Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số và phép tính trong phạm vi 1 000 - Tập 1
Phép nhân và phép chia - Tập 1
Hình học và đo lường - Tập 1
Thời gian và đơn vị đo thời gian - Tập 1
Giải toán có lời văn và ứng dụng thực tế - Tập 1
Phép chia và giải toán với phép chia - Tập 2
Tiền Việt Nam và ứng dụng thực tế - Tập 2
Đo lường và hình học nâng cao - Tập 2
Thống kê và ôn tập tổng hợp - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phép chia và giải toán với phép chia - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: 42 : 6 =
A: 8
B: 7
C: 6
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 2: 54 : 9 =
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 3: 56 : 7 =
A: 9
B: 8
C: 7
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 4: 72 : 8 =
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 5: 63 : 9 =
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 6: 48 : 6 =
A: 6
B: 8
C: 7
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 7: 36 : 6 =
A: 6
B: 5
C: 7
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 8: 64 : 8 =
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Trong phép chia 42 : 6, số chia là:
A: 42
B: 6
C: 7
D: 48
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Trong phép chia 72 : 8 = 9, thương là:
A: 72
B: 8
C: 9
D: 64
Đáp án: C
Câu hỏi 11: 0 : 9 =
A: 1
B: 9
D: Không chia được
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Số nào chia cho 8 được thương là 6?
A: 42
B: 56
C: 48
D: 64
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Phép chia nào có kết quả là 7?
A: 63 : 9
B: 49 : 7
C: 42 : 6
D: 56 : 8
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Trong phép chia 64 : 8 = 8, số bị chia là:
A: 64
B: 8
C: 72
D: 56
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Nếu 6 × 7 = 42 thì 42 : 7 =
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 16: 72 : 9 =
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 17: 45 : 9 =
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Trong phép chia hết, số dư là:
A: Luôn bằng 1
B: Có thể lớn hơn thương
C: Luôn bằng 0
D: Luôn bằng số chia
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Phép chia nào có số dư khác 0?
A: 30 : 6
B: 31 : 6
C: 48 : 8
D: 54 : 9
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Nếu 9 × 6 = 54 thì 54 : 9 =
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trong phép chia 27 : 9 = 3, số bị chia là:
A: 9
B: 3
C: 27
D: 18
Đáp án: C
Câu hỏi 22: 72 : 6 =
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 23: 32 : 8 =
A: 5
B: 6
C: 4
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Một hộp có 36 cái bánh, chia đều cho 6 người. Mỗi người được mấy cái?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 9
Đáp án: D
Câu hỏi 25: Một cửa hàng có 56 chai nước chia đều vào 8 thùng. Mỗi thùng có bao nhiêu chai?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Có 63 viên bi chia đều vào 9 túi. Mỗi túi có:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Nếu 8 × 7 = 56 thì 56 : 7 =
A: 7
B: 6
C: 8
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Một lớp có 42 học sinh chia thành 6 tổ. Mỗi tổ có mấy học sinh?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 29: 6 × ? = 54
A: 7
B: 8
C: 9
D: Không có
Đáp án: C
Câu hỏi 30: 72 : ? = 8
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Tìm số chia: 64 : ? = 8
A: 6
B: 7
C: 8
D: Không có
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Tìm thương: 81 : 9 =
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Một kho có 48 thùng hàng, chia đều cho 6 xe. Mỗi xe chở:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Có 40 viên kẹo chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn nhận được:
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tìm số bị chia: ? : 8 = 9
A: 72
B: 64
C: 81
D: 70
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Phép chia nào sau đây có số dư?
A: 27 : 9
B: 29 : 9
C: 36 : 6
D: 63 : 7
Đáp án: B
Câu hỏi 37: 7 × ? = 63
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Một cửa hàng bán 72 lít nước mắm, đựng đều vào 9 chai. Mỗi chai có:
A: 6 lít
B: 7 lít
C: 8 lít
D: 9 lít
Đáp án: D
Câu hỏi 39: 56 quả bóng chia đều cho 7 túi. Mỗi túi có:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Một phép chia có số bị chia là 64, thương là 8. Số chia là:
A: 6
B: 7
C: 8
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 41: 6 × 9 =
A: 54
B: 56
C: 58
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 42: 9 × 7 =
A: 56
B: 63
C: 72
D: 81
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trong phép chia 56 : 8 = 7, 56 là:
A: Số chia
B: Thương
C: Số bị chia
D: Dư
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Tìm thương: 48 : 6 =
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Tìm số chia: ? : 9 = 6
A: 54
B: 63
C: 72
D: 81
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Phép chia hết luôn có số dư là:
A: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 47: 45 : 6 có dư không?
A: Có dư 3
B: Có dư 2
C: Dư 1
D: Không dư
Đáp án: A
Câu hỏi 48: 38 : 6 có số dư là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Trong phép chia có dư: 37 : 9 = 4 dư …
B: 1
C: 2
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Tìm số bị chia: ? : 7 = 6
A: 42
B: 48
C: 36
D: 49
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tìm số chia: 72 : ? = 9
A: 6
B: 7
C: 8
D: 8
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Trong phép chia 27 : 4, số dư là:
A: 2
B: 3
C: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Một phép chia hết là phép chia có:
A: Thương lớn hơn số bị chia
B: Số dư bằng 0
C: Số chia nhỏ hơn số bị chia
D: Số dư khác 0
Đáp án: B
Câu hỏi 54: 48 : 7 = … dư …
A: 6 dư 5
B: 7 dư 6
C: 6 dư 6
D: 7 dư 5
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Số dư trong phép chia bao giờ cũng:
A: Bằng số chia
B: Nhỏ hơn số chia
C: Lớn hơn thương
D: Lớn hơn số bị chia
Đáp án: B
Câu hỏi 56: 31 : 6 = … dư …
A: 5 dư 1
B: 6 dư 1
C: 5 dư 2
D: 4 dư 2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nếu 8 × 6 = 48 thì 48 : 6 =
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 58: 64 : 9 = … dư …
A: 6 dư 1
B: 7 dư 1
C: 7 dư 2
D: 8 dư 0
Đáp án: B
Câu hỏi 59: 33 : 4 = … dư …
A: 8 dư 1
B: 8 dư 2
C: 9 dư 1
D: 7 dư 2
Đáp án: B
Câu hỏi 60: 50 : 7 = … dư …
A: 7 dư 1
B: 7 dư 2
C: 6 dư 2
D: 6 dư 1
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Trong phép chia hết, số dư bằng:
A: 1
B: 2
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 62: 29 : 5 = … dư …
A: 5 dư 4
B: 6 dư 4
C: 5 dư 3
D: 4 dư 3
Đáp án: C
Câu hỏi 63: 37 : 6 = … dư …
A: 6 dư 1
B: 6 dư 2
C: 7 dư 1
D: 6 dư 3
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một phép chia có số bị chia là 35, số chia là 6. Số dư là:
A: 5
B: 6
C: 3
D: 4
Đáp án: D
Câu hỏi 65: 25 : 4 = … dư …
A: 6 dư 1
B: 6 dư 2
C: 6 dư 3
D: 5 dư 1
Đáp án: D
Câu hỏi 66: 44 : 6 = … dư …
A: 7 dư 2
B: 6 dư 4
C: 8 dư 0
D: 7 dư 3
Đáp án: A
Câu hỏi 67: 19 : 4 = … dư …
A: 4 dư 3
B: 5 dư 0
C: 5 dư 1
D: 4 dư 2
Đáp án: A
Câu hỏi 68: 20 : 6 = … dư …
A: 3 dư 2
B: 4 dư 2
C: 4 dư 3
D: 3 dư 1
Đáp án: B
Câu hỏi 69: 41 : 8 = … dư …
A: 5 dư 1
B: 5 dư 2
C: 5 dư 3
D: 4 dư 1
Đáp án: C
Câu hỏi 70: 30 : 4 = … dư …
A: 7 dư 1
B: 6 dư 2
C: 7 dư 2
D: 6 dư 1
Đáp án: B
Câu hỏi 71: 22 : 7 = … dư …
A: 3 dư 1
B: 3 dư 2
C: 3 dư 3
D: 2 dư 1
Đáp án: C
Câu hỏi 72: 49 : 8 = … dư …
A: 6 dư 1
B: 6 dư 2
C: 6 dư 3
D: 5 dư 3
Đáp án: C
Câu hỏi 73: 27 : 5 = … dư …
A: 5 dư 2
B: 5 dư 3
C: 6 dư 2
D: 6 dư 3
Đáp án: D
Câu hỏi 74: 53 : 7 = … dư …
A: 7 dư 4
B: 7 dư 5
C: 8 dư 1
D: 7 dư 6
Đáp án: B
Câu hỏi 75: 26 : 6 = … dư …
A: 4 dư 2
B: 4 dư 1
C: 5 dư 1
D: 5 dư 2
Đáp án: D
Câu hỏi 76: 68 : 9 = … dư …
A: 7 dư 5
B: 7 dư 4
C: 8 dư 5
D: 8 dư 4
Đáp án: D
Câu hỏi 77: 39 : 5 = … dư …
A: 7 dư 3
B: 7 dư 4
C: 8 dư 4
D: 8 dư 3
Đáp án: B
Câu hỏi 78: 100 : 9 = … dư …
A: 11 dư 1
B: 11 dư 2
C: 11 dư 3
D: 10 dư 1
Đáp án: B
Câu hỏi 79: 99 : 8 = … dư …
A: 12 dư 3
B: 12 dư 4
C: 13 dư 2
D: 13 dư 3
Đáp án: D
Câu hỏi 80: 75 : 8 = … dư …
A: 9 dư 3
B: 9 dư 4
C: 9 dư 2
D: 9 dư 5
Đáp án: A
Câu hỏi 81: 90 : 7 = … dư …
A: 12 dư 6
B: 12 dư 5
C: 13 dư 6
D: 13 dư 5
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Một cửa hàng có 87 chai nước, chia đều mỗi kệ 8 chai. Được mấy kệ và dư mấy chai?
A: 10 kệ, dư 7
B: 10 kệ, dư 6
C: 10 kệ, dư 5
D: 11 kệ, dư 0
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Một học sinh có 29 viên bi, chia đều cho 4 người. Mỗi người được bao nhiêu viên và dư mấy viên?
A: 7 viên, dư 1
B: 7 viên, dư 2
C: 7 viên, dư 3
D: 6 viên, dư 3
Đáp án: C
Câu hỏi 84: 88 : 6 = … dư …
A: 14 dư 4
B: 14 dư 3
C: 15 dư 2
D: 15 dư 4
Đáp án: D
Câu hỏi 85: 74 : 9 = … dư …
A: 8 dư 2
B: 8 dư 3
C: 7 dư 2
D: 7 dư 3
Đáp án: B
Câu hỏi 86: 98 : 7 = … dư …
A: 14 dư 0
B: 13 dư 7
C: 14 dư 1
D: 13 dư 6
Đáp án: C
Câu hỏi 87: 99 : 6 = … dư …
A: 16 dư 3
B: 16 dư 2
C: 15 dư 5
D: 15 dư 4
Đáp án: B
Câu hỏi 88: 85 : 7 = … dư …
A: 12 dư 1
B: 12 dư 2
C: 11 dư 3
D: 11 dư 2
Đáp án: B
Câu hỏi 89: 89 : 8 = … dư …
A: 11 dư 1
B: 11 dư 2
C: 11 dư 3
D: 10 dư 4
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Trong phép chia có dư, số dư nhỏ nhất là:
A: 1
C: 2
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất có thể là:
A: Bằng số chia
B: Nhỏ hơn số chia
C: Bằng số bị chia
D: Lớn hơn thương
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Nếu 8 × 8 = 64 thì 64 : 8 =
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Phép chia nào dưới đây có thương là 6 và dư 1?
A: 37 : 6
B: 38 : 6
C: 39 : 6
D: 40 : 6
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một lớp có 31 bạn xếp đều thành 4 hàng. Mỗi hàng có:
A: 7 bạn dư 3
B: 7 bạn dư 2
C: 7 bạn dư 1
D: 8 bạn
Đáp án: C
Câu hỏi 95: 91 : 8 = … dư …
A: 11 dư 3
B: 11 dư 2
C: 11 dư 4
D: 10 dư 3
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Nếu 45 : 6 = 7 dư 3, thì số bị chia là:
A: 45
B: 46
C: 47
D: 48
Đáp án: A
Câu hỏi 97: 83 : 9 = … dư …
A: 9 dư 2
B: 9 dư 1
C: 8 dư 1
D: 8 dư 2
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Một hộp chia được 56 viên bi thành 8 túi, mỗi túi:
A: 6 viên
B: 7 viên
C: 8 viên
D: 9 viên
Đáp án: B
Câu hỏi 99: 64 viên bi chia đều cho 7 bạn. Mỗi bạn được … viên, dư … viên.
A: 9, 1
B: 9, 2
C: 8, 0
D: 8, 1
Đáp án: D
Đã sao chép!!!