Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số và phép tính trong phạm vi 1 000 - Tập 1
Phép nhân và phép chia - Tập 1
Hình học và đo lường - Tập 1
Thời gian và đơn vị đo thời gian - Tập 1
Giải toán có lời văn và ứng dụng thực tế - Tập 1
Phép chia và giải toán với phép chia - Tập 2
Tiền Việt Nam và ứng dụng thực tế - Tập 2
Đo lường và hình học nâng cao - Tập 2
Thống kê và ôn tập tổng hợp - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và ôn tập tổng hợp - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Bảng số liệu dùng để làm gì?
A: Chơi trò chơi
B: Trang trí
C: Ghi lại dữ liệu cần thiết
D: Làm phép tính cộng
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Biểu đồ tranh dùng để:
A: Viết văn
B: Thể hiện số liệu trực quan
C: Vẽ hình
D: Tính toán
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Một biểu đồ có 5 quả táo, mỗi quả tượng trưng cho 10 học sinh. Tổng số học sinh là:
A: 40
B: 50
C: 60
D: 70
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Trên biểu đồ có 6 hình bút chì, mỗi hình tương đương 5 bạn. Có bao nhiêu bạn?
A: 25
B: 30
C: 35
D: 40
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Trong bảng số liệu, cột dọc thường dùng để:
A: Trang trí
B: Ghi chú thích
C: Ghi tên các đối tượng
D: Ghi tổng
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Nếu số ô vuông màu đỏ là 3, màu xanh là 5, màu vàng là 4 thì màu nào xuất hiện nhiều nhất?
A: Đỏ
B: Xanh
C: Vàng
D: Bằng nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Trong bảng thống kê, số liệu nhỏ nhất là:
A: Số lớn nhất
B: Số đứng đầu
C: Số bé nhất trong các số
D: Số ở giữa
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Biểu đồ tranh giúp ta dễ dàng:
A: Nhớ bài hát
B: Tô màu
C: So sánh số lượng các đối tượng
D: Vẽ tranh
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Biểu đồ thể hiện số học sinh thích các môn: Toán: 6 bạn, Văn: 4 bạn, Anh: 5 bạn. Môn được yêu thích nhất là:
A: Toán
B: Văn
C: Anh
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Số lớn nhất trong các số sau: 82, 95, 74, 66 là:
A: 74
B: 66
C: 95
D: 82
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Biểu đồ có 7 hình tam giác, mỗi hình biểu thị 10 học sinh. Số học sinh là:
A: 60
B: 70
C: 80
D: 90
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Một bảng số liệu ghi số cây trồng theo từng ngày: Thứ hai: 5, Thứ ba: 7, Thứ tư: 6. Ngày trồng nhiều nhất là:
A: Thứ hai
B: Thứ ba
C: Thứ tư
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Biểu đồ có 3 bông hoa, mỗi bông đại diện cho 4 học sinh. Có tất cả bao nhiêu học sinh?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Trong bảng thống kê số con vật: Gà: 12, Vịt: 9, Heo: 5. Con vật nhiều nhất là:
A: Gà
B: Vịt
C: Heo
D: Gà và vịt
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Có 4 cột ghi số quyển sách: 8, 5, 9, 6. Số lớn nhất là:
A: 5
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Một bảng có các số: 10, 20, 15, 25. Số bé nhất là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Biểu đồ có 8 hình vở, mỗi hình đại diện 2 học sinh. Có bao nhiêu học sinh?
A: 14
B: 15
C: 16
D: 17
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Một bảng số liệu có các số: 25, 30, 20, 35. Trung bình cộng là:
A: 27
B: 28
C: 30
D: 32
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Biểu đồ có số hình: Đỏ: 4, Xanh: 5, Vàng: 3. Màu xuất hiện ít nhất là:
A: Đỏ
B: Xanh
C: Vàng
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Một lớp có 20 bạn nam, 15 bạn nữ. Số học sinh cả lớp là:
A: 34
B: 35
C: 36
D: 37
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Có 5 hình vuông, mỗi hình tương ứng 6 học sinh. Tổng số học sinh là:
A: 30
B: 32
C: 34
D: 36
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Biểu đồ thể hiện số bạn thích các con vật: Chó: 6, Mèo: 5, Thỏ: 4. Có bao nhiêu bạn?
A: 14
B: 15
C: 16
D: 17
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Số trung bình cộng của 12, 16, 20 là:
A: 15
B: 16
C: 17
D: 18
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Bảng ghi số quả mỗi bạn hái được: Hoa: 10, Bình: 12, Minh: 11. Người hái nhiều nhất là:
A: Hoa
B: Bình
C: Minh
D: Hoa và Minh
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Trong biểu đồ: Quần xanh: 8 bạn, quần đỏ: 10 bạn, quần vàng: 6 bạn. Nhiều nhất là:
A: Quần xanh
B: Quần đỏ
C: Quần vàng
D: Quần xanh và vàng
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Một bảng thống kê có các số: 5, 8, 6, 9. Tổng là:
A: 26
B: 27
C: 28
D: 29
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Biểu đồ có các hình tương ứng số đồ chơi: Xe: 7, Búp bê: 4, Máy bay: 5. Loại đồ chơi ít nhất là:
A: Xe
B: Búp bê
C: Máy bay
D: Xe và búp bê
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Trung bình cộng của 18, 20, 22 là:
A: 20
B: 21
C: 19
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Biểu đồ có số lượng: M1: 4 hình, M2: 6 hình, M3: 5 hình. Môn nhiều nhất là:
A: M1
B: M2
C: M3
D: M1 và M3
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Một bảng thống kê có các số: 15, 25, 20. Trung bình cộng là:
A: 18
B: 20
C: 22
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Trong biểu đồ: Sách Toán: 10 quyển, sách Văn: 7 quyển, sách Khoa học: 8 quyển. Sách nhiều nhất là:
A: Toán
B: Văn
C: Khoa học
D: Văn và Khoa học
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Tổng các số liệu: 6, 9, 4, 7 là:
A: 25
B: 26
C: 27
D: 28
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Biểu đồ có 5 hình, mỗi hình ứng với 4 học sinh. Tổng học sinh là:
A: 18
B: 20
C: 22
D: 24
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Trung bình cộng của 8, 10, 12, 14 là:
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Trong bảng số liệu: Thứ hai: 6, Thứ ba: 5, Thứ tư: 8, Thứ năm: 7. Ngày có ít nhất là:
A: Thứ hai
B: Thứ ba
C: Thứ tư
D: Thứ năm
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Tổng của 4 số: 5, 10, 15, 20 là:
A: 50
B: 45
C: 40
D: 35
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Một bảng số liệu có các số: 16, 14, 12, 18. Số lớn nhất là:
A: 12
B: 14
C: 16
D: 18
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Biểu đồ có: Hoa: 6 hình, Quả: 5 hình, Lá: 7 hình. Mục có ít nhất là:
A: Hoa
B: Quả
C: Lá
D: Hoa và Lá
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Trung bình cộng của 24, 28, 32 là:
A: 28
B: 27
C: 26
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Biểu đồ có 9 hình, mỗi hình tương đương 2 bạn. Tổng số bạn là:
A: 16
B: 17
C: 18
D: 19
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Biểu đồ có 6 hình tròn, mỗi hình ứng với 3 học sinh. Tổng học sinh là:
A: 16
B: 18
C: 20
D: 22
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Trung bình cộng của 21, 23, 25 là:
A: 22
B: 23
C: 24
D: 25
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trong bảng số liệu: A: 11, B: 13, C: 12. Mức trung bình là:
A: 12
B: 13
C: 11
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Biểu đồ cho biết số bạn thích chơi: Cầu lông: 7, Bóng đá: 9, Nhảy dây: 8. Môn được thích nhất là:
A: Cầu lông
B: Bóng đá
C: Nhảy dây
D: Bóng đá và Nhảy dây
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Tổng 3 số: 6, 7, 9 là:
A: 21
B: 22
C: 23
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trung bình cộng của 30, 35, 25 là:
A: 28
B: 30
C: 32
D: 33
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Trong bảng: Mai: 10 điểm, Lan: 9 điểm, Hùng: 8 điểm. Điểm cao nhất là:
A: Mai
B: Lan
C: Hùng
D: Lan và Mai
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Biểu đồ có các số liệu: Sáng: 6, Trưa: 7, Tối: 5. Thời điểm nhiều nhất là:
A: Sáng
B: Trưa
C: Tối
D: Sáng và Tối
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Trung bình cộng của 16, 20, 24 là:
A: 18
B: 19
C: 20
D: 21
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Biểu đồ có 10 hình thoi, mỗi hình biểu thị 5 bạn. Có bao nhiêu bạn?
A: 45
B: 50
C: 55
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Trong bảng: Hồng: 14 cái kẹo, Thủy: 12 cái kẹo, Bình: 16 cái kẹo. Người có nhiều kẹo nhất là:
A: Hồng
B: Thủy
C: Bình
D: Hồng và Bình
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Biểu đồ có 4 hình tượng trưng mỗi hình là 3 quyển sách. Có tất cả bao nhiêu quyển?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Trung bình cộng của các số: 10, 15, 20, 25 là:
A: 16
B: 17
C: 18
D: 19
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Trong bảng: Cây táo: 7 quả, cây cam: 9 quả, cây xoài: 6 quả. Cây có ít quả nhất là:
A: Táo
B: Cam
C: Xoài
D: Cam và Xoài
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Tổng của 9, 6, 7 là:
A: 21
B: 22
C: 23
D: 24
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Biểu đồ có các con vật: Mèo: 5, Chó: 6, Thỏ: 4. Con vật nhiều nhất là:
A: Mèo
B: Chó
C: Thỏ
D: Mèo và Chó
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Trung bình cộng của 28, 32, 30 là:
A: 29
B: 30
C: 31
D: 32
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Biểu đồ có 3 quả táo, mỗi quả tượng trưng cho 10 học sinh. Có bao nhiêu học sinh?
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Trong bảng: A: 22, B: 26, C: 24. Trung bình cộng là:
A: 23
B: 24
C: 25
D: 26
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Biểu đồ có số lượng: Môn A: 10 bạn, Môn B: 8 bạn, Môn C: 9 bạn. Môn ít nhất là:
A: A
B: B
C: C
D: A và B
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Bảng ghi số học sinh đạt điểm 10: Lớp 3A: 6, 3B: 7, 3C: 5. Lớp có nhiều học sinh điểm 10 nhất là:
A: 3A
B: 3B
C: 3C
D: 3A và 3B
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Tổng 5 số: 4, 5, 6, 7, 8 là:
A: 30
B: 31
C: 32
D: 33
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trung bình cộng của 5, 15, 25 là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Biểu đồ cho thấy: Cam: 12, Táo: 15, Xoài: 13. Loại quả nhiều nhất là:
A: Cam
B: Táo
C: Xoài
D: Cam và Xoài
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Có 4 số: 11, 13, 15, 17. Trung bình cộng là:
A: 13
B: 14
C: 15
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Một biểu đồ có 10 hình biểu thị mỗi hình là 4 bạn. Có bao nhiêu bạn?
A: 40
B: 41
C: 42
D: 43
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong bảng: Đỏ: 3, Xanh: 5, Vàng: 4. Màu được chọn ít nhất là:
A: Đỏ
B: Xanh
C: Vàng
D: Đỏ và Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tổng các số: 14, 18, 12 là:
A: 43
B: 44
C: 45
D: 46
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Trung bình cộng của 33, 35, 37 là:
A: 34
B: 35
C: 36
D: 37
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Bảng cho biết số bạn yêu thích màu: Đỏ: 9, Xanh: 7, Vàng: 8. Nhiều nhất là:
A: Đỏ
B: Xanh
C: Vàng
D: Xanh và Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một biểu đồ có 6 hình, mỗi hình là 6 học sinh. Có bao nhiêu học sinh?
A: 35
B: 36
C: 37
D: 38
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Trung bình cộng của các số: 9, 12, 15, 18 là:
A: 13
B: 14
C: 15
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Biểu đồ cho biết số kẹo các bạn có: 10, 11, 12, 13. Tổng là:
A: 45
B: 46
C: 47
D: 48
Đáp án: D
Câu hỏi 74: Trung bình cộng của 8, 10, 14 là:
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Trong bảng: Nam: 6 điểm, An: 9 điểm, Thư: 8 điểm. Điểm cao nhất là:
A: Nam
B: An
C: Thư
D: An và Thư
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Tổng 3 số: 13, 17, 20 là:
A: 49
B: 50
C: 51
D: 52
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Trung bình cộng của 7, 11, 15 là:
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Biểu đồ có 5 hình thuyền, mỗi hình tương ứng 8 bạn. Có tất cả:
A: 40
B: 42
C: 44
D: 46
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trung bình cộng của 100, 110, 120 là:
A: 110
B: 115
C: 120
D: 105
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Biểu đồ thể hiện: Kẹo: 3 hình (mỗi hình 10 cái), Bánh: 5 hình (mỗi hình 10 cái). Tổng cộng:
A: 70 cái
B: 80 cái
C: 90 cái
D: 100 cái
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Biểu đồ có 4 hình, mỗi hình đại diện 12 học sinh. Tổng là:
A: 46
B: 48
C: 50
D: 52
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Trung bình cộng của 40, 50, 60 là:
A: 50
B: 55
C: 60
D: 45
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Biểu đồ có các hình: A: 5, B: 6, C: 4. Tổng số là:
A: 15
B: 16
C: 17
D: 18
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Trung bình cộng của 72, 84, 96 là:
A: 84
B: 85
C: 86
D: 87
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Biểu đồ có 7 hình tròn, mỗi hình 9 bạn. Tổng bạn là:
A: 61
B: 62
C: 63
D: 64
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Tổng của 11, 13, 15, 17 là:
A: 56
B: 57
C: 58
D: 59
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trung bình cộng của 18, 24, 30 là:
A: 22
B: 24
C: 25
D: 26
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Biểu đồ có 3 hình, mỗi hình 15 bạn. Tổng là:
A: 45
B: 46
C: 47
D: 48
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Biểu đồ có 8 hình hoa, mỗi hình 3 bạn. Tổng là:
A: 22
B: 23
C: 24
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Trung bình cộng của 90, 95, 85 là:
A: 90
B: 91
C: 92
D: 93
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Biểu đồ: Nhảy dây: 12 bạn, Bóng rổ: 15 bạn, Cầu lông: 14 bạn. Môn nhiều nhất là:
A: Nhảy dây
B: Bóng rổ
C: Cầu lông
D: Cầu lông và Bóng rổ
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Tổng các số: 5, 10, 15, 20 là:
A: 45
B: 50
C: 55
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Trung bình cộng của 55, 65, 75 là:
A: 60
B: 65
C: 70
D: 75
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Biểu đồ có 6 biểu tượng, mỗi biểu tượng 11 học sinh. Tổng là:
A: 65
B: 66
C: 67
D: 68
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Trung bình cộng của 81, 83, 85 là:
A: 83
B: 84
C: 85
D: 86
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Biểu đồ: Kẹo: 10 hình, mỗi hình 6 cái. Tổng là:
A: 60
B: 65
C: 70
D: 75
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tổng của 3, 6, 9, 12 là:
A: 28
B: 29
C: 30
D: 31
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Trung bình cộng của 64, 66, 68 là:
A: 65
B: 66
C: 67
D: 68
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Biểu đồ có 4 hình tim, mỗi hình 10 học sinh. Tổng là:
A: 40
B: 45
C: 50
D: 55
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Biểu đồ có các số liệu: A: 9, B: 12, C: 15. Trung bình cộng là:
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Đáp án: C
Đã sao chép!!!