Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các nguyên tố hóa học
Phản ứng hóa học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Liên kết hóa học
Tính chất của các hợp chất hóa học
Thí nghiệm và thực hành Hóa học
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Previous
Next
Câu hỏi 1: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 12. Cấu hình electron của X là:
A: 1s2 2s2 2p6 3s2
B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
C: 1s2 2s2 2p6 3s1
D: 1s2 2s2 2p6
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Nguyên tố có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 thuộc nhóm nào?
A: Nhóm VIA
B: Nhóm VA
C: Nhóm VIIA
D: Nhóm IIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Số proton trong hạt nhân của nguyên tử kẽm (Zn) là bao nhiêu?
A: 30
B: 65
C: 35
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Phát biểu nào sau đây đúng về đồng vị?
A: Có cùng số proton, khác số neutron
B: Có cùng số electron, khác số proton
C: Có cùng khối lượng, khác số hiệu nguyên tử
D: Có cùng số neutron, khác số electron
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn là những nhóm:
A: IA đến VIIIA
B: IB đến VIIIB
C: IA đến IIIB
D: VIA đến VIIIB
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nguyên tử nhỏ nhất?
A: Heli
B: Flo
C: Hydro
D: Neon
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Cấu hình electron của nguyên tử canxi (Z = 20) là:
A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2
C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d2
D: 1s2 2s2 2p6 3s2 4s2
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Nguyên tố nào có cấu hình electron kết thúc bằng 4p3?
A: As
B: Ga
C: Se
D: Kr
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35.5. Điều này cho thấy:
A: Clo có hai đồng vị
B: Clo có ba đồng vị
C: Clo có cùng số proton và neutron
D: Clo chỉ tồn tại dưới dạng phân tử Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Đặc điểm chung của các nguyên tố kim loại kiềm là:
A: Dễ nhường 1 electron lớp ngoài cùng
B: Có 2 electron lớp ngoài cùng
C: Có tính khử yếu
D: Có tính oxi hóa mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA?
A: Cl
B: Ca
C: S
D: O
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p5?
A: F
B: O
C: N
D: Ne
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
A: 8
B: 10
C: 18
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?
A: Fe
B: Mg
C: Na
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Cấu hình electron của nguyên tố có Z = 19 là:
A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
D: 1s2 2s2 2p6 3s1
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Đặc điểm của nguyên tử khí hiếm là:
A: Có cấu hình electron bền vững
B: Rất hoạt động hóa học
C: Luôn tạo liên kết cộng hóa trị
D: Có bán kính nguyên tử lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Tính kim loại mạnh nhất trong bảng tuần hoàn thuộc nguyên tố:
A: Fr
B: Na
C: K
D: Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Chu kỳ nào trong bảng tuần hoàn có số nguyên tố nhiều nhất?
A: Chu kỳ 6
B: Chu kỳ 2
C: Chu kỳ 1
D: Chu kỳ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Tổng số electron của nguyên tử có số hiệu nguyên tử 26 là:
A: 26
B: 13
C: 52
D: 14
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Nguyên tố nào thuộc nhóm VIIIA?
A: Ne
B: F
C: N
D: Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Electron hoá trị là gì?
A: Là các electron ở lớp ngoài cùng
B: Là các electron thuộc lớp vỏ trong
C: Là các electron có mức năng lượng thấp
D: Là các electron không tham gia liên kết
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có điểm gì giống nhau?
A: Số electron lớp ngoài cùng
B: Số lớp electron
C: Nguyên tử khối
D: Tính oxi hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc chu kỳ 4?
A: K
B: Na
C: F
D: Ne
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Đồng vị là các nguyên tử có:
A: Cùng số proton nhưng khác số neutron
B: Khác số proton, cùng số khối
C: Khác số electron, cùng số proton
D: Cùng số electron, khác số neutron
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:
A: F
B: O
C: Cl
D: N
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Sự biến đổi tính kim loại theo chu kỳ là:
A: Giảm dần từ trái sang phải
B: Tăng dần từ trái sang phải
C: Không thay đổi
D: Tăng rồi giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Nguyên tử có 11 proton sẽ là nguyên tố nào?
A: Na
B: Mg
C: K
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Nhóm nào trong bảng tuần hoàn có đầy đủ electron lớp ngoài cùng?
A: Nhóm VIIIA
B: Nhóm IA
C: Nhóm VA
D: Nhóm VIA
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
A: Dễ nhường electron
B: Dễ nhận proton
C: Dễ thu nhiệt
D: Dễ tạo ion âm
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Ion nào có cấu hình electron giống khí hiếm?
A: Na+
B: Mg2+
C: Cl-
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Cấu hình electron của ion Ca2+ là:
A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
C: 1s2 2s2 2p6 3s2
D: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Nguyên tố nào có số oxi hóa luôn là +1 trong hợp chất?
A: Na
B: Ca
C: Mg
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của khí hiếm?
A: 1s2 2s2 2p6
B: 1s2 2s2 2p6 3s2
C: 1s2 2s2 2p5
D: 1s2 2s2 2p3
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tử nào sau đây có mức năng lượng ion hóa nhỏ nhất?
A: Cs
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Đặc điểm của nguyên tố phi kim là:
A: Dễ nhận electron
B: Có bán kính nguyên tử lớn
C: Dễ nhường electron
D: Dễ tạo ion dương
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong cùng chu kỳ, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất?
A: Na
B: Cl
C: Mg
D: Al
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Tên gọi của nguyên tố có Z = 20 là:
A: Canxi
B: Natri
C: Kali
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Đơn vị đo độ âm điện là:
A: Không có đơn vị
B: mol
C: eV
D: J/mol
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
A: F
B: O
C: Cl
D: N
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong hợp chất là:
A: +6
B: +4
C: -2
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là:
A: 6
B: 4
C: 2
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Đặc điểm của nguyên tố thuộc nhóm IA là:
A: Có 1 electron lớp ngoài cùng
B: Có 2 lớp electron
C: Luôn có số oxi hóa +2
D: Là phi kim
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Các nguyên tố thuộc nhóm VIIIA đều có:
A: Lớp electron ngoài cùng bão hòa
B: Tính oxi hóa mạnh
C: Tính khử mạnh
D: Bán kính nguyên tử lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trong một chu kỳ, từ trái sang phải:
A: Tính kim loại giảm, phi kim tăng
B: Bán kính nguyên tử tăng
C: Độ âm điện giảm
D: Tính phi kim giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Đơn chất phi kim thường tồn tại ở trạng thái:
A: Phân tử
B: Ion
C: Hợp chất
D: Rắn kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Nguyên tố có Z = 8 có số electron độc thân là:
A: 2
B: 3
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Bán kính ion nào lớn hơn bán kính nguyên tử tương ứng?
A: Cl−
B: Na+
C: Ca2+
D: Al3+
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Nhóm VIIA còn gọi là:
A: Halogen
B: Kim loại kiềm
C: Khí hiếm
D: Phi kim trung tính
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tính kim loại mạnh dần theo thứ tự:
A: Li < Na < K
B: K < Na < Li
C: Na < Li < K
D: K < Li < Na
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Các nguyên tố nào sau đây thuộc cùng phân nhóm chính IA?
A: Li, Na, K
B: Be, Mg, Ca
C: B, Al, Ga
D: C, Si, Ge
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính chất hóa học giống nhau thường:
A: Nằm cùng một nhóm
B: Nằm cùng một chu kỳ
C: Có cùng số lớp electron
D: Có cùng số khối
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Các nguyên tố sau nguyên tố khí hiếm thường có cấu hình:
A: s1
B: p6
C: s2
D: d10
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Phân lớp có năng lượng cao nhất trong nguyên tử của Mg là:
A: 3s
B: 2p
C: 3p
D: 2s
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Nhóm nào có các nguyên tố đều là phi kim?
A: F, Cl, Br
B: Na, K, Li
C: Mg, Ca, Sr
D: Fe, Cu, Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Nguyên tử có Z = 17 là:
A: Cl
B: P
C: S
D: Ar
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Đơn vị khối lượng nguyên tử tính bằng:
A: u
B: g/mol
C: amu
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nguyên tố nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong nhóm Halogen?
A: F
B: Cl
C: Br
D: I
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong nhóm IA, nguyên tố nào hoạt động mạnh nhất?
A: Fr
B: Na
C: K
D: Li
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Một nguyên tử có 17 proton, 18 neutron. Số khối là:
A: 35
B: 17
C: 18
D: 34
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Cấu hình electron của ion Na+ là:
A: 1s2 2s2 2p6
B: 1s2 2s2 2p6 3s1
C: 1s2 2s2 2p5
D: 1s2 2s2 2p4
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố ở chu kỳ 3 là:
A: 8
B: 18
C: 32
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hóa trị của nguyên tố nitơ trong hợp chất NH3 là:
A: -3
B: +3
C: +5
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Một nguyên tử có 11 electron. Cấu hình electron là:
A: 1s2 2s2 2p6 3s1
B: 1s2 2s2 2p5
C: 1s2 2s2 2p6 3s2
D: 1s2 2s2 2p4
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Cặp nguyên tố nào có tính chất hóa học giống nhau nhất?
A: F và Cl
B: Na và O
C: Mg và N
D: K và S
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nguyên tố có độ âm điện thấp nhất là:
A: Cs
B: Na
C: F
D: H
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Ion nào sau đây có cấu hình giống khí hiếm Ne?
A: F−
B: O2−
C: Na+
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại kiềm nằm ở:
A: Nhóm IA
B: Nhóm IIA
C: Nhóm VIIA
D: Nhóm VIIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Nguyên tử có số khối là 23 và số proton là 11. Số neutron là:
A: 12
B: 11
C: 23
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Nguyên tố nào có khả năng nhận electron mạnh nhất?
A: F
B: Cl
C: O
D: N
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Tính chất nào đặc trưng cho phi kim?
A: Nhận electron khi phản ứng
B: Dễ nhường electron
C: Có ánh kim
D: Dẫn điện tốt
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 15 thuộc nhóm:
A: VA
B: VIA
C: VIIA
D: IVA
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 16 là:
A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
D: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Nhóm nguyên tố có tính khử mạnh là:
A: IA
B: VIIA
C: VIA
D: IIIA
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Nguyên tố đó là:
A: Al
B: Mg
C: Si
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là:
A: +7
B: +5
C: +3
D: +1
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong phản ứng với H2SO4 đặc nóng, nguyên tố S thể hiện tính:
A: Khử
B: Oxi hóa
C: Trung tính
D: Không tham gia phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Cặp nguyên tố nào dễ tạo liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A: H - H
B: H - Cl
C: H - O
D: H - F
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Dãy gồm các nguyên tố đều là kim loại:
A: Na, K, Ca
B: O, N, F
C: C, Si, S
D: Al, B, Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Các nguyên tố nhóm VIIA có số electron lớp ngoài cùng là:
A: 7
B: 6
C: 5
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Nguyên tử nào có khả năng tạo ion dương dễ nhất?
A: K
B: Mg
C: Al
D: Si
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Số electron độc thân của nguyên tử nitơ là:
A: 3
B: 2
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 là của nguyên tố nào?
A: Cl
B: Ar
C: S
D: P
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Ion O2− có số electron là:
A: 10
B: 8
C: 9
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p6. Nguyên tố đó là:
A: Ne
B: F−
C: Na+
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 85: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A: Mg
B: Na
C: Li
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng:
A: Số proton
B: Số electron
C: Số đơn vị điện tích hạt nhân
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IIA là:
A: ns2
B: ns1
C: ns2 np1
D: ns2 np2
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Cặp nguyên tố nào tạo liên kết ion?
A: Na và Cl
B: H và O
C: C và H
D: N và O
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong phản ứng hóa học, phi kim thường:
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Tạo ion dương
D: Không tham gia phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Nguyên tố X có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. Tên nguyên tố là:
A: P
B: S
C: Si
D: Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A: W
B: Fe
C: Cu
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Nguyên tố nào có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm Halogen?
A: I
B: Br
C: Cl
D: F
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Chu kỳ lớn nhất trong bảng tuần hoàn là:
A: Chu kỳ 6
B: Chu kỳ 4
C: Chu kỳ 5
D: Chu kỳ 3
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Nhóm VIIIA còn gọi là:
A: Khí hiếm
B: Halogen
C: Kim loại kiềm
D: Kim loại chuyển tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong phân tử H2SO4, lưu huỳnh có số oxi hóa là:
A: +6
B: +4
C: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Cặp nguyên tử nào có cấu hình electron giống nhau?
A: Ne và Na+
B: O và O2−
C: Cl và Cl−
D: F− và Na+
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Số nguyên tố ở chu kỳ 2 là:
A: 8
B: 18
C: 2
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Các nguyên tố trong nhóm VIIIA đều có:
A: Lớp electron ngoài cùng bão hòa
B: Khả năng nhận electron cao
C: Khả năng phản ứng mạnh
D: Là kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Nguyên tử có 12 proton và 12 electron là của nguyên tố:
A: Mg
B: Na
C: Al
D: Si
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Nguyên tố có Z = 19 là:
A: K
B: Ca
C: Na
D: Cl
Đáp án: A
Đã sao chép!!!