Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Luyện đọc - tìm vần
Tìm từ ngoài bài đọc cụ thể
Tiếng cùng vần
Viết câu theo yêu cầu
Đặt câu / viết câu theo từ khóa
Nhận diện tiếng bắt đầu bằng âm đầu
Viết câu nói về cảm xúc, suy nghĩ, chúc mừng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đặt câu / viết câu theo từ khóa
Previous
Next
Câu hỏi 1: Đặt câu với từ "hoa phượng". Câu nào đúng?
A: Hoa phượng đỏ như lửa.
B: Hoa tươi.
C: Phượng đỏ.
D: Đỏ hoa.
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Đặt câu với từ "kéo co". Câu nào đúng?
A: Em kéo co với các bạn.
B: Co kéo.
C: Em co.
D: Bạn kéo.
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Đặt câu với từ "chú mèo". Câu nào đúng?
A: Chú mèo nằm ngủ trên ghế.
B: Mèo ghế.
C: Ngủ chú.
D: Ghế mèo.
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Đặt câu với từ "quyển sách". Câu nào đúng?
A: Quyển sách có nhiều hình đẹp.
B: Quyển đẹp.
C: Sách hình.
D: Hình quyển.
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Đặt câu với từ "cái kéo". Câu nào đúng?
A: Cái kéo này rất sắc.
B: Kéo sắc.
C: Sắc này.
D: Này kéo.
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Đặt câu với từ "bác bảo vệ". Câu nào đúng?
A: Bác bảo vệ luôn trực cổng trường.
B: Cổng bác.
C: Trường bác.
D: Luôn bác.
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Đặt câu với từ "giờ ra chơi". Câu nào đúng?
A: Giờ ra chơi em chạy nhảy ngoài sân.
B: Sân chơi.
C: Em chạy.
D: Giờ sân.
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Đặt câu với từ "bảng đen". Câu nào đúng?
A: Bảng đen treo ở đầu lớp.
B: Treo lớp.
C: Lớp đen.
D: Đen bảng.
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Đặt câu với từ "ngăn bàn". Câu nào đúng?
A: Ngăn bàn của em có bút và thước.
B: Bút thước.
C: Em bút.
D: Của bàn.
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Đặt câu với từ "cây bút". Câu nào đúng?
A: Cây bút màu xanh của em rất đẹp.
B: Xanh bút.
C: Cây đẹp.
D: Bút em.
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Đặt câu với từ "mặt trời". Câu nào đúng?
A: Mặt trời chiếu sáng cả bầu trời.
B: Mặt sáng.
C: Trời chiếu.
D: Bầu mặt.
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Đặt câu với từ "con gà". Câu nào đúng?
A: Con gà gáy ò ó o mỗi sáng.
B: Gà sáng.
C: Sáng ó.
D: Ó gà.
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đặt câu với từ "con cá". Câu nào đúng?
A: Con cá bơi trong nước.
B: Nước cá.
C: Cá trong.
D: Bơi con.
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Đặt câu với từ "bác sĩ". Câu nào đúng?
A: Bác sĩ khám bệnh cho em nhỏ.
B: Khám nhỏ.
C: Em bác.
D: Nhỏ bệnh.
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đặt câu với từ "thầy giáo". Câu nào đúng?
A: Thầy giáo dạy em học chữ.
B: Dạy chữ.
C: Em thầy.
D: Giáo học.
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Đặt câu với từ "cô giáo". Câu nào đúng?
A: Cô giáo giảng bài rất dễ hiểu.
B: Bài dễ.
C: Cô dễ.
D: Giảng giáo.
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Đặt câu với từ "sách giáo khoa". Câu nào đúng?
A: Em luôn giữ gìn sách giáo khoa sạch đẹp.
B: Sách em.
C: Sách sạch.
D: Giáo sạch.
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Đặt câu với từ "vở bài tập". Câu nào đúng?
A: Em làm bài trong vở bài tập.
B: Bài em.
C: Vở tập.
D: Làm vở.
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Đặt câu với từ "lớp học". Câu nào đúng?
A: Lớp học của em rất sạch sẽ.
B: Em lớp.
C: Học sạch.
D: Sạch lớp.
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Đặt câu với từ "bạn bè". Câu nào đúng?
A: Em chơi cùng bạn bè rất vui.
B: Bạn chơi.
C: Cùng vui.
D: Em bạn.
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Đặt câu với từ "trường em". Câu nào đúng?
A: Trường em có nhiều cây xanh.
B: Em cây.
C: Xanh trường.
D: Trường nhiều.
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Đặt câu với từ "lá cờ". Câu nào đúng?
A: Lá cờ đỏ bay phấp phới.
B: Đỏ bay.
C: Cờ phất.
D: Lá bay.
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Đặt câu với từ "ngày Tết". Câu nào đúng?
A: Ngày Tết em được mặc đồ đẹp.
B: Tết mặc.
C: Ngày đẹp.
D: Được Tết.
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Đặt câu với từ "hoa mai". Câu nào đúng?
A: Hoa mai nở vàng rực vào xuân.
B: Xuân hoa.
C: Nở vàng.
D: Mai rực.
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đặt câu với từ "hoa đào". Câu nào đúng?
A: Hoa đào khoe sắc thắm.
B: Thắm hoa.
C: Khoe đào.
D: Sắc hoa.
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Đặt câu với từ "cây bàng". Câu nào đúng?
A: Cây bàng đứng sừng sững trước sân trường.
B: Bàng sân.
C: Cây trường.
D: Trước cây.
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Đặt câu với từ "giờ học". Câu nào đúng?
A: Trong giờ học, em chăm chú nghe cô giảng.
B: Cô giờ.
C: Nghe học.
D: Giảng em.
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đặt câu với từ "cầu trượt". Câu nào đúng?
A: Em chơi cầu trượt ở sân chơi.
B: Cầu chơi.
C: Trượt sân.
D: Sân em.
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Đặt câu với từ "xích đu". Câu nào đúng?
A: Bé ngồi xích đu và cười vui vẻ.
B: Cười đu.
C: Bé xích.
D: Vui xích.
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Đặt câu với từ "đèn xanh". Câu nào đúng?
A: Em đi khi thấy đèn xanh bật sáng.
B: Bật đi.
C: Xanh bật.
D: Thấy đi.
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Đặt câu với từ "công viên". Câu nào đúng?
A: Em đi dạo trong công viên chiều nay.
B: Dạo chiều.
C: Công chiều.
D: Em công.
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Đặt câu với từ "con voi". Câu nào đúng?
A: Con voi có chiếc vòi rất dài.
B: Vòi voi.
C: Dài con.
D: Chiếc dài.
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Đặt câu với từ "cái quạt". Câu nào đúng?
A: Cái quạt quay làm mát cả lớp.
B: Quạt quay.
C: Mát lớp.
D: Cái lớp.
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đặt câu với từ "ti vi". Câu nào đúng?
A: Em xem ti vi cùng gia đình.
B: Gia ti.
C: Xem em.
D: Cùng xem.
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Đặt câu với từ "cái bàn". Câu nào đúng?
A: Cái bàn em để ngay ngắn trong lớp.
B: Ngay bàn.
C: Lớp để.
D: Bàn lớp.
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Đặt câu với từ "chiếc cặp". Câu nào đúng?
A: Chiếc cặp của em màu đỏ.
B: Đỏ chiếc.
C: Màu cặp.
D: Cặp đỏ.
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đặt câu với từ "sách mới". Câu nào đúng?
A: Em vừa mua một quyển sách mới.
B: Mới mua.
C: Sách mua.
D: Vừa quyển.
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Đặt câu với từ "tiếng trống". Câu nào đúng?
A: Tiếng trống vang lên báo hiệu vào lớp.
B: Báo vang.
C: Lớp lên.
D: Vang báo.
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Đặt câu với từ "thầy cô". Câu nào đúng?
A: Em yêu quý thầy cô.
B: Cô yêu.
C: Em quý.
D: Quý cô.
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Đặt câu với từ "đồng phục". Câu nào đúng?
A: Em mặc đồng phục đi học.
B: Học mặc.
C: Em học.
D: Mặc đi.
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Đặt câu với từ "buổi sáng". Câu nào đúng?
A: Buổi sáng em đến trường rất sớm.
B: Sớm em.
C: Sáng đến.
D: Trường buổi.
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Đặt câu với từ "ngày lễ". Câu nào đúng?
A: Ngày lễ em được nghỉ học.
B: Học lễ.
C: Nghỉ ngày.
D: Được lễ.
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Đặt câu với từ "hàng cây". Câu nào đúng?
A: Hàng cây hai bên đường rất xanh.
B: Cây xanh.
C: Hai bên.
D: Đường hàng.
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đặt câu với từ "chú chó". Câu nào đúng?
A: Chú chó chạy rất nhanh.
B: Nhanh chú.
C: Chạy chó.
D: Chó rất.
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Đặt câu với từ "ngày mai". Câu nào đúng?
A: Ngày mai em đi tham quan.
B: Tham em.
C: Mai đi.
D: Ngày tham.
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Đặt câu với từ "bác nông dân". Câu nào đúng?
A: Bác nông dân làm việc ngoài ruộng.
B: Ruộng làm.
C: Bác ngoài.
D: Dân việc.
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Đặt câu với từ "người bạn". Câu nào đúng?
A: Em có một người bạn thân.
B: Bạn thân.
C: Người em.
D: Thân có.
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Đặt câu với từ "cái chổi". Câu nào đúng?
A: Bà quét nhà bằng cái chổi.
B: Chổi nhà.
C: Quét cái.
D: Bà cái.
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đặt câu với từ "ngày sinh nhật". Câu nào đúng?
A: Hôm nay là ngày sinh nhật của em.
B: Sinh em.
C: Hôm sinh.
D: Ngày hôm.
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đặt câu với từ "bài thơ". Câu nào đúng?
A: Em đọc thuộc bài thơ rất nhanh.
B: Thơ đọc.
C: Bài nhanh.
D: Em thuộc.
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Đặt câu với từ "lá thư". Câu nào đúng?
A: Em viết lá thư cho bạn.
B: Lá bạn.
C: Thư viết.
D: Bạn em.
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Đặt câu với từ "sân trường". Câu nào đúng?
A: Sân trường rộng rãi và sạch đẹp.
B: Trường đẹp.
C: Sân sạch.
D: Rộng sân.
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Đặt câu với từ "tập viết". Câu nào đúng?
A: Em luyện tập viết mỗi ngày.
B: Ngày viết.
C: Luyện ngày.
D: Tập mỗi.
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Đặt câu với từ "bài tập về nhà". Câu nào đúng?
A: Em làm bài tập về nhà ngay sau khi ăn cơm.
B: Bài cơm.
C: Làm nhà.
D: Cơm em.
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đặt câu với từ "truyện cổ tích". Câu nào đúng?
A: Em thích đọc truyện cổ tích trước khi ngủ.
B: Cổ đọc.
C: Truyện ngủ.
D: Ngủ em.
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Đặt câu với từ "bài toán". Câu nào đúng?
A: Em giải xong bài toán khó.
B: Toán xong.
C: Giải bài.
D: Khó em.
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Đặt câu với từ "trường làng". Câu nào đúng?
A: Trường làng em nằm bên bờ ruộng.
B: Bờ làng.
C: Nằm ruộng.
D: Làng trường.
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đặt câu với từ "buổi chiều". Câu nào đúng?
A: Buổi chiều em đi chơi cùng bố.
B: Bố chiều.
C: Đi bố.
D: Chơi em.
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Đặt câu với từ "cái đèn". Câu nào đúng?
A: Cái đèn sáng rực trong phòng.
B: Sáng cái.
C: Phòng rực.
D: Rực đèn.
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Đặt câu với từ "món quà". Câu nào đúng?
A: Em tặng bạn một món quà sinh nhật.
B: Tặng bạn.
C: Món bạn.
D: Sinh em.
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Đặt câu với từ "tiếng chim". Câu nào đúng?
A: Tiếng chim hót líu lo trên cành cây.
B: Chim líu.
C: Hót tiếng.
D: Trên tiếng.
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Đặt câu với từ "hồ nước". Câu nào đúng?
A: Hồ nước trong xanh nằm cạnh công viên.
B: Nước cạnh.
C: Công xanh.
D: Hồ trong.
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Đặt câu với từ "bầu trời". Câu nào đúng?
A: Bầu trời hôm nay đầy mây trắng.
B: Mây trời.
C: Trắng đầy.
D: Hôm mây.
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đặt câu với từ "mặt trăng". Câu nào đúng?
A: Mặt trăng tròn và sáng trên bầu trời.
B: Tròn sáng.
C: Bầu trăng.
D: Trăng tròn.
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Đặt câu với từ "cái gương". Câu nào đúng?
A: Em soi mặt vào cái gương.
B: Soi em.
C: Mặt soi.
D: Gương mặt.
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đặt câu với từ "đôi dép". Câu nào đúng?
A: Đôi dép của em để ngay cửa lớp.
B: Cửa dép.
C: Để cửa.
D: Em đôi.
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Đặt câu với từ "chiếc mũ". Câu nào đúng?
A: Chiếc mũ giúp che nắng.
B: Nắng mũ.
C: Mũ che.
D: Che chiếc.
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Đặt câu với từ "bát cơm". Câu nào đúng?
A: Em ăn hết bát cơm mẹ nấu.
B: Cơm ăn.
C: Hết mẹ.
D: Nấu em.
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Đặt câu với từ "cái ly". Câu nào đúng?
A: Cái ly chứa đầy nước cam.
B: Nước đầy.
C: Cam ly.
D: Chứa cam.
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Đặt câu với từ "cái bát". Câu nào đúng?
A: Cái bát bị rơi xuống đất.
B: Rơi bát.
C: Bát đất.
D: Đất cái.
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Đặt câu với từ "món ăn". Câu nào đúng?
A: Món ăn này rất ngon.
B: Ngon ăn.
C: Này ngon.
D: Ăn rất.
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Đặt câu với từ "quả cam". Câu nào đúng?
A: Quả cam chín mọng nước.
B: Nước cam.
C: Chín nước.
D: Cam quả.
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Đặt câu với từ "quả chuối". Câu nào đúng?
A: Em bóc vỏ quả chuối.
B: Vỏ chuối.
C: Bóc quả.
D: Chuối vỏ.
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Đặt câu với từ "quả xoài". Câu nào đúng?
A: Mẹ mua quả xoài ngọt.
B: Xoài ngọt.
C: Quả mua.
D: Mẹ ngọt.
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Đặt câu với từ "cây táo". Câu nào đúng?
A: Cây táo sau nhà đang ra hoa.
B: Sau hoa.
C: Nhà cây.
D: Táo hoa.
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đặt câu với từ "con ong". Câu nào đúng?
A: Con ong đang hút mật hoa.
B: Ong mật.
C: Hút con.
D: Hoa ong.
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Đặt câu với từ "con bướm". Câu nào đúng?
A: Con bướm bay lượn quanh vườn hoa.
B: Lượn hoa.
C: Bay quanh.
D: Hoa bướm.
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Đặt câu với từ "chú bộ đội". Câu nào đúng?
A: Chú bộ đội canh giữ biên cương.
B: Canh chú.
C: Giữ chú.
D: Đội biên.
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Đặt câu với từ "người lính". Câu nào đúng?
A: Người lính rất dũng cảm.
B: Rất người.
C: Dũng lính.
D: Lính cảm.
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Đặt câu với từ "cái giường". Câu nào đúng?
A: Cái giường được dọn gọn gàng.
B: Dọn gọn.
C: Gọn được.
D: Giường dọn.
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Đặt câu với từ "chăn gối". Câu nào đúng?
A: Em gấp chăn gối sau khi ngủ dậy.
B: Gối ngủ.
C: Ngủ em.
D: Chăn sau.
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Đặt câu với từ "cái đồng hồ". Câu nào đúng?
A: Cái đồng hồ báo thức em dậy sớm.
B: Đồng sớm.
C: Dậy đồng.
D: Thức em.
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đặt câu với từ "con mèo". Câu nào đúng?
A: Con mèo đang đuổi bắt chuột.
B: Chuột mèo.
C: Mèo bắt.
D: Đang chuột.
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Đặt câu với từ "con chó". Câu nào đúng?
A: Con chó nằm sưởi nắng.
B: Nắng chó.
C: Sưởi nằm.
D: Nằm nắng.
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Đặt câu với từ "đôi giày". Câu nào đúng?
A: Đôi giày em để ngay cửa.
B: Giày cửa.
C: Em đôi.
D: Cửa để.
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Đặt câu với từ "đôi tất". Câu nào đúng?
A: Đôi tất màu xanh rất đẹp.
B: Xanh tất.
C: Tất đẹp.
D: Màu đôi.
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Đặt câu với từ "chiếc áo". Câu nào đúng?
A: Chiếc áo này là của chị em.
B: Áo chị.
C: Của chiếc.
D: Này chị.
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Đặt câu với từ "cái khăn". Câu nào đúng?
A: Cái khăn được treo trên móc.
B: Khăn treo.
C: Móc khăn.
D: Treo móc.
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Đặt câu với từ "chiếc xe đạp". Câu nào đúng?
A: Em đi học bằng chiếc xe đạp.
B: Học xe.
C: Đi chiếc.
D: Bằng học.
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Đặt câu với từ "xe buýt". Câu nào đúng?
A: Bố chở em bằng xe buýt.
B: Xe bố.
C: Chở buýt.
D: Bố buýt.
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Đặt câu với từ "người mẹ". Câu nào đúng?
A: Người mẹ chăm sóc con rất chu đáo.
B: Con mẹ.
C: Chăm người.
D: Chu mẹ.
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Đặt câu với từ "người cha". Câu nào đúng?
A: Người cha dạy em học bài.
B: Dạy bài.
C: Học cha.
D: Em dạy.
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Đặt câu với từ "anh trai". Câu nào đúng?
A: Anh trai giúp em làm bài tập.
B: Em giúp.
C: Bài anh.
D: Giúp trai.
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Đặt câu với từ "chị gái". Câu nào đúng?
A: Chị gái em học rất giỏi.
B: Giỏi gái.
C: Học em.
D: Rất chị.
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Đặt câu với từ "ông bà". Câu nào đúng?
A: Em rất yêu quý ông bà.
B: Bà yêu.
C: Quý em.
D: Rất ông.
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Đặt câu với từ "bữa ăn". Câu nào đúng?
A: Cả nhà cùng nhau ăn bữa tối.
B: Nhà ăn.
C: Bữa nhà.
D: Tối nhà.
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Đặt câu với từ "giấc ngủ". Câu nào đúng?
A: Em ngủ ngon trong giấc ngủ yên bình.
B: Ngủ yên.
C: Bình em.
D: Giấc ngon.
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Đặt câu với từ "giờ ngủ". Câu nào đúng?
A: Đến giờ ngủ, em lên giường nằm nghỉ.
B: Giường nghỉ.
C: Em nằm.
D: Ngủ nằm.
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Đặt câu với từ "buổi tối". Câu nào đúng?
A: Buổi tối cả nhà cùng xem ti vi.
B: Cùng ti.
C: Tối xem.
D: Ti vi.
Đáp án: A
Đã sao chép!!!