Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về dây kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Carbohydrate
Previous
Next
Câu hỏi 1: Carbohydrate nào sau đây được phân loại là monosaccharide?
A: Sucrose
B: Lactose
C: Glucose
D: Maltose
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Phân tử nào sau đây là disaccharide?
A: Fructose
B: Galactose
C: Sucrose
D: Glucose
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Glycogen là dạng dự trữ carbohydrate chủ yếu trong:
A: Thực vật
B: Động vật
C: Nấm
D: Vi khuẩn
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?
A: Cellulose
B: Starch
C: Chitin
D: Protein
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Carbohydrate nào sau đây có cấu trúc phân tử dạng chuỗi nhánh?
A: Cellulose
B: Starch
C: Glycogen
D: Chitin
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Phản ứng nào sau đây tạo ra disaccharide từ hai monosaccharide?
A: Phản ứng thủy phân
B: Phản ứng este hóa
C: Phản ứng ngưng tụ
D: Phản ứng oxi hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Chất nào sau đây là polysaccharide?
A: Fructose
B: Sucrose
C: Cellulose
D: Lactose
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Carbohydrate nào sau đây có khả năng tạo thành gel khi hòa tan trong nước?
A: Glucose
B: Starch
C: Sucrose
D: Fructose
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Chất nào sau đây là nguồn năng lượng chính cho cơ thể?
A: Protein
B: Lipid
C: Carbohydrate
D: Vitamin
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Phân tử nào sau đây là một pentose?
A: Glucose
B: Ribose
C: Fructose
D: Galactose
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Chất nào sau đây là nguồn carbohydrate chính trong thực phẩm?
A: Dầu thực vật
B: Thịt
C: Gạo
D: Sữa
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Carbohydrate nào sau đây có cấu trúc dạng chuỗi thẳng?
A: Glycogen
B: Cellulose
C: Starch
D: Sucrose
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Phản ứng thủy phân carbohydrate xảy ra trong môi trường nào?
A: Kiềm
B: Axit
C: Nhiệt độ cao
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Chất nào sau đây là một disaccharide?
A: Glucose
B: Fructose
C: Lactose
D: Cellulose
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Carbohydrate nào sau đây không thể được tiêu hóa bởi con người?
A: Sucrose
B: Lactose
C: Cellulose
D: Maltose
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Chất nào sau đây là một nguồn carbohydrate không tinh bột?
A: Gạo
B: Bánh mì
C: Đậu
D: Rau xanh
Đáp án: D
Câu hỏi 17: Carbohydrate nào sau đây có vai trò quan trọng trong cấu trúc tế bào thực vật?
A: Glycogen
B: Starch
C: Cellulose
D: Sucrose
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Phân tử nào sau đây là một hexose?
A: Ribose
B: Glucose
C: Xylose
D: Arabinose
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Chất nào sau đây là một polysaccharide không có khả năng hòa tan trong nước?
A: Starch
B: Cellulose
C: Glycogen
D: Sucrose
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Carbohydrate nào sau đây có thể được chuyển hóa thành glucose trong cơ thể?
A: Fructose
B: Lactose
C: Sucrose
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Chất nào sau đây là một nguồn carbohydrate chính trong chế độ ăn uống của con người?
A: Thịt
B: Trứng
C: Gạo
D: Sữa
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Phân tử nào sau đây là một oligosaccharide?
A: Raffinose
B: Glucose
C: Fructose
D: Cellulose
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Chất nào sau đây là một nguồn carbohydrate chính trong thực phẩm từ thực vật?
A: Dầu thực vật
B: Bánh mì
C: Thịt
D: Sữa
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Carbohydrate nào sau đây có cấu trúc phân tử dạng chuỗi thẳng và không nhánh?
A: Glycogen
B: Cellulose
C: Starch
D: Sucrose
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Chất nào sau đây là một nguồn carbohydrate chính trong chế độ ăn uống của động vật?
A: Gạo
B: Thịt
C: Đậu
D: Sữa
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Phân tử nào sau đây là một disaccharide được tạo thành từ glucose và fructose?
A: Lactose
B: Sucrose
C: Maltose
D: Cellulose
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Chất nào sau đây là một polysaccharide có khả năng hòa tan trong nước?
A: Cellulose
B: Starch
C: Chitin
D: Glycogen
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Carbohydrate nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng cho cơ thể?
A: Protein
B: Lipid
C: Carbohydrate
D: Vitamin
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Phân tử nào sau đây là một pentose có trong RNA?
A: Glucose
B: Ribose
C: Fructose
D: Galactose
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Carbohydrate nào sau đây có cấu trúc dạng chuỗi nhánh?
A: Cellulose
B: Starch
C: Glycogen
D: Chitin
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Phản ứng nào sau đây tạo ra glucose từ glycogen?
A: Phản ứng thủy phân
B: Phản ứng este hóa
C: Phản ứng ngưng tụ
D: Phản ứng oxi hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Chất nào sau đây là một disaccharide được tạo thành từ glucose và galactose?
A: Lactose
B: Sucrose
C: Maltose
D: Cellulose
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Chất nào sau đây là một disaccharide được tạo thành từ glucose và fructose?
A: Lactose
B: Sucrose
C: Maltose
D: Cellulose
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Khi đun nóng glucozo với dung dịch HNO3 đặc, sản phẩm thu được là
A: axit gluconic
B: axit glucaric
C: axit fomic
D: axit lactic
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn tạo ra sản phẩm cuối cùng là
A: saccarozơ
B: xenlulozơ
C: glucozơ
D: fructozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Glucozơ không tham gia phản ứng nào sau đây?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng với H2 tạo sobitol
C: Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
D: Phản ứng với HCl đặc tạo este
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Phản ứng nào chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A: Phản ứng với Cu(OH)2
B: Phản ứng tráng bạc
C: Phản ứng với Br2
D: Phản ứng với Na
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Tinh bột không tan trong nước lạnh vì
A: có cấu trúc mạch phân nhánh
B: khối lượng phân tử lớn và cấu trúc xoắn
C: có liên kết hydro
D: có nhóm -OH
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Phản ứng nào sau đây là đặc trưng của saccarozơ?
A: Phản ứng với nước tạo glucozơ và fructozơ
B: Phản ứng tráng bạc
C: Phản ứng este hóa
D: Phản ứng với Na
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi đun nóng saccarozơ với axit HCl loãng, thu được
A: glucozơ và galactozơ
B: glucozơ và fructozơ
C: glucozơ và arabinozơ
D: chỉ glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Xenlulozơ phản ứng với axit nitric đặc, thu được sản phẩm là
A: xenlulozơ trinitrat
B: glucozơ
C: tinh bột
D: ancol etylic
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 tạo ra
A: axit gluconic
B: axit fomic
C: CO2 và H2O
D: sobitol
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong môi trường kiềm loãng, fructozơ chuyển hóa một phần thành
A: sobitol
B: glucozơ
C: galactozơ
D: axit gluconic
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Phản ứng thủy phân xenlulozơ thu được
A: glucozơ
B: fructozơ
C: saccarozơ
D: ancol etylic
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Carbohydrate nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Phát biểu nào sau đây đúng với glucozơ?
A: Glucozơ là hợp chất thơm
B: Glucozơ là một disaccarit
C: Glucozơ không hòa tan trong nước
D: Glucozơ có tính khử
Đáp án: D
Câu hỏi 47: Phản ứng nào là bằng chứng cho thấy glucozơ có nhóm –OH?
A: Phản ứng với Na
B: Phản ứng với Br2
C: Phản ứng tráng bạc
D: Phản ứng cháy
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Este hóa xenlulozơ với axit axetic tạo thành
A: xenlulozơ axetat
B: xenlulozơ nitrat
C: xenlulozơ benzoat
D: glucozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Chất nào sau đây không thuộc nhóm carbohydrate?
A: Glucozơ
B: Saccarozơ
C: Tinh bột
D: Glicerin
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Fructozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc vì
A: có nhóm –OH
B: có nhóm ceton
C: có thể chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường kiềm
D: là disaccarit
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Khối lượng mol phân tử của saccarozơ là
A: 180 g/mol
B: 342 g/mol
C: 162 g/mol
D: 204 g/mol
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Phân tử xenlulozơ được tạo thành từ các mắt xích
A: glucozơ α
B: glucozơ β
C: fructozơ α
D: fructozơ β
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ là
A: CO và H2O
B: CO2 và H2
C: CO2 và H2O
D: CO và H2
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Glucozơ phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo
A: sorbitol
B: fructozơ
C: etanol
D: axit gluconic
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Tinh bột có cấu trúc mạch thẳng là
A: amylopectin
B: amylose
C: xenlulozơ
D: saccarozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ?
A: Phản ứng tráng bạc
B: Phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng
C: Phản ứng với HNO3 đặc
D: Phản ứng với H2 (Ni, t°)
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Tinh bột thuộc loại
A: disaccarit
B: monosaccarit
C: polisaccarit
D: cetosaccarit
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Xenlulozơ khác tinh bột ở điểm nào?
A: Đều được tạo từ glucozơ
B: Đều có liên kết α-1,4
C: Cấu trúc mạch thẳng
D: Không tan trong nước
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Phản ứng nào chứng minh saccarozơ không có nhóm chức khử?
A: Không tham gia phản ứng tráng bạc
B: Tham gia phản ứng thủy phân
C: Phản ứng với axit
D: Phản ứng với Cu(OH)2
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Glucozơ có thể tạo kết tủa đỏ gạch với
A: dung dịch AgNO3
B: dung dịch Br2
C: dung dịch Cu(OH)2 đun nóng
D: dung dịch HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Fructozơ là một
A: monosaccarit
B: disaccarit
C: polisaccarit
D: amin
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong phòng thí nghiệm, glucozơ được điều chế bằng cách
A: thủy phân xenlulozơ
B: thủy phân tinh bột
C: oxi hóa saccarozơ
D: khử fructozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Saccarozơ được tạo từ các phân tử
A: glucozơ và galactozơ
B: glucozơ và fructozơ
C: glucozơ và glucozơ
D: fructozơ và galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Este nào sau đây được dùng làm thuốc nổ mạnh?
A: xenlulozơ axetat
B: xenlulozơ nitrat
C: glucozơ nitrat
D: fructozơ nitrat
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Trong công nghiệp, người ta sản xuất tinh bột chủ yếu từ
A: ngô
B: lúa
C: khoai mì
D: khoai lang
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Glucozơ thuộc loại hợp chất
A: amino axit
B: ancol đơn chức
C: ancol đa chức
D: axit béo
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Khả năng phản ứng với Cu(OH)2 của glucozơ là do
A: nhóm -CHO
B: nhóm -CH2OH
C: nhóm -OH liền kề
D: liên kết đôi
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Công thức phân tử của glucozơ là
A: C6H12O6
B: C12H22O11
C: C6H10O5
D: C6H14O6
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Đặc điểm nào đúng với saccarozơ?
A: Có tính khử
B: Có nhóm -CHO
C: Có phản ứng tráng bạc
D: Không có nhóm chức khử
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Fructozơ và glucozơ là
A: đồng phân cấu tạo
B: đồng phân hình học
C: đồng phân lập thể
D: đồng phân quang học
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Glucozơ trong dung dịch tồn tại chủ yếu dưới dạng
A: mạch hở
B: mạch vòng
C: phân tử ion
D: liên kết đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo
A: kết tủa đỏ gạch
B: kết tủa xanh lam
C: dung dịch xanh lam
D: khí H2
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Phản ứng nào không xảy ra với glucozơ?
A: Tráng bạc
B: Khử bởi H2
C: Thủy phân
D: Este hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Sản phẩm chính khi đốt cháy saccarozơ là
A: CO2 và H2O
B: CO và H2
C: C và H2
D: C2H4 và H2
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tinh bột là hỗn hợp của
A: amylose và amylopectin
B: glucozơ và fructozơ
C: xenlulozơ và saccarozơ
D: xenlulozơ và glucozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Este nào sau đây khó tan trong nước?
A: glucozơ nitrat
B: xenlulozơ nitrat
C: saccarozơ nitrat
D: fructozơ nitrat
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Glucozơ có khả năng tạo este với
A: HNO3 đặc
B: H2O
C: HBr
D: NaOH
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Xenlulozơ không có tính chất nào sau đây?
A: Tan trong nước nóng
B: Tham gia phản ứng este hóa
C: Không có tính khử
D: Cấu trúc mạch thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Glucozơ là chất rắn, tan tốt trong
A: etanol
B: dầu
C: nước
D: benzen
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Khi oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được
A: Ag
B: Cu
C: Cu2O
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Phản ứng thủy phân saccarozơ xảy ra nhanh hơn trong môi trường
A: axit
B: bazơ
C: muối
D: trung tính
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tinh bột có thể bị phân giải trong cơ thể nhờ enzym
A: amylaza
B: lipaza
C: peptidaza
D: ureaza
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tên gọi khác của glucozơ là
A: đường nho
B: đường mía
C: đường sữa
D: đường củ cải
Đáp án: A
Đã sao chép!!!