Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về dây kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Pin điện và điện phân
Previous
Next
Câu hỏi 1: Bản chất quá trình xảy ra ở cực âm của pin điện hóa là: A. Quá trình oxi hóa
B: Quá trình khử
C: Quá trình tự oxi hóa-khử
D: Quá trình thủy phân
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Pin nào sau đây có thế điện cực chuẩn lớn nhất?
A: Pin Zn-Cu
B: Pin Pb-Ag
C: Pin Li-Ion
D: Pin Ag-Au
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Trong pin Galvani, electron di chuyển từ: A. Cực âm sang cực dương
B: Cực dương sang cực âm
C: Dung dịch điện ly sang điện cực
D: Không có sự di chuyển electron
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực graphit, ở catot xảy ra: A. Sự khử Cu2+
B: Sự oxi hóa Cu
C: Sự khử H2O
D: Sự oxi hóa SO42-
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được tại catot là: A. Cl2
B: NaOH
C: H2
D: Na
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Pin nhiên liệu sử dụng phản ứng nào để tạo điện? A. 2H2 + O2 → 2H2O
B: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
C: Pb + PbO2 + 2H2SO4 → 2PbSO4 + 2H2O
D: Li + MnO2 → LiMnO2
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hiện tượng nào xảy ra khi nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4: A. Zn bị ăn mòn hóa học
B: Xuất hiện dòng điện một chiều
C: Thanh Zn phủ một lớp Cu
D: Tất cả các hiện tượng trên
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Định luật Faraday I mô tả mối quan hệ giữa: A. Khối lượng chất giải phóng và điện lượng
B: Thời gian điện phân và hiệu suất
C: Nồng độ dung dịch và thế điện cực
D: Áp suất và thể tích khí thoát ra
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong quá trình điện phân, sản phẩm nào được tạo ra ở cực dương khi điện phân dung dịch NaCl?
A: H2
B: Cl2
C: NaOH
D: Na
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Pin nào sau đây được sử dụng phổ biến trong các thiết bị điện tử?
A: Pin chì
B: Pin Ni-Cd
C: Pin Li-Ion
D: Pin kẽm-carbon
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Điện phân dung dịch H2SO4 loãng với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot là:
A: O2
B: H2
C: SO2
D: H2SO4
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?
A: Cu2+ + 2e- → Cu
B: Zn → Zn2+ + 2e-
C: 2H+ + 2e- → H2
D: Cl2 + 2e- → 2Cl-
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Pin nào sau đây có khả năng tái nạp?
A: Pin kẽm-carbon
B: Pin chì
C: Pin Alkaline
D: Pin Ag-Zn
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Điện phân dung dịch NaCl, sản phẩm nào được tạo ra ở cực dương?
A: Na
B: Cl2
C: H2
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Trong pin Galvani, chất nào là chất khử?
A: Zn
B: Cu2+
C: Ag+
D: H2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực đồng, sản phẩm thu được ở cực dương là:
A: Cu
B: Cu2+
C: SO4^2-
D: H2
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Quá trình nào sau đây không phải là điện phân?
A: Phân hủy nước thành H2 và O2
B: Tạo ra kim loại từ muối kim loại
C: Tạo ra khí từ dung dịch axit
D: Tạo ra muối từ axit và bazơ
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Pin nào sau đây sử dụng phản ứng oxi hóa khử giữa H2 và O2?
A: Pin kẽm-carbon
B: Pin nhiên liệu
C: Pin chì
D: Pin Ni-Cd
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Điện phân dung dịch HCl, sản phẩm nào được tạo ra ở cực dương?
A: Cl2
B: H2
C: NaOH
D: HCl
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot là:
A: Na
B: H2
C: SO4^2-
D: O2
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Điện phân dung dịch KCl, sản phẩm nào được tạo ra ở cực dương?
A: K
B: Cl2
C: H2
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Pin nào sau đây có suất điện động cao nhất?
A: Pin chì
B: Pin Ag-Zn
C: Pin Ni-Cd
D: Pin Li-Ion
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Quá trình nào sau đây là quá trình khử?
A: Cu2+ + 2e- → Cu
B: Zn → Zn2+ + 2e-
C: 2H+ + 2e- → H2
D: Cl2 + 2e- → 2Cl-
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Điện phân dung dịch H2SO4 đặc, sản phẩm nào được tạo ra ở cực dương?
A: O2
B: H2
C: SO2
D: H2SO4
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Pin nào sau đây không thể tái nạp?
A: Pin chì
B: Pin Ni-MH
C: Pin Li-Ion
D: Pin kẽm-carbon
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Điện phân dung dịch Na2SO4, sản phẩm nào được tạo ra ở cực dương?
A: Na
B: H2
C: O2
D: SO4^2-
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Pin nào sau đây có khả năng cung cấp điện liên tục trong thời gian dài?
A: Pin kẽm-carbon
B: Pin chì
C: Pin Li-Ion
D: Pin Ni-Cd
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, sản phẩm nào được tạo ra ở catot?
A: Cu
B: Cu2+
C: SO4^2-
D: H2
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Quá trình điện phân dung dịch NaCl, sản phẩm nào được tạo ra ở catot?
A: Na
B: Cl2
C: H2
D: NaOH
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Điện phân dung dịch HCl, sản phẩm nào được tạo ra ở catot?
A: Cl2
B: H2
C: NaOH
D: HCl
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình oxi hóa?
A: Zn → Zn2+ + 2e-
B: Cu2+ + 2e- → Cu
C: 2H+ + 2e- → H2
D: Cl2 + 2e- → 2Cl-
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong pin điện hóa, sự oxi hóa xảy ra tại:
A: Catot
B: Anot
C: Dung dịch
D: Cả hai điện cực
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Phản ứng tổng quát của pin Daniell là:
A: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
B: Zn2+ + Cu → Zn + Cu2+
C: Zn + Cu → ZnCu
D: Cu + O2 → CuO
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Trong một pin điện hóa, vai trò của cầu muối là:
A: Dẫn điện
B: Làm tăng hiệu điện thế
C: Giữ điện tích cân bằng giữa hai dung dịch
D: Trung hòa pH
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ, ion nào bị khử?
A: Cu2+
B: H+
C: SO4 2-
D: O2
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, khí thoát ra ở anot là:
A: O2
B: Cl2
C: H2
D: N2
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Trong điện phân, dòng điện không thể chạy qua nếu:
A: Dung dịch không có ion
B: Dùng điện cực kim loại
C: Tăng nhiệt độ
D: Thêm muối
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Pin nhiên liệu H2-O2 tạo ra:
A: CO2
B: H2O
C: NaOH
D: SO2
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Pin điện hóa có hiệu điện thế E > 0 cho thấy:
A: Phản ứng xảy ra tự phát
B: Phản ứng không xảy ra
C: Cần dòng điện ngoài
D: Không sinh dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong điện phân dung dịch Na2SO4 bằng điện cực trơ, sản phẩm ở catot là:
A: Na
B: H2
C: SO2
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Phản ứng điện phân là quá trình:
A: Phóng điện
B: Tự phát
C: Bắt buộc phải có dòng điện ngoài
D: Xảy ra trong pin khô
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Khi điện phân dung dịch HCl bằng điện cực trơ, sản phẩm tại anot là:
A: O2
B: Cl2
C: H2
D: HCl
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Pin nào sau đây được sử dụng trong xe điện hiện đại?
A: Pin Daniell
B: Pin kẽm - mangan
C: Pin nhiên liệu
D: Pin lithium-ion
Đáp án: D
Câu hỏi 44: Trong điện phân, ion nào sẽ khử trước?
A: Ion có số oxi hóa cao hơn
B: Ion có thế khử lớn hơn
C: Ion có bán kính lớn
D: Ion kim loại kiềm
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Dung dịch nào không thể điện phân được?
A: HCl
B: C2H5OH
C: NaCl
D: CuSO4
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Vai trò của dòng điện trong điện phân là:
A: Truyền nhiệt
B: Cung cấp năng lượng để phá vỡ liên kết ion
C: Làm tăng nồng độ dung dịch
D: Trung hòa điện
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Dung dịch điện ly mạnh là:
A: Rượu
B: Glucozơ
C: NaCl
D: Benzen
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và AgNO3, ion nào bị khử trước?
A: Cu2+
B: Ag+
C: H+
D: SO4 2-
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Dung dịch nào cho phép dòng điện chạy qua tốt nhất?
A: Dung dịch muối ăn
B: Nước cất
C: Cồn
D: Benzen
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phản ứng nào sau đây không phải là điện phân?
A: 2NaCl → 2Na + Cl2
B: 2H2O → 2H2 + O2
C: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
D: NaOH → Na+ + OH-
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Khi điện phân dung dịch NaNO3, khí thoát ra tại anot là:
A: NO2
B: N2
C: O2
D: H2
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Tính khử của ion phụ thuộc chủ yếu vào:
A: Số khối
B: Thế điện cực chuẩn
C: Số electron lớp ngoài cùng
D: Độ âm điện
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực đồng, anot bị:
A: Oxi hóa
B: Khử
C: Ăn mòn
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Khi điện phân nóng chảy Al2O3, sản phẩm catot là:
A: Al3+
B: Al
C: O2
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Vai trò của criolit trong điện phân Al2O3 là:
A: Tăng hiệu suất
B: Giảm nhiệt độ nóng chảy
C: Tăng độ tinh khiết
D: Dẫn điện
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Dung dịch điện phân chứa hỗn hợp Na+, Cu2+ và H+ thì khí thoát ra ở catot là:
A: H2
B: Na
C: Cu
D: Cả Cu và H2
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực than chì, chất nào được tạo thành ở anot?
A: O2
B: H2
C: Cu
D: Cu2+
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khi điện phân dung dịch AgNO3 bằng điện cực trơ, chất được giải phóng ở catot là:
A: Ag
B: O2
C: H2
D: Ag+
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 bằng điện cực than chì, khí thoát ra ở anot là:
A: H2
B: O2
C: SO2
D: Cl2
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Khi điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, sản phẩm ở catot là:
A: Na
B: H2
C: NaOH
D: Cl2
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, sản phẩm thu được ở anot là:
A: Na
B: Cl2
C: H2
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Pin điện hóa là thiết bị chuyển đổi năng lượng:
A: Nhiệt → điện
B: Hóa → điện
C: Cơ → điện
D: Quang → điện
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Phản ứng tại catot của pin Daniell là:
A: Zn → Zn2+ + 2e
B: Cu2+ + 2e → Cu
C: Cu → Cu2+ + 2e
D: Zn2+ + 2e → Zn
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Trong điện phân, bản chất của quá trình oxi hóa khử là:
A: Trao đổi proton
B: Trao đổi electron
C: Phân ly phân tử
D: Trung hòa axit - bazơ
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Khi điện phân dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm ở catot là:
A: H2
B: O2
C: H2SO4
D: SO2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Kim loại nào sau đây không thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A: Ag
B: Cu
C: Al
D: Fe
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Sản phẩm thu được ở catot khi điện phân dung dịch ZnCl2 là:
A: Zn
B: H2
C: Zn2+
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Chọn câu đúng về điện phân:
A: Luôn xảy ra tự phát
B: Cần nguồn điện ngoài
C: Luôn tạo ra khí O2 ở anot
D: Không phụ thuộc chất điện cực
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2 và CuSO4, chất nào thu được trước ở catot?
A: Cu
B: Mg
C: H2
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Chất điện ly yếu là chất:
A: Phân ly hoàn toàn trong nước
B: Không phân ly trong nước
C: Phân ly một phần trong nước
D: Không dẫn điện
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Một pin điện hóa có suất điện động E = 1,1 V. Điều này có nghĩa là:
A: Pin không sinh dòng điện
B: Pin xảy ra phản ứng tự phát
C: Pin cần dòng điện ngoài
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Khi điện phân dung dịch AlCl3 bằng điện cực trơ, sản phẩm ở anot là:
A: Al
B: Cl2
C: H2
D: Al(OH)3
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Chất nào sau đây có thể được điều chế bằng điện phân dung dịch muối?
A: Al
B: K
C: Ag
D: Na
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Dòng điện trong dung dịch điện phân là dòng:
A: Electron
B: Ion
C: Proton
D: Hạt nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Chọn bộ điện cực phù hợp để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4:
A: Fe - C
B: C - C
C: C - Cu
D: Cu - Cu
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, chất nào bị khử trước?
A: Ag+
B: Cu2+
C: NO3-
D: H+
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là:
A: Tạo dòng điện
B: Cân bằng điện tích
C: Làm trung hòa pH
D: Giữ nhiệt độ ổn định
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Pin nhiên liệu H2 - O2 hoạt động trên nguyên tắc:
A: Phản ứng đốt cháy
B: Phản ứng oxi hóa - khử
C: Quang hợp
D: Phản ứng nhiệt phân
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Chất điện phân yếu trong các chất sau là:
A: NaOH
B: CH3COOH
C: HCl
D: KOH
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm ở anot là:
A: H2
B: Cl2
C: O2
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Điện phân nước với axit loãng thu được:
A: H2 và O2 theo tỉ lệ 1:1
B: H2 và O2 theo tỉ lệ 2:1
C: Chỉ H2
D: Chỉ O2
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, sản phẩm nào thu được ở anot?
A: Na
B: H2
C: Cl2
D: O2
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Trong quá trình điện phân, anot là nơi xảy ra:
A: Khử
B: Oxi hóa
C: Trung hòa
D: Trao đổi proton
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 với điện cực than chì, catot xảy ra phản ứng:
A: 2H+ + 2e → H2
B: Cu2+ + 2e → Cu
C: Cu → Cu2+ + 2e
D: Cu2+ + 4e → Cu2
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2 và NaCl, ion nào bị khử trước ở catot?
A: Mg2+
B: Na+
C: H+
D: Không chất nào bị khử
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Một pin điện hóa hoạt động dựa trên phản ứng giữa Zn và Cu2+. Điện cực dương là:
A: Zn
B: Cu
C: C
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Trong pin điện hóa, vai trò của dung dịch muối là:
A: Làm tăng nhiệt độ
B: Tạo cầu muối
C: Duy trì cân bằng điện tích
D: Tạo electron
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Dãy chất nào sau đây gồm các kim loại điều chế được bằng điện phân dung dịch?
A: Na, Ca, Mg
B: Fe, Zn, Al
C: Cu, Ag, Au
D: K, Ba, Sr
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 và H2SO4, sản phẩm catot là:
A: Cu
B: H2
C: HNO3
D: O2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Pin điện hóa nào sau đây là pin nhiên liệu?
A: Pin Daniell
B: Pin H2 - O2
C: Pin kẽm - bạc
D: Pin thủy ngân
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Trong điện phân, nếu tăng cường độ dòng điện, thì:
A: Tăng tốc độ phản ứng điện phân
B: Giảm khối lượng sản phẩm
C: Làm dừng phản ứng
D: Không ảnh hưởng đến sản phẩm
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Kim loại nào sau đây không thể điều chế bằng điện phân dung dịch muối của nó?
A: Cu
B: Fe
C: Al
D: Ag
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Trong pin Daniell, ion Zn2+ được tạo ra ở:
A: Anot
B: Catot
C: Dung dịch
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Khi điện phân dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, catot thu được:
A: Ag
B: Cu
C: H2
D: Cả Ag và Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong pin điện hóa, sự chuyển động của electron xảy ra từ:
A: Anot → Catot
B: Catot → Anot
C: Cầu muối → Catot
D: Dung dịch → điện cực
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm Na+, Cu2+ và H+, khí thoát ra ở catot là:
A: H2
B: Na
C: Cu
D: Cả Cu và H2
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Chất nào sau đây thường dùng làm chất điện phân trong pin?
A: H2O
B: H2SO4 loãng
C: NaCl khan
D: Glucose
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Vai trò của cầu muối là:
A: Ngăn phản ứng giữa 2 điện cực
B: Tạo sự cân bằng ion giữa hai nửa pin
C: Là nơi chứa e
D: Làm tăng nồng độ H+
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
A: Cu
B: Al
C: Ag
D: Au
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Ở catot của quá trình điện phân, phản ứng nào xảy ra?
A: Mất electron
B: Nhận electron
C: Trung hòa
D: Phân tử phân ly
Đáp án: B
Câu hỏi 101: Phát biểu nào sau đây là đúng về pin điện hóa?
A: Xảy ra không cần dòng điện ngoài
B: Luôn tạo ra nhiệt
C: Cần dòng điện ngoài mới hoạt động
D: Phản ứng không oxi hóa khử
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Điện phân dung dịch hỗn hợp Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2, chất khử trước ở catot là:
A: Cu2+
B: Zn2+
C: H+
D: H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Sản phẩm tạo thành ở catot khi điện phân dung dịch AgNO3 bằng điện cực than chì:
A: Ag
B: H2
C: O2
D: NO2
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Dung dịch điện phân dẫn điện nhờ:
A: Phân tử nước
B: Ion
C: Electron
D: Phân tử khí
Đáp án: B
Câu hỏi 105: Trong điện phân nóng chảy NaCl, điện cực catot xảy ra phản ứng:
A: Na+ + e → Na
B: 2Cl- → Cl2 + 2e
C: Na → Na+ + e
D: H+ + e → H2
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Ion nào sau đây sẽ bị khử ở catot trong điện phân dung dịch?
A: Cl-
B: H+
C: NO3-
D: SO42-
Đáp án: B
Câu hỏi 107: Pin điện hóa luôn có:
A: Phản ứng tỏa nhiệt
B: Dòng electron
C: Dòng proton
D: Oxi hóa ở catot
Đáp án: B
Câu hỏi 108: Chất nào sau đây không thể điều chế bằng điện phân dung dịch?
A: Fe
B: Al
C: Cu
D: Ag
Đáp án: B
Câu hỏi 109: Khi điện phân dung dịch chứa FeCl3, chất sinh ra ở catot là:
A: Fe
B: H2
C: Fe2+
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Tăng thời gian điện phân thì lượng sản phẩm điện phân:
A: Không đổi
B: Giảm
C: Tăng
D: Mất hẳn
Đáp án: C
Câu hỏi 111: Trong pin điện hóa Zn - Cu, kim loại nào bị ăn mòn?
A: Zn
B: Cu
C: Cả hai
D: Không kim loại nào
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Pin điện hóa xảy ra phản ứng:
A: Trung hòa
B: Oxi hóa - khử
C: Phân tử hóa
D: Trao đổi ion
Đáp án: B
Câu hỏi 113: Khi điện phân nước, thể tích khí H2/khí O2 là:
A: 1:1
B: 1:2
C: 2:1
D: 3:1
Đáp án: C
Câu hỏi 114: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa K+, Ca2+ và H+, sản phẩm ở catot là:
A: K
B: Ca
C: H2
D: Cả K và H2
Đáp án: C
Câu hỏi 115: Cầu muối được làm từ chất nào sau đây?
A: AgNO3
B: KCl
C: NaOH
D: C6H12O6
Đáp án: B
Câu hỏi 116: Trong pin Daniell, phản ứng tổng là:
A: Cu2+ + Zn → Zn2+ + Cu
B: Zn2+ + Cu → Cu2+ + Zn
C: Cu → Cu2+ + 2e
D: Zn2+ + 2e → Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Pin nào sau đây không thể sạc lại?
A: Pin điện hóa
B: Pin khô
C: Pin ắc quy
D: Pin nhiên liệu
Đáp án: B
Câu hỏi 118: Trong điện phân, anot thường là nơi:
A: Kim loại kết tủa
B: Khí thoát ra
C: Electron đi vào
D: Ion âm bị khử
Đáp án: B
Câu hỏi 119: Ở catot xảy ra phản ứng:
A: Oxi hóa
B: Mất electron
C: Nhận electron
D: Thủy phân
Đáp án: C
Câu hỏi 120: Nếu điện phân dung dịch chứa KNO3 và Cu(NO3)2 thì sản phẩm catot là:
A: K
B: H2
C: Cu
D: KNO3
Đáp án: C
Câu hỏi 121: Tác nhân oxi hóa trong pin Zn - Cu là:
A: Zn
B: Cu
C: Zn2+
D: Cu2+
Đáp án: D
Câu hỏi 122: Trong điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, sản phẩm ở anot là:
A: H2
B: O2
C: Na
D: Cl2
Đáp án: D
Câu hỏi 123: Điều kiện để kim loại thu được ở catot khi điện phân dung dịch muối là:
A: Ion kim loại mạnh hơn H+
B: Ion kim loại yếu hơn H+
C: Dung dịch phải trung tính
D: Dùng điện cực Cu
Đáp án: B
Câu hỏi 124: Anot trong điện phân NaCl nóng chảy là nơi:
A: Giải phóng Cl2
B: Kết tủa Na
C: Tạo H2
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Trong pin điện hóa Zn - Cu, Cu đóng vai trò:
A: Anot
B: Catot
C: Điện ly
D: Ion trung gian
Đáp án: B
Câu hỏi 126: Phản ứng xảy ra ở catot khi điện phân dung dịch HCl loãng là:
A: 2H+ + 2e → H2
B: 2Cl- → Cl2 + 2e
C: HCl → H+ + Cl-
D: H2O → H+ + OH-
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Trong điện phân, khối lượng kim loại thoát ra tỉ lệ thuận với:
A: Thời gian và điện áp
B: Điện tích và điện lượng
C: Dòng điện và thời gian
D: Nhiệt độ và pH
Đáp án: C
Câu hỏi 128: Điện phân nước thu được tỉ lệ thể tích khí:
A: 2 H2 : 1 O2
B: 1 H2 : 1 O2
C: 3 H2 : 2 O2
D: 1 H2 : 2 O2
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng điện phân dung dịch muối?
A: Al
B: Mg
C: Ag
D: K
Đáp án: C
Câu hỏi 130: Trong pin Zn - Cu, phản ứng tại Zn là:
A: Zn → Zn2+ + 2e
B: Zn2+ + 2e → Zn
C: Cu2+ + 2e → Cu
D: Zn2+ + Cu → Cu2+ + Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Trong điện phân, khối lượng chất thu được ở điện cực phụ thuộc vào:
A: Nồng độ dung dịch
B: Nhiệt độ môi trường
C: Cường độ dòng điện và thời gian
D: Áp suất
Đáp án: C
Đã sao chép!!!