Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số và phép tính trong phạm vi 1 000 - Tập 1
Phép nhân và phép chia - Tập 1
Hình học và đo lường - Tập 1
Thời gian và đơn vị đo thời gian - Tập 1
Giải toán có lời văn và ứng dụng thực tế - Tập 1
Phép chia và giải toán với phép chia - Tập 2
Tiền Việt Nam và ứng dụng thực tế - Tập 2
Đo lường và hình học nâng cao - Tập 2
Thống kê và ôn tập tổng hợp - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đo lường và hình học nâng cao - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Chu vi của hình vuông cạnh 6 cm là:
A: 12 cm
B: 18 cm
C: 24 cm
D: 36 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm là:
A: 13 cm²
B: 30 cm²
C: 40 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm là:
A: 26 cm
B: 30 cm
C: 28 cm
D: 32 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Một năm có bao nhiêu tháng?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
A: 10
B: 50
C: 100
D: 1 000
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Diện tích hình vuông có cạnh 7 cm là:
A: 14 cm²
B: 49 cm²
C: 28 cm²
D: 56 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 7: 1 ngày có bao nhiêu giờ?
A: 12
B: 18
C: 24
D: 30
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Một hình tam giác có độ dài ba cạnh là 5 cm, 4 cm, 3 cm. Chu vi là:
A: 12 cm
B: 13 cm
C: 11 cm
D: 14 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Hình nào có tất cả các góc vuông và cạnh bằng nhau?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 10: 1 thế kỷ =
A: 10 năm
B: 100 năm
C: 1 000 năm
D: 50 năm
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 6 cm. Chu vi là:
A: 16 cm
B: 30 cm
C: 32 cm
D: 36 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Diện tích của hình vuông cạnh 9 cm là:
A: 81 cm²
B: 72 cm²
C: 18 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 13: 1 giờ 30 phút = … phút
A: 60 phút
B: 75 phút
C: 90 phút
D: 100 phút
Đáp án: C
Câu hỏi 14: 1 năm có bao nhiêu ngày (năm thường)?
A: 364
B: 365
C: 366
D: 360
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Một hình vuông có chu vi 36 cm. Độ dài cạnh là:
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 9 cm
D: 12 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 16: 1 quý có bao nhiêu tháng?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Một hình chữ nhật có chu vi 20 cm, chiều rộng là 4 cm. Chiều dài là:
A: 8 cm
B: 6 cm
C: 10 cm
D: 12 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Một hình vuông có cạnh 5 cm. Chu vi là:
A: 15 cm
B: 20 cm
C: 25 cm
D: 30 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm là:
A: 17 cm²
B: 60 cm²
C: 65 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 20: 1 giờ = … giây
A: 3600 giây
B: 600 giây
C: 60 giây
D: 1800 giây
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Hình nào không có cạnh?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình chữ nhật
Đáp án: C
Câu hỏi 22: 1 tuần có mấy ngày?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Diện tích hình vuông có chu vi 16 cm là:
A: 4 cm²
B: 8 cm²
C: 16 cm²
D: 16 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Một năm nhuận có bao nhiêu ngày?
A: 366
B: 365
C: 364
D: 360
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Diện tích hình vuông có cạnh 3 cm là:
A: 6 cm²
B: 9 cm²
C: 12 cm²
D: 15 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Hình chữ nhật có chu vi là 26 cm, chiều rộng là 5 cm. Chiều dài là:
A: 7 cm
B: 8 cm
C: 9 cm
D: 10 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 27: 1 phút = … giây
A: 30
B: 60
C: 90
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Chu vi của tam giác có các cạnh lần lượt là 6 cm, 7 cm và 8 cm:
A: 20 cm
B: 21 cm
C: 22 cm
D: 23 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Một hình vuông có diện tích 36 cm². Cạnh của hình vuông là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 7 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 14 cm và chiều rộng 9 cm là:
A: 46 cm
B: 44 cm
C: 42 cm
D: 40 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Hình chữ nhật có chiều dài 7 cm và chiều rộng 3 cm. Diện tích là:
A: 21 cm²
B: 20 cm²
C: 24 cm²
D: 25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Một hình vuông có diện tích 100 cm². Độ dài cạnh là:
A: 8 cm
B: 9 cm
C: 10 cm
D: 11 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Một hình chữ nhật có diện tích 48 cm², chiều dài 8 cm. Chiều rộng là:
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Chu vi hình tam giác có các cạnh là 8 cm, 9 cm, 10 cm là:
A: 27 cm
B: 26 cm
C: 28 cm
D: 29 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một hình vuông có chu vi 28 cm. Diện tích là:
A: 36 cm²
B: 49 cm²
C: 64 cm²
D: 81 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 6 cm là:
A: 54 cm²
B: 56 cm²
C: 58 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một hình vuông có cạnh 12 cm. Diện tích là:
A: 144 cm²
B: 124 cm²
C: 134 cm²
D: 154 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 38: 1 tháng có tối đa bao nhiêu ngày?
A: 28
B: 29
C: 30
D: 31
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Hình nào có hai cạnh đối bằng nhau và có bốn góc vuông?
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Một năm có bao nhiêu tuần lễ?
A: 51
B: 52
C: 53
D: 54
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Một hình chữ nhật có chu vi 36 cm và chiều dài 10 cm. Chiều rộng là:
A: 7 cm
B: 8 cm
C: 9 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Diện tích hình chữ nhật có chu vi 28 cm, chiều dài 8 cm là:
A: 40 cm²
B: 42 cm²
C: 48 cm²
D: 56 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một hình tam giác có chu vi 18 cm. Hai cạnh là 6 cm và 5 cm. Cạnh còn lại là:
A: 6 cm
B: 7 cm
C: 8 cm
D: 9 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Một năm có bao nhiêu quý?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 45: 1 thập kỷ = … năm
A: 5
B: 10
C: 15
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Hình nào có 3 cạnh?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Đáp án: D
Câu hỏi 47: 1 phút 15 giây = … giây
A: 60
B: 75
C: 90
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Một hình vuông có diện tích 49 cm². Chu vi là:
A: 21 cm
B: 24 cm
C: 28 cm
D: 32 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm là:
A: 28 cm²
B: 30 cm²
C: 32 cm²
D: 34 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 50: 1 năm có bao nhiêu quý?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Một hình vuông có chu vi 20 cm. Cạnh dài:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 7 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Diện tích hình vuông cạnh 2 cm là:
A: 2 cm²
B: 3 cm²
C: 4 cm²
D: 5 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Diện tích hình chữ nhật có chu vi 24 cm, chiều dài 7 cm là:
A: 28 cm²
B: 30 cm²
C: 32 cm²
D: 34 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Cạnh của hình vuông có diện tích 25 cm² là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 7 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Hình nào có tất cả các cạnh bằng nhau và có góc vuông?
A: Hình tam giác đều
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 56: 1 giờ 45 phút = … phút
A: 90
B: 100
C: 105
D: 110
Đáp án: C
Câu hỏi 57: 1 phần tư giờ là:
A: 10 phút
B: 15 phút
C: 20 phút
D: 25 phút
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Một hình vuông có cạnh 15 cm. Diện tích là:
A: 200 cm²
B: 220 cm²
C: 225 cm²
D: 250 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều rộng là 6 cm thì chu vi là:
A: 24 cm
B: 26 cm
C: 28 cm
D: 30 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Hình nào sau đây không có diện tích?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình đường thẳng
D: Hình chữ nhật
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Chu vi hình vuông cạnh 10 cm là:
A: 30 cm
B: 40 cm
C: 50 cm
D: 60 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Một ngày có bao nhiêu phút?
A: 1 200 phút
B: 1 360 phút
C: 1 440 phút
D: 1 500 phút
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Một tuần có bao nhiêu giờ?
A: 144 giờ
B: 156 giờ
C: 168 giờ
D: 180 giờ
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Một hình tam giác có cạnh lần lượt là 6 cm, 6 cm, 6 cm. Gọi là tam giác:
A: Đều
B: Vuông
C: Cân
D: Nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hình nào có thể cuộn tròn thành hình trụ?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 66: 2 giờ 15 phút = … phút
A: 125
B: 130
C: 135
D: 140
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Hình nào có thể gấp thành hình lập phương?
A: 4 hình tam giác
B: 4 hình vuông
C: 6 hình vuông
D: 6 hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Diện tích hình vuông cạnh 11 cm là:
A: 111 cm²
B: 121 cm²
C: 131 cm²
D: 141 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Hình tam giác có một góc vuông gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác nhọn
C: Tam giác tù
D: Tam giác vuông
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng là 6 cm. Diện tích là:
A: 90 cm²
B: 80 cm²
C: 95 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Một hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4 cm, 5 cm, 6 cm. Chu vi là:
A: 14 cm
B: 15 cm
C: 16 cm
D: 17 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Một hình vuông có diện tích 64 cm². Chu vi là:
A: 32 cm
B: 28 cm
C: 30 cm
D: 36 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Hình vuông có bao nhiêu góc vuông?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Chu vi hình vuông là 48 cm. Cạnh dài:
A: 11 cm
B: 12 cm
C: 13 cm
D: 14 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14 cm, chiều rộng 5 cm là:
A: 60 cm²
B: 65 cm²
C: 70 cm²
D: 75 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Một hình vuông có chu vi 60 cm. Diện tích là:
A: 225 cm²
B: 230 cm²
C: 235 cm²
D: 240 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Một thế kỉ = … quý
A: 200
B: 300
C: 400
D: 400
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Một hình chữ nhật có diện tích 80 cm², chiều dài 10 cm. Chiều rộng là:
A: 8 cm
B: 9 cm
C: 10 cm
D: 11 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 80: 3 giờ 45 phút = … phút
A: 215
B: 225
C: 235
D: 245
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Một ngày có bao nhiêu giây?
A: 84 000
B: 86 400
C: 88 000
D: 90 000
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Một hình vuông có diện tích 49 cm². Cạnh là:
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm và diện tích 36 cm². Chiều dài là:
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Một hình vuông có cạnh 14 cm. Chu vi là:
A: 56 cm
B: 54 cm
C: 52 cm
D: 58 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: 2 giờ 30 phút = … phút
A: 130 phút
B: 140 phút
C: 150 phút
D: 160 phút
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Diện tích hình vuông có cạnh 13 cm là:
A: 169 cm²
B: 160 cm²
C: 159 cm²
D: 170 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Một tháng có thể có bao nhiêu ngày?
A: 30 hoặc 31
B: 28, 29, 30, 31
C: 27 hoặc 29
D: 26 hoặc 31
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Một quý thứ hai trong năm gồm các tháng:
A: Tháng 3, 4, 5
B: Tháng 4, 5, 6
C: Tháng 5, 6, 7
D: Tháng 6, 7, 8
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Hình nào có chu vi bằng tổng độ dài 3 cạnh?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 4 cm là:
A: 64 cm²
B: 60 cm²
C: 62 cm²
D: 66 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Một tam giác có chu vi là 18 cm. Hai cạnh là 5 cm và 6 cm. Cạnh còn lại là:
A: 7 cm
B: 6 cm
C: 5 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Hình chữ nhật có cạnh dài gấp đôi cạnh ngắn. Nếu cạnh ngắn là 7 cm, chu vi là:
A: 28 cm
B: 30 cm
C: 32 cm
D: 34 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Chu vi hình tam giác đều cạnh 8 cm là:
A: 24 cm
B: 26 cm
C: 28 cm
D: 30 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một hình vuông có cạnh 16 cm. Diện tích là:
A: 256 cm²
B: 255 cm²
C: 250 cm²
D: 248 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một hình chữ nhật có diện tích 120 cm², chiều rộng là 10 cm. Chiều dài là:
A: 12 cm
B: 13 cm
C: 14 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 96: 4 giờ 15 phút = … phút
A: 250 phút
B: 255 phút
C: 260 phút
D: 265 phút
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Diện tích hình vuông có chu vi 36 cm là:
A: 81 cm²
B: 64 cm²
C: 100 cm²
D: 49 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Hình tam giác có hai cạnh bằng nhau gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 2 cm. Diện tích là:
A: 36 cm²
B: 38 cm²
C: 40 cm²
D: 42 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm là:
A: 130 cm²
B: 135 cm²
C: 140 cm²
D: 145 cm²
Đáp án: B
Đã sao chép!!!