Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các số đến 10 - Tập 1
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 - Tập 1
Các số đến 20 - Tập 1
Phép cộng, trừ trong phạm vi 20 - Tập 1
Độ dài – Đo độ dài (cm) - Tập 1
Xem đồng hồ (giờ đúng) - Tập 1
Hình học (vuông, tròn, tam giác) - Tập 1
Các số đến 100 - Tập 2
Phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- Tập 2
Giải toán có lời văn- Tập 2
Phép nhân – chia bước đầu (nhận biết nhóm, chia đều)- Tập 2
Thống kê đơn giản (bảng, tranh)- Tập 2
Ôn tập cuối năm- Tập 2
Các số trong phạm vi 10, 20, 100
Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10, 20, 100
Phép nhân và phép chia (mức làm quen)
Đại lượng và đo lường
Hình học và xử lý số liệu
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê đơn giản (bảng, tranh)- Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong tranh có 4 quả táo, 2 quả cam. Hỏi có bao nhiêu quả tất cả?
A: 6 quả
B: 5 quả
C: 4 quả
D: 3 quả
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Có 3 bạn mặc áo xanh, 2 bạn mặc áo đỏ. Ai đông hơn?
A: Áo xanh
B: Áo đỏ
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Trong bảng có số lượng: mèo: 4, chó: 5. Con gì nhiều hơn?
A: Chó
B: Mèo
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Nhìn tranh: 2 xe đạp, 3 ô tô, 1 xe máy. Loại xe ít nhất là?
A: Xe máy
B: Xe đạp
C: Ô tô
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Có 5 học sinh giơ tay, 3 học sinh không giơ tay. Tổng là?
A: 8 học sinh
B: 7 học sinh
C: 6 học sinh
D: 9 học sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Bảng thống kê: bạn A đọc 3 quyển sách, bạn B đọc 5 quyển. Ai đọc nhiều hơn?
A: Bạn B
B: Bạn A
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Có 6 bông hoa đỏ, 2 bông hoa vàng. Hoa màu nào nhiều hơn?
A: Hoa đỏ
B: Hoa vàng
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong bảng: Sách Toán: 4, Sách TV: 6. Tổng số sách là?
A: 10 quyển
B: 9 quyển
C: 8 quyển
D: 11 quyển
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Quan sát tranh: có 3 cái bàn và 9 cái ghế. Hỏi có bao nhiêu đồ vật?
A: 12 cái
B: 11 cái
C: 10 cái
D: 13 cái
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Bảng có số lượng: Thứ hai: 5 bạn vắng, Thứ ba: 2 bạn vắng. Ngày nào ít vắng hơn?
A: Thứ ba
B: Thứ hai
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Bảng số liệu: Cam – 4 quả, Táo – 6 quả. Trái cây nào nhiều hơn?
A: Táo
B: Cam
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Có 3 hộp bút, số bút lần lượt là: 5, 7, 6. Hộp nào nhiều nhất?
A: Hộp thứ 2
B: Hộp thứ 1
C: Hộp thứ 3
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Tranh vẽ: 2 con mèo, 5 con chó. Con gì ít hơn?
A: Mèo
B: Chó
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Quan sát bảng: Vở Toán: 6, Vở TV: 4, Vở Mỹ thuật: 3. Môn nào nhiều vở nhất?
A: Toán
B: TV
C: Mỹ thuật
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Bảng thống kê: Lớp 1A có 20 bạn, lớp 1B có 18 bạn. Lớp nào đông hơn?
A: Lớp 1A
B: Lớp 1B
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Quan sát biểu đồ: Nam – 5 điểm, An – 3 điểm, Bình – 6 điểm. Ai thấp nhất?
A: An
B: Nam
C: Bình
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Có 3 loại trái cây: 7 quả cam, 4 quả táo, 2 quả chuối. Loại nào ít nhất?
A: Chuối
B: Cam
C: Táo
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Có 6 học sinh đi xe đạp, 4 học sinh đi bộ. Ai nhiều hơn?
A: Xe đạp
B: Đi bộ
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Tranh vẽ: 2 bạn nữ, 3 bạn nam. Ai ít hơn?
A: Nữ
B: Nam
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Bảng: Trưa – 5 học sinh ăn cơm, Chiều – 7 học sinh ăn cơm. Khi nào ăn nhiều hơn?
A: Chiều
B: Trưa
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Quan sát tranh: có 3 cây bút đỏ, 2 cây bút xanh, 4 bút vàng. Màu nào ít nhất?
A: Bút xanh
B: Bút đỏ
C: Bút vàng
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Biểu đồ: Ngày 1: 4 bạn đi học, Ngày 2: 6 bạn. Ngày nào đông hơn?
A: Ngày 2
B: Ngày 1
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong bảng: Vở – 5, Bút – 3, Tẩy – 4. Dụng cụ nào nhiều nhất?
A: Vở
B: Bút
C: Tẩy
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Tranh: 6 cái ghế, 4 cái bàn. Đồ vật nào ít hơn?
A: Bàn
B: Ghế
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Bảng thống kê: Hoa hồng: 5, Hoa cúc: 2, Hoa lan: 3. Hoa nào nhiều nhất?
A: Hoa hồng
B: Hoa cúc
C: Hoa lan
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Có 4 học sinh giơ tay trái, 4 học sinh giơ tay phải. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Tay trái nhiều hơn
C: Tay phải nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tranh vẽ: 5 cái bánh, 5 cái kẹo. Có bao nhiêu đồ ăn?
A: 10 cái
B: 9 cái
C: 8 cái
D: 11 cái
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Quan sát bảng: Sách – 10, Vở – 7. Cái nào nhiều hơn?
A: Sách
B: Vở
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Bảng: Mẹ đi chợ 3 lần, bố đi 4 lần. Ai đi nhiều hơn?
A: Bố
B: Mẹ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Biểu đồ: Mưa – 6 ngày, Nắng – 2 ngày. Thời tiết nào xuất hiện nhiều hơn?
A: Mưa
B: Nắng
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Có 8 con cá, 4 con ếch. Con gì ít hơn?
A: Ếch
B: Cá
C: Bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Tranh vẽ: 4 quyển sách Toán, 6 quyển sách TV. Sách nào nhiều hơn?
A: TV
B: Toán
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Biểu đồ: Tuần 1 – 10 điểm tốt, Tuần 2 – 8 điểm tốt. Tuần nào nhiều hơn?
A: Tuần 1
B: Tuần 2
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Quan sát tranh: 3 quả táo, 3 quả cam, 3 quả xoài. Loại nào nhiều nhất?
A: Bằng nhau
B: Táo
C: Cam
D: Xoài
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trong bảng có: 2 bút mực, 5 bút chì. Loại nào nhiều hơn?
A: Bút chì
B: Bút mực
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Có 6 bạn mang cặp xanh, 4 bạn mang cặp đỏ. Loại cặp nào phổ biến hơn?
A: Cặp xanh
B: Cặp đỏ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Bảng: T2 – 3 bạn vắng, T3 – 5 bạn vắng. Ngày nào nhiều vắng hơn?
A: T3
B: T2
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Quan sát biểu đồ: môn Toán – 7 điểm tốt, TV – 8 điểm tốt. Môn nào nhiều hơn?
A: TV
B: Toán
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tranh: 5 bút, 3 tẩy, 4 thước. Vật nào ít nhất?
A: Tẩy
B: Bút
C: Thước
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Có 3 loại cây: 4 cây mít, 6 cây ổi, 5 cây xoài. Cây nào nhiều nhất?
A: Ổi
B: Mít
C: Xoài
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong bảng: Thứ Hai – 2 bạn đến sớm, Thứ Ba – 5 bạn đến sớm. Ngày nào nhiều hơn?
A: Thứ Ba
B: Thứ Hai
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tranh vẽ: 3 bánh mì, 4 bánh bao. Loại bánh nào ít hơn?
A: Bánh mì
B: Bánh bao
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Quan sát bảng: Vàng – 6 cái, Xanh – 3 cái. Màu nào nhiều hơn?
A: Vàng
B: Xanh
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Biểu đồ cho thấy: Tháng 1 – 20 ngày nắng, Tháng 2 – 15 ngày nắng. Tháng nào nhiều nắng hơn?
A: Tháng 1
B: Tháng 2
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tranh: 6 con chim, 2 con bướm, 3 con ong. Con gì ít nhất?
A: Bướm
B: Chim
C: Ong
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Bảng: Bạn An – 2 điểm tốt, Bình – 4 điểm tốt, Lan – 3 điểm tốt. Ai có ít nhất?
A: An
B: Bình
C: Lan
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Quan sát biểu đồ: Hoa hồng – 5 bông, Hoa sen – 5 bông. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Hoa hồng nhiều
C: Hoa sen nhiều
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Có 5 học sinh mặc áo trắng, 5 học sinh mặc áo xanh. Số học sinh mặc mỗi loại áo?
A: Bằng nhau
B: Áo trắng nhiều
C: Áo xanh nhiều
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tranh vẽ: 7 bạn nam, 4 bạn nữ. Ai đông hơn?
A: Nam
B: Nữ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Bảng: Sáng – 8 học sinh đọc sách, Chiều – 6 học sinh. Khi nào nhiều hơn?
A: Sáng
B: Chiều
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tranh có 4 quả chuối, 6 quả táo. Trái cây nào ít hơn?
A: Chuối
B: Táo
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Bảng: Học sinh giỏi – 10, khá – 7. Loại học sinh nào nhiều hơn?
A: Giỏi
B: Khá
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Quan sát tranh: 3 quyển sách đỏ, 3 quyển sách xanh. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Đỏ nhiều hơn
C: Xanh nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Biểu đồ: Sách – 12, Vở – 8, Bút – 10. Đồ vật nào ít nhất?
A: Vở
B: Sách
C: Bút
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Bảng cho biết: Nam đọc 4 trang, Lan đọc 6 trang. Ai đọc nhiều hơn?
A: Lan
B: Nam
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Tranh vẽ: 6 cái kẹo, 2 cái bánh. Đồ ăn nào nhiều hơn?
A: Kẹo
B: Bánh
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Bảng: Tháng 3 – 12 buổi học, Tháng 4 – 10 buổi học. Tháng nào học nhiều hơn?
A: Tháng 3
B: Tháng 4
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Tranh: 3 học sinh ngồi ghế, 4 học sinh đứng. Ai ít hơn?
A: Ngồi
B: Đứng
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Bảng: Ngày 1 – 5 bạn vẽ tranh, Ngày 2 – 7 bạn vẽ tranh. Ngày nào nhiều hơn?
A: Ngày 2
B: Ngày 1
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tranh vẽ: 5 bút xanh, 3 bút đỏ. Màu nào ít hơn?
A: Đỏ
B: Xanh
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Quan sát bảng: Lớp 1A có 25 bạn, lớp 1B có 23 bạn. Lớp nào đông hơn?
A: Lớp 1A
B: Lớp 1B
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tranh: 3 bé gái, 2 bé trai. Ai đông hơn?
A: Bé gái
B: Bé trai
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Biểu đồ: Sáng – 4 lượt đọc sách, Chiều – 4 lượt. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Sáng nhiều
C: Chiều nhiều
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Bảng: Có 2 quả táo, 2 quả cam. Số lượng thế nào?
A: Bằng nhau
B: Táo nhiều hơn
C: Cam nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Tranh vẽ: 6 con thỏ, 6 con chó. Số lượng thế nào?
A: Bằng nhau
B: Thỏ nhiều hơn
C: Chó nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Bảng: Bút chì – 8, Bút mực – 5. Loại nào nhiều hơn?
A: Bút chì
B: Bút mực
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Có 4 bạn mang cặp xanh, 6 bạn mang cặp vàng. Loại nào nhiều hơn?
A: Vàng
B: Xanh
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tranh: 2 học sinh viết bài, 3 học sinh tô màu. Ai ít hơn?
A: Viết bài
B: Tô màu
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Quan sát bảng: Có 7 bạn đến lớp sớm, 5 bạn đến trễ. Ai nhiều hơn?
A: Đến sớm
B: Đến trễ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Tranh: 5 cái ghế, 2 cái bàn. Vật nào ít hơn?
A: Bàn
B: Ghế
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Bảng: 3 bạn đọc sách Toán, 6 bạn đọc sách Tiếng Việt. Sách nào được đọc nhiều hơn?
A: Tiếng Việt
B: Toán
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Có 10 cái bánh, 5 cái bị ăn mất. Còn lại?
A: 5 cái
B: 4 cái
C: 6 cái
D: 7 cái
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tranh: 7 quyển vở, 3 quyển sách. Cái nào nhiều hơn?
A: Vở
B: Sách
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Bảng: Học sinh giỏi – 6 bạn, khá – 4 bạn. Loại nào đông hơn?
A: Giỏi
B: Khá
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Biểu đồ: Thứ Hai – 4 bạn phát biểu, Thứ Ba – 5 bạn. Ngày nào nhiều hơn?
A: Thứ Ba
B: Thứ Hai
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Tranh vẽ: 5 trái cam, 2 trái chanh. Trái nào ít hơn?
A: Chanh
B: Cam
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Bảng: Sáng – 10 bạn đọc sách, Chiều – 7 bạn. Buổi nào đông hơn?
A: Sáng
B: Chiều
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Tranh: 3 cây xanh, 4 cây khô. Cây nào nhiều hơn?
A: Cây khô
B: Cây xanh
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Quan sát bảng: Có 5 bạn xếp hình, 5 bạn tô màu. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Xếp hình nhiều hơn
C: Tô màu nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Bảng: Tháng 5 – 8 buổi học, Tháng 6 – 6 buổi học. Tháng nào nhiều hơn?
A: Tháng 5
B: Tháng 6
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Biểu đồ: 4 bạn đội mũ đỏ, 6 bạn đội mũ xanh. Loại mũ nào nhiều hơn?
A: Mũ xanh
B: Mũ đỏ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tranh: 7 cây bút, 3 cục tẩy. Cái nào ít hơn?
A: Tẩy
B: Bút
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Bảng: Có 12 viên bi, chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn mấy viên?
A: 4 viên
B: 3 viên
C: 5 viên
D: 6 viên
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tranh: 4 cái bát, 6 cái đũa. Đồ nào nhiều hơn?
A: Đũa
B: Bát
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Quan sát bảng: 6 bạn đi học đúng giờ, 2 bạn đến trễ. Ai đông hơn?
A: Đúng giờ
B: Trễ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Tranh vẽ: 8 chiếc xe đạp, 2 chiếc ô tô. Phương tiện nào nhiều hơn?
A: Xe đạp
B: Ô tô
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Bảng: Có 5 bông hoa đỏ, 3 bông hoa vàng. Hoa nào ít hơn?
A: Hoa vàng
B: Hoa đỏ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tranh: 6 bút chì, 6 bút bi. Số lượng thế nào?
A: Bằng nhau
B: Bút chì nhiều hơn
C: Bút bi nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Bảng: Ngày 1 – 7 bạn nộp bài, Ngày 2 – 9 bạn. Ngày nào nhiều hơn?
A: Ngày 2
B: Ngày 1
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tranh: 2 học sinh quét lớp, 2 học sinh lau bảng. Ai đông hơn?
A: Bằng nhau
B: Quét lớp
C: Lau bảng
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Có 10 quả táo, mất 4 quả. Còn lại?
A: 6 quả
B: 5 quả
C: 7 quả
D: 4 quả
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Tranh: 3 gói bánh, 7 cây kem. Đồ nào nhiều hơn?
A: Kem
B: Bánh
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Bảng: Có 3 bạn giơ tay phải, 4 bạn giơ tay trái. Tay nào nhiều hơn?
A: Tay trái
B: Tay phải
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Quan sát biểu đồ: Bút đỏ – 4, Bút xanh – 6. Loại nào nhiều hơn?
A: Bút xanh
B: Bút đỏ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Tranh: 5 học sinh đọc sách, 2 học sinh ngủ. Ai đông hơn?
A: Đọc sách
B: Ngủ
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Bảng: Có 10 học sinh giỏi, 10 học sinh khá. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Giỏi nhiều
C: Khá nhiều
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tranh: 3 cái bút, 4 cái tẩy. Cái nào nhiều hơn?
A: Tẩy
B: Bút
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Bảng: Thứ Năm – 8 bạn đi học, Thứ Sáu – 8 bạn đi học. Nhận xét?
A: Bằng nhau
B: Thứ Năm nhiều hơn
C: Thứ Sáu nhiều hơn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Tranh: 2 bạn cười, 3 bạn khóc. Ai nhiều hơn?
A: Khóc
B: Cười
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Bảng: 4 bạn viết tay trái, 6 bạn viết tay phải. Tay nào phổ biến hơn?
A: Tay phải
B: Tay trái
C: Bằng nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Đã sao chép!!!