Gozic.AI
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial
Bootstrap Tutorial
JS Tutorial
JQuery Tutorial
AngularJS Tutorial
ReactJS Tutorial
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial
Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL
Other
C Tutorial
C Sharp Tutorial
PHP Tutorial
Laravel Tutorial
Git/Github Tutorial
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Tools
Contact Us
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial
Bootstrap Tutorial
JS Tutorial
JQuery Tutorial
AngularJS Tutorial
ReactJS Tutorial
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial
Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL
Other
C Tutorial
C Sharp Tutorial
PHP Tutorial
Laravel Tutorial
Git/Github Tutorial
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Tools
Contact Us
Menu Trắc Nghiệm
Trắc Nghiệm
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Các số đến 10 - Tập 1
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 - Tập 1
Các số đến 20 - Tập 1
Phép cộng, trừ trong phạm vi 20 - Tập 1
Độ dài – Đo độ dài (cm) - Tập 1
Xem đồng hồ (giờ đúng) - Tập 1
Hình học (vuông, tròn, tam giác) - Tập 1
Các số đến 100 - Tập 2
Phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- Tập 2
Giải toán có lời văn- Tập 2
Phép nhân – chia bước đầu (nhận biết nhóm, chia đều)- Tập 2
Thống kê đơn giản (bảng, tranh)- Tập 2
Ôn tập cuối năm- Tập 2
Các số trong phạm vi 10, 20, 100
Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10, 20, 100
Phép nhân và phép chia (mức làm quen)
Đại lượng và đo lường
Hình học và xử lý số liệu
Danh Sách Môn Học
TIẾNG VIỆT
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT
Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST
Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD
TOÁN
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - CD
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CD
CÁC CUỘC THI
Toán TIMO
Toán FMO
Olympic WOLPC
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Các số đến 10 - Tập 1
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 - Tập 1
Các số đến 20 - Tập 1
Phép cộng, trừ trong phạm vi 20 - Tập 1
Độ dài – Đo độ dài (cm) - Tập 1
Xem đồng hồ (giờ đúng) - Tập 1
Hình học (vuông, tròn, tam giác) - Tập 1
Các số đến 100 - Tập 2
Phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- Tập 2
Giải toán có lời văn- Tập 2
Phép nhân – chia bước đầu (nhận biết nhóm, chia đều)- Tập 2
Thống kê đơn giản (bảng, tranh)- Tập 2
Ôn tập cuối năm- Tập 2
Các số trong phạm vi 10, 20, 100
Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10, 20, 100
Phép nhân và phép chia (mức làm quen)
Đại lượng và đo lường
Hình học và xử lý số liệu
Danh Sách Môn Học
TIẾNG VIỆT
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT
Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST
Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD
TOÁN
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - CD
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CD
CÁC CUỘC THI
Toán TIMO
Toán FMO
Olympic WOLPC
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Trang Chủ
Lớp 1
TOÁN
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Các số trong phạm vi 10, 20, 100
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình nào sau đây là hình tròn?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình có dạng bánh xe
Câu hỏi 2: Hình nào có ba cạnh?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 3: Hình vuông có bao nhiêu cạnh bằng nhau?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 4: Trong các hình sau, hình nào không có góc?
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Câu hỏi 5: Hình nào có 4 góc vuông?
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình ngôi sao
Câu hỏi 6: Vật nào trong thực tế có dạng hình tròn?
A: Cửa ra vào
B: Bánh xe
C: Hộp sữa
D: Bàn học
Câu hỏi 7: Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 8: Trong các hình sau, hình nào không đều nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 9: Hình nào có thể lăn được?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 10: Trong các vật sau, cái nào giống hình chữ nhật?
A: Tivi
B: Bánh xe
C: Nón
D: Đồng hồ tròn
Câu hỏi 11: Hình nào có hai cạnh dài và hai cạnh ngắn?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 12: Cái bàn học thường có dạng hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 13: Cái đĩa ăn cơm giống hình nào?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 14: Hình nào có thể vừa xoay vừa lăn?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 15: Trong các hình sau, hình nào có 4 cạnh và 4 góc bằng nhau?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Câu hỏi 16: Cái đồng hồ treo tường thường có hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 17: Cái hộp quà hình vuông có các cạnh như thế nào?
A: Cạnh dài, cạnh ngắn
B: Các cạnh không đều nhau
C: 4 cạnh bằng nhau
D: Không có cạnh
Câu hỏi 18: Hình vuông có bao nhiêu góc vuông?
A: 2
B: 3
C: 4
Câu hỏi 19: Vật nào sau đây giống hình tam giác?
A: Nón lá
B: Mặt trống
C: Biển báo giao thông hình tam giác
D: Cái ghế
Câu hỏi 20: Trong các hình sau, hình nào có thể chồng khít lên hình vuông?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Câu hỏi 21: Hình tam giác có mấy góc?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 1
Câu hỏi 22: Cái nắp nồi thường có dạng gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 23: Hình nào sau đây không có cạnh?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 24: Trong các hình sau, hình nào có thể xếp thành hình vuông?
A: 2 hình tam giác
B: 2 hình tròn
C: 2 hình chữ nhật
D: 2 hình bầu dục
Câu hỏi 25: Hình vuông có cạnh và góc như thế nào?
A: Cạnh dài hơn và góc tù
B: Cạnh đều và góc vuông
C: Cạnh ngắn và góc nhọn
D: Không đều
Câu hỏi 26: Biển báo nguy hiểm có dạng gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 27: Trong các hình sau, hình nào không có góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình cửa ra vào
Câu hỏi 28: Hình nào giống cái gối ôm dài?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 29: Cái bảng lớp thường có hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 30: Hình nào sau đây giống cái nón?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 31: Cái bánh sinh nhật có dạng gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 32: Hình nào có ba cạnh và không có cạnh bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 33: Hình vuông khác hình chữ nhật ở điểm nào?
A: Cạnh dài hơn
B: Có các cạnh bằng nhau
C: Có góc tù
D: Không có góc
Câu hỏi 34: Cái tivi đặt ngang có dạng gì?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 35: Hình nào sau đây là hình không đều?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 36: Cái cửa sổ hình gì?
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình ngôi sao
Câu hỏi 37: Cái khay đựng bút hình gì?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Câu hỏi 38: Hình nào có thể xếp thành hình vuông?
A: 4 hình tam giác
B: 2 hình chữ nhật
C: 3 hình tròn
D: 5 hình ngũ giác
Câu hỏi 39: Để lăn dễ dàng, nên dùng hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 40: Hình nào giống cái bánh chưng?
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Câu hỏi 41: Trong các hình sau, hình nào có các cạnh không bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 42: Biển báo cấm xe có dạng gì?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 43: Hình tròn có bao nhiêu cạnh?
B: 1
C: 2
D: 3
Câu hỏi 44: Cái kệ sách thường có hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 45: Hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 46: Cái bánh pizza thường cắt thành các miếng có dạng gì?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 47: Vật thể nào không có cạnh?
A: Cái hộp
B: Bánh xe
C: Sách
D: Cái bảng
Câu hỏi 48: Trong các hình sau, hình nào là hình đều?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác lệch
C: Hình chữ nhật
D: Hình bầu dục
Câu hỏi 49: Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 50: Cái dĩa ăn có dạng gì?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Câu hỏi 51: Cái bảng đen ở lớp có dạng gì?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình ngũ giác
Câu hỏi 52: Cái cửa chính nhà bạn thường có hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 53: Hình tam giác có thể xếp thành hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình ngũ giác
D: Hình elip
Câu hỏi 54: Cái vali thường có dạng gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 55: Trong các hình sau, hình nào có thể xếp đều vào nhau không chừa khoảng trống?
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình elip
D: Hình ngũ giác
Câu hỏi 56: Hình nào không có điểm góc?
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình vuông
Câu hỏi 57: Cái tủ đứng có hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 58: Hình nào có thể làm nền cho trò chơi ghép hình?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình bầu dục
D: Hình lục giác
Câu hỏi 59: Hình có thể xoay quanh tâm và không thay đổi là hình nào?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 60: Hình nào có thể tạo thành khi gập đôi hình chữ nhật?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình elip
Câu hỏi 61: Hình nào thường dùng để vẽ mặt trời?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 62: Hình tam giác là hình có:
A: 3 cạnh
B: 4 cạnh
C: Không có cạnh
D: 2 cạnh
Câu hỏi 63: Hình tròn là hình:
A: Không có góc
B: Có 3 góc
C: Có cạnh vuông
D: Có cạnh dài
Câu hỏi 64: Hình nào là hình phẳng?
A: Hình cầu
B: Hình lập phương
C: Hình tròn
D: Hình khối
Câu hỏi 65: Hình vuông khác hình chữ nhật ở chỗ:
A: Hình vuông có các cạnh bằng nhau
B: Hình chữ nhật không có góc
C: Hình chữ nhật có ba cạnh
D: Hình vuông không có góc
Câu hỏi 66: Vật nào giống hình vuông nhất?
A: Bánh chưng
B: Cái ghế
C: Cái thước
D: Cái bánh mì
Câu hỏi 67: Đâu là hình có thể lăn?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 68: Trong các hình, hình nào có thể gấp thành hộp lập phương?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình bầu dục
Câu hỏi 69: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
A: 2
B: 4
C: 3
D: 1
Câu hỏi 70: Biển báo hình tròn biểu thị điều gì?
A: Nguy hiểm
B: Chỉ dẫn
C: Dừng lại
D: Đi chậm
Câu hỏi 71: Vật nào có hình chữ nhật?
A: Cái ghế
B: Cái tivi
C: Cái bánh xe
D: Cái bút
Câu hỏi 72: Vật nào có hình tam giác?
A: Cái bảng
B: Cái bút
C: Biển báo giao thông nguy hiểm
D: Cái tủ
Câu hỏi 73: Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A: 2
B: 3
C: Vô số
D: 4
Câu hỏi 74: Hình nào giống cái gương soi treo tường?
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình ngôi sao
Câu hỏi 75: Cái bàn vuông có bao nhiêu cạnh?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 76: Hình nào giống quyển vở?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 77: Hình có ba góc, ba cạnh là:
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Câu hỏi 78: Trong các hình sau, hình nào không thể xếp khít nhau không chừa khoảng trống?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác đều
Câu hỏi 79: Cái bàn học sinh thường có mặt bàn hình gì?
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình ngôi sao
Câu hỏi 80: Vật nào giống hình vuông?
A: Bức tranh
B: Chiếc bánh mì
C: Đồng hồ
D: Hộp bút
Câu hỏi 81: Hình nào có ít nhất ba cạnh?
A: Hình tam giác
B: Hình tròn
C: Hình bầu dục
D: Hình lưỡi liềm
Câu hỏi 82: Trong các hình sau, hình nào có số cạnh lớn hơn 3?
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình elip
Câu hỏi 83: Để chỉ đường cấm đi, người ta dùng biển hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình lục giác
Câu hỏi 84: Hình nào giống cái nắp hộp tròn?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 85: Hình nào không thể gập đôi thành hình đối xứng?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác thường
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 86: Đồ chơi nào giống hình vuông?
A: Khối rubik
B: Quả bóng
C: Cái gậy
D: Chiếc xe
Câu hỏi 87: Hình tròn có thể lăn vì sao?
A: Có góc
B: Có cạnh
C: Không có góc và trơn
D: Có đỉnh
Câu hỏi 88: Hình nào sau đây giống khay bánh?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình ngôi sao
Câu hỏi 89: Cái bảng đen gắn trên tường có mấy góc vuông?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 90: Vật nào có thể quay đều quanh tâm?
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình vuông
Câu hỏi 91: Tấm lịch để bàn có dạng gì?
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 92: Trong các hình, hình nào giống miếng pizza cắt ra?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 93: Trong toán học, hình nào không có cạnh, không có góc?
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình vuông
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 94: Hình nào có thể làm thành bánh xe?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 95: Tấm bảng tên thường có hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình thang
Câu hỏi 96: Đồ vật nào có hình vuông?
A: Cái bánh chưng
B: Cái bút
C: Cái nón
D: Quả bóng
Câu hỏi 97: Đâu là đặc điểm đúng của hình tròn?
A: Không có cạnh, không có góc
B: Có 3 góc
C: Có 2 cạnh
D: Có 4 góc
Câu hỏi 98: Hình nào giống cái lá cờ tam giác?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 99: Để làm bánh sinh nhật, thường dùng khuôn hình gì?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Câu hỏi 100: Đồ vật nào giống hình chữ nhật?
A: Cái bảng
B: Quả bóng
C: Cái ghế tròn
D: Nắp nồi
Câu hỏi 101: Số nào đứng liền sau số 9?
A: 8
B: 10
C: 7
D: 6
Câu hỏi 102: Trong các số sau, số nào lớn nhất? 3, 7, 9, 6
A: 3
B: 7
C: 9
D: 6
Câu hỏi 103: Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A: 1 chục và 4 đơn vị
B: 2 chục và 5 đơn vị
C: 1 chục và 5 đơn vị
D: 1 chục và 6 đơn vị
Câu hỏi 104: Số nào nhỏ hơn 12 nhưng lớn hơn 10?
A: 13
B: 11
C: 9
D: 12
Câu hỏi 105: Trong các số sau, số nào là số chẵn?
A: 5
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 106: ✅ Chủ đề 2: Phép cộng và trừ trong phạm vi 10, 20, 100 5 + 3 = ?
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Câu hỏi 107: 10 – 4 = ?
A: 5
B: 7
C: 6
D: 8
Câu hỏi 108: 7 + 6 = ?
A: 12
B: 13
C: 14
D: 15
Câu hỏi 109: 18 – 9 = ?
A: 10
B: 9
C: 8
D: 7
Câu hỏi 110: Kết quả của 50 + 20 là:
A: 60
B: 70
C: 80
D: 90
Câu hỏi 111: 5 + 3 = ?
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Câu hỏi 112: 20 – 5 = ?
A: 15
B: 14
C: 16
D: 13
Câu hỏi 113: 9 + 9 = ?
A: 18
B: 17
C: 19
D: 16
Câu hỏi 114: 100 – 10 = ?
A: 80
B: 90
C: 70
D: 60
Câu hỏi 115: 60 + 30 = ?
A: 80
B: 90
C: 100
D: 70
Câu hỏi 116: 45 + 10 = ?
A: 55
B: 65
C: 75
D: 85
Câu hỏi 117: Mỗi nhóm có 2 quả táo. 4 nhóm có tất cả bao nhiêu quả táo?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 118: Có 3 túi, mỗi túi có 5 viên bi. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên bi?
A: 10
B: 15
C: 20
D: 12
Câu hỏi 119: Có 20 cái bánh chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy cái?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 120: 12 quả cam chia đều cho 4 người. Mỗi người được bao nhiêu quả?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 121: 15 chia đều cho 3 thì mỗi phần là:
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 122: Đoạn thẳng AB dài 5 cm. Đoạn thẳng CD dài 7 cm. Đoạn nào dài hơn?
A: AB
B: CD
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 123: Cây bút chì dài 10 cm. Cây thước dài 15 cm. Cái nào dài hơn?
A: Bút chì
B: Thước
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 124: Quả táo nặng 200g. Quả dưa nặng 1kg. Quả nào nặng hơn?
A: Táo
B: Dưa
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 125: Một cân nặng 1kg, một túi gạo nặng 2kg. Túi nào nhẹ hơn?
A: Cân
B: Túi gạo
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 126: Một ngày có mấy giờ?
A: 10
B: 12
C: 24
D: 20
Câu hỏi 127: Một tuần có bao nhiêu ngày?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Câu hỏi 128: Đồng 5 nghìn gấp mấy lần đồng 1 nghìn?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 129: Đồng 10 nghìn bằng mấy đồng 2 nghìn?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 3
Câu hỏi 130: Có 1 tờ 20.000 đồng và 1 tờ 10.000 đồng. Tổng là bao nhiêu?
A: 30.000 đồng
B: 40.000 đồng
C: 20.000 đồng
D: 25.000 đồng
Câu hỏi 131: Hình nào có 4 cạnh và 4 góc vuông?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình thoi
Câu hỏi 132: Hình nào không có cạnh?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 133: Hình nào có 3 cạnh?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 134: Hình nào có chiều dài lớn hơn chiều rộng?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Câu hỏi 135: Dùng 2 hình tam giác có thể ghép thành hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình chữ nhật
D: Hình ngũ giác
Câu hỏi 136: Trong bảng số liệu, số lớn nhất là?
A: 3
B: 5
C: 7
D: 9
Câu hỏi 137: Bảng số liệu cho biết có 4 con chó, 3 con mèo. Con nào nhiều hơn?
A: Mèo
B: Chó
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 138: Nhìn sơ đồ tranh có 6 bông hoa, 4 con bướm. Số nào lớn hơn?
A: Hoa
B: Bướm
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 139: Có 2 hình vuông, 3 hình tròn. Hình nào nhiều hơn?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Bằng nhau
D: Không biết
Câu hỏi 140: Một hình chữ nhật có thể chia được mấy hình vuông nhỏ bằng nhau?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 141: 10 quả cam chia đều cho 2 rổ. Mỗi rổ có mấy quả?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 3
Câu hỏi 142: 4 + 4 + 4 = ?
A: 12
B: 13
C: 14
D: 15
Câu hỏi 143: Có 3 nhóm, mỗi nhóm có 10 bạn. Tất cả có bao nhiêu bạn?
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Câu hỏi 144: Mẹ mua 2 kg táo và 3 kg cam. Mẹ mua tất cả bao nhiêu kg quả?
A: 4 kg
B: 5 kg
C: 6 kg
D: 3 kg
Câu hỏi 145: Một ngày có mấy buổi?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 146: 6 + 7 = ?
A: 12
B: 13
C: 14
D: 15
Câu hỏi 147: 20 – 8 = ?
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Câu hỏi 148: Số lớn hơn 39 và nhỏ hơn 41 là:
A: 38
B: 42
C: 40
D: 41
Câu hỏi 149: 9 + 5 = ?
A: 13
B: 14
C: 15
D: 16
Câu hỏi 150: Một hình tròn có mấy cạnh?
B: 1
C: 2
D: 3
Câu hỏi 151: Hình chữ nhật có bao nhiêu góc vuông?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 152: 1 tuần lễ có bao nhiêu ngày Chủ nhật?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 153: 15 + 10 = ?
A: 20
B: 25
C: 30
D: 35
Câu hỏi 154: 60 – 30 = ?
A: 30
B: 40
C: 50
D: 20
Câu hỏi 155: 5 x 2 = ?
A: 7
B: 8
C: 10
D: 9
Câu hỏi 156: 20 chia cho 4 bằng mấy?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Câu hỏi 157: Có 3 chục viên bi, vậy có tất cả bao nhiêu viên bi?
A: 30
B: 20
C: 10
D: 40
Câu hỏi 158: 10 quả cam chia đều cho 5 người. Mỗi người được:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 159: Hình nào sau đây có thể lăn được?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Câu hỏi 160: Một buổi học kéo dài 3 giờ. Học từ 7 giờ thì kết thúc lúc mấy giờ?
A: 9 giờ
B: 10 giờ
C: 11 giờ
D: 12 giờ
Câu hỏi 161: 40 + 10 = ?
A: 50
B: 60
C: 70
D: 80
Câu hỏi 162: 90 – 30 = ?
A: 50
B: 60
C: 70
D: 80
Câu hỏi 163: Số nào sau đây chia hết cho 5?
A: 13
B: 15
C: 17
D: 19
Câu hỏi 164: Một hình chữ nhật có thể ghép từ mấy hình vuông bằng nhau?
A: 2
B: 3
C: 4
D: Có thể nhiều hơn
Câu hỏi 165: Trong hình có 6 con vịt, 3 con mèo. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vật?
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Câu hỏi 166: Một năm có mấy tháng?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Câu hỏi 167: 30 + 40 = ?
A: 60
B: 70
C: 80
D: 90
Câu hỏi 168: Số liền trước của 100 là?
A: 98
B: 99
C: 101
D: 102
Câu hỏi 169: Trong các số sau, số nào là số tròn chục?
A: 32
B: 47
C: 50
D: 26
Câu hỏi 170: Số lớn nhất trong các số sau là? 55, 66, 77, 88
A: 55
B: 66
C: 77
D: 88
Câu hỏi 171: 100 – 50 = ?
A: 40
B: 50
C: 60
D: 70
Câu hỏi 172: 6 + 8 = ?
A: 13
B: 14
C: 15
D: 16
Câu hỏi 173: Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
A: 10
B: 12
C: 15
D: 17
Câu hỏi 174: Có 6 tờ 5.000 đồng. Tổng số tiền là?
A: 20.000
B: 25.000
C: 30.000
D: 35.000
Câu hỏi 175: Một người có 2 tờ 10.000 đồng, 1 tờ 5.000 đồng. Tổng cộng bao nhiêu?
A: 20.000
B: 25.000
C: 15.000
D: 30.000
Câu hỏi 176: 2 + 2 + 2 + 2 = ?
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Câu hỏi 177: Có 12 viên bi chia cho 4 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu viên?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 178: 4 x 3 = ?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Câu hỏi 179: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 180: Một hình tròn chia làm 2 phần bằng nhau gọi là gì?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Nửa hình tròn
D: Hình thoi
Câu hỏi 181: Hình có thể xếp từ 2 hình tam giác là?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình thoi
D: Hình ngũ giác
Câu hỏi 182: Có 2 giờ học buổi sáng và 2 giờ học buổi chiều. Tổng cộng bao nhiêu giờ?
A: 3 giờ
B: 4 giờ
C: 5 giờ
D: 6 giờ
Câu hỏi 183: 7 + 8 = ?
A: 14
B: 15
C: 16
D: 17
Câu hỏi 184: 10 – 6 = ?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 185: 25 + 15 = ?
A: 30
B: 40
C: 50
D: 60
Câu hỏi 186: 90 – 60 = ?
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Câu hỏi 187: Có 5 bạn, mỗi bạn có 2 quả bóng. Tổng số quả bóng là?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Câu hỏi 188: Hình nào có 3 cạnh và 3 góc?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Câu hỏi 189: 3 x 4 = ?
A: 10
B: 11
C: 12
D: 13
Câu hỏi 190: 40 chia cho 5 bằng mấy?
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Câu hỏi 191: 6 + 9 = ?
A: 14
B: 15
C: 16
D: 17
Câu hỏi 192: 13 – 7 = ?
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Câu hỏi 193: Có 10 bông hoa, chia đều cho 2 bình. Mỗi bình có mấy bông?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 3
Câu hỏi 194: Trong các số sau, số nào nhỏ nhất? 11, 12, 13, 14
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Câu hỏi 195: 30 – 15 = ?
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Câu hỏi 196: 70 + 20 = ?
A: 80
B: 90
C: 100
D: 110
Câu hỏi 197: Hình có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn là hình gì?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Câu hỏi 198: 6 + 6 + 6 = ?
A: 16
B: 18
C: 20
D: 21
Câu hỏi 199: Có 20 chiếc bánh chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 200: 50 – 25 = ?
A: 20
B: 25
C: 30
D: 35
×