Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các nguyên tố hóa học
Phản ứng hóa học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Liên kết hóa học
Tính chất của các hợp chất hóa học
Thí nghiệm và thực hành Hóa học
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Previous
Next
Câu hỏi 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo tiêu chí nào?
A: Tính chất hóa học
B: Khối lượng nguyên tử
C: Số nguyên tử
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Nguyên tố nào nằm ở vị trí đầu tiên trong bảng tuần hoàn?
A: Helium
B: Hydrogen
C: Lithium
D: Beryllium
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Các nguyên tố trong cùng một cột của bảng tuần hoàn có gì chung?
A: Tính chất hóa học tương tự
B: Khối lượng nguyên tử giống nhau
C: Số lượng electron giống nhau
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Na?
A: Natri
B: Nitơ
C: Niken
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Nguyên tố nào có số nguyên tử 6?
A: Carbon
B: Nitơ
C: Oxy
D: Helium
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Cl?
A: Clo
B: Carbon
C: Canxi
D: Crom
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Các nguyên tố kim loại thường nằm ở đâu trong bảng tuần hoàn?
A: Bên trái
B: Bên phải
C: Ở giữa
D: Ở dưới cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Fe?
A: Flor
B: Sắt
C: Bạc
D: Kẽm
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Nguyên tố nào có số nguyên tử 26?
A: Sắt
B: Đồng
C: Kẽm
D: Magie
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là He?
A: Helium
B: Hydrogen
C: Heli
D: Heli
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Nguyên tố nào có số nguyên tử 12?
A: Magie
B: Nhôm
C: Silic
D: Canxi
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là K?
A: Kali
B: Canxi
C: Magie
D: Natri
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Nguyên tố nào có số nguyên tử 1?
A: Helium
B: Hydrogen
C: Liti
D: Beri
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Ag?
A: Bạc
B: Vàng
C: Đồng
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Nguyên tố nào có số nguyên tử 79?
A: Vàng
B: Bạc
C: Đồng
D: Kẽm
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là O?
A: Ôxy
B: Ozone
C: Vàng
D: Đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Nguyên tố nào có số nguyên tử 8?
A: Oxy
B: Nitơ
C: Carbon
D: Helium
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là N?
A: Nitơ
B: Natri
C: Niken
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Nguyên tố nào có số nguyên tử 14?
A: Silic
B: Carbon
C: Nitơ
D: Oxy
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là P?
A: Photpho
B: Kali
C: Magie
D: Nitơ
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Nguyên tố nào có số nguyên tử 20?
A: Canxi
B: Magie
C: Natri
D: Kali
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là S?
A: Silic
B: Lưu huỳnh
C: Natri
D: Canxi
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Nguyên tố nào có số nguyên tử 30?
A: Kẽm
B: Đồng
C: Sắt
D: Magie
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Zn?
A: Kẽm
B: Đồng
C: Sắt
D: Magie
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là I?
A: I-ốt
B: Iridium
C: Indium
D: Bạc
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Nguyên tố nào có số nguyên tử 53?
A: I-ốt
B: Iridium
C: Indium
D: Bạc
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Rn?
A: Radon
B: Radium
C: Rhodium
D: Rubidium
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Nguyên tố nào có số nguyên tử 86?
A: Radon
B: Radium
C: Rhodium
D: Rubidium
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Cs?
A: Cesium
B: Calcium
C: Chromium
D: Cobalt
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Nguyên tố nào có số nguyên tử 55?
A: Cesium
B: Calcium
C: Chromium
D: Cobalt
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là W?
A: Wolfram
B: Uranium
C: Vanadi
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Nguyên tố nào có số nguyên tử 74?
A: Tungsten
B: Thori
C: Thủy ngân
D: Titan
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là U?
A: Uranium
B: Thori
C: Vanadi
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nguyên tố nào có số nguyên tử 92?
A: Uranium
B: Thori
C: Vanadi
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Co?
A: Cobalt
B: Chromium
C: Calcium
D: Cadmium
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Nguyên tố nào có số nguyên tử 27?
A: Cobalt
B: Chromium
C: Calcium
D: Cadmium
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Al?
A: Nhôm
B: Argon
C: Astatine
D: Antimon
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Nguyên tố nào có số nguyên tử 13?
A: Nhôm
B: Silic
C: Magie
D: Canxi
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là B?
A: Boron
B: Bạc
C: Barium
D: Beri
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nguyên tố nào có số nguyên tử 5?
A: Boron
B: Bạc
C: Barium
D: Beri
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là F?
A: Flor
B: Florine
C: Bạc
D: Canxi
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Nguyên tố nào có số nguyên tử 9?
A: Flor
B: Nitơ
C: Oxy
D: Helium
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Ti?
A: Titan
B: Thallium
C: Thủy ngân
D: Thori
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Nguyên tố nào có số nguyên tử 22?
A: Titan
B: Thallium
C: Thủy ngân
D: Thori
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Sn?
A: Thiếc
B: Thủy ngân
C: Titan
D: Thallium
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Nguyên tố nào có số nguyên tử 50?
A: Thiếc
B: Thủy ngân
C: Titan
D: Thallium
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Pb?
A: Chì
B: Bạc
C: Vàng
D: Đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Nguyên tố nào có số nguyên tử 82?
A: Chì
B: Bạc
C: Vàng
D: Đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Hg?
A: Thủy ngân
B: Bạc
C: Vàng
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Nguyên tố nào có số nguyên tử 80?
A: Thủy ngân
B: Bạc
C: Vàng
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Rb?
A: Rubidium
B: Radium
C: Rhodium
D: Rubidium
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Nguyên tố nào có số nguyên tử 37?
A: Rubidium
B: Radium
C: Rhodium
D: Rubidium
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Ba?
A: Bari
B: Barium
C: Bạc
D: Boron
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Nguyên tố nào có số nguyên tử 56?
A: Bari
B: Barium
C: Bạc
D: Boron
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Xe?
A: Xenon
B: Xeri
C: Xyanua
D: Xitron
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Nguyên tố nào có số nguyên tử 54?
A: Xenon
B: Xeri
C: Xyanua
D: Xitron
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Kr?
A: Krypton
B: Kali
C: Kẽm
D: Canxi
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Nguyên tố nào có số nguyên tử 36?
A: Krypton
B: Kali
C: Kẽm
D: Canxi
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Ar?
A: Argon
B: Astatine
C: Antimon
D: Aluminium
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Nguyên tố nào có số nguyên tử 18?
A: Argon
B: Astatine
C: Antimon
D: Aluminium
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Nguyên tố nào có số nguyên tử 2?
A: Helium
B: Hydrogen
C: Liti
D: Beri
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Li?
A: Liti
B: Lithium
C: Lưu huỳnh
D: Lantan
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Nguyên tố nào có số nguyên tử 3?
A: Liti
B: Lithium
C: Lưu huỳnh
D: Lantan
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là C?
A: Carbon
B: Canxi
C: Clo
D: Crom
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nguyên tố nào có số nguyên tử 7?
A: Nitơ
B: Natri
C: Niken
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là Ne?
A: Neon
B: Nitơ
C: Natri
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Nguyên tố nào có số nguyên tử 10?
A: Neon
B: Nitơ
C: Natri
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Chu kỳ trong bảng tuần hoàn thể hiện số gì?
A: Số electron hóa trị
B: Số lớp electron
C: Số proton trong hạt nhân
D: Số electron tổng
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Nhóm IA còn gọi là nhóm gì?
A: Kim loại kiềm
B: Kim loại kiềm thổ
C: Halogen
D: Khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Đặc điểm chung của chất khí hiếm là?
A: Rất phản ứng
B: Cấu hình lớp vỏ ngoài bão hòa
C: Thuộc nhóm IA
D: Có bán kính lớn nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Nguyên tố Z = 12 thuộc nhóm nào?
A: II
B: I
C: VII
D: VIII
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong cùng nhóm, tính kim loại khi lên trên hay xuống dưới càng mạnh?
A: Trên
B: Xuống dưới
C: Không đổi
D: Lệch trái
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Trong cùng chu kỳ, độ âm điện tăng từ bên trái sang phải vì?
A: Bán kính giảm
B: Số vỏ tăng
C: Khối lượng tăng
D: Tính kim loại mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Nguyên tố có Z = 17 thuộc nhóm?
A: VIIA
B: VIA
C: VA
D: IVA
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Cấu hình lớp ngoài cùng của Flo là?
A: 2s2 2p5
B: 2s2 2p6
C: 3s2 3p5
D: 1s2 2s2
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Nguyên tố nào có số lớp electron là 4?
A: K
B: Na
C: Mg
D: O
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Nhóm VIIIA còn gọi là?
A: Khí hiếm
B: Halogen
C: Kim loại kiềm
D: Kim loại kiềm thổ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong cùng chu kỳ, tính kim loại giảm vì?
A: Tăng điện tích hạt nhân
B: Bán kính tăng
C: Lớp vỏ đầy
D: Electron hoá trị ít
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Nguyên tố nào thuộc nhóm khí hiếm?
A: Ar
B: Cl
C: Br
D: I
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Chu kỳ lớn nhất hiện nay là số mấy?
A: 7
B: 5
C: 6
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Kim loại kiềm thổ là nhóm?
A: IIA
B: IA
C: IIIA
D: IVA
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Nguyên tố Z = 26 thuộc nhóm nào?
A: VIIIB
B: IVA
C: IIIB
D: IA
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đặc điểm chung nhóm Halogen là?
A: Phi kim mạnh
B: Kim loại
C: Khí trơ
D: Kim loại kiềm
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Nguyên tố nào có cấu hình lớp ngoài 3s2 3p6 3d10?
A: Zn
B: Ar
C: S
D: P
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trong cùng chu kỳ, nguyên tử khối tăng do?
A: Số proton tăng
B: Số lớp giảm
C: Bán kính tăng
D: Độ âm điện giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Nguyên tố Z = 10 thuộc nhóm nào?
A: VIII
B: IA
C: IIA
D: VI
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong cùng nhóm từ trên xuống, bán kính nguyên tử thay đổi thế nào?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Thay đổi không theo quy luật
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Nguyên tố có Z = 20 thuộc chu kỳ mấy?
A: 4
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Nguyên tố thuộc nhóm khí hiếm và chu kỳ 3 là?
A: Ar
B: Ne
C: Kr
D: He
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tính phi kim tăng khi đi từ trái sang phải do?
A: Độ âm điện tăng
B: Bán kính tăng
C: Kim loại tăng
D: Số lớp tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Nhóm có nguyên tố oxi hóa mạnh nhất là?
A: Halogen
B: Kim loại kiềm
C: Khí hiếm
D: Kim loại kiềm thổ
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Nguyên tố Z = 3 thuộc nhóm nào?
A: IA
B: IIA
C: VIIA
D: IIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nguyên tố hóa trị chính của nhóm IA là?
A: +1
B: +2
C: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Nguyên tố có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 là?
A: Ar
B: Cl
C: S
D: P
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Nguyên tố Z = 8 thuộc nhóm nào?
A: VIA
B: VA
C: VIIA
D: IA
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong một nhóm, ion hóa năng giảm khi?
A: Xuống dưới
B: Lên trên
C: Không đổi
D: Tăng xuống
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Nguyên tố loại nào dễ nhận electron nhất?
A: F
B: O
C: N
D: C
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Đơn vị của nguyên tử khối là?
A: u
B: g
C: mol
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Số nhóm trong bảng tuần hoàn hiện đại là?
A: 18
B: 8
C: 12
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Nguyên tố Z = 1 thuộc nhóm và chu kỳ?
A: IA, 1
B: IA, 2
C: IIA, 1
D: VIIA, 1
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Nguyên tố Z = 15 nằm trong nhóm và chu kỳ?
A: VA, 3
B: IVA, 3
C: IIIA, 3
D: VIA, 3
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Nhóm VIIA còn được gọi là?
A: Halogen
B: Khí hiếm
C: Kim loại kiềm
D: Kim loại kiềm thổ
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Nguyên tố Z = 11 có bán kính lớn hơn Z = 12 vì?
A: Giảm electron lớp ngoài
B: Tăng hạt nhân
C: Ít proton
D: Ít electron
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Trong cùng chu kỳ, khối lượng nguyên tử lớn nhất ở nguyên tố nào?
A: Ar
B: Cl
C: S
D: P
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Dãy nguyên tố tăng độ âm điện đúng?
A: Na < Mg < Al < Si
B: Si < Al < Mg < Na
C: Mg < Al < Na < Si
D: Na < Al < Si < Mg
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Nguyên tố Z = 4 thuộc nhóm nào?
A: IIA
B: IA
C: IVA
D: IIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Nguyên tố Z = 18 thuộc loại?
A: Khí hiếm
B: Halogen
C: Kim loại kiềm
D: Kim loại kiềm thổ
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Trong cùng chu kỳ, số lớp electron ra sao?
A: Không đổi
B: Tăng dần
C: Giảm dần
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Nhóm có khả năng tạo ion dương mạnh nhất là?
A: IA
B: VIIA
C: VIA
D: IIA
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Nguyên tố Z = 14 cấu hình lớp ngoài là?
A: 3s2 3p2
B: 3s2 3p3
C: 3s2 3p4
D: 3s2 3p5
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất trong chu kỳ 3?
A: Ar
B: K
C: Ca
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Nguyên tố Z = 19 thuộc nhóm và chu kỳ?
A: IA, 4
B: IIA, 4
C: VIIA, 4
D: IA, 3
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Khi đi từ trên xuống dưới trong nhóm, ion hóa năng?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Nguyên tố Z = 29 thuộc nhóm?
A: IB
B: IA
C: IIA
D: VIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Cặp nguyên tố cùng nhóm và chu kỳ khác nào sau đây?
A: Li và Na
B: Li và Be
C: Na và Mg
D: Be và B
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Số electron lớp ngoài cùng của Ca (Z=20) là?
A: 2
B: 1
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Nguyên tố nào có cấu hình 4s2 3d10?
A: Zn
B: Cu
C: Fe
D: Ni
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Chất khí hiếm đầu tiên trong bảng là?
A: He
B: Ne
C: Ar
D: Kr
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Độ âm điện giữa Na và Cl so sánh?
A: Cl > Na
B: Na > Cl
C: Cl = Na
D: Không so sánh được
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Nhóm IIA còn gọi là?
A: Kim loại kiềm thổ
B: Halogen
C: Kim loại kiềm
D: Khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Nguyên tố Z = 27 thuộc nhóm?
A: VIIIB
B: IA
C: IIA
D: IVA
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Nguyên tố có tính oxi hóa mạnh nhất trong nhóm Halogen?
A: F
B: Cl
C: Br
D: I
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Nguyên tố Z = 21 thuộc phân nhóm nào?
A: Nhóm IIIB
B: IA
C: VIIIB
D: VIA
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Trong cùng nhóm, nguyên tử khối tăng khi?
A: Xuống dưới
B: Lên trên
C: Giảm dần
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Nguyên tố Z = 16 có bao nhiêu electron hóa trị?
A: 6
B: 5
C: 4
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Nguyên tố Z = 24 thuộc nhóm?
A: VIIB
B: IA
C: IIA
D: VIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Nguyên tố Z = 31 thuộc nhóm?
A: IIIA
B: IA
C: IIA
D: IVA
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Nguyên tố Z = 35 thuộc nhóm nào?
A: VIIA
B: VIA
C: IIIA
D: VA
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Trong cùng chu kỳ, tính phi kim tăng hay giảm?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Ban đầu giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Nguyên tố khí hiếm thứ ba là?
A: Ar
B: He
C: Ne
D: Kr
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Nguyên tố Z = 22 thuộc nhóm nào?
A: IVB
B: VIB
C: IIB
D: IIIB
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Trong cùng nhóm, nhiệt độ nóng chảy?
A: Giảm
B: Tăng
C: Thay đổi bất quy tắc
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Nguyên tố Z = 33 thuộc nhóm nào?
A: VA
B: VIA
C: IIIA
D: IB
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Nguyên tố Z = 36 là?
A: Kr
B: Ar
C: Xe
D: Ne
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Nguyên tố có cấu hình lớp ngoài 4p6?
A: Kr
B: Br
C: Se
D: As
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Chu kỳ 4 có bao nhiêu nguyên tố?
A: 18
B: 8
C: 32
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Nhóm chuyển tiếp bắt đầu từ?
A: Sc
B: Ca
C: Ti
D: V
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Nguyên tố Z = 29 thuộc nguyên tố kim loại hay phi kim?
A: Kim loại chuyển tiếp
B: Phi kim
C: Kim loại kiềm
D: Khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Nguyên tố Z = 47 là kim loại nào?
A: Ag
B: Au
C: Cu
D: Pd
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Nguyên tố Z = 78 thuộc nhóm?
A: VIIIB
B: IB
C: IIB
D: VIA
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Trong cùng nhóm, điểm sôi?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Nguyên tố Z = 53 là phi kim không?
A: Có
B: Không
C: Kim loại
D: Khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Nguyên tố Z = 82 thuộc nhóm nào?
A: IVA
B: VA
C: IIA
D: IB
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Nguyên tố nặng nhất tự nhiên là?
A: U
B: Pb
C: Bi
D: Th
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Nguyên tố Z = 85 thuộc nhóm Halogen?
A: Có
B: Không
C: Khí hiếm
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Nguyên tố Z = 92 là gì?
A: U
B: Th
C: Pb
D: Bi
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Nguyên tố Z = 80 là?
A: Hg
B: Pb
C: Tl
D: Au
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Nguyên tố Z = 82 có ứng dụng nào?
A: Ắc quy ô tô
B: Đầu chì
C: Chất dẫn điện
D: Kim loại quý
Đáp án: B
Câu hỏi 149: Nguyên tố Z = 74 là?
A: W
B: Mo
C: Re
D: Ta
Đáp án: A
Câu hỏi 150: Nhóm nào chứa nguyên tố Z = 78?
A: VIIIB
B: IIIA
C: IIA
D: VIA
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Nguyên tố Z = 12 là kim loại kiềm thổ đúng không?
A: Có
B: Không
C: Khí hiếm
D: Phi kim
Đáp án: A
Câu hỏi 152: Nguyên tố Z = 13 thuộc nhóm nào?
A: IIIA
B: IVA
C: IB
D: IIA
Đáp án: A
Câu hỏi 153: Bán kính nguyên tử giảm khi đi từ?
A: Trái sang phải
B: Trên xuống dưới
C: Phải sang trái
D: Xuống lên trên
Đáp án: A
Câu hỏi 154: Điện tích hạt nhân hiệu dụng tăng khi?
A: Đi từ trái sang phải
B: Đi từ trên xuống dưới
C: Trái sang phải sau chu kỳ
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 155: Nguyên tố Z = 14 là phi hay kim loại?
A: Phi kim
B: Kim loại
C: Khí hiếm
D: Halogen
Đáp án: A
Câu hỏi 156: Bán kính ion Na+ so với Na?
A: Nhỏ hơn
B: Lớn hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 157: Ion Cl– so với Cl?
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 158: Điện tích hạt nhân hiệu dụng của Na so với Mg?
A: Nhỏ hơn
B: Lớn hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 159: Bán kính nguyên tử của P so với S?
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 160: Phiên âm nguyên tố Z = 30 là?
A: Zn
B: Fe
C: Cu
D: Ni
Đáp án: A
Câu hỏi 161: Nguyên tố có Z = 35 có tính chất giống?
A: Cl
B: Br
C: I
D: F
Đáp án: B
Câu hỏi 162: Bán kính nguyên tử của Kr so với Ar?
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 163: Điện tích hạt nhân hiệu dụng của Cl so với F?
A: Nhỏ hơn
B: Lớn hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 164: Nguyên tố Z = 34 là halogen?
A: Không
B: Có
C: Khí hiếm
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 165: Trong cùng nhóm, độ âm điện thay đổi như nào?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 166: Nguyên tố Z = 56 thuộc nhóm?
A: IIA
B: IA
C: IIIA
D: IVA
Đáp án: A
Câu hỏi 167: Bán kính nguyên tử của Li với Na?
A: Nhỏ hơn
B: Lớn hơn
C: Bằng
D: Không xác quyết
Đáp án: A
Đã sao chép!!!