Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các nguyên tố hóa học
Phản ứng hóa học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Liên kết hóa học
Tính chất của các hợp chất hóa học
Thí nghiệm và thực hành Hóa học
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Tính chất của các hợp chất hóa học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hợp chất ion thường có tính chất gì?
A: Dễ bay hơi
B: Dẫn điện trong dung dịch
C: Không tan trong nước
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Hợp chất cộng hóa trị thường có tính chất gì?
A: Dẫn điện tốt
B: Tan trong nước
C: Có điểm sôi thấp
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Hợp chất kim loại thường có tính chất gì?
A: Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B: Dễ bay hơi
C: Không tan trong nước
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hợp chất nào thường có điểm nóng chảy cao?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Hợp chất nào thường có mùi đặc trưng?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Hợp chất nào thường tan tốt trong nước?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hợp chất nào có thể tạo thành dung dịch điện ly?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hợp chất nào thường có tính chất dẻo?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Hợp chất nào thường có tính chất bền vững?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Hợp chất nào thường có tính chất dễ bay hơi?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Hợp chất nào thường có tính chất dẫn điện trong trạng thái rắn?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Hợp chất nào thường có tính chất không dẫn điện trong dung dịch?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Hợp chất nào thường có tính chất dễ tan trong dung môi hữu cơ?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Hợp chất nào thường có tính chất tạo thành tinh thể?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hợp chất nào thường có tính chất không tan trong nước?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Hợp chất nào thường có tính chất dễ cháy?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Hợp chất nào thường có tính chất bền vững trong môi trường axit?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Hợp chất nào thường có tính chất dễ bị phân hủy?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Hợp chất nào thường có tính chất tạo thành muối khi phản ứng với axit?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Hợp chất nào thường có tính chất tạo thành khí khi phản ứng với nước?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Hợp chất nào thường có tính chất tạo thành dung dịch khi hòa tan trong nước?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hợp chất nào thường có tính chất không tan trong dung môi hữu cơ?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hợp chất nào thường có tính chất tạo thành các ion trong dung dịch?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Hợp chất nào thường có tính chất không dẫn điện trong trạng thái rắn?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Hợp chất nào thường có tính chất dễ tan trong nước?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Hợp chất nào thường có tính chất tạo thành các tinh thể rắn?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Hợp chất nào thường có tính chất dẫn điện trong dung dịch?
A: Hợp chất ion
B: Hợp chất cộng hóa trị
C: Hợp chất kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Hợp chất NaCl có tính chất nổi bật là:
A: Dẫn điện tốt trong pha rắn
B: Dẫn điện trong dung dịch hoặc nóng chảy
C: Tan vô hạn trong nước
D: Tạo este dễ dàng
Đáp án: B
Câu hỏi 29: H2SO4 đặc có tính:
A: Oxi hóa mạnh, hút ẩm mạnh
B: Khử mạnh
C: Tính bazơ
D: Không tan trong nước
Đáp án: A
Câu hỏi 30: CaCO3 bị phân hủy khi nung thành CaO vì:
A: Nó là axit yếu
B: Tính nhiệt phân mạnh
C: Dễ bay hơi
D: Tạo kết tủa
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực thì:
A: Không tan trong nước
B: Tạo ion khi tan trong dung môi phân cực
C: Luôn dẫn điện
D: Không phản ứng trong dung dịch
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Al2O3 là oxit lưỡng tính, nghĩa là:
A: Chỉ phản ứng với axit
B: Chỉ phản ứng với bazơ
C: Phản ứng với cả axit và bazơ
D: Không phản ứng hóa học
Đáp án: C
Câu hỏi 33: CH3COOH có tính axit do:
A: Có gốc COO-
B: Có nhóm CH3
C: Có nhóm COOH dễ nhường H+
D: Có liên kết cộng hóa trị
Đáp án: C
Câu hỏi 34: CuSO4.5H2O khi nung sẽ mất mười hai phân tử nước, tạo ra:
A: CuSO4 khan
B: CuSO4.2H2O
C: CuO
D: Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 35: NH4Cl nóng dễ phân hủy do:
A: Tạo axit và bazơ
B: Tạo khí amoniac và axit clohydric
C: Tạo muối mới
D: Tạo este
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Hợp chất hữu cơ CH3CHO (acetaldehyd) có tính:
A: Axit mạnh
B: Bazơ yếu
C: Vừa oxi hóa, vừa bị oxi hóa
D: Không phản ứng redox
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Phenol (C6H5OH) làm xanh quỳ tím do tính:
A: Axit mạnh
B: Bazơ mạnh
C: Axit yếu
D: Tính trung tính
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Khi thêm Ca(OH)2 vào dung dịch CO2, sẽ tạo:
A: CaCO3 kết tủa
B: Ca(HCO3)2 không tan
C: CaO và H2O
D: CaCl2
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Axit nitric (HNO3) đặc có tính chất:
A: Khử, sinh ra NO
B: Oxi hóa mạnh, sinh ra NO2
C: Dễ làm khô
D: Không màu
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Hợp chất nào dưới đây có tính axit – bazơ lưỡng tính?
A: MgO
B: SO2
C: NH3
D: CO
Đáp án: A
Câu hỏi 41: CH3COONa khi tan trong nước có pH:
A:
B: =7
C: >7
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Glixerol (C3H8O3) có đặc trưng:
A: Tính khử mạnh, tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh
B: Tính axit mạnh
C: Tạo este với Cl2
D: Dẫn điện trong dung dịch
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Muối thuốc tím KMnO4 trong môi trường axit có tính:
A: Oxi hóa mạnh
B: Khử mạnh
C: Trung hòa
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hợp chất NH3 có tính:
A: Oxi hóa
B: Bazơ yếu, tạo NH4+
C: Axit trung tính
D: Phản ứng như oxit bazơ
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Khi cho phenol tác dụng với Br2, tạo kết tủa trắng do:
A: Tính bazơ mạnh
B: Oxi hóa phenol
C: Tính phản ứng cao của vòng thơm
D: Phản ứng thế halogen
Đáp án: D
Câu hỏi 46: CH3OH khi tác dụng với Na đã:
A: Không phản ứng
B: Tác dụng tạo CH3ONa và H2
C: Phân hủy
D: Tạo este
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Hợp chất tạo bởi liên kết ion thường có:
A: Nhiệt nóng chảy và sôi thấp
B: Dẫn điện trong pha rắn
C: Dẫn điện pha lỏng hoặc dung dịch
D: Không tan trong nước
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Hợp chất hữu cơ nào là anđehit?
A: CH3CHO
B: CH3COOH
C: C2H5OH
D: C6H6
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Hợp chất amoni (NH4+) trong dung dịch tạo:
A: Tính axit
B: Tính bazơ
C: Trung tính
D: Không tan
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Axit sunfuric loãng có tính:
A: Oxi hóa mạnh
B: Hút ẩm mạnh
C: Khử khí O2
D: Ăn mòn da
Đáp án: D
Câu hỏi 51: Tinh bột khi bị thủy phân hoàn toàn sẽ tạo:
A: C6H12O6
B: Glixerol
C: Axit acetic
D: Etanol
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Hợp chất CH3CH2NH2 có tính:
A: Axit mạnh
B: Bazơ yếu
C: Không phản ứng
D: Oxi hóa mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Dung dịch Na2CO3 có pH:
A:
B: =7
C: >7
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Axit cacboxylic phản ứng với rượu tạo este khi có:
A: Xúc tác axit mạnh
B: NaOH
C: Nhiệt độ thấp
D: Muối
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Hợp chất hữu cơ không phân cực có độ tan:
A: Cao trong nước
B: Thấp trong dung môi hữu cơ
C: Thấp trong nước
D: Dẫn điện tốt
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Hợp chất nào là ancol đa chức?
A: CH3OH
B: C2H5OH
C: HO-CH2-CHOH-CH2-OH
D: CH3COOH
Đáp án: C
Câu hỏi 57: CH3COOH phản ứng với CaCO3 tạo:
A: CO2, H2O và Ca(CH3COO)2
B: CaCO3 khan
C: Ca(OH)2
D: CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Dung dịch axit mạnh khi tan có:
A: pH ~ 7
B: pH < 7
C: pH > 7
D: Không dẫn điện
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Muối tạo từ axit yếu và bazơ mạnh có tính:
A: Axit
B: Bazơ
C: Trung tính
D: Không tan
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Glucozơ trong môi trường kiềm bị:
A: Phản ứng tráng gương
B: Không phản ứng
C: Tạo ete
D: Phân hủy nước
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Tinh thể I2 khi tan trong dung môi hữu cơ sẽ:
A: Tạo dung dịch màu tím đậm
B: Tan vô hạn trong nước
C: Tạo este
D: Khử thành I-
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hợp chất hữu cơ có mùi thơm đặc trưng thường là:
A: Axit cacboxylic
B: Este
C: Ancol
D: Amin
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Vi muối như CuSO4.5H2O nhận nhiệt thành muối khan là do:
A: Tách các phân tử nước kết tinh
B: Phân hủy gốc SO4
C: Oxi hóa muối
D: Tách ion Cu2+
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với CO2 tạo:
A: BaCO3 kết tủa và H2O
B: Ba(HCO3)2 trong dung dịch
C: BaO và CO2
D: KHÔNG phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 65: CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl loại phản ứng:
A: Trao đổi
B: Oxi hóa – khử
C: Phân hủy
D: Trung hòa
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Hợp chất hữu cơ C2H4 phản ứng với H2 → C2H6 thuộc loại:
A: Phản ứng cộng
B: Phản ứng thế
C: Phản ứng trùng hợp
D: Phản ứng phân hủy
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Hợp chất nào sau đây dẫn điện trong dung dịch?
A: CuSO4
B: CH3COOH
C: C6H12O6
D: C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 68: AgNO3 phản ứng với NaCl tạo:
A: AgCl kết tủa trắng
B: NaNO3 kết tủa
C: Cl2 khí
D: Ag kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Hợp chất hữu cơ CH3CH2COOH tan trong:
A: Nước và dung môi hữu cơ
B: Nước nhưng không tan trong phân cực
C: Hữu cơ nhưng không tan nước
D: Không tan ở cả hai môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Muối NaHSO4 trong nước có pH:
A:
B: =7
C: >7
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Chất chỉ có tính bazơ là:
A: NaOH
B: NH4Cl
C: CH3COOH
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Phân tử C6H6 thuộc loại:
A: Dẫn xuất thơm
B: Este
C: Ancol
D: Amin
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tinh thể NH4Cl tan khi:
A: Nóng
B: Lạnh
C: Nhiệt độ không đổi
D: Không tan
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Axit axetic khi cho vào phenolphtalein:
A: Không đổi màu
B: Màu đỏ
C: Màu xanh
D: Màu vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hợp chất ancol cao phân tử thường:
A: Tạo liên kết hydro mạnh
B: Rã thành thiếc
C: Không tan trong nước
D: Là khí ở nhiệt độ thường
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Hợp chất hữu cơ CH3COCH3 có:
A: Liên kết đôi C=O
B: Ion
C: H20
D: CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hợp chất có màu xanh lam là:
A: CuSO4
B: NaCl
C: HCl
D: K2CrO4
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Na2SO4 trong dung dịch có tính:
A: Trung tính
B: Axit
C: Bazơ
D: Không tan
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong CH3CH2NH2, N có tính:
A: Nhận proton
B: Nhường proton
C: Không tham gia hóa học
D: Nhận electron
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Chất hữu cơ nào làm kết tủa trắng khi cho vào Cu(OH)2/H2O?
A: CH3COOH
B: CH3CH2OH
C: CH2O
D: CH3CHO
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Phenol + NaOH →
A: C6H5ONa + H2O
B: C6H6 + NaOH
C: NaCl
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Hợp chất hữu cơ CHBr3 có:
A: Mùi thơm
B: Tác dụng với Na
C: Ion
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tinh thể CaCl2 hút ẩm mạnh vì:
A: Là muối kém bền
B: Ăn ẩm của nó lớn
C: Hợp chất tạo kết tủa
D: Ion hóa mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Hợp chất hữu cơ nào bị oxi hóa mạnh tạo axit?
A: C2H5OH
B: CH4
C: CH3OH
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Hợp chất CH3CHO có tính:
A: Trung tính
B: Khử
C: Láo hóa
D: Không phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Hợp chất hữu cơ nào làm mất màu nước Brom?
A: C2H2
B: C2H6
C: C2H4
D: C6H6
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Este CH3COOCH3 có mùi:
A: Hoa quả
B: Mint
C: Xúc giác
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 88: CH3COOH + CH3OH → CH3COOCH3 + H2O là phản ứng:
A: Este hóa
B: Oxi hóa
C: Hydro hóa
D: Phân hủy
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hợp chất hữu cơ C6H5OH có:
A: Tính axit yếu
B: Tính bazơ mạnh
C: Ion hóa hoàn toàn
D: Không phản ứng với NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Hợp chất hữu cơ CH3CH2CH2OH thuộc loại:
A: Ancol bậc một
B: Ancol bậc hai
C: Anđehit
D: Xeton
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Tinh bột + I2 →
A: Màu xanh đen
B: Màu đỏ
C: Không đổi
D: Màu vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Tính chất hóa lý của hợp chất thể hiện qua:
A: Nhiệt độ nóng chảy, độ dẫn điện
B: Cấu tạo electron
C: Tính trơ của khí
D: Độ phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 93: CH3CH2COOH có số đồng phân:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Hợp chất nào dẫn điện khi nóng chảy?
A: CaCl2
B: C6H6
C: CH3OH
D: C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Hợp chất hữu cơ CH3COCH3 có số:
A: Từ chức
B: Không chức
C: Có nhóm chức xeton
D: Có nhóm chức ancol
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Hợp chất có khả năng tạo liên kết hydro mạnh là:
A: H2O
B: CH4
C: C6H6
D: C2H2
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tính chất của hợp chất muối NaHCO3 khi nhiệt phân:
A: Tỏa nhiệt, tạo CO2
B: Bay hơi thành axit
C: Dẫn điện
D: Không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Hợp chất hữu cơ CH3CH2OCH2CH3 là:
A: Eter
B: Ancol
C: Xeton
D: Axit
Đáp án: A
Câu hỏi 99: CH3COOH + NaOH →
A: CH3COONa + H2O
B: CH3COOH + NaCl
C: CO2
D: CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Hợp chất CaSO4.2H2O khi nung mất nước tạo:
A: CaSO4 khan (thạch cao sống)
B: CaO
C: SO2
D: CaCO3
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Dung dịch NH3 phản ứng với Zn2+ tạo:
A: Phức Tetraamminezinc II
B: Kết tủa Zn(OH)2
C: Không phản ứng
D: Zn kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Hợp chất hữu cơ CH3CH2CHO thuộc loại:
A: Anđehit
B: Axit
C: Ancol
D: Xeton
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Hợp chất hữu cơ CH3COOCH2CH3 thuộc loại:
A: Este
B: Ancol
C: Axit
D: Amin
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Tính chất vật lý của hợp chất phản ánh qua:
A: Nhiệt độ sôi
B: Khối lượng nguyên tử
C: Bậc của nguyên tử
D: Nguyên tố hóa học
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Hợp chất hữu cơ có công thức C2H5NH2 là:
A: Amin bậc một
B: Amin bậc hai
C: Ancol
D: Axit
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Hợp chất hữu cơ CH3COCH3 có dạng:
A: Xeton
B: Adehit
C: Ancol
D: Este
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Hợp chất hóa học nào là bazơ yếu?
A: NH3
B: NaOH
C: KOH
D: Ca(OH)2
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Hợp chất hữu cơ C6H6 thuộc nhóm:
A: Ankađien
B: Cả Anken và Anken
C: Ankađien
D: Aren
Đáp án: D
Câu hỏi 109: Trong korb NiCl2 + 6NH3 → [Ni(NH3)6]Cl2, hợp chất tạo thành là:
A: Phức chất
B: Muối đơn giản
C: Este
D: Axit
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Hợp chất hữu cơ CH3CH2CH2OH phân cực hay không?
A: Phân cực
B: Không phân cực
C: Ion
D: Phối trí
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Hợp chất nào phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (tinh bột bạc)?
A: CH3CHO
B: CH3OH
C: C2H6
D: C6H6
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Hợp chất hữu cơ C6H5COOH thuộc nhóm:
A: Axit thơm
B: Anđehit
C: Ancol
D: Xeton
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Hợp chất hữu cơ CH3CHO phản ứng tráng bạc do có:
A: Nhóm CHO
B: Nhóm COOH
C: Nhóm OH
D: Nhóm C=C
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Hợp chất muối NH4NO3 có tính:
A: Trung tính
B: Bazơ
C: Axit
D: Oxi hóa mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Hợp chất Fe(OH)2 bị Oxi hóa trong không khí thành:
A: Fe(OH)3 (kết tủa nâu đỏ)
B: FeO
C: Fe2O3
D: FeO2
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Hợp chất hữu cơ CH3-CH=O tên gọi là:
A: Acetaldehyd
B: Axit acetic
C: Ancol etylic
D: Xeton
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Hợp chất hóa học CaHPO4 có trong:
A: Phân bón
B: Dầu nhớt
C: Xăng dầu
D: Nước cứng tự nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Hợp chất hữu cơ CH3CH2COOH có tên:
A: Axit propionic
B: Axit axetic
C: Anđehit propionic
D: Xeton
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Hợp chất hữu cơ nào làm mất màu dung dịch Brom?
A: CH2=CH2
B: CH4
C: C2H5OH
D: C6H6
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Hợp chất hóa học CaCl2 khan dùng để:
A: Hút ẩm
B: Dinh dưỡng cây trồng
C: Thuốc tím
D: Làm muối đường
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Hợp chất hữu cơ phenol có mùi:
A: Khử trùng
B: Hoa quả
C: Hôi thối
D: Không mùi
Đáp án: C
Câu hỏi 122: Hợp chất hữu cơ CH3COOH là:
A: Axit yếu
B: Axit mạnh
C: Bazơ
D: Rượu
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Hợp chất hóa học nào tạo màu tím xanh quỳ tím?
A: NH3
B: HCl
C: CH3COOH
D: H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Hợp chất hữu cơ CH3CH2CH=O là:
A: Anđehit
B: Xeton
C: Ancol
D: Axit
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Hợp chất kim loại nào khi nung tạo oxit bazơ?
A: Ca
B: NaCl
C: NH3
D: CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Hợp chất nào có thể tạo phức với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh?
A: C2H5OH
B: CH3COOH
C: NaCl
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Hợp chất hữu cơ nào phản ứng cộng H2 với Ni t° cao?
A: C2H4
B: CH3CH2OH
C: CH4
D: C6H6
Đáp án: A
Đã sao chép!!!