền do gen lặn?
A: Bệnh Huntington
B: Bệnh xơ nang
C: Bệnh máu khó đông
D: Bệnh Down
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Virus nào gây ra bệnh cúm?
A: Virus HIV
B: Virus Influenza
C: Virus Ebola
D: Virus Zika
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?
A: Bệnh sốt rét
B: Bệnh lao
C: Bệnh cúm
D: Bệnh viêm gan B
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Tác nhân nào gây ra bệnh ung thư?
A: Virus
B: Vi khuẩn
C: Hóa chất
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn?
A: Bệnh tiểu đường loại 1
B: Bệnh xơ gan
C: Bệnh viêm phổi
D: Bệnh sốt rét
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Bệnh nào sau đây có thể lây qua đường hô hấp?
A: Bệnh sốt rét
B: Bệnh lao
C: Bệnh tiểu đường
D: Bệnh gout
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Bệnh nào sau đây do virus gây ra?
A: Bệnh viêm gan B
B: Bệnh lao
C: Bệnh viêm phổi
D: Bệnh sốt rét
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền do gen trội?
A: Bệnh xơ nang
B: Bệnh Huntington
C: Bệnh máu khó đông
D: Bệnh Down
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Tác nhân nào gây ra bệnh sốt rét?
A: Virus
B: Vi khuẩn
C: Ký sinh trùng
D: Nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Bệnh nào sau đây có thể phòng ngừa bằng vaccine?
A: Bệnh tiểu đường
B: Bệnh cúm
C: Bệnh gout
D: Bệnh ung thư
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Bệnh nào sau đây là bệnh lây truyền qua đường tình dục?
A: Bệnh viêm gan B
B: Bệnh sốt rét
C: Bệnh lao
D: Bệnh cúm
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Bệnh nào sau đây không phải là bệnh truyền nhiễm?
A: Bệnh viêm gan
B: Bệnh tiểu đường
C: Bệnh HIV/AIDS
D: Bệnh sốt rét
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Bệnh nào sau đây có thể gây ra do thiếu vitamin?
A: Bệnh scurvy
B: Bệnh tiểu đường
C: Bệnh viêm gan
D: Bệnh sốt rét
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Bệnh nào sau đây là bệnh do vi khuẩn gây ra?
A: Bệnh cúm
B: Bệnh viêm phổi
C: Bệnh sốt rét
D: Bệnh HIV/AIDS
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Bệnh nào sau đây có thể gây ra do lối sống không lành mạnh?
A: Bệnh tiểu đường loại 2
B: Bệnh Down
C: Bệnh xơ nang
D: Bệnh Huntington
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền liên quan đến nhiễm sắc thể giới tính?
A: Bệnh máu khó đông
B: Bệnh tiểu đường
C: Bệnh viêm gan
D: Bệnh sốt rét
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Bệnh nào sau đây có thể gây ra do virus?
A: Bệnh viêm gan B
B: Bệnh lao
C: Bệnh tiểu đường
D: Bệnh gout
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Bệnh nào sau đây có thể lây qua đường tiêu hóa?
A: Bệnh viêm gan A
B: Bệnh lao
C: Bệnh tiểu đường
D: Bệnh gout
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Bệnh nào sau đây là bệnh do ký sinh trùng gây ra?
A: Bệnh sốt rét
B: Bệnh viêm gan
C: Bệnh tiểu đường
D: Bệnh cúm
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tác nhân gây bệnh sốt rét là sinh vật thuộc nhóm nào?
A: Virus
B: Nấm
C: Động vật nguyên sinh
D: Vi khuẩn
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Bệnh lao do vi sinh vật nào gây ra?
A: Mycobacterium leprae
B: Mycobacterium tuberculosis
C: Bacillus anthracis
D: Streptococcus pneumoniae
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Loại tế bào miễn dịch nào có vai trò quan trọng trong việc tiêu diệt tế bào bị nhiễm virus?
A: Tế bào B
B: Tế bào T độc
C: Bạch cầu trung tính
D: Đại thực bào
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Cơ chế chính của vaccine là gì?
A: Diệt vi sinh vật gây bệnh
B: Kích thích tạo kháng thể đặc hiệu
C: Gây sốt để tăng nhiệt độ cơ thể
D: Ức chế vi khuẩn gây bệnh
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Vi sinh vật nào gây bệnh HIV/AIDS?
A: Retrovirus
B: Flavivirus
C: Paramyxovirus
D: Orthomyxovirus
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong đáp ứng miễn dịch, kháng nguyên là:
A: Một loại enzyme bảo vệ cơ thể
B: Phân tử lạ kích thích cơ thể sinh kháng thể
C: Một loại bạch cầu
D: Một loại protein có trong huyết tương
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Thuốc kháng sinh không có tác dụng với loại vi sinh vật nào?
A: Vi khuẩn
B: Nấm
C: Virus
D: Vi khuẩn và nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Bệnh do nấm phổ biến ở người là:
A: Bệnh giang mai
B: Bệnh candida
C: Bệnh sởi
D: Bệnh sốt xuất huyết
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hệ miễn dịch có thể nhớ thông tin về tác nhân gây bệnh nhờ vào:
A: Tế bào B trí nhớ
B: Tế bào T hỗ trợ
C: Kháng thể
D: Interferon
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
A: Vi khuẩn
B: Nấm
C: Virus
D: Ký sinh trùng
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Bệnh viêm gan B có thể lây truyền qua:
A: Muỗi
B: Thực phẩm
C: Máu và dịch cơ thể
D: Không khí
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Trong cơ thể người, HIV chủ yếu phá hủy loại tế bào nào?
A: Tế bào T hỗ trợ
B: Bạch cầu trung tính
C: Tế bào hồng cầu
D: Đại thực bào
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Sự khác biệt lớn giữa miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động là:
A: Thời gian tác dụng
B: Cách tạo ra kháng thể
C: Loại tế bào miễn dịch tham gia
D: Loại kháng nguyên nhận biết
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Bệnh nào sau đây có thể phòng bằng vaccine?
A: Lao
B: Giun đũa
C: Sán lá gan
D: Bệnh giang mai
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hệ thống miễn dịch bẩm sinh bao gồm các thành phần nào sau đây?
A: Tế bào B, tế bào T
B: Da, niêm mạc, đại thực bào
C: Kháng thể đặc hiệu
D: Tế bào nhớ
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Bệnh bạch hầu do vi khuẩn nào gây ra?
A: Vibrio cholerae
B: Corynebacterium diphtheriae
C: Salmonella typhi
D: Treponema pallidum
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Virus cúm có thể thay đổi chủng do:
A: Tác động của ánh sáng
B: Đột biến gen
C: Nhiệt độ môi trường
D: Tác dụng của thuốc
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Cấu trúc nào giúp virus gắn vào tế bào chủ?
A: Màng sinh chất
B: Protein capsid
C: DNA
D: Thụ thể bề mặt
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Một người có hệ miễn dịch suy giảm sẽ:
A: Dễ mắc bệnh hơn
B: Ít nguy cơ nhiễm trùng
C: Miễn dịch tốt hơn
D: Tự tạo kháng sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Vi khuẩn gây bệnh thường sinh sản theo cách nào?
A: Nảy chồi
B: Phân đôi
C: Tạo bào tử
D: Giảm phân
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Kháng thể IgG có vai trò gì trong hệ miễn dịch?
A: Bảo vệ niêm mạc
B: Đáp ứng đầu tiên
C: Miễn dịch lâu dài
D: Trung hòa nội độc tố
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Khi vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể, hàng rào miễn dịch đầu tiên là:
A: Tế bào B
B: Da và niêm mạc
C: Đại thực bào
D: Tế bào T
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Cơ chế chính giúp cơ thể ghi nhớ kháng nguyên đã gặp là:
A: Sự phân chia đại thực bào
B: Hoạt động của tế bào nhớ
C: Hoạt hóa kháng nguyên
D: Phản ứng viêm
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Bệnh nào dưới đây do ký sinh trùng gây ra?
A: Sởi
B: Lỵ amip
C: Bại liệt
D: Cúm
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Tế bào T hỗ trợ giúp:
A: Sản xuất kháng thể trực tiếp
B: Tiêu diệt vi khuẩn
C: Kích thích tế bào B và T độc
D: Phân giải kháng nguyên
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Một loại kháng sinh phổ rộng có khả năng:
A: Diệt cả vi khuẩn Gram dương và âm
B: Diệt virus
C: Diệt nấm và vi khuẩn
D: Chỉ diệt nấm
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tác nhân gây bệnh dại ở người là:
A: Virus
B: Vi khuẩn
C: Nấm
D: Ký sinh trùng
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm lây qua đường hô hấp?
A: Sốt rét
B: Viêm phổi
C: Lỵ trực khuẩn
D: HIV
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Cơ quan nào chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể?
A: Tuyến ức
B: Tế bào T
C: Tế bào B
D: Hồng cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Vai trò của interferon trong hệ miễn dịch là gì?
A: Kích thích tế bào B tạo kháng thể
B: Ngăn chặn sự nhân lên của virus
C: Phá vỡ màng tế bào vi khuẩn
D: Trung hòa kháng nguyên
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Vi khuẩn Corynebacterium diphtheriae gây bệnh bằng cách:
A: Tạo bào tử chống kháng sinh
B: Tiết độc tố làm tổn thương mô
C: Phá vỡ màng sinh chất
D: Tiêu diệt bạch cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Đặc điểm nào của virus HIV giúp nó dễ lẩn tránh hệ miễn dịch?
A: Biến đổi vỏ liên tục
B: Sinh sản nhanh
C: Ẩn trong tế bào chủ
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Tác nhân gây bệnh viêm gan B là:
A: Vi khuẩn
B: Virus
C: Nấm
D: Ký sinh trùng
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Đặc điểm nào sau đây là đúng về ký sinh trùng sốt rét?
A: Chỉ sống ngoài tế bào
B: Có giai đoạn phát triển trong muỗi
C: Có chu kỳ nhân đôi độc lập
D: Không có giai đoạn ngủ
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Virus cúm thường được phân loại dựa trên:
A: Cấu trúc vỏ
B: Loại acid nucleic
C: Loại gai H và N
D: Đường lây truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Kháng sinh penicillin tiêu diệt vi khuẩn bằng cách:
A: Phá hủy màng sinh chất
B: Ức chế tổng hợp protein
C: Ngăn tổng hợp thành tế bào
D: Làm biến tính DNA
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Một cá thể bị nhiễm HIV nhưng không biểu hiện triệu chứng là do:
A: Cơ thể chưa bị tổn thương
B: HIV chưa nhân lên
C: Giai đoạn cửa sổ
D: Hệ miễn dịch còn đủ mạnh
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Sự khác biệt chính giữa vi khuẩn và virus là:
A: Vi khuẩn không có DNA
B: Virus có thể tự sinh sản
C: Virus bắt buộc ký sinh nội bào
D: Vi khuẩn nhỏ hơn virus
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Đặc điểm nào không đúng với hệ miễn dịch không đặc hiệu?
A: Phản ứng nhanh
B: Nhận diện đặc hiệu mầm bệnh
C: Có hàng rào vật lý và hóa học
D: Không tạo trí nhớ miễn dịch
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Cơ chế tác động của vaccine là gì?
A: Tiêu diệt kháng nguyên
B: Gây sốt để ức chế vi sinh vật
C: Kích thích miễn dịch đặc hiệu
D: Trung hòa độc tố
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn E. coli sống trong ruột non người mà không bị tiêu diệt?
A: Di chuyển nhanh
B: Tạo nang bảo vệ
C: Có khả năng tương tác cộng sinh
D: Tiết enzyme tiêu protein
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Bệnh uốn ván có thể gây co giật do:
A: Vi khuẩn xâm nhập hệ cơ
B: Virus phá huỷ thần kinh
C: Độc tố ngăn truyền tín hiệu ức chế
D: Thiếu canxi
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Ở người bị AIDS, tế bào nào bị tấn công trực tiếp?
A: Bạch cầu trung tính
B: Tế bào T hỗ trợ
C: Đại thực bào
D: Hồng cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Vi khuẩn lao tồn tại dai dẳng do:
A: Kháng kháng sinh cao
B: Sinh sản cực nhanh
C: Sống ngoại bào
D: Không bị phát hiện bởi miễn dịch
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một người có kháng thể đặc hiệu với virus cúm có thể được coi là:
A: Đang mắc bệnh
B: Miễn dịch với cúm
C: Nhiễm trùng mạn tính
D: Nhiễm virus HIV
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Vi khuẩn có thể trao đổi gen kháng thuốc thông qua quá trình:
A: Biến nạp
B: Tự nhân đôi
C: Biến dị tổ hợp
D: Truyền ngang gen
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Tế bào diệt tự nhiên (NK) có vai trò gì?
A: Sản xuất kháng thể
B: Tấn công tế bào ung thư và nhiễm virus
C: Trình diện kháng nguyên
D: Gây viêm
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Sự biến đổi kháng nguyên ở virus cúm có thể gây hậu quả gì?
A: Tăng kháng sinh
B: Khó sản xuất vaccine hiệu quả
C: Lây truyền chậm hơn
D: Không còn gây bệnh
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Nấm Candida albicans có thể gây bệnh ở đâu?
A: Da
B: Miệng
C: Đường sinh dục
D: Cả A, B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Vi khuẩn Helicobacter pylori chủ yếu sống và gây bệnh ở:
A: Ruột non
B: Dạ dày
C: Gan
D: Phổi
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Phản ứng dị ứng là kết quả của việc:
A: Sự nhân lên của vi sinh vật
B: Phản ứng quá mức với kháng nguyên vô hại
C: Thiếu tế bào B
D: Thiếu enzym tiêu độc
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Sốt cao trong nhiễm trùng là phản ứng của cơ thể nhằm:
A: Tăng hoạt động enzyme của vi khuẩn
B: Làm vi khuẩn phân chia nhanh hơn
C: Ức chế sự phát triển của vi sinh vật
D: Gây đột biến gen
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Phòng tránh nhiễm HIV hiệu quả nhất là:
A: Tiêm vaccine
B: Dùng kháng sinh
C: Quan hệ tình dục an toàn và không dùng chung kim tiêm
D: Uống nước sạch
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với virus?
A: Có thể nhân đôi độc lập ngoài tế bào
B: Có cấu trúc đơn giản
C: Chứa vật chất di truyền
D: Bắt buộc sống ký sinh nội bào
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Yếu tố nào làm tăng nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm?
A: Vệ sinh cá nhân tốt
B: Môi trường ô nhiễm
C: Dinh dưỡng cân bằng
D: Hệ miễn dịch mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Thuốc kháng sinh phổ rộng thường tác động đến:
A: Virus
B: Vi khuẩn Gram âm
C: Cả vi khuẩn Gram âm và Gram dương
D: Nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Tác nhân gây bệnh zona (giời leo) là:
A: Vi khuẩn
B: Virus
C: Nấm
D: Ký sinh trùng
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Các yếu tố giúp vi sinh vật gây bệnh xâm nhập cơ thể gồm:
A: Độc tố
B: Enzyme phá hủy mô
C: Lông roi di chuyển
D: Cả A, B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 78: Miễn dịch chủ động nhân tạo đạt được khi:
A: Nhiễm bệnh
B: Tiêm kháng sinh
C: Tiêm vaccine
D: Truyền huyết thanh
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Vi khuẩn nào sau đây có khả năng tiết ngoại độc tố cực mạnh?
A: Streptococcus
B: Clostridium botulinum
C: Mycobacterium tuberculosis
D: Haemophilus influenzae
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Virus cúm có khả năng gây đại dịch do:
A: Chết người nhanh
B: Biến đổi di truyền tái tổ hợp
C: Lây chậm
D: Không có triệu chứng
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Vaccine phòng uốn ván là loại vaccine:
A: Sống giảm độc
B: Giải độc tố
C: DNA
D: Tái tổ hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Cơ chế chính của miễn dịch thụ động là:
A: Tự tạo kháng nguyên
B: Nhận kháng thể từ bên ngoài
C: Kích thích tế bào T
D: Tự tạo tế bào nhớ
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Ký sinh trùng đơn bào gây bệnh amip thường lây qua:
A: Không khí
B: Vết cắn côn trùng
C: Nước và thực phẩm ô nhiễm
D: Động vật trung gian
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Virus SARS-CoV-2 chủ yếu gắn vào tế bào người nhờ:
A: Thụ thể CD4
B: Thụ thể ACE2
C: Thụ thể TLR
D: Protein HLA
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Phản ứng miễn dịch thứ cấp khác với miễn dịch nguyên phát ở điểm:
A: Xảy ra chậm hơn
B: Ít hiệu quả hơn
C: Nhanh và mạnh hơn
D: Không tạo kháng thể
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Loài ký sinh trùng nào gây bệnh giun đũa?
A: Ascaris lumbricoides
B: Giardia lamblia
C: Plasmodium vivax
D: Taenia solium
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Vi khuẩn nào thường sống cộng sinh trong ruột người và giúp tổng hợp vitamin K?
A: Salmonella
B: Clostridium
E: coli
D: Vibrio
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Virus HIV tấn công loại tế bào nào trong cơ thể người?
A: Hồng cầu
B: Bạch cầu T hỗ trợ (CD4+)
C: Tiểu cầu
D: Bạch cầu trung tính
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Ở người, bệnh nào sau đây là do virus gây ra?
A: Lao
B: Viêm gan B
C: Bệnh giun kim
D: Bệnh phong
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Cơ chế chính để kháng nguyên của vi sinh vật bị vô hiệu hóa bởi kháng thể là:
A: Phá hủy tế bào vi sinh vật
B: Kết dính kháng nguyên, ngăn chặn hoạt động
C: Ức chế tổng hợp protein
D: Tăng sinh bạch cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Loại bệnh truyền nhiễm nào sau đây lây truyền chủ yếu qua đường tiêu hóa?
A: Viêm gan B
B: Lao phổi
C: Tả
D: Sốt xuất huyết
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Vi khuẩn lao có thể tồn tại trong cơ thể người ở trạng thái không hoạt động nhờ cơ chế nào?
A: Tạo bào tử
B: Chống lại enzym tiêu hóa của đại thực bào
C: Ẩn náu trong hồng cầu
D: Tiết ra độc tố ức chế miễn dịch
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Thuốc kháng sinh thường không có tác dụng đối với tác nhân gây bệnh nào?
A: Vi khuẩn
B: Virus
C: Nấm
D: Ký sinh trùng đơn bào
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Trong các bệnh sau, bệnh nào do ký sinh trùng gây ra?
A: Sốt rét
B: Cúm
C: Viêm gan C
D: Bạch hầu
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Yếu tố nào giúp cơ thể nhớ và phản ứng nhanh hơn khi tái nhiễm một bệnh?
A: Kháng thể tự do
B: Tế bào trí nhớ
C: Đại thực bào
D: Bạch cầu trung tính
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Cơ chế tác động của vắc-xin là:
A: Tiêu diệt mầm bệnh
B: Cung cấp trực tiếp kháng thể
C: Kích thích cơ thể sản xuất kháng thể
D: Tạo ra tế bào bạch cầu mới
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Bệnh nào sau đây là do prion gây ra?
A: Viêm màng não do vi khuẩn
B: Bệnh bò điên
C: Bệnh sởi
D: Bệnh uốn ván
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Đặc điểm chung của hệ miễn dịch đặc hiệu là:
A: Phản ứng nhanh ngay từ lần đầu
B: Gây viêm tại vùng nhiễm
C: Có khả năng ghi nhớ kháng nguyên
D: Tiêu diệt mọi loại vi khuẩn
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Trong điều trị HIV/AIDS, thuốc kháng virus có tác dụng gì?
A: Kích thích miễn dịch bẩm sinh
B: Tiêu diệt virus hoàn toàn
C: Ức chế quá trình sao chép vật liệu di truyền của virus
D: Ngăn virus xâm nhập hồng cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Một cá thể mắc bệnh di truyền nếu:
A: Tiếp xúc nhiều với tác nhân gây đột biến
B: Gen bệnh biểu hiện thành kiểu hình
C: Cơ thể tiếp xúc với vi khuẩn
D: Cơ thể sản xuất quá nhiều kháng thể
Đáp án: B
Câu hỏi 101: Loại kháng nguyên nào sau đây có tính sinh miễn dịch yếu nhất?
A: Protein
B: Polysaccharide
C: Axit nucleic
D: Lipid đơn thuần
Đáp án: D
Câu hỏi 102: Tế bào nào sau đây đóng vai trò chính trong miễn dịch tế bào?
A: Bạch cầu trung tính
B: Tế bào B
C: Tế bào T độc (Tc)
D: Đại thực bào
Đáp án: C
Câu hỏi 103: Cơ chế nào giúp cơ thể hạn chế tác hại của sốc phản vệ?
A: Tiêm adrenaline
B: Tăng nồng độ histamin
C: Tăng tính thấm mạch máu
D: Uống nhiều nước
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Loại miễn dịch nào được hình thành khi tiêm huyết thanh chứa sẵn kháng thể?
A: Miễn dịch chủ động tự nhiên
B: Miễn dịch chủ động nhân tạo
C: Miễn dịch thụ động tự nhiên
D: Miễn dịch thụ động nhân tạo
Đáp án: D
Câu hỏi 105: Trong một quần thể, nếu đa số cá thể đều đã được tiêm vắc-xin thì điều gì xảy ra?
A: Vắc-xin mất tác dụng
B: Bệnh không còn lây lan mạnh
C: Virus đột biến nhiều hơn
D: Tạo ra kháng nguyên mới
Đáp án: B
Câu hỏi 106: Bệnh nào sau đây được phân loại là bệnh tự miễn?
A: Viêm gan
B: Lupus ban đỏ
C: Tiểu đường tuýp 2
D: Cảm cúm
Đáp án: B
Câu hỏi 107: Tế bào nào tham gia đầu tiên vào đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?
A: Tế bào T
B: Tế bào B
C: Đại thực bào
D: Tế bào mast
Đáp án: C
Đã sao chép!!!