Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Các nguyên tố hóa học
Phản ứng hóa học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Liên kết hóa học
Tính chất của các hợp chất hóa học
Thí nghiệm và thực hành Hóa học
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Liên kết hóa học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Liên kết hóa học là gì?
A: Sự kết hợp giữa các nguyên tử
B: Sự tách rời giữa các nguyên tử
C: Sự chuyển động của electron
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Có bao nhiêu loại liên kết hóa học chính?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử nào?
A: Kim loại và phi kim
B: Phi kim và phi kim
C: Kim loại và kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Liên kết cộng hóa trị là gì?
A: Liên kết giữa các ion
B: Liên kết do sự chia sẻ electron
C: Liên kết giữa các nguyên tử kim loại
D: Liên kết không bền vững
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Liên kết nào có độ bền cao nhất?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi điều gì?
A: Sự chia sẻ electron
B: Sự di chuyển tự do của electron
C: Sự tạo thành ion
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Liên kết nào thường xảy ra giữa các nguyên tử phi kim?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Liên kết nào có thể tạo ra các hợp chất phân cực?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Liên kết nào thường xảy ra giữa các nguyên tử kim loại?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Liên kết nào có thể tạo ra các hợp chất không phân cực?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Liên kết nào có thể xảy ra giữa các nguyên tử có độ điện tích khác nhau?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Liên kết nào có thể xảy ra giữa các nguyên tử có độ điện tích tương tự?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Liên kết nào có thể tạo ra các hợp chất có tính chất điện dẫn?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Liên kết nào thường xảy ra trong các hợp chất ion?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Liên kết nào có thể tạo ra các hợp chất có tính chất nhiệt dẫn?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Liên kết nào có thể tạo ra các hợp chất có tính chất hóa học ổn định?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 17: Liên kết nào có thể tạo ra các hợp chất có tính chất hóa học không ổn định?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết kim loại
D: Liên kết Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Liên kết ion hình thành khi:
A: Hai nguyên tử chia sẻ electron
B: Một nguyên tử nhận electron của nguyên tử khác
C: Hai ion trái dấu hút nhau
D: Hai nguyên tử trung hòa kết hợp với nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa:
A: Kim loại và phi kim
B: Phi kim với phi kim
C: Hai ion dương
D: Kim loại và khí hiếm
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Phân tử H2O có bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Phân tử CO2 có dạng hình học nào?
A: Góc
B: Thẳng
C: Tetrahedra
D: Tam giác đều
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Trong phân tử NH3, góc liên kết gần đúng là:
A: 180 độ
B: 109,5 độ
C: 120 độ
D: 90 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Liên kết trong phân tử NaCl là:
A: Liên kết cộng hóa trị
B: Liên kết kim loại
C: Liên kết ion
D: Liên kết hydro
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Trong phân tử Cl2, các nguyên tử liên kết bằng:
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị không cực
C: Liên kết cộng hóa trị có cực
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là:
A: Oxy
B: Flo
C: Clo
D: Nito
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Sự phân cực của liên kết cộng hóa trị phụ thuộc vào:
A: Độ âm điện của nguyên tử
B: Khối lượng mol
C: Cấu hình electron
D: Số lớp electron
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong phân tử HCl, liên kết giữa H và Cl là:
A: Cộng hóa trị không cực
B: Cộng hóa trị có cực
C: Ion
D: Kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A: O2
B: N2
C: HF
D: Cl2
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Trong phân tử H2O, liên kết giữa H và O là loại liên kết:
A: Ion
B: Cộng hóa trị có cực
C: Cộng hóa trị không cực
D: Kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Liên kết hydro xảy ra giữa:
A: H và kim loại
B: H và O, N hoặc F
C: H và phi kim bất kỳ
D: H và halogen
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Dấu hiệu của liên kết ion là:
A: Sự trao đổi electron
B: Sự dùng chung electron
C: Sự cộng hưởng liên kết
D: Sự đẩy electron
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A: HCl
B: H2
C: H2O
D: NH3
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Loại liên kết nào thường gặp trong các kim loại?
A: Cộng hóa trị
B: Ion
C: Kim loại
D: Phối trí
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Trong phân tử CO, số liên kết cộng hóa trị là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Phân tử nào sau đây có cả liên kết ion và cộng hóa trị?
A: NaCl
B: NH3
C: H2O
D: NH4Cl
Đáp án: D
Câu hỏi 36: Phân tử nào không có liên kết hydro?
A: NH3
B: H2O
C: HF
D: CH4
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Trong phân tử SO2, hình dạng phân tử là:
A: Thẳng
B: Tam giác
C: Góc
D: Tetrahedra
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Phân tử nào sau đây có liên kết ba?
A: O2
B: N2
C: CO2
D: H2O
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Số liên kết trong phân tử CH4 là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Phân tử nào có liên kết đôi?
A: C2H6
B: C2H4
C: C2H2
D: CH4
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Phân tử nào có liên kết ba?
A: C2H2
B: C2H4
C: C2H6
D: CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Góc liên kết trong phân tử CH4 là:
A: 90 độ
B: 120 độ
C: 109,5 độ
D: 180 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Trong ion NH4+, loại liên kết giữa N và H thứ tư là:
A: Cộng hóa trị
B: Ion
C: Phối trí
D: Kim loại
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Cặp nguyên tử nào tạo thành liên kết ion?
A: Na và Cl
B: H và H
C: C và H
D: Cl và Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Liên kết cộng hóa trị phân cực có:
A: Một nguyên tử hút e mạnh hơn
B: Các nguyên tử hút e bằng nhau
C: Các ion trái dấu hút nhau
D: Hai nguyên tử giống nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Phân tử có liên kết cộng hóa trị không cực là:
A: CO
B: NO
C: O2
D: HF
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Trong phân tử CO2, liên kết giữa C và O là:
A: Liên kết ba
B: Liên kết đơn
C: Liên kết đôi
D: Không có liên kết
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Sự phân cực liên kết không xảy ra nếu:
A: Hai nguyên tử giống nhau
B: Hai nguyên tử khác nhau
C: Có sự chênh lệch độ âm điện
D: Có liên kết ion
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Nguyên tố nào có khả năng tạo nhiều liên kết cộng hóa trị nhất?
A: C
B: O
C: H
D: F
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Số electron dùng chung trong liên kết đôi là:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Trong phân tử N2, hai nguyên tử N liên kết bằng:
A: Liên kết đơn
B: Liên kết đôi
C: Liên kết ba
D: Liên kết phối trí
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Dạng hình học của phân tử CH4 là:
A: Thẳng
B: Tam giác đều
C: Tetrahedra
D: Góc
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Phân tử nào sau đây là phân tử lưỡng cực?
A: CO2
B: O2
C: H2O
D: N2
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Phân tử có tính đối xứng và không phân cực là:
A: CO
B: H2O
C: HF
D: CO2
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Trong liên kết phối trí, cặp electron được cung cấp bởi:
A: Cả hai nguyên tử
B: Nguyên tử trung tâm
C: Một nguyên tử
D: Các ion kim loại
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Phân tử nào sau đây có liên kết phối trí?
A: CO2
B: NH3
C: NH4+
D: CH4
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Khi nguyên tử kim loại mất electron, chúng trở thành:
A: Ion âm
B: Ion dương
C: Phân tử trung hòa
D: Tia âm cực
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Khi phi kim nhận electron, chúng trở thành:
A: Ion dương
B: Ion âm
C: Phân tử trung hòa
D: Hợp chất
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Liên kết cộng hóa trị hình thành nhờ:
A: Sự truyền electron
B: Sự dùng chung electron
C: Sự hút tĩnh điện
D: Sự chia cắt proton
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Trong phân tử HF, nguyên tử có độ âm điện cao hơn là:
A: H
B: F
C: Cả hai bằng nhau
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Phân tử nào có liên kết yếu nhất?
A: N2
B: H2
C: F2
D: O2
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Nguyên tử nào dễ hình thành liên kết cộng hóa trị nhất?
A: He
B: Ar
C: O
D: Ne
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Liên kết kim loại có đặc điểm:
A: Điện tích tĩnh
B: Mạng tinh thể
C: Electron tự do
D: Electron định hướng
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Sự bền vững của phân tử N2 do:
A: Liên kết đơn
B: Liên kết đôi
C: Liên kết ba
D: Liên kết ion
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Liên kết yếu nhất trong các liên kết sau là:
A: Ion
B: Cộng hóa trị
C: Hydro
D: Kim loại
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Phân tử nào không có liên kết cộng hóa trị?
A: NaCl
B: CH4
C: HCl
D: H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Liên kết nào có lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm?
A: Cộng hóa trị
B: Ion
C: Kim loại
D: Hydro
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Trong phân tử O2, có bao nhiêu cặp electron dùng chung?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Hợp chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường là hợp chất có:
A: Liên kết cộng hóa trị
B: Liên kết yếu
C: Liên kết ion
D: Liên kết hydro
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Phân tử nào có liên kết hydro mạnh nhất?
A: H2O
B: NH3
C: HF
D: CH4
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Đặc điểm của liên kết cộng hóa trị có cực:
A: Không có sự phân cực
B: Điện tích tập trung đều
C: Một đầu tích điện âm, một đầu dương
D: Chỉ xảy ra giữa kim loại
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Điều kiện để hình thành liên kết phối trí:
A: Có cặp e chưa dùng và ion nhận
B: Cả hai nguyên tử đều thiếu e
C: Ion dương với ion âm
D: Cần có liên kết hydro
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Phân tử nào sau đây có cả liên kết đơn và đôi?
A: CO2
B: CH4
C: CH2=CH2
D: CH3COOH
Đáp án: D
Câu hỏi 74: Phân tử có cấu trúc tứ diện đều là:
A: NH3
B: CH4
C: CO2
D: H2O
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Liên kết giữa các ion kim loại là:
A: Kim loại
B: Cộng hóa trị
C: Ion
D: Phối trí
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Nguyên tố nào có khả năng tạo liên kết nhiều nhất?
A: C
B: O
C: N
D: F
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Phân tử nào sau đây có liên kết ba và phân cực?
A: N2
B: CO
C: O2
D: CH4
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Phân tử nào sau đây có góc liên kết nhỏ hơn 109,5 độ?
A: CH4
B: NH3
C: H2O
D: CO2
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Trong phân tử NH3, có bao nhiêu cặp electron không liên kết?
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Liên kết trong NaCl chủ yếu là:
A: Cộng hóa trị không cực
B: Ion
C: Cộng hóa trị có cực
D: Kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Ion H3O+ có cấu trúc giống:
A: CH4
B: NH4+
C: NH3
D: H2O
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Sự phân cực của liên kết phụ thuộc chủ yếu vào:
A: Độ âm điện
B: Khối lượng nguyên tử
C: Bán kính nguyên tử
D: Năng lượng ion hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phân tử nào sau đây có moment lưỡng cực bằng 0?
A: H2O
B: HF
C: CO2
D: NH3
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Câu nào đúng về liên kết phối trí?
A: Cặp electron do cả hai nguyên tử đóng góp
B: Xảy ra giữa hai phi kim
C: Xảy ra khi một nguyên tử nhường cặp electron cho nguyên tử khác
D: Chỉ có ở ion âm
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Đặc điểm của liên kết cộng hóa trị trong phân tử Cl2 là:
A: Không phân cực
B: Phân cực mạnh
C: Có liên kết ion
D: Gồm một liên kết đôi
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết hydro?
A: HCl
B: HF
C: CH4
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Khi tạo liên kết, nguyên tử thường đạt cấu hình electron giống:
A: Nguyên tố nhóm IA
B: Nguyên tố kim loại
C: Khí hiếm gần nhất
D: Halogen
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Trong ion SO4 2-, tổng số liên kết đôi S=O là:
B: 1
C: 2
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Dạng lai hóa của nguyên tử carbon trong CH4 là:
A: sp
B: sp2
C: sp3
D: Không lai hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Trong liên kết cộng hóa trị, các nguyên tử liên kết với nhau để:
A: Tạo thành ion
B: Ổn định năng lượng
C: Tăng độ âm điện
D: Mất electron
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Liên kết đôi có đặc điểm:
A: Gồm một liên kết xích ma và một pi
B: Gồm hai liên kết xích ma
C: Gồm hai liên kết pi
D: Gồm một liên kết pi và một kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong phân tử CH3OH, số liên kết đơn là:
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: D
Câu hỏi 93: Nguyên tử Cl có thể tạo tối đa bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Liên kết trong kim cương là loại liên kết:
A: Ion
B: Kim loại
C: Cộng hóa trị
D: Phối trí
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Trong phân tử axit nitric (HNO3), liên kết giữa N và O trong nhóm -OH là:
A: Đôi
B: Phối trí
C: Đơn
D: Ion
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Góc liên kết trong phân tử CO2 là:
A: 104,5 độ
B: 120 độ
C: 180 độ
D: 109,5 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Liên kết cộng hóa trị hình thành khi:
A: Có chênh lệch lớn về độ âm điện
B: Một nguyên tử mất hoàn toàn e
C: Hai nguyên tử cùng chia sẻ electron
D: Các ion hút nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Liên kết trong phân tử NaOH gồm:
A: Một liên kết ion và hai liên kết cộng hóa trị
B: Hai liên kết ion
C: Ba liên kết cộng hóa trị
D: Một liên kết cộng hóa trị và một kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Các liên kết trong phân tử axit axetic CH3COOH gồm:
A: Toàn liên kết đơn
B: Có cả liên kết đơn và đôi
C: Chỉ có liên kết ion
D: Chỉ có liên kết ba
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Trong phân tử H2S, liên kết giữa H và S là:
A: Cộng hóa trị không cực
B: Cộng hóa trị có cực
C: Ion
D: Phối trí
Đáp án: B
Câu hỏi 101: Sự lai hóa sp2 xảy ra trong nguyên tử carbon có liên kết:
A: Ba liên kết đơn
B: Hai liên kết đơn, một đôi
C: Một đơn, một ba
D: Một đôi, một ba
Đáp án: B
Câu hỏi 102: Phân tử nào sau đây có lai hóa sp?
A: C2H2
B: C2H4
C: CH4
D: CH3Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Phân tử nào có cấu trúc tam giác phẳng?
A: CH4
B: NH3
C: H2O
D: BF3
Đáp án: D
Câu hỏi 104: Trong liên kết kim loại, các electron có vai trò:
A: Liên kết ion
B: Định hướng
C: Di chuyển tự do trong mạng
D: Chia sẻ một chiều
Đáp án: C
Câu hỏi 105: Tính chất dẫn điện của kim loại bắt nguồn từ:
A: Liên kết cộng hóa trị
B: Liên kết ion
C: Electron tự do
D: Phối trí
Đáp án: C
Câu hỏi 106: Phân tử nào có liên kết ba giữa hai nguyên tử cùng loại?
A: N2
B: H2
C: O2
D: F2
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Trong phân tử O3, liên kết giữa các nguyên tử O là:
A: Liên kết đơn
B: Liên kết đôi
C: Cộng hưởng
D: Ion
Đáp án: C
Câu hỏi 108: Phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?
A: CH4
B: H2O
C: CO2
D: Cl2
Đáp án: B
Câu hỏi 109: Sự hình thành liên kết trong kim loại dẫn đến:
A: Tính cứng cao
B: Tính dẫn nhiệt và điện
C: Tính dễ bay hơi
D: Nhiệt độ sôi thấp
Đáp án: B
Câu hỏi 110: Chất nào có cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydro?
A: HCl
B: CH3OH
C: NaCl
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 111: Liên kết đôi yếu hơn liên kết ba vì:
A: Ít electron dùng chung hơn
B: Có ít liên kết pi hơn
C: Không có liên kết xích ma
D: Kích thước nguyên tử nhỏ hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Trong cấu trúc phân tử, liên kết xích ma luôn hình thành trước:
A: Liên kết đôi
B: Liên kết pi
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết ion
Đáp án: B
Câu hỏi 113: Nguyên tử có số e hóa trị lớn nhất trong chu kỳ 2 là:
A: Li
B: B
C: C
D: F
Đáp án: D
Câu hỏi 114: Trong liên kết cộng hóa trị có cực, sự phân bố e như thế nào?
A: Cân bằng
B: Lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
C: Lệch về phía nguyên tử nhỏ hơn
D: Không thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 115: Sự tạo thành NH4+ là ví dụ của:
A: Liên kết đơn
B: Liên kết đôi
C: Liên kết phối trí
D: Liên kết kim loại
Đáp án: C
Câu hỏi 116: Ion ClO3- có dạng hình học gần giống:
A: Tam giác đều
B: Chữ V
C: Tứ diện
D: Bát diện
Đáp án: C
Câu hỏi 117: Trong phân tử HF, liên kết giữa H và F là:
A: Cộng hóa trị không cực
B: Cộng hóa trị có cực
C: Ion
D: Kim loại
Đáp án: B
Đã sao chép!!!