Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các nguyên tố hóa học
Phản ứng hóa học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Liên kết hóa học
Tính chất của các hợp chất hóa học
Thí nghiệm và thực hành Hóa học
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thí nghiệm và thực hành Hóa học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Khi thực hiện thí nghiệm, bạn nên làm gì với tóc dài?
A: Để tự do
B: Buộc gọn lại
C: Cắt ngắn
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Dụng cụ nào được sử dụng để lấy mẫu chất rắn?
A: Muỗng
B: Ống nghiệm
C: Bình định mức
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Khi thực hiện thí nghiệm, nếu không hiểu rõ quy trình, bạn nên:
A: Tự thực hiện
B: Hỏi bạn bè
C: Hỏi giáo viên
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Hóa chất nào cần được bảo quản trong bình tối màu?
A: Hóa chất nhạy cảm với ánh sáng
B: Hóa chất dễ bay hơi
C: Hóa chất độc hại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Khi thực hiện thí nghiệm với chất dễ bay hơi, cần phải:
A: Để ở nơi thoáng khí
B: Đậy kín ngay
C: Sử dụng quạt gió
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Hóa chất nào cần được bảo quản trong môi trường khô ráo?
A: Hóa chất dễ hút ẩm
B: Hóa chất dễ bay hơi
C: Hóa chất độc hại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Khi thực hiện thí nghiệm, bạn nên:
A: Tập trung vào công việc
B: Trò chuyện với bạn bè
C: Nghe nhạc
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Dụng cụ nào được sử dụng để đo nhiệt độ?
A: Nhiệt kế
B: Cân điện tử
C: Ống nghiệm
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Khi thực hiện thí nghiệm, nếu có hóa chất rơi vào mắt, bạn nên:
A: Rửa ngay bằng nước sạch
B: Không làm gì cả
C: Chờ đợi
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Hóa chất nào cần được bảo quản trong tủ lạnh?
A: Hóa chất dễ bay hơi
B: Hóa chất nhạy cảm với nhiệt độ
C: Hóa chất độc hại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Khi thực hiện thí nghiệm, bạn nên ghi chép lại điều gì?
A: Kết quả thí nghiệm
B: Quy trình thực hiện
C: Những quan sát
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Dụng cụ nào được sử dụng để khuấy trộn dung dịch?
A: Ống nghiệm
B: Đũa khuấy
C: Bình định mức
D: Cốc đo
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Khi sử dụng hóa chất, cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?
A: Đeo găng tay
B: Đeo kính bảo hộ
C: Làm việc trong khu vực thông thoáng
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Hóa chất nào không nên được đổ vào cống?
A: Hóa chất hữu cơ
B: Hóa chất vô cơ
C: Hóa chất độc hại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Khi thực hiện thí nghiệm, nếu có sự cố xảy ra, bạn nên làm gì?
A: Bình tĩnh xử lý
B: Kêu gọi sự giúp đỡ
C: Thông báo cho giáo viên
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Dụng cụ nào được sử dụng để đun nóng chất lỏng?
A: Bếp điện
B: Bếp gas
C: Cả A và B
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Khi sử dụng axit, cần phải:
A: Pha loãng axit trước
B: Đổ axit vào nước
C: Đeo kính bảo hộ
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Khi chuẩn bị dung dịch NaOH, cần cho NaOH vào nước để:
A: Tránh dung dịch bắn do tỏa nhiệt mạnh
B: Tăng tốc độ tan nhanh
C: Giảm dung tích dung dịch thu được
D: Tránh NaOH bị oxy hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Khi đun sôi dung dịch, cần đặt giá cách nhiệt bằng:
A: Lưới amiăng
B: Giá kim loại trực tiếp
C: Giá thủy tinh
D: Không cần giá
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Muốn thu CO2 tạo từ CaCO3 + HCl, dùng cái nào dưới đây:
A: Ống dẫn khí và bình sinh hàn
B: Hộp đựng khí kín
C: Ống thủy ngân
D: Phễu lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong phản ứng tạo kết tủa, dùng que kính để:
A: Khuấy nhẹ
B: Lọc kết tủa
C: Thêm chất phản ứng
D: Đo thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Mục đích của việc rửa kết tủa bằng nước cất là:
A: Loại bỏ tạp chất tan
B: Làm khô nhanh
C: Tăng khối lượng kết tủa
D: Phòng cháy
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Khi đo pH dung dịch, cần hiệu chuẩn máy đo bằng:
A: Dung dịch đệm pH 4 và 7
B: Nước tinh khiết
C: Axit loãng
D: Dung dịch bazơ
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trong dụng cụ đo thể tích chính xác, ống nào dùng đo chính xác nhất:
A: Pipet định mức
B: Ống đong
C: Cốc thủy tinh
D: Becher
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Khi chuẩn hóa dung dịch HCl, dùng dung dịch:
A: Na2CO3 chuẩn
B: NaOH loãng
C: H2SO4
D: KCl
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Dụng cụ dùng để định lượng thể tích chính xác trong nhỏ giọt là:
A: Burette
B: Pipet
C: Becher
D: Cốc
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Mục đích của đáy phẳng trong bình tam giác khi đun:
A: Khuấy đều, ổn định bình
B: Tăng diện tích thoát hơi
C: Giảm nhiệt độ
D: Giúp đổ dễ hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi đun trong bình cầu, không dùng:
A: Giá nung đáy phẳng
B: Van để giảm áp
C: Mẫu thiếc
D: Nắp kín hoàn toàn
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Khi khí thoát ra quá nhanh, nên:
A: Giảm tốc độ nhỏ giọt axit
B: Đổ nhanh thêm axit
C: Tăng nhiệt độ
D: Thêm chất xúc tác
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong thực hành xác định khối lượng kết tủa, dung dịch được sấy đến:
A: Khối lượng không đổi
B: 100 độ C cố định
C: 50 độ C rồi tắt bếp
D: 200 độ C cố định
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi không khí vào bình có dung dịch Kiềm H2SO4 rắn dẫn đến:
A: H2SO4 loãng, áp suất giảm
B: H2SO4 đặc, áp suất tăng
C: CO2 sinh ra
D: Kết tủa hình thành
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Dụng cụ cần rửa trước khi thực hành chuẩn độ:
A: Burette
B: Cốc thủy tinh
C: Giá đun
D: Đũa thủy tinh
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi pha chế dung dịch chuẩn, cần:
A: Cân chính xác
B: Ước lượng bằng mắt
C: Dùng thìa nhựa
D: Không cần cân
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi đun sôi acid loãng, cần:
A: Mở vung để tránh áp suất
B: Đậy kín vung
C: Thêm NaCl
D: Dùng cốc ngưng tụ
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Muốn đo khối lượng hơi hóa chất bốc hơi, dùng:
A: Cân ẩm
B: Cân ẩm yếu
C: Pipet
D: Becher
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Khi sử dụng đèn cồn, cần đặt:
A: Kính bảo hộ và xa vật dễ cháy
B: Tay không cần bảo hộ
C: Xì gà gần ngọn lửa
D: Cồn bốc phớt
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong phản ứng tạo khí H2, khí thu ở bình ngược hoá vì:
A: Dễ đẩy nước ra
B: Khí nhẹ hơn không khí
C: Bình kín áp suất
D: Giảm thất thoát
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Khi kết thúc thực hành, cần rửa sạch và:
A: Làm khô dụng cụ, gác đúng nơi
B: Đặt ngâm hóa chất còn lại
C: Để bẩn qua ngày
D: Đổ hóa chất ra bồn
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong thực hành xác định thành phần, dung dịch thử phải:
A: Pha loãng chuẩn
B: Quá đậm
C: Không chuẩn
D: Không cần hiệu chỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi đun sôi dung dịch có thành phần bay hơi, nên dùng:
A: Bình chưng cất
B: Bình tam giác
C: Bình tam giác kín
D: Bình sinh hàn
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi lọc chân không, phải kiểm tra:
A: Đệm cao su chặt kín
B: Mở van to
C: Rửa đơn giản
D: Không cần rửa
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Cần thả nhẹ mẫu khi cho vào bình nón chứa acid để tránh:
A: Tác động hóa nhiệt mạnh
B: Tăng độ đục
C: Tạo kết tủa
D: Dẫn đến ion hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Khi thực hành phản ứng có khí độc như CO2, nên thu khí bằng:
A: Đường khí kín và thoát ra ngoài
B: Bình mở trực tiếp
C: Bình chứa mực thủy ngân
D: Bình áp suất cao
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Muốn xác định điểm kết tủa tối ưu, cần lắc nhẹ:
A: Đều tay, tránh lắc mạnh
B: Lắc rất mạnh
C: Để yên
D: Thêm chất xúc tác
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trước khi nhỏ dung dịch chỉ thị vào vụn kim loại để phản ứng, cần rửa:
A: Kim loại bằng dung môi thích hợp
B: Không cần rửa
C: Tẩm hóa chất khác
D: Phơi khô
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Khi dùng thiết bị sục khí, cần:
A: Lọc khí trước khi sục
B: Sục thẳng không lọc
C: Thổi xục bằng ống hở
D: Khí không cần lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Khi xác định nồng độ ion kim loại qua phản ứng kết tủa, cần chọn chất làm kết tủa:
A: Đặc hiệu, đủ lượng
B: Tăng tập trung
C: Xúc tác
D: Kết tủa bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Muốn làm khô keo tụ kết tủa, thường dùng:
A: Tủ sấy ở 105 độ C
B: Đèn cồn
C: Để ngoài tự khô
D: Tủ lạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Phương pháp loại bỏ tạp chất dầu mỡ là:
A: Rửa acetone
B: Rửa nước
C: Rửa cồn
D: Rửa axit
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Khi xác định pH của hỗn hợp đệm, dung dịch đệm cần:
A: Đồng nhất, lặng
B: Có nhiều bọt khí
C: Rối loạn
D: Nhiệt độ cao
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Phản ứng điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm dùng chất xúc tác:
A: MnO2
B: Fe
C: Cu
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Khi thu khí O2 bằng phương pháp đẩy không khí, dùng:
A: Bình ngược đáy phẳng
B: Bình cầu kín
C: Bình tam giác
D: Ống thủy tinh hở
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Việc cân mẫu trước và sau nung để xác định:
A: Khối lượng chất khan
B: Khối lượng nước
C: Áp suất mẫu
D: Thể tích mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi phản ứng tỏa nhiều nhiệt, cần:
A: Làm mát rời bằng đá lạnh
B: Tăng cường đun
C: Thêm xúc tác
D: Che kín vung
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Khi thử tính tan của chất rắn, dùng:
A: Dung môi thích hợp với nhiệt độ kiểm soát
B: Dung môi bất kỳ
C: Chất rắn nóng
D: Khuấy nhanh bằng tay
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong thực nghiệm về phản ứng oxi hóa – khử, khí NO2 cần:
A: Hút khí đi qua ống dẫn an toàn
B: Thả trực tiếp vào vỏ bình
C: Lưu trữ lại
D: Đổ vào đường nước thải
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi tiến hành phản ứng tổng hợp muối axit, vệ sinh dụng cụ bao gồm:
A: Rửa bằng nước cất sau làm khô
B: Phơi ngoài không khí
C: Xả axit dư
D: Ngâm trong bazơ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Thục nghiệm thu khí NH3, khí đẩy bằng:
A: Không khí
B: CO2
C: H2
D: Không thu khí
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Khi đo nhiệt độ chất lỏng, cần dùng:
A: Nhiệt kế chính xác phù hợp dải đo
B: Nhiệt kế cỡ nhỏ
C: Cảm biến nhiệt
D: Nhiệt kế cơ học
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trong phản ứng chất rắn tác dụng với dung dịch, thường dùng:
A: Bình tam giác có giá khuấy từ
B: Becher riêng
C: Bình cầu
D: Cốc kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Khi làm thí nghiệm tạo thành khí không cháy, nên dùng:
A: Bình thu khí kín, dẫn ra ngoài
B: Bình mở trực tiếp
C: Bình đậy kín, tăng áp suất
D: Bình chứa kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trước khi kết thúc thí nghiệm, cần kiểm tra lại:
A: Dụng cụ sạch, khô, trả về nơi quy định
B: Dụng cụ còn hóa chất
C: Dụng cụ bẩn đi vào kho
D: Không kiểm tra gì cả
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Khi thu nước cất, cần:
A: Dùng bình thu tinh khiết, che kín
B: Dùng bình thủy tinh bẩn
C: Dùng lọ nhựa có nắp
D: Ăn mòn dụng cụ
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Khi pha chế dung dịch dùng pipet định mức, cần:
A: Rửa pipet bằng dung dịch mẫu
B: Phun nước mạnh
C: Rửa bằng chất tẩy rửa
D: Không cần rửa
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi viết kết quả thực nghiệm, cần:
A: Ghi cả buổi làm, các quan sát chi tiết
B: Ghi đúng số dư
C: Ghi thiếu số liệu
D: Chỉ ghi kết quả cuối
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi làm thí nghiệm axit-bazơ, cần quan sát:
A: Thay đổi màu chỉ thị
B: Màu ban đầu
C: Kết tủa
D: Mùi vật liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong phản ứng chuẩn độ axit – bazơ, chỉ thị phenolphtalein đổi màu ở pH khoảng:
A: 8,2–10
B: 4–6
C: 6–8
D: 2–4
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Bao lâu thì cần hiệu chuẩn cân phân tích?
A: Trước khi cân mẫu mới
B: Không cần hiệu chuẩn
C: Hàng tháng
D: Chỉ cân mẫu nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi rót dung dịch từ chai lớn, cần rót qua:
A: Cốc chia để tránh ảnh hưởng chai chính
B: Thẳng vào pipet
C: Dùng bình rót tự do
D: Đổ vào cốc dùng chung
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Khi thử H2 trong phòng kín, cần:
A: Thu khí nhỏ giọt vào ngọn lửa xa làn khí
B: Đốt ngay gần mắt
C: Làm kín không khí
D: Không quan sát
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Khi làm thí nghiệm axit loãng, cần thêm acid:
A: Từ từ vào nước
B: Cho liền nồng độ cao
C: Đổ nhanh
D: Không cần điều chỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Khi đun hỗn hợp có điểm sôi gần nhau, cần:
A: Dùng thiết bị chưng cất phân đoạn
B: Dùng ống thông khí
C: Nhiệt kế cơ bản
D: Không cần phân đoạn
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Làm khô muối tinh khiết bằng:
A: Tủ sấy
B: Tủ lạnh
C: Đèn cồn
D: Không cần làm khô
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Khi lọc chân không, bơm hút khí phải:
A: Vận hành ổn định, không tạo áp suất thấp đột ngột
B: Rút ra đột ngột
C: Không sử dụng
D: Đóng kín toàn bộ hệ thống
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Khi định lượng một ion kim loại bằng phản ứng tạo kết tủa, cần thêm thuốc thử:
A: Dần dần đến dư
B: Liều lượng lớn ngay
C: Không cần dư
D: Thêm sau cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Khi làm phản ứng tráng gương CH3CHO, cần:
A: Đun hỗn hợp
B: Để nguội tự nhiên
C: Thêm phenolphthalein
D: Bỏ kết tủa
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi phân tích CO2, dùng:
A: Dung dịch Ca(OH)2 để kết tủa CaCO3
B: Khí đốt
C: NaCl
D: H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi thực hành phân tích nhóm halogen trong muối, dùng thuốc thử:
A: AgNO3 dư để tạo kết tủa AgX
B: NaOH
C: CH3OH
D: C6H6
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong thực nghiệm xác định ion SO4 2-, dùng BaCl2 trong môi trường:
A: Axit loãng để tạo kết tủa BaSO4
B: Bazơ
C: Nước tinh khiết
D: CuSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Khi xác định Cl-, Br- và I-, cần thêm acid HNO3 để:
A: Loại bỏ CO32- gây kết tủa bẩn
B: Tạo kết tủa
C: Đổi màu dung dịch
D: Chuyển hóa ion
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi trắc nghiệm NH4+, dùng:
A: NaOH đun nhẹ để sinh khí NH3
B: HCl
C: AgNO3
D: BaCl2
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi thu kẹp đọc pipet, cần:
A: Dùng giấy thấm lau phần đầu xuống mức chuẩn
B: Gõ vào pipet
C: Vẩy nhẹ để hết dung dịch
D: Để nguyên
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Khi vận hành tủ hút hơi độc, cần:
A: Đặt đúng mức hút, đóng nắp an toàn
B: Để nắp mở hoàn toàn
C: Không cần quan tâm
D: Chạm tay vào vật nóng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi làm so màu dung dịch, cần:
A: Dùng dung dịch chuẩn để so và bóng đồng nhất
B: Nhìn trực tiếp ánh sáng
C: Sử dụng mắt thường
D: Không cần so màu
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Dụng cụ bảo hộ cần dùng khi thử nghiệm khí độc là:
A: Kính bảo hộ, găng, áo choàng
B: Dùng khẩu trang thường
C: Găng tay nhựa
D: Không cần đồ bảo hộ
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi hút khí NH3, dùng phương pháp:
A: Đẩy không khí
B: Đưa trực tiếp vào bình kín
C: Mở van lớn
D: Bơm hút
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Muốn xác định khối lượng muối khan, cần:
A: Sấy đến khối lượng không đổi
B: Đun một lần rồi cân
C: Cân khô tự nhiên
D: Dùng cân thường
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Sau khi làm thí nghiệm có axit loãng, cần:
A: Trung hòa bằng bazơ trước khi đổ vào cống
B: Đổ thẳng ra cống
C: Phơi khô axit
D: Trộn với chất hữu cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Cân ẩm dùng để:
A: Xác định độ ẩm của mẫu
B: Cân thông thường
C: Pha dung dịch
D: Cân chất khí
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Khi cân mẫu bột mịn, cần:
A: Dùng cân trong tủ hút tránh mùi
B: Cân ngoài trời
C: Cân trong bình kín
D: Ta dùng cân thường
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi khử trùng dụng cụ, dùng:
A: Nước cất và sấy ở 160 độ C
B: Rửa đúng cách, phơi không cần nhiệt
C: Ngâm dung dịch không sát khuẩn
D: Dùng axit mạnh xối
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Khi dùng pipet để đong chính xác 25 ml, cần:
A: Nhỏ đến vạch 0 rồi chờ nhỏ bớt tự nhiên
B: Nhỏ nhanh trên cho đầy
C: Dùng pipet thông thường
D: Dùng ống nhỏ giọt
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Khi nghiệm thu kết tủa, thường dùng:
A: Giấy lọc đã rửa và sấy khô
B: Lưới thép
C: Giấy lọc bẩn
D: Vải lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Khi đo nhiệt độ phản ứng, nhiệt kế cần:
A: Ngập đầu cảm biến, không chạm đáy
B: Chạm đáy nồi
C: Nằm ngang
D: Không chạm vào chất lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi kết thúc thí nghiệm, đầu tiên cần:
A: Ngắt nguồn nhiệt và điện
B: Đổ hóa chất ra bồn
C: Không kiểm tra
D: Ngay lập tức dọn mất
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi pha men chuẩn định tính, cần giữ nhiệt độ:
A: 20–25 độ C ổn định
B: 0–5 độ C
C: >90 độ C
D: Dưới 0 độ C
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi thực hành thí nghiệm tạo Brom từ Br2 loãng, khí lọc qua:
A: H2O để loại NOx và axit
B: CO2
C: NH3
D: N2
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Khi làm thí nghiệm phản ứng hóa học với khí HCl, cần:
A: Bình kín dẫn khí qua ống thoát an toàn
B: Đổ trực tiếp axit lạnh
C: Để bình mở
D: Thêm NaOH ngay
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Khi lọc bằng phễu Büchner, cần:
A: Hút chân không nhẹ nhàng
B: Hút mạnh đột ngột
C: Không cần hút
D: Sử dụng van làm kín
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi thu Soxhlet chiết dung môi, cần:
A: Đun nhỏ lửa, để ngưng tụ tuần hoàn
B: Đun to lửa
C: Lắc model
D: Không dùng Soxhlet
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Khi xác định điểm nóng chảy, dùng:
A: Ống mao dẫn, lắp vào nhiệt kế
B: Nồi hòa tan
C: Cốc bé
D: Bếp spirit
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Khi sử dụng bình cô quay (rotary evaporator), cần:
A: Đặt tốc độ quay phù hợp và làm lạnh ngưng tụ
B: Quay nhanh tối đa
C: Không có nắp
D: Đun nguội
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Khi kiểm tra nồng độ H2SO4 đặc, cần:
A: Pha loãng mẫu sau hiệu chuẩn điện kế
B: Đọc trực tiếp bằng mắt
C: Không cần đo
D: Dùng pipet thường
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Khi xác định Na2CO3 trong mẫu, phản ứng chính là:
A: Định lượng axit với Na2CO3 chuẩn
B: Thêm NaOH
C: Tán tự nhiên
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Khi chuẩn độ mangan bằng KMnO4, phải dùng acid loãng và:
A: Sục khí tránh MnO2 kết tủa
B: Dùng bazơ
C: Dùng phenolphthalein
D: Không dùng nước
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Khi làm phản ứng hóa học đảm bảo an toàn, bắt buộc:
A: Đeo kính, găng tay, áo lab
B: Mở nắp tủ hút
C: Không cần bảo hộ
D: Làm trong phòng kín
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Sau khi dùng axit loãng, cần xử lý còn dư bằng:
A: Trung hòa bằng NaOH
B: Vừa đổ ra môi trường
C: Pha trộn
D: Không xử lý
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Khi thu chất lỏng chưng cất, cần ngưng tụ:
A: Bằng đá lạnh để thu đủ
B: Lò nung
C: Pha loãng
D: Dùng cốc mở
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Khi đun acid loãng đòi hỏi:
A: Mở vung để tránh áp suất
B: Đậy kín rồi đun
C: Tăng áp suất
D: Tự do đun
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Ống Pasteur dùng để:
A: Hút nhỏ dung dịch, tránh nhiễm khuẩn
B: Đong chính xác thể tích
C: Làm giá nung
D: Rửa kết tủa
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Khi dùng khối chuẩn cân, phải:
A: Vá đúng khối lượng quy định
B: Cân nhanh
C: Không hiệu chuẩn
D: Dùng bình nước
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Khi sử dụng bình tam giác chứa hóa chất mạnh, cần:
A: Đặt giá đáy bình nóng
B: Hỗn hợp bình mở
C: Quăng hóa chất
D: Không quan tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Khi tiến hành định lượng NaOH bằng HCl, cần nhỏ đến:
A: Đổi màu vĩnh viễn của chỉ thị
B: Nước sôi
C: Có bọt khí
D: Không đổi màu
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Khi thực hiện phản ứng kết tủa tạo AgCl, cần:
A: Rửa AgCl bằng nước cất để loại Cl- dư
B: Ngâm lâu
C: Rửa bằng cồn
D: Thêm muối khác
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Khi pha chất thử KMnO4, nên dùng:
A: Nước cất, lưu giữ tối mờ
B: Nước máy
C: Cồn
D: NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Khi làm phản ứng tạo Fe2O3, ga dùng của oxi cần:
A: Ko khí sạch, qua lọ kiềm để loại CO2
B: Không cần lọ
C: Dùng CO2
D: Dùng không khí bình thường
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Sau thí nghiệm, dung dịch axit loãng cần:
A: Trung hòa, chuyển ra thùng hóa chất đã quy định
B: Đổ ra cống
C: Lưu giữ nguyên
D: Thải ra môi trường
Đáp án: A
Đã sao chép!!!