Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về dây kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nguyên tố nào trong nhóm IA có năng lượng ion hóa nhỏ nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Hiện tượng khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 là:
A: Na tan, có khí thoát ra và kết tủa xanh lam
B: Na cháy sáng trong dung dịch
C: Na tan không phản ứng
D: Tạo kết tủa đỏ gạch
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc chữa bệnh dạ dày?
A: NaOH
B: NaHCO3
C: Na2CO3
D: NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Phương pháp duy nhất để điều chế kim loại kiềm là:
A: Điện phân dung dịch muối halogenua
B: Điện phân nóng chảy hidroxit
C: Điện phân nóng chảy muối halogenua
D: Nhiệt phân muối nitrat
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Kim loại kiềm thổ nào không tác dụng với nước ở bất kỳ nhiệt độ nào?
A: Ca
B: Sr
C: Ba
D: Be
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Khi đốt cháy kim loại kiềm trong khí O2 dư, sản phẩm thu được với Li là:
A: Li2O
B: Li2O2
C: LiO2
D: Li3O
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hợp chất nào của kim loại kiềm thổ được dùng để sản xuất xi măng?
A: CaO
B: CaSO4
C: CaCO3
D: CaCl2
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Dung dịch làm mềm nước cứng toàn phần chứa ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- là:
A: Na2CO3
B: NaCl
C: HCl
D: NaHCO3
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Khi cho K vào nước, sản phẩm thu được là:
A: KOH và H2
B: K2O và H2
C: KCl và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Kim loại kiềm nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Khi cho bột Ca vào nước, sản phẩm thu được là:
A: Ca(OH)2 và H2
B: CaO và H2
C: CaCl2 và H2
D: CaSO4 và H2
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm và nước?
A: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
C: K + H2O → KOH + H2
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Khi cho bột Na vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: NaCl và H2
B: NaOH và H2
C: NaCl và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hợp chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A: NaOH
B: KOH
C: Ca(OH)2
D: Ba(OH)2
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Khi cho bột Mg vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: MgCl2 và H2
B: Mg(OH)2 và H2
C: MgCl2 và Cl2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Kim loại kiềm nào có tính khử mạnh nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Khi cho bột Ca vào dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A: Ca(OH)2
B: Na2Ca
C: CaO
D: Không có phản ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm thổ và nước?
A: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
B: Mg + 2H2O → Mg(OH)2 + H2
C: Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Khi cho bột Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:
A: Na tan, có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
B: Na không tan và có khí thoát ra
C: Na tan không có phản ứng
D: Na nổ trong dung dịch
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Hợp chất nào sau đây được dùng làm chất khử trong công nghiệp?
A: Ca
B: Mg
C: Ba
D: Na
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Khi cho bột K vào nước, sản phẩm thu được là:
A: KOH và H2
B: K2O và H2
C: KCl và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Kim loại kiềm nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Khi cho bột Na vào dung dịch H2SO4, sản phẩm thu được là:
A: Na2SO4 và H2
B: NaHSO4 và H2
C: Na2SO4 và H2SO4
D: Không có phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A: CaO
B: MgO
C: BeO
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Khi cho bột Ca vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng xảy ra là:
A: CaCO3 kết tủa
B: Ca tan và có khí thoát ra
C: Không có hiện tượng
D: CaO kết tủa
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Khi cho bột Na vào dung dịch NaOH, hiện tượng xảy ra là:
A: Na tan và có khí thoát ra
B: Na không tan và có khí thoát ra
C: Na không phản ứng
D: Na nổ trong dung dịch
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A: Na
B: Mg
C: Al
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi cho bột Ca vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: CaCl2 và H2
B: Ca(OH)2 và H2
C: CaCl2 và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm và muối?
A: Na + NaCl → Na2Cl
B: K + KCl → K2Cl
C: Ca + CaCl2 → CaCl2
D: Không có phản ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Kim loại nào sau đây có thể được dùng để sản xuất vôi sống?
A: Ca
B: Mg
C: Ba
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng với axit nitric?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Mg
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Khi cho bột K vào dung dịch H2O, sản phẩm thu được là:
A: KOH và H2
B: K2O và H2
C: KCl và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Hợp chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh?
A: K2Cr2O7
B: Na2SO4
C: CaCO3
D: NaCl
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nguyên tử nhóm IA có ngoại electron cấu hình là:
A: ns1
B: ns2
C: np1
D: np2
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Kim loại nhóm IIA có hóa trị phổ biến là:
A: +2
B: +1
C: +3
D: +4
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trật tự bán kính nguyên tử tăng dần trong nhóm IA từ Li đến Cs là:
A: Li < Na < K < Rb < Cs
B: Cs < Rb < K < Na < Li
C: Li < K < Na < Rb < Cs
D: Cs < K < Na < Li < Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Nội dung nào đúng khi so sánh Kim loại nhóm IA và nhóm IIA?
A: IA phản ứng mạnh hơn IIA
B: IIA phản ứng mạnh hơn IA
C: Cả hai giống nhau
D: IA hoạt động yếu hơn IA
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Kim loại IA phản ứng với nước tạo ra:
A: Bazơ mạnh + H2
B: Axit + H2
C: Bazơ yếu + O2
D: Muối + O2
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Khi hòa tan Ca trong nước, tỉ lệ phản ứng tỏa nhiệt so với Na:
A: Nhỏ hơn Na
B: Lớn hơn Na
C: Bằng Na
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Chất nào sau đây thuộc nhóm IA?
A: Rubidi
B: Canxi
C: Magiê
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Chất nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A: Beryli
B: Kali
C: Natri
D: Liti
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Nguyên tố nào tạo ra dung dịch kiềm nhất khi tan trong nước?
A: CsOH
B: NaOH
C: RbOH
D: LiOH
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Ion nào dễ chấp nhận electron nhất?
A: K+
B: Ca2+
C: Li+
D: Mg2+
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Khi đun nóng BaCO3, kết quả thu được là:
A: BaO + CO2
B: Ba + CO2
C: BaO2 + CO2
D: Ba + O2
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phản ứng giữa Na và Cl2 tạo ra:
A: NaCl
B: NaClO
C: NaClO3
D: Na2O
Đáp án: A
Câu hỏi 46: CaO được dùng để khử độ chua vì tính chất nào?
A: Tính bazơ
B: Tính axit
C: Tính oxi hóa
D: Tính khử
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Khi đốt Mg trong không khí, sản phẩm thu được là:
A: MgO
B: Mg2O
C: MgO2
D: Mg3O2
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Ion Ca2+ có tác dụng y tế là:
A: Giúp cứng xương
B: Tăng huyết áp
C: Giảm cân
D: Muối máu
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Khi cho Na2CO3 tác dụng với HCl loãng, khí thoát ra là:
A: CO2
B: H2
C: O2
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Liti được dùng làm chất nhôm trong pin?
A: Pin lithium-ion
B: Pin kiềm
C: Pin thủy ngân
D: Pin chì-acid
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tỷ trọng kim loại IA so với Fe là:
A: Nhẹ hơn nhiều
B: Nặng hơn
C: Bằng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phản ứng giữa Ca và nước tạo ra:
A: Ca(OH)2 + H2
B: CaO + H2
C: CaCl2 + O2
D: CaH2 + O2
Đáp án: A
Câu hỏi 53: CaCO3 khi nung nóng sinh ra CO2 và:
A: CaO
B: Ca
C: Ca(OH)2
D: Ca(HCO3)2
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Natri hidroxit công nghiệp thường được điều chế bằng:
A: Điện phân muối NaCl
B: Nung Na2CO3
C: Đốt Na kim loại
D: Phản ứng Na với H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Khi phản ứng Al2O3 với CaCl2 ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được là:
A: Al
B: CaO
C: CaAl2O4
D: Ai không tạo
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Bari sunfat không tan trong nước vì:
A: Độ tan thấp
B: Độ tan cao
C: Dễ phân giải
D: Dễ oxi hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Ion Mg2+ trong nước có thể gây mảng bám cứng khi:
A: Kết hợp với SO42- và HCO3-
B: Tạo với Cl-
C: Tạo với OH-
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Kali superoxit KO2 dùng để:
A: Dự trữ O2, hấp thu CO2
B: Phân hủy nước
C: Tạo NaOH
D: Phân hủy NH3
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A: Liti
B: Natri
C: Kali
D: Xesi
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Nguyên tố nào thuộc nhóm IIA có bán kính nguyên tử nhỏ nhất?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Dung dịch NaOH tác dụng được với khí CO2 tạo ra:
A: NaHCO3
B: Na2CO3
C: Cả hai chất trên
D: Không phản ứng
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Cho các kim loại: Na, Mg, Ca, Ba. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A: Na
B: Ca
C: Mg
D: Ba
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Hợp chất nào sau đây của kim loại nhóm IA có tính oxi hóa mạnh nhất?
A: K2O2
B: KO2
C: Na2O
D: Li2O
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Ion nào sau đây không màu trong dung dịch?
A: Mg2+
B: Cu2+
C: Fe2+
D: Cr3+
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Dãy các ion sau đây đều tan tốt trong nước là:
A: Na+, K+, Ca2+
B: Ba2+, Mg2+, Fe3+
C: Zn2+, Cu2+, Pb2+
D: Al3+, Fe3+, Cr3+
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Kim loại nhóm IIA nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A: Be
B: Mg
C: Ca
D: Ba
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:
A: Cu kết tủa màu đỏ
B: Có khí bay ra
C: Dung dịch chuyển màu xanh sang không màu
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Hợp chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất?
A: CaCO3
B: MgCO3
C: BeCO3
D: BaCO3
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Dung dịch chứa ion nào gây cứng nước tạm thời?
A: Ca2+
B: Ba2+
C: Mg2+
D: Ca(HCO3)2
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Dung dịch nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A: Na2CO3
B: CaCl2
C: HCl
D: NaCl
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phản ứng giữa CaO và H2O tạo thành chất nào?
A: Ca(OH)2
B: CaO2
C: CaH2
D: CaCO3
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Mg cháy trong không khí tạo ra hỗn hợp:
A: MgO và Mg3N2
B: MgO và Mg(OH)2
C: MgO và NO2
D: Mg3N2 và O2
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào tạo ra khí?
A: Na + H2O
B: Na2O + H2O
C: NaOH + HCl
D: NaOH + NaCl
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Kim loại nào sau đây dễ bị oxi hóa hơn?
A: K
B: Ca
C: Na
D: Mg
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Dung dịch NaOH không phản ứng với:
A: CO2
B: AlCl3
C: NaCl
D: HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Hợp chất Ca(HCO3)2 bền ở điều kiện nào?
A: Trong dung dịch nước lạnh
B: Khi đun nóng
C: Ở nhiệt độ cao
D: Trong dung dịch axit mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Dung dịch chứa ion nào sau đây có thể tạo kết tủa trắng với SO42-?
A: Ba2+
B: Na+
C: K+
D: NH4+
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Tính chất nào là đặc trưng của các kim loại kiềm?
A: Mềm, nhẹ, dễ cắt bằng dao
B: Cứng như thép
C: Không dẫn điện
D: Có màu đỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hỗn hợp Na và K được bảo quản trong:
A: Dầu hỏa
B: Nước
C: Axit
D: Không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Sản phẩm khi đun nóng Ca(OH)2 với CO2 là:
A: CaCO3 và H2O
B: CaCl2 và H2O
C: CaO và CO2
D: Ca + H2
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tính khử của kim loại kiềm giảm dần theo chiều:
A: Cs > Rb > K > Na > Li
B: Li > Na > K > Rb > Cs
C: K > Na > Cs > Li > Rb
D: Na > K > Li > Cs > Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi hòa tan Ba vào nước, thu được dung dịch có pH:
A: Lớn hơn 7
B: Nhỏ hơn 7
C: Bằng 7
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tính chất chung của nguyên tố nhóm IA và IIA là:
A: Có xu hướng nhường electron
B: Có xu hướng nhận electron
C: Trung tính
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi cho Ca vào nước thu được dung dịch có màu gì?
A: Trong suốt không màu
B: Trắng đục
C: Vàng nhạt
D: Xanh nhạt
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Nguyên tố nào sau đây vừa là kim loại kiềm vừa có vai trò sinh học quan trọng?
A: K
B: Ba
C: Sr
D: Be
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Kim loại nào sau đây khi cháy tạo ra ngọn lửa màu đỏ tía?
A: Li
B: Na
C: K
D: Cs
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A: Ca(NO3)2
B: NaNO3
C: KNO3
D: LiNO3
Đáp án: D
Câu hỏi 88: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A: AlCl3
B: CuSO4
C: NaNO3
D: ZnSO4
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Dung dịch MgCl2 phản ứng được với:
A: NaOH dư
B: NaCl
C: NaNO3
D: Na2SO4
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trong các chất sau, chất nào là oxit bazơ tan trong nước?
A: MgO
B: BaO
C: Al2O3
D: Fe2O3
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Kim loại nào dễ bị oxi hóa trong không khí ẩm?
A: Na
B: Fe
C: Cu
D: Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong phản ứng giữa Ca với nước, vai trò của nước là:
A: Chất oxi hóa
B: Chất khử
C: Dung môi
D: Không tham gia
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong dung dịch, ion nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang xanh?
A: OH-
B: Na+
C: Cl-
D: HCO3-
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhờ:
A: Tạo kết tủa CaCO3
B: Trung hòa pH
C: Bay hơi
D: Tạo nước ngọt
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Cation nào sau đây có tính axit yếu trong dung dịch nước?
A: Be2+
B: K+
C: Na+
D: Ca2+
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Cho Be vào dung dịch NaOH, hiện tượng xảy ra là:
A: Tạo dung dịch trong suốt
B: Có kết tủa trắng
C: Không phản ứng
D: Có khí thoát ra
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Hợp chất Mg(HCO3)2 bền trong:
A: Dung dịch lạnh
B: Dung dịch nóng
C: Trong không khí
D: Trong axit mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Tính chất nào sau đây không đúng với kim loại kiềm?
A: Nhẹ
B: Phản ứng mãnh liệt với nước
C: Dễ bị oxi hóa
D: Có điểm nóng chảy cao
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Kim loại nào có thể tác dụng với dung dịch NaOH và giải phóng khí H2?
A: Al
B: Cu
C: Fe
D: Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Tính chất vật lí nổi bật của kim loại nhóm IA là:
A: Dẫn điện tốt
B: Cứng
C: Có màu vàng
D: Khối lượng riêng lớn
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Dung dịch CaCl2 tác dụng với:
A: Na2CO3
B: NaCl
C: NaNO3
D: Na2SO4
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Dãy kim loại nào đều thuộc nhóm IIA?
A: Be, Mg, Ca
B: Na, Mg, Ca
C: Li, K, Ba
D: Mg, Zn, Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Kim loại kiềm nào ít phản ứng với nước nhất?
A: Na
B: K
C: Li
D: Rb
Đáp án: C
Câu hỏi 104: Khi hòa tan Ba vào nước thu được dung dịch:
A: Bazơ mạnh
B: Axit yếu
C: Muối trung hòa
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Tác dụng của Ca(OH)2 với CO2 là phản ứng:
A: Trung hòa
B: Trao đổi
C: Phản ứng oxi hóa khử
D: Tạo phức
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Phản ứng Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 là phản ứng:
A: Oxi hóa – khử
B: Trung hòa
C: Thế
D: Nhiệt phân
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Dung dịch chứa Ca2+ và CO32- sẽ xảy ra hiện tượng:
A: Kết tủa trắng
B: Tạo khí
C: Tách lớp
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Kim loại nào có thể khử được ion Ca2+ trong dung dịch muối?
A: Na
B: Mg
C: Zn
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Be không tan trong nước vì:
A: Không phản ứng với nước
B: Không có electron lớp ngoài
C: Có lớp electron bền vững
D: Có lớp electron d3
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Dãy gồm các muối tan tốt trong nước là:
A: NaCl, KNO3, Ca(NO3)2
B: BaSO4, NaCl, CaCO3
C: MgCO3, Na2CO3, BaSO4
D: CaSO4, MgCO3, Al(OH)3
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Cation nào sau đây phản ứng với OH- tạo kết tủa tan trong dư OH-?
A: Be2+
B: Na+
C: K+
D: Ca2+
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Dung dịch chứa ion Ba2+ và SO42- sẽ tạo kết tủa có màu:
A: Trắng
B: Vàng
C: Xanh
D: Hồng
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Dung dịch NaOH có thể làm mềm nước cứng nhờ loại bỏ:
A: Ion Ca2+, Mg2+
B: Ion Na+
C: Ion Cl-
D: Ion SO42-
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Hợp chất của kim loại nhóm IA có công thức chung là:
A: M2X
B: MX2
C: MX3
D: M3X
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Tính tan trong nước của hydroxide nhóm IIA giảm dần theo chiều nào?
A: Be < Mg < Ca < Sr < Ba
B: Ba < Sr < Ca < Mg < Be
C: Ca < Mg < Be < Ba < Sr
D: Mg < Be < Ca < Sr < Ba
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Nhỏ từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng:
A: Kết tủa → tan dần
B: Không có hiện tượng
C: Có khí thoát ra
D: Kết tủa không tan
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Dung dịch NaOH phản ứng với muối AlCl3 tạo kết tủa:
A: Al(OH)3
B: Al2O3
C: AlCl
D: NaAlO2
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần độ hoạt động?
A: Li < Na < K < Rb < Cs
B: Cs < Rb < K < Na < Li
C: Na < K < Rb < Cs < Li
D: K < Na < Li < Cs < Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Kim loại nào sau đây có khả năng phát sáng khi cháy trong O2?
A: Mg
B: Al
C: Fe
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2 có tính:
A: Bazơ mạnh
B: Axit
C: Trung tính
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Sản phẩm khi đốt cháy K trong khí O2 là:
A: KO2
B: K2O
C: K2O2
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 122: Kim loại nào có khả năng khử ion Mg2+?
A: Na
B: Ba
C: K
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 123: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A: BaSO4
B: Na2SO4
C: Ca(NO3)2
D: K2SO4
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Tính tan của các muối nhóm IIA trong nước:
A: Giảm dần từ trên xuống
B: Tăng dần từ trên xuống
C: Không thay đổi
D: Phụ thuộc môi trường
Đáp án: B
Câu hỏi 125: Sản phẩm khi Ca phản ứng với khí CO2:
A: CaCO3
B: CaO
C: CaC2
D: CaCl2
Đáp án: C
Câu hỏi 126: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HCl và tạo ra khí?
A: Mg
B: Cu
C: Ag
D: Au
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A: Mg
B: Ca
C: Ba
D: K
Đáp án: A
Câu hỏi 128: CaO phản ứng với CO2 tạo:
A: CaCO3
B: Ca(OH)2
C: Ca
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Khi sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, hiện tượng:
A: Xuất hiện kết tủa
B: Có khí thoát ra
C: Dung dịch đổi màu
D: Không có hiện tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Kim loại nhóm IIA nào dễ bị oxi hóa hơn?
A: Ba
B: Ca
C: Sr
D: Mg
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Hợp chất có khả năng phân hủy bởi nhiệt tạo khí CO2 là:
A: CaCO3
B: NaCl
C: CaCl2
D: CaSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Cho dãy kim loại: Na, K, Ca, Mg. Kim loại có tính khử yếu nhất là:
A: Mg
B: Ca
C: K
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ thu được:
A: Dung dịch muối và nước
B: Kết tủa trắng
C: Dung dịch axit yếu
D: Dung dịch bazơ yếu
Đáp án: A
Đã sao chép!!!