Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cạnh tranh, cung – cầu trong nền kinh tế thị trường
Lạm phát, thất nghiệp
Thị trường lao động và việc làm
Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh
Đạo đức kinh doanh
Văn hóa tiêu dùng
Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân
Một số quyền tự do cơ bản của công dân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số quyền tự do cơ bản của công dân
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quyền tự do là gì?
A: Quyền của công dân được làm những gì pháp luật không cấm
B: Quyền bắt buộc làm theo chỉ thị
C: Quyền không được làm gì
D: Quyền bị hạn chế
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Một trong những quyền tự do cơ bản của công dân là:
A: Tự do ngôn luận
B: Tự do vi phạm pháp luật
C: Tự do làm mọi việc không kiểm soát
D: Tự do gây mất trật tự
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Quyền tự do ngôn luận cho phép công dân:
A: Bày tỏ ý kiến, quan điểm một cách hợp pháp
B: Phát ngôn gây kích động, bạo loạn
C: Bị cấm phát biểu ý kiến
D: Bị kiểm duyệt hoàn toàn
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Tự do báo chí là quyền gì?
A: Quyền của công dân và tổ chức được thông tin và truyền tải thông tin công khai
B: Quyền kiểm soát báo chí
C: Quyền cấm xuất bản báo chí
D: Quyền ngăn cản thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo là:
A: Quyền lựa chọn và thực hành tôn giáo hoặc không theo tôn giáo
B: Bị ép theo một tôn giáo
C: Cấm thực hành tôn giáo
D: Bị hạn chế tín ngưỡng
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Quyền tự do hội họp là gì?
A: Quyền của công dân được tụ tập, tổ chức các cuộc họp hợp pháp
B: Quyền bị cấm tụ tập
C: Quyền bị hạn chế tụ tập
D: Quyền không được tụ họp
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Quyền tự do lập hội là:
A: Quyền thành lập, gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức xã hội hợp pháp
B: Quyền bị cấm lập hội
C: Quyền không được gia nhập tổ chức
D: Quyền bị hạn chế hội họp
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Quyền tự do cư trú là:
A: Quyền lựa chọn nơi cư trú trong phạm vi pháp luật cho phép
B: Quyền bị cưỡng chế nơi cư trú
C: Quyền không được di chuyển
D: Quyền bị hạn chế cư trú
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Quyền tự do đi lại cho phép công dân:
A: Di chuyển trong và ngoài lãnh thổ nước mình theo quy định pháp luật
B: Bị cấm đi lại
C: Không được di chuyển
D: Bị hạn chế đi lại
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Quyền tự do học tập là gì?
A: Quyền được học tập theo quy định của pháp luật
B: Quyền không được học tập
C: Quyền bị hạn chế học tập
D: Quyền học tập không có giới hạn
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp là:
A: Quyền được lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực và nguyện vọng
B: Bị bắt buộc làm nghề do nhà nước phân công
C: Không được chọn nghề nghiệp
D: Quyền không làm việc
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Quyền tự do tham gia các tổ chức xã hội là:
A: Quyền được gia nhập hoặc không gia nhập các tổ chức hợp pháp
B: Bị cấm gia nhập tổ chức
C: Bắt buộc tham gia tổ chức
D: Không có quyền tham gia tổ chức
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quyền tự do tiếp cận thông tin là:
A: Quyền được biết và sử dụng thông tin hợp pháp
B: Bị hạn chế tiếp cận thông tin
C: Không được biết thông tin
D: Bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Quyền tự do lựa chọn nơi làm việc là:
A: Quyền được lựa chọn nơi làm việc phù hợp với năng lực và điều kiện
B: Bị bắt buộc làm việc ở nơi chỉ định
C: Không được lựa chọn nơi làm việc
D: Không có quyền làm việc
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Quyền tự do kinh doanh là:
A: Quyền được tự do thành lập và điều hành doanh nghiệp theo quy định pháp luật
B: Bị hạn chế kinh doanh
C: Không được kinh doanh
D: Kinh doanh không cần giấy phép
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Quyền tự do sở hữu là:
A: Quyền được sở hữu tài sản hợp pháp và được pháp luật bảo vệ
B: Không được sở hữu tài sản
C: Bị hạn chế sở hữu
D: Sở hữu tài sản không được pháp luật bảo vệ
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Quyền tự do bảo vệ sức khỏe là:
A: Quyền được chăm sóc và bảo vệ sức khỏe theo quy định pháp luật
B: Không có quyền bảo vệ sức khỏe
C: Bị hạn chế chăm sóc sức khỏe
D: Quyền không được sử dụng dịch vụ y tế
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Quyền tự do bảo vệ môi trường là:
A: Quyền được sống trong môi trường trong lành và tham gia bảo vệ môi trường
B: Bị hạn chế bảo vệ môi trường
C: Không có quyền bảo vệ môi trường
D: Quyền làm ô nhiễm môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Quyền tự do hưởng thụ văn hóa là:
A: Quyền được tiếp cận, sáng tạo và hưởng thụ các giá trị văn hóa
B: Bị hạn chế hưởng thụ văn hóa
C: Không được tiếp cận văn hóa
D: Bị cấm sáng tạo văn hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Quyền tự do nghỉ ngơi là:
A: Quyền được nghỉ ngơi, hưởng thụ cuộc sống theo quy định
B: Bị hạn chế nghỉ ngơi
C: Không có quyền nghỉ ngơi
D: Phải làm việc liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Quyền tự do ngôn luận đảm bảo cho công dân:
A: Tự do bày tỏ ý kiến mà không sợ bị trừng phạt nếu đúng pháp luật
B: Phát ngôn thoải mái mà không chịu trách nhiệm
C: Chỉ được nói trong phạm vi gia đình
D: Bị kiểm duyệt tất cả các ý kiến
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Tự do báo chí giúp:
A: Truyền tải thông tin đa chiều, khách quan tới cộng đồng
B: Kiểm soát nội dung thông tin nghiêm ngặt
C: Cấm xuất bản các ý kiến trái chiều
D: Ngăn cản sự phát triển báo chí
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Tự do tín ngưỡng cho phép:
A: Lựa chọn và thực hành tôn giáo hoặc không theo tôn giáo nào
B: Bị ép buộc theo một tôn giáo nhất định
C: Bị cấm hành đạo
D: Bị hạn chế lựa chọn tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Quyền tự do hội họp bảo vệ công dân trong việc:
A: Tập hợp người dân hợp pháp để trao đổi ý kiến và phản ánh nguyện vọng
B: Bị cấm tụ tập
C: Không được tổ chức họp nhóm
D: Bị hạn chế tụ họp
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tự do lập hội là quyền cho phép:
A: Thành lập, gia nhập hoặc không gia nhập các tổ chức hợp pháp
B: Bị cấm thành lập hội
C: Bị bắt buộc tham gia hội
D: Không có quyền lập hội
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Quyền tự do đi lại cho phép:
A: Di chuyển trong phạm vi lãnh thổ và ra nước ngoài hợp pháp
B: Bị hạn chế đi lại
C: Không được đi lại
D: Bị cấm di chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Quyền tự do học tập giúp công dân:
A: Tiếp cận giáo dục và học tập theo quy định pháp luật
B: Bị hạn chế học tập
C: Không được học
D: Bị cấm giáo dục
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp cho phép:
A: Công dân lựa chọn nghề phù hợp với năng lực và nguyện vọng
B: Bị phân công nghề bắt buộc
C: Không được chọn nghề nghiệp
D: Không được làm việc
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Quyền sở hữu tài sản là:
A: Quyền được sở hữu, sử dụng, chuyển nhượng tài sản hợp pháp
B: Không được sở hữu tài sản
C: Bị hạn chế quyền sở hữu
D: Tài sản không được bảo vệ pháp luật
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Quyền bảo vệ sức khỏe cho phép công dân:
A: Được chăm sóc và bảo vệ sức khỏe hợp pháp
B: Bị hạn chế chăm sóc sức khỏe
C: Không được tiếp cận dịch vụ y tế
D: Bị cấm chăm sóc sức khỏe
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Quyền bảo vệ môi trường cho phép:
A: Tham gia bảo vệ môi trường và được sống trong môi trường trong lành
B: Làm ô nhiễm môi trường thoải mái
C: Bị hạn chế bảo vệ môi trường
D: Không có quyền bảo vệ môi trường
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Quyền tự do biểu tình là:
A: Quyền hợp pháp của công dân trong việc tập trung, biểu đạt ý kiến
B: Bị cấm biểu tình
C: Bị hạn chế tụ tập
D: Không có quyền biểu tình
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Quyền tự do tiếp cận thông tin cho phép công dân:
A: Biết và sử dụng thông tin một cách minh bạch, hợp pháp
B: Bị hạn chế thông tin
C: Không được tiếp cận thông tin
D: Bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Quyền dân chủ cơ bản và quyền tự do cơ bản có mối quan hệ như thế nào?
A: Quyền tự do cơ bản là một phần quan trọng của quyền dân chủ cơ bản
B: Không liên quan
C: Quyền dân chủ không bao gồm quyền tự do
D: Quyền tự do là quyền phụ thuộc
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nhà nước bảo đảm quyền tự do bằng cách:
A: Ban hành và thực thi pháp luật bảo vệ quyền tự do hợp pháp
B: Hạn chế quyền tự do
C: Bỏ qua quyền tự do
D: Định đoạt quyền tự do
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Công dân thực hiện quyền tự do bằng cách:
A: Tôn trọng pháp luật và không vi phạm quyền của người khác
B: Vi phạm pháp luật
C: Lạm dụng quyền tự do
D: Không chịu trách nhiệm xã hội
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Quyền tự do trong việc bày tỏ ý kiến giúp xã hội:
A: Phát triển văn minh và đa dạng ý kiến
B: Gây mâu thuẫn và xung đột
C: Bị kiểm duyệt thông tin
D: Bị hạn chế quyền tự do
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Tự do báo chí đóng vai trò gì trong xã hội?
A: Giám sát quyền lực và truyền tải thông tin khách quan
B: Kiểm soát thông tin nghiêm ngặt
C: Cấm xuất bản các ý kiến trái chiều
D: Ngăn cản thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tự do tín ngưỡng giúp đảm bảo:
A: Sự đa dạng và tôn trọng trong xã hội đa tôn giáo
B: Ép buộc theo một tôn giáo
C: Cấm hành đạo
D: Bị hạn chế tín ngưỡng
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Quyền tự do hội họp giúp công dân:
A: Thảo luận, trao đổi ý kiến và phản ánh nguyện vọng hợp pháp
B: Bị cấm tụ tập
C: Hạn chế tụ tập
D: Không được tụ họp
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Quyền tự do lập hội giúp công dân:
A: Thành lập hoặc gia nhập các tổ chức xã hội hợp pháp
B: Bị cấm lập hội
C: Bắt buộc tham gia hội
D: Không có quyền lập hội
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Quyền tự do cư trú giúp công dân:
A: Lựa chọn nơi cư trú phù hợp với pháp luật
B: Bị cưỡng chế cư trú
C: Không được thay đổi nơi cư trú
D: Bị hạn chế di chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Quyền tự do học tập là:
A: Tiếp cận giáo dục hợp pháp và bình đẳng
B: Bị hạn chế học tập
C: Không được học tập
D: Bị cấm giáo dục
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp giúp công dân:
A: Chọn nghề phù hợp với năng lực và nguyện vọng
B: Bị ép buộc làm nghề khác
C: Không được lựa chọn nghề nghiệp
D: Không có quyền làm việc
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Quyền sở hữu tài sản bảo vệ công dân trong việc:
A: Sở hữu, sử dụng và chuyển nhượng tài sản hợp pháp
B: Không được sở hữu tài sản
C: Bị hạn chế sở hữu
D: Tài sản không được bảo vệ
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Quyền tự do nghỉ ngơi giúp công dân:
A: Tham gia hoạt động giải trí và nghỉ ngơi hợp pháp
B: Bị hạn chế nghỉ ngơi
C: Không có quyền nghỉ ngơi
D: Phải làm việc liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Quyền tự do biểu tình là quyền:
A: Tập trung, thể hiện ý kiến một cách hợp pháp
B: Bị cấm biểu tình
C: Bị hạn chế tụ tập
D: Không được biểu tình
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Quyền tiếp cận thông tin là:
A: Quyền được biết và sử dụng thông tin minh bạch
B: Bị hạn chế thông tin
C: Không được tiếp cận thông tin
D: Bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Quyền tự do bày tỏ ý kiến giúp:
A: Đa dạng quan điểm và góp phần phát triển xã hội
B: Gây mất trật tự
C: Bị kiểm soát ý kiến
D: Bị hạn chế phát biểu
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Quyền tự do báo chí giúp:
A: Giám sát hoạt động của nhà nước và xã hội
B: Kiểm soát thông tin
C: Cấm xuất bản
D: Ngăn cản thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tự do tín ngưỡng thể hiện:
A: Tôn trọng sự đa dạng trong tín ngưỡng và tôn giáo
B: Ép buộc theo một tôn giáo
C: Cấm tín ngưỡng khác
D: Độc quyền tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Quyền tự do hội họp là cơ sở để:
A: Công dân tham gia các hoạt động chính trị và xã hội hợp pháp
B: Bị cấm tụ tập
C: Hạn chế tụ tập
D: Không được tụ họp
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Quyền tự do cư trú và đi lại giúp công dân:
A: Lựa chọn nơi cư trú và di chuyển hợp pháp
B: Bị cưỡng chế cư trú
C: Bị hạn chế đi lại
D: Không có quyền di chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Quyền tự do học tập giúp:
A: Mọi người đều có cơ hội tiếp cận giáo dục
B: Chỉ một số người được học
C: Bị hạn chế học tập
D: Không được học tập
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp giúp:
A: Công dân có quyền làm nghề phù hợp với năng lực
B: Bị ép buộc nghề nghiệp
C: Không có quyền lựa chọn nghề
D: Không được làm việc
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Quyền tự do kinh doanh giúp:
A: Tự do thành lập và điều hành doanh nghiệp
B: Bị hạn chế kinh doanh
C: Không được kinh doanh
D: Kinh doanh không cần giấy phép
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Quyền sở hữu tài sản giúp:
A: Bảo vệ tài sản hợp pháp của công dân
B: Không được sở hữu tài sản
C: Bị hạn chế sở hữu
D: Tài sản không được pháp luật bảo vệ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Quyền tự do nghỉ ngơi giúp:
A: Công dân được nghỉ ngơi và tham gia các hoạt động giải trí
B: Bị hạn chế nghỉ ngơi
C: Không có quyền nghỉ ngơi
D: Phải làm việc liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Quyền tự do biểu tình giúp:
A: Thể hiện ý kiến, nguyện vọng hợp pháp của công dân
B: Bị cấm biểu tình
C: Bị hạn chế tụ tập
D: Không được biểu tình
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Quyền tiếp cận thông tin giúp:
A: Công dân biết và sử dụng thông tin minh bạch, hợp pháp
B: Bị hạn chế thông tin
C: Không được tiếp cận thông tin
D: Bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Tự do tín ngưỡng đảm bảo:
A: Quyền lựa chọn và thực hành tôn giáo hợp pháp
B: Ép buộc theo tôn giáo nhất định
C: Cấm tín ngưỡng khác
D: Độc quyền tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Quyền tự do lập hội cho phép:
A: Thành lập, gia nhập các tổ chức hợp pháp
B: Bị cấm lập hội
C: Bắt buộc tham gia hội
D: Không được lập hội
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Quyền tự do cư trú giúp:
A: Lựa chọn nơi sinh sống hợp pháp
B: Bị cưỡng chế nơi cư trú
C: Bị hạn chế cư trú
D: Không được thay đổi nơi cư trú
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Quyền tự do đi lại giúp:
A: Di chuyển trong và ngoài lãnh thổ hợp pháp
B: Bị hạn chế đi lại
C: Không được đi lại
D: Bị cấm di chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Quyền sở hữu tài sản bảo vệ:
A: Tài sản hợp pháp của công dân
B: Không được sở hữu tài sản
C: Bị hạn chế sở hữu
D: Tài sản không được pháp luật bảo vệ
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Quyền tự do nghỉ ngơi cho phép:
A: Nghỉ ngơi và tham gia hoạt động giải trí
B: Bị hạn chế nghỉ ngơi
C: Không có quyền nghỉ ngơi
D: Phải làm việc liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Quyền tiếp cận thông tin cho phép:
A: Biết và sử dụng thông tin minh bạch
B: Bị hạn chế thông tin
C: Không được biết thông tin
D: Bị kiểm duyệt thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tự do tín ngưỡng bảo đảm:
A: Quyền lựa chọn và thực hành tôn giáo hợp pháp
B: Ép buộc theo tôn giáo
C: Cấm tín ngưỡng khác
D: Độc quyền tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Quyền tự do hội họp cho phép:
A: Tập hợp, trao đổi ý kiến hợp pháp
B: Bị cấm tụ tập
C: Hạn chế tụ tập
D: Không được tụ họp
Đáp án: A
Đã sao chép!!!