Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về dây kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đại cương về kim loại
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tính chất vật lý chung của kim loại là do sự có mặt của:
A: Ion kim loại
B: Electron tự do
C: Nguyên tử kim loại
D: Phân tử kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A: Bạc
B: Đồng
C: Nhôm
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi:
A: Kim loại tiếp xúc với axit
B: Hai kim loại tiếp xúc trong dung dịch chất điện li
C: Kim loại tác dụng với khí oxi
D: Đun nóng kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Phương pháp bảo vệ kim loại nào KHÔNG thuộc phương pháp điện hóa?
A: Mạ crom
B: Gắn kim loại hi sinh
C: Dùng chất ức chế
D: Phủ sơn
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A: W (Wolfram)
B: Fe (Sắt)
C: Cu (Đồng)
D: Al (Nhôm)
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp:
A: Điện phân nóng chảy
B: Điện phân dung dịch
C: Nhiệt luyện
D: Thủy luyện
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hiện tượng nào mô tả tính chất hóa học chung của kim loại?
A: Tác dụng với phi kim
B: Bị khử ở catot
C: Dẫn nhiệt tốt
D: Có ánh kim
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Cho dãy điện hóa, cặp oxi hóa-khử nào mạnh nhất?
A: K+/K
B: Zn2+/Zn
C: Cu2+/Cu
D: Ag+/Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Để làm sạch Ag có lẫn Cu, người ta dùng:
A: HNO3 đặc
B: HCl loãng
C: H2SO4 đặc
D: Dung dịch AgNO3
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Phản ứng nào KHÔNG xảy ra?
A: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
B: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
C: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
D: Mg + HCl → MgCl2 + H2
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Mg
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa?
A: 2H2 + O2 → 2H2O
B: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
C: CuO + H2 → Cu + H2O
D: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A: Na
B: Ca
C: Al
D: Au
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Quá trình nào sau đây là quá trình khử?
A: Cu2+ + 2e- → Cu
B: Zn → Zn2+ + 2e-
C: 2H+ + 2e- → H2
D: Cl2 + 2e- → 2Cl-
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện kém nhất?
A: Ag
B: Cu
C: Al
D: Fe
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại và axit?
A: Zn + O2 → ZnO
B: Mg + HCl → MgCl2 + H2
C: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
D: Na + Cl2 → NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A: K
B: Na
C: Ca
D: Ag
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?
A: Zn → Zn2+ + 2e-
B: Cu2+ + 2e- → Cu
C: 2H+ + 2e- → H2
D: Cl2 + 2e- → 2Cl-
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Kim loại nào sau đây có thể thay thế được ion Cu2+ trong dung dịch?
A: Ag
B: Zn
C: Au
D: Hg
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại và phi kim?
A: 2Na + Cl2 → 2NaCl
B: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
C: Mg + O2 → MgO
D: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A: Al
B: Na
C: K
D: Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân?
A: Phân hủy nước
B: Tạo ra kim loại từ muối
C: Tạo ra khí từ dung dịch axit
D: Tạo ra muối từ axit và bazơ
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Phản ứng nào sau đây là phản ứng khử?
A: Cu2+ + 2e- → Cu
B: Zn → Zn2+ + 2e-
C: 2H+ + 2e- → H2
D: Cl2 + 2e- → 2Cl-
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A: Na
B: Mg
C: Al
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit?
A: Zn
B: Fe
C: Cu
D: Mg
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại và nước?
A: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B: Mg + HCl → MgCl2 + H2
C: Ca + O2 → CaO
D: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Kim loại nào sau đây có thể thay thế được ion Ag+ trong dung dịch?
A: Cu
B: Zn
C: Au
D: Hg
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân?
A: Al
B: Na
C: K
D: Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nhóm kim loại kiềm thổ có tính chất hóa học đặc trưng là:
A: Tính khử mạnh tăng dần từ Be đến Ba
B: Chỉ tác dụng với axit mạnh
C: Không phản ứng với nước
D: Tạo oxit khi đốt trong oxi
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hiện tượng khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4:
A: Na tan, có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
B: Na tan, có khí thoát ra và xuất hiện Cu kim loại
C: Na tan không có phản ứng
D: Na nổ trong dung dịch
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Oxit nào sau đây tan trong nước tạo dung dịch kiềm mạnh?
A: BeO
B: MgO
C: CaO
D: Al2O3
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Kim loại kiềm nào được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Khi điện phân NaCl nóng chảy, sản phẩm thu được tại catot là:
A: Cl2
B: Na
C: NaOH
D: H2
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Hiđroxit nào sau đây có thể tan trong dung dịch NaOH dư?
A: Mg(OH)2
B: Ca(OH)2
C: Be(OH)2
D: Ba(OH)2
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là:
A: Điện phân dung dịch
B: Nhiệt phân muối cacbonat
C: Điện phân nóng chảy
D: Khử oxit bằng CO
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Trong hợp chất, kim loại kiềm luôn có số oxi hóa là:
A: +1
B: +2
C: +3
D: Thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Nước cứng tạm thời chứa các ion:
A: Ca2+, Mg2+, HCO3-
B: Ca2+, Mg2+, Cl-
C: Ca2+, Mg2+, SO42-
D: Na+, K+, HCO3-
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Khoáng vật nào sau đây chứa canxi?
A: Đolomit
B: Cacnalit
C: Boxit
D: Manhetit
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Kim loại kiềm thổ nào được dùng làm chất khử trong công nghiệp luyện kim?
A: Ca
B: Mg
C: Ba
D: Sr
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi cho bột Na vào nước, hiện tượng xảy ra là:
A: Na tan và có khí thoát ra
B: Na không tan và có khí thoát ra
C: Na nổ và có bọt khí thoát ra
D: Na không phản ứng
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm và nước?
A: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
C: K + H2O → KOH + H2
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Kim loại kiềm nào có tính khử mạnh nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Khi cho bột Ca vào nước, sản phẩm thu được là:
A: Ca(OH)2 và H2
B: CaO và H2
C: CaCl2 và H2
D: CaSO4 và H2
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khi cho Na vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: NaCl và H2
B: NaOH và H2
C: NaCl và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A: MgO
B: SO2
C: CO2
D: Al2O3
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Kim loại kiềm nào có ứng dụng trong sản xuất pin?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Khi cho bột Mg vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: MgCl2 và H2
B: Mg(OH)2 và H2
C: MgCl2 và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Khi cho bột Ca vào dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A: Ca(OH)2
B: Na2Ca
C: CaO
D: Không có phản ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm thổ và axit?
A: Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
B: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
C: Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 51: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng với axit nitric?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Mg
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Khi cho Na vào dung dịch NaOH, hiện tượng xảy ra là:
A: Na tan và có khí thoát ra
B: Na không tan và có khí thoát ra
C: Na không phản ứng
D: Na nổ trong dung dịch
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Khi cho bột K vào nước, sản phẩm thu được là:
A: KOH và H2
B: KCl và H2
C: K2O và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi cho bột Ca vào dung dịch H2SO4, sản phẩm thu được là:
A: CaSO4 và H2
B: Ca(OH)2 và H2
C: CaCl2 và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm và oxi?
A: 2Na + O2 → 2Na2O
B: 2K + O2 → 2K2O
C: Ca + O2 → CaO
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Kim loại nào sau đây có thể được dùng để sản xuất vôi sống?
A: Ca
B: Mg
C: Ba
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi cho bột Na vào dung dịch H2SO4, sản phẩm thu được là:
A: Na2SO4 và H2
B: NaHSO4 và H2
C: Na2SO4 và H2SO4
D: Không có phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng với axit sulfuric?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 59: Khi cho bột Mg vào dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A: Mg(OH)2
B: Na2Mg
C: MgO
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ cao?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Mg
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Khi cho bột Ca vào dung dịch NaCl, sản phẩm thu được là:
A: CaCl2 và Na
B: CaCl2 và H2
C: CaCl2 và NaCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm và muối?
A: Na + NaCl → Na2Cl
B: K + KCl → K2Cl
C: Ca + CaCl2 → CaCl2
D: Không có phản ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Kim loại nào sau đây có thể được dùng để sản xuất hợp kim?
A: Na
B: K
C: Ca
D: Mg
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Khi cho bột Na vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: NaCl và H2
B: NaOH và H2
C: NaCl và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi cho bột Ca vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: CaCl2 và H2
B: Ca(OH)2 và H2
C: CaCl2 và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại kiềm thổ và nước?
A: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
B: Mg + 2H2O → Mg(OH)2 + H2
C: Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Kim loại kiềm nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm với nước xảy ra theo cơ chế:
A: Oxi hóa - khử
B: Thế
C: Cộng hóa trị
D: Trao đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Hiđroxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A: NaOH
B: KOH
C: Ca(OH)2
D: Ba(OH)2
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Khi đốt cháy kim loại kiềm trong khí oxi dư, sản phẩm thu được là:
A: Oxit
B: Peroxit
C: Superoxit
D: Phụ thuộc vào kim loại
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ nào tồn tại ở dạng đơn chất?
A: Ca
B: Mg
C: Be
D: Không có
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Kim loại là chất dẫn điện tốt vì:
A: Có điện tử tự do
B: Có liên kết ion
C: Có liên kết cộng hóa trị
D: Có tinh thể phân cực
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tính chất nào sau đây KHÔNG phải của kim loại?
A: Dẫn điện tốt
B: Dẫn nhiệt thấp
C: Màu sáng kim loại
D: Dẻo, uốn dẻo dễ dàng
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Kim loại kiềm thường lưu trữ trong:
A: Dầu hỏa
B: Nước
C: Không khí
D: Dung dịch muối
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A: Canxi
B: Natri
C: Nhôm
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong kim loại, nguyên tử chịu trách nhiệm cho ánh kim là:
A: Điện tử tự do
B: Lõi nguyên tử
C: Hạt nhân
D: Ion dương
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tính giảm dần độ hoạt động hóa học trong số: K, Ca, Al, Cu là:
A: K > Ca > Al > Cu
B: Cu > Al > Ca > K
C: Al > Ca > K > Cu
D: K > Al > Ca > Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Kim loại có ánh sáng và tính dẫn tốt nhưng không khúc xạ ánh sáng là do:
A: Có điện tử tự do phản xạ ánh sáng
B: Có phân tử lớn
C: Có liên kết ion
D: Có lớp electron dầy
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Kim loại nào sau đây không bị ăn mòn trong không khí khô?
A: Vàng
B: Sắt
C: Nhôm
D: Đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Tính bazơ của oxit kim loại phụ thuộc vào:
A: Mức độ kim loại hóa của nguyên tố
B: Khối lượng nguyên tử
C: Giới hạn nhiệt độ
D: Ion hóa năng thứ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử mạnh của kim loại?
A: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B: Cu + H2SO4 loãng → không phản ứng
C: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
D: A và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 82: Để ngăn kim loại bị oxy hóa trong không khí, người ta thường:
A: Mạ kim loại trơ
B: Dự trữ ở nhiệt độ cao
C: Để ngoài trời
D: Thêm chất oxi hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phương pháp điều chế kim loại Zn trong phòng thí nghiệm là:
A: Cho ZnO tác dụng với C nung nóng
B: Điện phân nóng chảy ZnCl2
C: Cho Zn2+ tác dụng Fe
D: A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Kim loại nào sau đây dễ bị giảm nhiệt độ nóng chảy?
A: Thủy ngân
B: Sắt
C: Đồng
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Khí phát sinh khi kim loại kiềm phản ứng với nước là:
A: H2
B: O2
C: Cl2
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Kim loại kiềm thổ tác dụng với nước tạo ra:
A: Bazơ mạnh và H2
B: Acid mạnh và H2
C: Muối và CO2
D: Bột kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong dung dịch muối kim loại, điện phân tạo ra kim loại tại:
A: Catot
B: Anot
C: Cầu muối
D: Dung dịch trung gian
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Điện phân nóng chảy kim loại Al có thể lấy bằng phương pháp nào?
A: Phương pháp Hall-Heroult
B: Phương pháp điện nhiệt
C: Phản ứng khử C
D: A và C đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Khi ngâm Fe trong dung dịch CuSO4, kết tủa Cu hiện tượng:
A: Fe bị oxi hóa
B: Cu bị khử
C: Dòng điện sinh ra
D: A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 90: Kim loại chuyển động trong kim loại khi có chênh lệch pH gọi là:
A: Quá trình ăn mòn điện hóa
B: Phân tán
C: Nhiễm điện
D: Oxi hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Kim loại nào không thể dùng làm chất điện cực trong pin?
A: Sắt
B: Đồng
C: Nhôm
D: Hidro
Đáp án: D
Câu hỏi 92: Oxit kim loại có tính lưỡng tính là:
A: Al2O3
B: K2O
C: CaO
D: Na2O
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Sắt trong không khí ẩm bị ăn mòn hóa học bằng cách:
A: Oxi hóa ở bề mặt
B: Khử tại bề mặt
C: Không phản ứng
D: Tan thành Fe2+
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Kim loại nào sau đây bền nhất trong không khí?
A: Vàng
B: Sắt
C: Natri
D: Canxi
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phương pháp nào dùng để bảo vệ kim loại chống ăn mòn?
A: Mạ kẽm
B: Sơn phủ
C: Thiết kế hệ thống thoát nước
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Kim loại Ag không bị ăn mòn trong không khí vì:
A: Nó là kim loại trơ
B: Có màng oxide bảo vệ
C: Tác dụng với O2
D: Ánh sáng phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tính khử của kim loại phụ thuộc vào:
A: Thế oxi hóa
B: Kích thước nguyên tử
C: Trạng thái electron
D: Độ dẫn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Nguyên tố nào sau đây tạo thành ion +2 dễ nhất?
A: Mg
B: Na
C: Al
D: Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phản ứng giữa Fe và HCl loãng tạo ra:
A: FeCl2 và H2
B: FeCl3 và H2
C: Không phản ứng
D: Fe và Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Kim loại Cu không phản ứng với HCl loãng vì:
A: Thế khử thấp
B: Không có phản ứng với axit loãng
C: Bị oxi hóa mạnh
D: Cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 101: Kim loại bị hoạt hóa khi đặt trong dung dịch muối có:
A: Anot nhỏ hơn
B: Kim loại trơ
C: Kim loại mạnh hơn
D: Dung môi hữu cơ
Đáp án: C
Câu hỏi 102: Phản ứng giữa Al và dung dịch NaOH tạo ra:
A: Al(OH)4- và H2
B: Al(OH)3 và O2
C: Al + Na
D: NaAlO2 và O2
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Kim loại nào sau đây có tính từ?
A: Fe
B: Al
C: Cu
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Kim loại nào không tan trong HCl, H2SO4 loãng?
A: Au
B: Zn
C: Fe
D: Mg
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?
A: Osmium
B: Fe
C: Cu
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Phản ứng giữa kim loại mạnh và dung dịch muối kim loại yếu là:
A: Phản ứng thế
B: Phản ứng cộng
C: Phản ứng xà phòng hóa
D: Phản ứng nổ
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Kim loại có thể làm chất xúc tác trong phản ứng tổng hợp NH3 là:
A: Fe
B: Zn
C: Cu
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Kim loại nào dễ dàng tạo oxide lưỡng tính?
A: Aluminium
B: Ca
C: Na
D: K
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực đồng, hiện tượng xảy ra là:
A: Mức độ hòa tan và tái kết tủa cân bằng
B: Tăng nồng độ Cu2+
C: Tạo khí O2
D: Tạo Cu3O4
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Kim loại nào sau đây được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A: Al
B: Cu
C: Fe
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Trong các kim loại sau, kim loại nào dùng trong công nghiệp làm dây dẫn điện?
A: Cu
B: Sn
C: Pb
D: Hg
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Tính phản ứng hóa học nào sau đây có thể làm sạch kim loại bằng acid?
A: Khử oxide và tạp chất
B: Oxi hóa bề mặt
C: Tạo lớp bảo vệ
D: Tăng độ dày bề mặt
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước lạnh?
A: Na
B: Cu
C: Ag
D: Cuối cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Kim loại kiềm thổ nào làm nước có vị xà phòng?
A: Ca
B: Na
C: K
D: Li
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Kim loại dễ bị ăn mòn galvanic khi tiếp xúc với:
A: Kim loại khác có thế khử khác biệt
B: Không khí
C: Ánh sáng
D: Không có nước
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Phản ứng nào dùng để điều chế kim loại Zn từ ZnCl2 dung dịch?
A: Điện phân dung dịch
B: Phản ứng trao đổi
C: Phản ứng phân hủy nhiệt
D: Nung với than
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Kim loại nào sau đây dễ bị điện phân ra khỏi dung dịch muối của nó?
A: Ag
B: Cu
C: Fe
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Kim loại nào sau đây ít phản ứng với axit loãng?
A: Cu
B: Zn
C: Fe
D: Al
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng điện hóa?
A: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
B: Cu + HCl → không phản ứng
C: Na + H2O → NaOH + H2
D: Al + O2 → Al2O3
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Kim loại nào sau đây tạo dung dịch tím khi cho HCl đổ lên?
A: Cu
B: Ti
C: Ag
D: Vàng
Đáp án: B
Câu hỏi 121: Trong quá trình điện phân, nếu dùng điện cực trơ thì chỉ thu sản phẩm từ:
A: Dung dịch
B: Điện cực
C: Khí
D: Ion bên ngoài
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Kim loại nào sau đây được bảo vệ bằng phương pháp “anốt hi sinh”?
A: Kẽm mạ trên sắt
B: Nhôm mạ trên đồng
C: Đồng mạ trên sắt
D: Sắt mạ trên nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Quá trình bảo vệ kim loại bằng màng oxide tự nhiên là phương pháp:
A: Bảo vệ thụ động
B: Bảo vệ hoạt động
C: Bảo vệ cơ học
D: Bảo vệ điện hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Kim loại nào sau đây phản ứng nhanh nhất với H2O?
A: Rubidi
B: Ngưng không phản ứng
C: Sắt
D: Đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Kim loại nào sau đây khi tiếp xúc với O2 và hơi nước dễ hình thành gỉ sét?
A: Sắt
B: Vàng
C: Platinum
D: Ngưng không bị gỉ
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Hợp kim nào sau đây có điểm nóng chảy thấp nhất?
A: Hàn thiếc – chì
B: Đồng – thiếc
C: Nhôm – đồng
D: Sắt – cacbon
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Kim loại nào trong các sau đây dùng làm dây điện nhờ dẫn điện tốt và giá rẻ?
A: Đồng
B: Vàng
C: Sắt
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Khi pin điện hóa Zn – Cu hoạt động, dòng điện chạy từ:
A: Cu → Zn qua dây nối ngoài
B: Zn → Cu qua dây nối ngoài
C: Zn → Cu qua dung dịch
D: Cu → Zn qua cầu muối
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Tính phân cực hóa học của kim loại tỷ lệ thuận với:
A: Điện tử tự do
B: Số lớp electron
C: Bán kính nguyên tố
D: Điện tích ion
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế:
A: Al
B: Fe
C: Cu
D: Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Sắt trơ trong không khí khô nhưng gỉ trong không khí ẩm vì:
A: Điện phân tự nhiên
B: Khí CO2
C: Oxi phản ứng trực tiếp
D: Không có nguyên nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Kim loại kiềm phản ứng mạnh nhất với nước:
A: Franci
B: Natri
C: Kali
D: Rubidi
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Sản phẩm khi Al phản ứng với HCl loãng là:
A: AlCl3 + H2
B: AlCl2 + H2
C: Al + Cl2
D: HCl và AlO
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Kẽm bị ăn mòn nhanh hơn sắt trong điều kiện:
A: Cùng pH và nhiệt độ
B: Khí khô
C: Dầu
D: Không khí tinh khiết
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Kim loại nào dùng để làm pin kiềm:
A: Kẽm
B: Lithium
C: Đồng
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Phản ứng của Na và H2O tỏa nhiệt nhiều vì:
A: Tạo liên kết mới mạnh
B: Tách electron ít
C: Tạo khí O2
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Kim loại kiềm thổ nào không tan trong nước lạnh?
A: Beryli
B: Canxi
C: Magiê
D: Stronti
Đáp án: C
Câu hỏi 138: Để làm giảm hiện tượng ăn mòn điện hóa, người ta dùng:
A: Sơn phủ
B: Mạ kẽm
C: Mạ crôm
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 139: Tác nhân khử mạnh nhất trong số: Cu, Ag, Zn, Al là:
A: Al
B: Zn
C: Cu
D: Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Kim loại kiềm thổ tác dụng với O2 tạo ra oxit:
A: CaO
B: Ca2O3
C: Ca2O
D: CaO2
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Màng bảo vệ trên bề mặt Al là:
A: Al2O3
B: AlO
C: AlOH
D: Al(OH)3
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Kim loại nào sau đây là chất khử mạnh trong dung dịch?
A: K
B: Cu
C: Ag
D: Au
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Nguyên tố kim loại nào có số oxi hóa phổ biến nhất là +2?
A: Ca
B: Al
C: Cu
D: Sắt
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Phát biểu nào đúng về kim loại bạc?
A: Bạc có độ dẫn điện lớn nhất trong kim loại
B: Bạc dễ ăn mòn trong không khí
C: Bạc phản ứng với HCl loãng
D: Bạc là kim loại kiềm
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là:
A: Litium
B: Natri
C: Kalium
D: Magiê
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Kim loại nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn là:
A: Litium
B: Be
C: Mg
D: Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Phép thử nào phân biệt Al và Cu nhanh nhất?
A: Dùng HCl loãng
B: Dùng dung dịch AgNO3
C: Dùng NaCl
D: Dùng dung dịch Br2
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Kim loại kiềm phản ứng mạnh với O2 tạo ra:
A: Màng mờ
B: Clo
C: Khí
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 149: Khi ngâm Cu trong dung dịch AgNO3, hiện tượng xảy ra:
A: Cu bị oxi hóa
B: Ag kết tủa
C: Dòng điện phát sinh
D: A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 150: Oxit kim loại nào có thể phản ứng với cả axit và bazơ?
A: Al2O3
B: CaO
C: Fe2O3
D: Na2O
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Phương pháp điện phân kim loại hữu ích nhất dùng trong:
A: Sản xuất Al
B: Sản xuất Fe
C: Sản xuất Zn
D: Sản xuất Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 152: Kim loại nào có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối?
A: Fe ở nhiệt độ thường
B: Al
C: Cu
D: Mg
Đáp án: A
Câu hỏi 153: Kim loại nào có ánh kim trắng bạc và mềm dẻo?
A: Nhôm
B: Vàng
C: Đồng
D: Magiê
Đáp án: A
Câu hỏi 154: Trong quá trình nung nóng Fe3O4 với H2, sản phẩm thu được là:
A: Fe
B: FeO
C: Fe2O3
D: H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 155: Kim loại nào có khả năng tự phục hồi màng oxide?
A: Al
B: Cu
C: Fe
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 156: Mũi tên electron trong sơ đồ điện cực Zn – Cu chạy từ:
A: Zn → dây → Cu
B: Cu → dây → Zn
C: Cầu muối → Zn
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 157: Kim loại bền nhất với axit loãng là:
A: Vàng
B: Kẽm
C: Sắt
D: Đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 158: Phản ứng giữa Zn và dung dịch CuCl2 tạo ra:
A: ZnCl2 và Cu
B: ZnCl2 và Zn
C: CuCl2 và Zn
D: Cu và Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 159: Kim loại điện phân đầu tiên trong bảng hoạt động kim loại là:
A: Litium
B: Natri
C: Pháp (Francium)
D: Kali
Đáp án: C
Câu hỏi 160: Omnium trong hợp kim là:
A: A - không muốn
B: B -
C: C -
D: D -
Đáp án: B
Câu hỏi 161: Chất nào sau đây có thể tăng độ dẫn điện của kim loại khi hòa tan:
A: I ốt
B: Ag
C: Au
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 162: Kim loại nào dễ ăn mòn nhất trong điều kiện ẩm ướt?
A: Fe
B: Al
C: Cu
D: Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 163: Được mạ kim loại bằng điện phân dựa trên phản ứng:
A: Ion kim loại bị khử ở catot
B: Ion kim loại bị oxi hóa ở anot
C: Ion kim loại bị sinh ra từ muối
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 164: Kim loại nào không tan trong axit không oxi hóa?
A: Vàng
B: Sắt
C: Kẽm
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 165: Để đo hoạt động hóa học của kim loại, người ta dùng đường:
A: Thế khử chuẩn
B: Nhiệt độ nóng chảy
C: Khối lượng riêng
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 166: Kim loại nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A: Thủy ngân
B: Sắt
C: Đồng
D: Bạc
Đáp án: A
Câu hỏi 167: Khi đánh bóng kim loại, ta dùng hóa chất để:
A: Loại bỏ lớp oxide bẩn
B: Tạo lớp oxit mới
C: Mạ thêm kim loại
D: Tăng độ dày lớp bảo vệ
Đáp án: A
Câu hỏi 168: Khi đốt cháy Mg, màu ngọn lửa là:
A: Trắng sáng
B: Xanh lam
C: Đỏ
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 169: Điện phân dung dịch hỗn hợp Cu2+ và H+, sản phẩm ở catot là:
A: Cu
B: H2
C: Cả hai
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 170: Kim loại có khả năng tạo hợp chất phức với NH3 nhiều nhất là:
A: Cu
B: Fe
C: Al
D: Na
Đáp án: A
Câu hỏi 171: Kim loại dùng làm điện cực bị ăn mòn trong pin là:
A: Anot
B: Catot
C: Cầu muối
D: Dung dịch
Đáp án: A
Đã sao chép!!!