Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cạnh tranh, cung – cầu trong nền kinh tế thị trường
Lạm phát, thất nghiệp
Thị trường lao động và việc làm
Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh
Đạo đức kinh doanh
Văn hóa tiêu dùng
Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân
Một số quyền tự do cơ bản của công dân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quyền dân chủ cơ bản của công dân bao gồm quyền nào?
A: Quyền bầu cử, ứng cử, tự do ngôn luận, tự do báo chí
B: Quyền sở hữu tài sản
C: Quyền miễn thuế
D: Quyền được miễn trừ pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Quyền bầu cử là gì?
A: Quyền của công dân được tham gia bỏ phiếu lựa chọn người đại diện hoặc lãnh đạo
B: Quyền không phải đi bầu
C: Quyền chọn người thân
D: Quyền miễn trừ pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Ai có quyền bầu cử trong nước Việt Nam?
A: Công dân đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ quyền công dân
B: Trẻ em dưới 18 tuổi
C: Người nước ngoài
D: Chỉ người giàu có
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Quyền ứng cử là gì?
A: Quyền được đề cử hoặc tự ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước
B: Quyền được miễn trừ thuế
C: Quyền được miễn trừ pháp luật
D: Quyền không phải tham gia bầu cử
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tự do ngôn luận là quyền gì?
A: Quyền của công dân được bày tỏ ý kiến, quan điểm một cách tự do, không bị kiểm duyệt
B: Quyền giữ im lặng
C: Quyền bị kiểm soát ngôn luận
D: Quyền cấm phát ngôn
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tự do báo chí thể hiện quyền gì?
A: Quyền được truyền tải thông tin, ý kiến qua các phương tiện truyền thông
B: Quyền kiểm soát báo chí
C: Quyền cấm xuất bản
D: Quyền ngăn cản thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là quyền gì?
A: Quyền của công dân tham gia ý kiến, giám sát, phản biện các hoạt động của cơ quan nhà nước
B: Quyền bỏ qua quản lý
C: Quyền không chịu trách nhiệm xã hội
D: Quyền miễn trừ pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Quyền kiến nghị, khiếu nại, tố cáo là quyền gì?
A: Quyền của công dân trình bày ý kiến, phản ánh và yêu cầu cơ quan chức năng giải quyết
B: Quyền im lặng
C: Quyền không tham gia
D: Quyền không có ý kiến
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Quyền tự do tôn giáo là gì?
A: Quyền được lựa chọn và hành đạo theo tôn giáo mình tín ngưỡng
B: Quyền không theo tôn giáo
C: Quyền bị ép theo tôn giáo
D: Quyền cấm tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Quyền tự do hội họp là quyền gì?
A: Quyền của công dân được tụ họp, tập hợp nhằm mục đích hợp pháp
B: Quyền cấm tụ tập
C: Quyền bị hạn chế tụ họp
D: Quyền không tham gia tập hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Quyền bình đẳng giới là một phần của quyền dân chủ cơ bản?
A: Đúng
B: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Quyền tự do lập hội thể hiện ở điểm nào?
A: Quyền được thành lập, gia nhập hoặc không gia nhập các tổ chức xã hội hợp pháp
B: Quyền không được lập hội
C: Quyền bị cấm thành lập hội
D: Quyền không có hội
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quyền được bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp là quyền dân chủ gì?
A: Quyền được pháp luật bảo vệ khi bị xâm phạm
B: Quyền bị xâm phạm mà không được bảo vệ
C: Quyền không được bảo vệ
D: Quyền miễn trừ pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Quyền tự do cư trú là gì?
A: Quyền được lựa chọn nơi cư trú hợp pháp
B: Quyền bị hạn chế cư trú
C: Quyền không được di chuyển
D: Quyền bị bắt buộc cư trú nơi khác
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Quyền tự do đi lại thể hiện gì?
A: Quyền được di chuyển trong phạm vi lãnh thổ quốc gia và ra nước ngoài hợp pháp
B: Quyền bị hạn chế di chuyển
C: Quyền không được đi lại
D: Quyền bị cấm di chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Quyền dân chủ cơ bản giúp xây dựng xã hội nào?
A: Công bằng, dân chủ và văn minh
B: Phân biệt và bất công
C: Hỗn loạn và xung đột
D: Thiếu trật tự
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Quyền dân chủ cơ bản được bảo vệ bằng cách nào?
A: Ban hành và thực thi pháp luật nghiêm minh
B: Không bảo vệ
C: Phân biệt đối xử
D: Ưu tiên nhóm người
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Người nào có quyền tham gia bầu cử?
A: Công dân đủ 18 tuổi trở lên
B: Trẻ em dưới 18 tuổi
C: Người nước ngoài
D: Người chưa đủ tuổi
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Quyền tự do biểu tình được quy định trong:
A: Hiến pháp và pháp luật
B: Không được quy định
C: Bị cấm hoàn toàn
D: Chỉ dành cho quan chức
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Quyền tiếp cận thông tin là quyền gì?
A: Quyền được biết và tiếp cận thông tin minh bạch từ nhà nước và các tổ chức
B: Quyền bị hạn chế thông tin
C: Quyền không được tiếp cận thông tin
D: Quyền bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Quyền tự do ngôn luận giúp công dân:
A: Bày tỏ ý kiến, quan điểm một cách hợp pháp
B: Bị cấm phát biểu
C: Không có quyền phát biểu
D: Phải tuân thủ ý kiến khác
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Quyền tự do báo chí giúp:
A: Truyền tải thông tin đa chiều và khách quan
B: Kiểm soát thông tin
C: Cấm phát hành báo chí
D: Ngăn cản thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Quyền ứng cử giúp công dân:
A: Tham gia vào các cơ quan quyền lực nhà nước
B: Bị cấm ứng cử
C: Không có quyền tham gia
D: Được chọn thay người khác
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Quyền tự do tôn giáo là biểu hiện của:
A: Tôn trọng sự đa dạng tín ngưỡng trong xã hội
B: Bắt buộc theo một tôn giáo
C: Cấm tín ngưỡng khác
D: Độc quyền tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Quyền tự do hội họp thể hiện:
A: Quyền tụ tập, tập hợp nhằm mục đích hợp pháp
B: Bị cấm tụ tập
C: Hạn chế tụ tập
D: Không được tập hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Quyền quyền kiến nghị, khiếu nại giúp công dân:
A: Trình bày ý kiến, phản ánh và yêu cầu cơ quan chức năng giải quyết
B: Không được phản ánh
C: Bị phạt khi phản ánh
D: Không được tiếp nhận ý kiến
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Quyền tự do cư trú giúp công dân:
A: Lựa chọn nơi cư trú hợp pháp
B: Bị hạn chế nơi cư trú
C: Không được thay đổi nơi cư trú
D: Bị cưỡng chế nơi khác
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Quyền tự do đi lại cho phép:
A: Di chuyển trong phạm vi lãnh thổ và ra nước ngoài hợp pháp
B: Bị hạn chế di chuyển
C: Không được đi lại
D: Bị cấm đi lại
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Quyền tiếp cận thông tin giúp công dân:
A: Biết và sử dụng thông tin đúng pháp luật
B: Không được biết thông tin
C: Bị kiểm duyệt thông tin
D: Không có quyền tiếp cận thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Quyền dân chủ cơ bản đảm bảo:
A: Công dân được tham gia vào các hoạt động chính trị, xã hội hợp pháp
B: Bị hạn chế quyền tham gia
C: Không có quyền tham gia
D: Bị cấm tham gia
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Nhà nước bảo vệ quyền dân chủ bằng cách:
A: Ban hành và thực thi pháp luật nghiêm minh
B: Hạn chế quyền dân chủ
C: Bỏ qua quyền dân chủ
D: Định đoạt quyền dân chủ
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Quyền dân chủ cơ bản là cơ sở cho:
A: Xây dựng xã hội dân chủ, công bằng và văn minh
B: Xây dựng xã hội phân biệt đối xử
C: Xây dựng xã hội bất công
D: Xã hội thiếu trật tự
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Quyền dân chủ cơ bản được ghi nhận trong:
A: Hiến pháp và luật pháp Việt Nam
B: Quy định doanh nghiệp
C: Luật thương mại
D: Luật giao thông
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Công dân có thể sử dụng quyền dân chủ để:
A: Bảo vệ quyền lợi và góp phần xây dựng đất nước
B: Lợi dụng quyền dân chủ
C: Phân biệt đối xử
D: Vi phạm pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Quyền dân chủ không bị hạn chế bởi:
A: Giới tính, dân tộc, tôn giáo, trình độ học vấn
B: Quyền lực và địa vị xã hội
C: Thu nhập cá nhân
D: Mức độ giàu có
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Mọi công dân đều có quyền:
A: Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong xã hội
B: Ưu tiên hơn người khác
C: Miễn trừ trách nhiệm pháp lý
D: Được đối xử đặc biệt
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Nhà nước có trách nhiệm:
A: Bảo vệ quyền dân chủ và xử lý vi phạm
B: Hạn chế quyền dân chủ
C: Bỏ qua quyền dân chủ
D: Định đoạt quyền dân chủ
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Quyền bầu cử và ứng cử là biểu hiện của:
A: Quyền tham gia quản lý nhà nước
B: Quyền sở hữu tài sản
C: Quyền tự do ngôn luận
D: Quyền được giáo dục
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Quyền tự do ngôn luận thể hiện:
A: Quyền bày tỏ ý kiến và quan điểm một cách hợp pháp
B: Bị kiểm soát phát ngôn
C: Cấm phát biểu
D: Không có quyền phát biểu
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Quyền tự do báo chí cho phép:
A: Truyền tải thông tin đa chiều và khách quan
B: Kiểm soát báo chí
C: Cấm xuất bản
D: Ngăn cản thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Quyền tự do tôn giáo bảo đảm:
A: Tự do tín ngưỡng và hành đạo hợp pháp
B: Bắt buộc theo một tôn giáo
C: Cấm tín ngưỡng khác
D: Độc quyền tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Quyền tự do hội họp cho phép:
A: Tụ họp tập hợp nhằm mục đích hợp pháp
B: Bị cấm tụ tập
C: Hạn chế tụ tập
D: Không được tập hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Quyền kiến nghị, khiếu nại giúp công dân:
A: Trình bày ý kiến, phản ánh và yêu cầu giải quyết
B: Không được phản ánh
C: Bị phạt khi phản ánh
D: Không được tiếp nhận ý kiến
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Quyền tự do cư trú bảo đảm:
A: Lựa chọn nơi cư trú hợp pháp
B: Bị hạn chế nơi cư trú
C: Không được thay đổi nơi cư trú
D: Bị cưỡng chế nơi khác
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Quyền tự do đi lại bảo đảm:
A: Di chuyển trong phạm vi lãnh thổ và ra nước ngoài hợp pháp
B: Bị hạn chế di chuyển
C: Không được đi lại
D: Bị cấm đi lại
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Quyền tiếp cận thông tin là:
A: Quyền được biết và tiếp cận thông tin minh bạch
B: Bị hạn chế thông tin
C: Không được tiếp cận thông tin
D: Bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Quyền dân chủ cơ bản góp phần vào:
A: Xây dựng xã hội công bằng, dân chủ và văn minh
B: Xã hội phân biệt và bất công
C: Xã hội hỗn loạn và xung đột
D: Xã hội thiếu trật tự
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Công dân có nghĩa vụ:
A: Tôn trọng quyền của người khác và tuân thủ pháp luật
B: Vi phạm quyền của người khác
C: Bỏ qua pháp luật
D: Không chịu trách nhiệm xã hội
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Công dân được bảo vệ quyền dân chủ thông qua:
A: Hệ thống pháp luật và các cơ quan chức năng
B: Sự phân biệt đối xử
C: Miễn trừ pháp luật
D: Ưu tiên nhóm người nhất định
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một xã hội dân chủ là xã hội:
A: Tôn trọng và bảo vệ quyền dân chủ của công dân
B: Phân biệt đối xử
C: Hạn chế quyền dân chủ
D: Thiếu trật tự
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Người dân thực hiện quyền dân chủ bằng cách:
A: Tham gia bầu cử, ứng cử và các hoạt động xã hội
B: Không tham gia các hoạt động
C: Vi phạm pháp luật
D: Bỏ phiếu theo áp đặt
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Nhà nước đảm bảo quyền dân chủ bằng cách:
A: Thực thi pháp luật công bằng và minh bạch
B: Hạn chế quyền dân chủ
C: Bỏ qua quyền dân chủ
D: Định đoạt quyền dân chủ
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Quyền dân chủ cơ bản giúp xây dựng:
A: Một xã hội công bằng và văn minh
B: Một xã hội bất công và phân biệt
C: Một xã hội hỗn loạn
D: Một xã hội thiếu trật tự
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Công dân có quyền khiếu nại, tố cáo khi:
A: Quyền và lợi ích bị xâm phạm
B: Không có quyền khiếu nại
C: Phân biệt đối xử
D: Bị áp đặt
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Quyền tự do ngôn luận giúp:
A: Công dân bày tỏ ý kiến và quan điểm
B: Bị kiểm soát phát ngôn
C: Không được phát biểu
D: Phải tuân thủ ý kiến khác
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Quyền tự do tôn giáo thể hiện:
A: Tôn trọng và bảo vệ sự đa dạng tín ngưỡng
B: Bắt buộc theo một tôn giáo
C: Cấm tín ngưỡng khác
D: Độc quyền tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Quyền dân chủ giúp công dân tham gia vào:
A: Quản lý nhà nước và xã hội
B: Không tham gia
C: Vi phạm pháp luật
D: Bỏ qua trách nhiệm xã hội
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Nhà nước bảo vệ quyền dân chủ bằng:
A: Thực thi pháp luật và xử lý vi phạm
B: Hạn chế quyền dân chủ
C: Bỏ qua quyền dân chủ
D: Định đoạt quyền dân chủ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Người dân có quyền tham gia vào:
A: Các hoạt động chính trị và xã hội hợp pháp
B: Không tham gia
C: Phân biệt đối xử
D: Vi phạm pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Quyền bình đẳng trong bầu cử có nghĩa là:
A: Mọi công dân đều có quyền bầu cử như nhau
B: Chỉ một số người được bầu cử
C: Người giàu có được ưu tiên
D: Người thân quen được ưu tiên
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Tự do ngôn luận cho phép:
A: Công dân bày tỏ ý kiến mà không bị cấm đoán
B: Bị kiểm soát phát ngôn
C: Không được phát biểu
D: Phải tuân thủ ý kiến khác
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Quyền kiến nghị giúp công dân:
A: Trình bày ý kiến và yêu cầu giải quyết
B: Không được phản ánh
C: Bị phạt khi phản ánh
D: Không được tiếp nhận ý kiến
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Quyền tự do cư trú là:
A: Quyền lựa chọn nơi cư trú hợp pháp
B: Bị hạn chế cư trú
C: Không được di chuyển
D: Bị cưỡng chế cư trú
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Quyền tự do đi lại là:
A: Quyền di chuyển trong và ngoài nước hợp pháp
B: Bị hạn chế đi lại
C: Không được đi lại
D: Bị cấm đi lại
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Quyền tham gia bầu cử và ứng cử là biểu hiện của:
A: Quyền tham gia quản lý nhà nước
B: Quyền sở hữu tài sản
C: Quyền tự do ngôn luận
D: Quyền được giáo dục
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Nhà nước đảm bảo quyền dân chủ bằng:
A: Ban hành và thực thi pháp luật nghiêm minh
B: Hạn chế quyền dân chủ
C: Bỏ qua quyền dân chủ
D: Định đoạt quyền dân chủ
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Người dân có nghĩa vụ:
A: Tôn trọng quyền của người khác và tuân thủ pháp luật
B: Vi phạm quyền của người khác
C: Bỏ qua pháp luật
D: Không chịu trách nhiệm xã hội
Đáp án: A
Đã sao chép!!!