Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ester – Lipid
Carbohydrate
Hợp chất chứa Nitrogen
Polymer
Pin điện và điện phân
Đại cương về kim loại
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
Sơ lược về dây kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Sơ lược về dây kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
Previous
Next
Câu hỏi 1: Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại chuyển tiếp?
A: Cu
B: Ag
C: Zn
D: Fe
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Ion nào sau đây có màu xanh lam trong dung dịch?
A: Cu2+
B: Fe2+
C: Ni2+
D: Co2+
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Phức chất nào sau đây có cấu trúc hình vuông?
A: [Cu(NH3)4]2+
B: [Ni(H2O)6]2+
C: [CoCl4]2-
D: [Fe(CN)6]3-
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hợp chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A: KMnO4
B: K2Cr2O7
C: Na2Cr2O7
D: CuSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Khi cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc, sản phẩm thu được là:
A: Cu(NO3)2 và NO
B: Cu(NO3)2 và NO2
C: Cu(NO3)2 và N2O
D: Cu(NO3)2 và NH3
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa ion Ag+ và ion Cl-?
A: Ag+ + Cl- → AgCl
B: Ag+ + 2Cl- → AgCl2-
C: Ag+ + 3Cl- → AgCl3-
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Ion nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A: Cu+
B: Ag+
C: Fe2+
D: Zn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Khi cho bột Zn vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:
A: Zn tan, có khí thoát ra
B: Zn không tan, có kết tủa đỏ
C: Zn tan, có kết tủa xanh
D: Zn tan, có kết tủa đen
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Phức chất nào sau đây có màu đỏ máu?
A: [Fe(CN)6]3-
B: [Co(H2O)6]2+
C: [Cu(NH3)4]2+
D: [Ag(NH3)2]+
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Khi cho bột Al vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được là:
A: Al2(SO4)3 và Cu
B: Al2(SO4)3 và CuSO4
C: AlCl3 và Cu
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa cao nhất trong hợp chất?
A: Cu
B: Ag
C: Au
D: Zn
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Khi cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là:
A: FeSO4 và H2
B: Fe2(SO4)3 và H2
C: Fe3O4 và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A: Al2O3
B: ZnO
C: Cr2O3
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Khi cho bột Cu vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: CuCl2 và H2
B: CuCl và H2
C: CuCl2 và Cl2
D: Không có phản ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Ion nào sau đây có màu tím trong dung dịch?
A: MnO4-
B: CrO4 2-
C: Fe3+
D: Cu2+
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Khi cho bột Ag vào dung dịch HNO3, sản phẩm thu được là:
A: AgNO3 và NO
B: AgNO3 và NO2
C: AgNO3 và N2O
D: Không có phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa ion Fe2+ và ion Cr2O7 2-?
A: Fe2+ + Cr2O7 2- + H+ → Fe3+ + Cr3+ + H2O
B: Fe2+ + Cr2O7 2- → Fe3+ + CrO4 2-
C: Fe2+ + Cr2O7 2- + OH- → Fe(OH)3 + Cr(OH)3
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Khi cho bột Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng xảy ra là:
A: Cu tan, có khí thoát ra
B: Cu không tan, có kết tủa trắng
C: Cu tan, có kết tủa đỏ
D: Cu tan, có kết tủa đen
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Phức chất nào sau đây có cấu trúc hình chóp?
A: [Cu(NH3)4]2+
B: [Ni(CO)4]
C: [Co(NH3)6]3+
D: [Ag(NH3)2]+
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Khi cho bột Zn vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: ZnCl2 và H2
B: Zn(OH)2 và H2
C: ZnCl2 và Cl2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A: Fe3+
B: Cu2+
C: Ag+
D: MnO4-
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Khi cho bột Al vào dung dịch H2SO4, sản phẩm thu được là:
A: Al2(SO4)3 và H2
B: AlCl3 và H2
C: Al2(SO4)3 và SO2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hợp chất nào sau đây được dùng làm thuốc thử để nhận biết ion Fe2+?
A: NaOH
B: KMnO4
C: K2Cr2O7
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Khi cho bột Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, sản phẩm thu được là:
A: CuSO4 và H2
B: CuSO4 và SO2
C: CuSO4 và O2
D: Không có phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa ion Ag+ và ion I-?
A: Ag+ + I- → AgI
B: Ag+ + 2I- → AgI2-
C: Ag+ + 3I- → AgI3-
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A: Cu
B: Ag
C: Zn
D: Fe
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Khi cho bột Al vào dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A: NaAlO2 và H2
B: Al(OH)3 và H2
C: Na2Al2O4 và H2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi cho bột Cu vào dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A: Cu(OH)2
B: CuO
C: Cu2O
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Ion nào sau đây có màu vàng trong dung dịch?
A: CrO4 2-
B: Cr2O7 2-
C: Fe3+
D: Cu2+
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi cho bột Al vào dung dịch HCl, sản phẩm thu được là:
A: AlCl3 và H2
B: AlCl3 và Cl2
C: AlCl3 và HCl
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa ion Fe3+ và ion SCN-?
A: Fe3+ + SCN- → Fe(SCN)2+
B: Fe3+ + SCN- → Fe(SCN)3+
C: Fe3+ + SCN- → Fe(SCN)4-
D: Không có phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Phức chất nào sau đây có màu xanh dương?
A: [Cu(NH3)4]2+
B: [Co(H2O)6]2+
C: [Fe(H2O)6]3+
D: [Ni(H2O)6]2+
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi cho bột Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là:
A: ZnSO4 và H2
B: ZnSO4 và O2
C: ZnSO4 và SO2
D: Không có phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi cho bột Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là:
A: CuSO4 và H2
B: CuSO4 và O2
C: CuSO4 và SO2
D: Không có phản ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Phức chất nào sau đây có màu đỏ?
A: [Cu(NH3)4]2+
B: [Co(H2O)6]2+
C: [Fe(H2O)6]3+
D: [Ni(H2O)6]2+
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Khi cho bột Zn vào dung dịch AgNO3, hiện tượng xảy ra là:
A: Zn tan, có khí thoát ra
B: Zn không tan, có kết tủa trắng
C: Zn tan, có kết tủa đỏ
D: Zn tan, có kết tủa đen
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
A: K
B: Ca
C: Fe
D: Ba
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Ion Fe2+ bị oxi hóa thành Fe3+ là quá trình:
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Trung hòa điện tích
D: Tạo kết tủa
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Hợp chất [Fe(CN)6]4− là ví dụ của:
A: Phức chất trung tính
B: Phức chất dương
C: Phức chất âm
D: Muối đơn giản
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Số oxi hóa của Cu trong phức chất [Cu(NH3)4]2+ là:
B: +1
C: +2
D: +3
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Số phối trí của ion Fe3+ trong phức [Fe(C2O4)3]3− là:
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: D
Câu hỏi 42: Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất bắt đầu từ nguyên tố:
A: Sc
B: Ti
C: V
D: Cr
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phức chất [Ag(NH3)2]+ tan tốt trong:
A: Dung dịch kiềm
B: Dung dịch axit mạnh
C: Dung dịch amoniac
D: Dung dịch muối AgNO3
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Số oxi hóa phổ biến nhất của Fe trong hợp chất là:
A: +1 và +2
B: +2 và +3
C: +3 và +4
D: +1 và +3
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Chất nào sau đây có khả năng tạo phức bền với ion Cu2+?
A: NaCl
B: HCl
C: NH3
D: H2O2
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Chất nào có thể dùng để phân biệt ion Fe2+ và Fe3+ trong dung dịch?
A: NaOH
B: NH4Cl
C: KSCN
D: HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Điều nào sau đây đúng về ion Cr3+ trong dung dịch nước?
A: Tạo phức với NH3
B: Tạo kết tủa xanh với NaOH
C: Không tan trong axit loãng
D: Phân hủy thành CrO4 2−
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Phức chất có số phối trí 4 là?
A: [Cu(NH3)4]2+
B: [Fe(CN)6]4−
C: [Co(NH3)6]3+
D: [Cr(H2O)6]3+
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Ion nào sau đây dễ tạo phức xanh với NH3?
A: Cu2+
B: Fe2+
C: Zn2+
D: Sc3+
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phức chất hexaammincoban(III) có màu nào?
A: Tím
B: Xanh dương
C: Vàng
D: Không màu
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Số oxi hóa của Cr trong Cr2O7 2− là:
A: +6
B: +3
C: +4
D: +5
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Ion Mn2+ có màu nào?
A: Hồng nhạt
B: Xanh lam
C: Vàng
D: Không màu
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Phức chất [Co(H2O)6]2+ nổi bật vì:
A: Đỏ tươi
B: Xanh lục
C: Vàng nhạt
D: Tím
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Phức chất nào sau đây là trung tính?
A: [Cu(NH3)4]SO4
B: [Fe(CN)6]4−
C: [Co(NH3)6]Cl3
D: [Ag(NH3)2]+
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong hệ phức Co3+ – SCN−, màu đỏ là do:
A: [Co(SCN)4]2−
B: [Co(SCN)6]3−
C: [Fe(SCN)]2+
D: [Co(NH3)5SCN]2+
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Ion nào sau đây có thể tạo phức bền vàng với CN−?
A: Cu+
B: Fe2+
C: Zn2+
D: Sc3+
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Phức chất [Fe(H2O)6]3+ dẫn đến dung dịch có màu:
A: Vàng nâu
B: Xanh dương
C: Đỏ
D: Không màu
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Ion nào có cấu hình d9?
A: Cu2+
B: Fe2+
C: Cr3+
D: Mn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tác nhân khử nào sau đây có thể chuyển Fe3+ về Fe2+?
A: I−
B: H2O2
C: Cl2
D: HNO3
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phức chất [Cr(NH3)6]3+ có màu:
A: Tím
B: Xanh dương
C: Đỏ
D: Không màu
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Ion nào sau đây thuộc nhóm kim loại chuyển tiếp?
A: Sc3+
B: Zn2+
C: Ga3+
D: Ge4+
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Về khối điện tích, hợp chất nào thường tạo phức ổn định nhất?
A: D9
B: D10
C: S0
D: P3
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tính chất nào sau đây đặc trưng cho phức chất chuyển tiếp?
A: Tính quang học
B: Dẫn điện mạnh
C: Độ tan cao
D: Có thể tan trong dầu
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Ion nào có cấu hình d3?
A: Cr3+
B: Fe3+
C: Cu2+
D: Mn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi thêm NH3 vào CuSO4, màu dung dịch chuyển thành:
A: Xanh đậm
B: Vàng
C: Đỏ
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phức chất huỳnh quang từ Zn2+ là do phối tử nào?
A: NH3
B: NH2-CH2-CH2-NH2
C: CO
D: H2O
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Ion nào sau đây dễ bị kết tủa với OH− tồn tại ổn định trong môi trường kiềm?
A: Fe3+
B: Sc3+
C: Cu2+
D: Zn2+
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Khi thêm HCl vào dung dịch [Co(NH3)6]3+, hiện tượng xảy ra?
A: Phức bị phân hủy
B: Tạo kết tủa
C: Không thay đổi màu
D: Tạo kết tinh mới
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Ion Cr3+ bị khử bởi H2 trong môi trường axit tạo ra:
A: Cr2+
B: Cr0
C: CrO2
D: Không phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Phức chất nào dưới đây có màu xanh lục?
A: [Cu(NH3)4]2+
B: [Ni(H2O)6]2+
C: [Fe(H2O)6]3+
D: [Co(H2O)6]2+
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Số phối trí phổ biến của Ni2+ là:
A: 4 và 6
B: 2 và 3
C: 1 và 4
D: 5 và 7
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Ion nào tạo phức ổn định với EDTA?
A: Cu2+
B: Na+
C: K+
D: Ba2+
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Dãy chuyển tiếp I có bao nhiêu nguyên tố?
A: 10
B: 9
C: 12
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Ion nào có đặc trưng d2?
A: V3+
B: Fe2+
C: Ni2+
D: Zn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Phức chất có thể tạo phát huỳnh quang khi chiếu UV là:
A: [Zn(NH3)4]2+
B: [Fe(CN)6]4−
C: [Cu(NH3)4]2+
D: [Co(NH3)6]3+
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Ion nào chuyển đổi giữa hai trạng thái Fe2+ và Fe3+ trong phản ứng enzyme?
A: Fe
B: Mn
C: Cr
D: Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Trong [Fe(CN)6]3−, số oxi hóa của Fe là:
A: +3
B: +2
C: +4
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Phức chất chuyển tiếp với cấu trúc tứ diện thường có số phối trí:
A: 4
B: 6
C: 8
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Ion nào sau đây ít tạo phức với NH3?
A: Sc3+
B: Fe3+
C: Cr3+
D: Cu2+
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Ion Fe3+ tạo kết tủa khi thêm NaOH thu được:
A: Fe(OH)3 nâu đỏ
B: Fe(OH)2 xanh
C: Fe(OH)3 đen
D: Fe(OH)2 trắng
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi thêm H2O2 vào dung dịch Fe2+, hiện tượng nào xảy ra?
A: Oxi hóa Fe2+ thành Fe3+
B: Khử Fe2+
C: Không thay đổi
D: Tạo kết tủa đen
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Ion nào sau đây có cấu hình d5?
A: Mn2+
B: Fe2+
C: Ni2+
D: Cr3+
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phức chất nào dưới đây không màu?
A: [Zn(NH3)4]2+
B: [Fe(H2O)6]2+
C: [Cu(NH3)4]2+
D: [Cr(H2O)6]3+
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phối tử nào sau đây là trung tính?
A: H2O
B: CN−
C: SCN−
D: OH−
Đáp án: A
Câu hỏi 85: [Ni(CN)4]2− có hình dạng:
A: Tứ diện
B: Hình vuông phẳng
C: Trigonal bipyramidal
D: Bát diện
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Trong [Co(NH3)6]3+, số electron d của Co là:
A: 6
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Ion nào sau đây tạo phức vàng với I−?
A: Pt2+
B: Fe2+
C: Cu2+
D: Zn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phản ứng nào gây tạo phức [Fe(SCN)]2+ đỏ thẫm?
A: Fe3+ + SCN−
B: Fe2+ + SCN−
C: Fe3+ + CN−
D: Fe2+ + CN−
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hợp chất nào sau đây có thể tạo phức bền khi thêm NH3 dư?
A: ZnCl2
B: AlCl3
C: CuSO4
D: MgSO4
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Phức [CoCl4]2− có màu:
A: Xanh lam
B: Đỏ
C: Vàng
D: Không màu
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong ion [Fe(H2O)6]2+, sắt ở trạng thái:
A: Fe2+
B: Fe3+
C: Fe0
D: Fe4+
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Ion nào sau đây có thể tạo phức tứ diện?
A: Zn2+
B: Fe2+
C: Co2+
D: Sc3+
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tần suất cấu tạo phức chất d10 thường là:
A: Không tạo phức mạnh
B: Tạo phức cực bền
C: Luôn trung tâm octahedral
D: Không tạo phức octahedral
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Ion nào sau đây tạo phức xanh với CN− trong môi trường KCN dư?
A: Cu+
B: Cu2+
C: Fe2+
D: Co2+
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Chiều dài liên kết trong phức chất phụ thuộc vào:
A: Bán kính ion trung tâm và phối tử
B: Nhiệt độ nóng chảy
C: Điện tích muối đi kèm
D: Màu của phức
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong phức chất octahedral, góc phối trí thường là:
A: 90°
B: 109,5°
C: 120°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Ion nào có thể tạo phức ổn định với H2O2?
A: Fe2+
B: Al3+
C: Cu2+
D: Zn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Phức chất [CuCl4]2− có màu gì khi tan trong các dung môi không phân cực?
A: Xanh vàng
B: Xanh lục
C: Xanh lam
D: Vàng nhạt
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Ion nào sau đây thuộc kim loại chuyển tiếp nhưng không tạo phức mạnh với NH3?
A: Sc3+
B: Co2+
C: Ni2+
D: Cu2+
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Phức chất nào sau đây có cấu hình bền vững nhất?
A: [Fe(H2O)6]2+
B: [Co(NH3)6]3+
C: [CrCl6]3-
D: [Ni(CN)4]2-
Đáp án: B
Câu hỏi 101: Dãy chất nào sau đây đều tạo phức bền với NH3?
A: Cu2+, Ag+, Zn2+
B: Na+, Ca2+, Ba2+
C: Al3+, Mg2+, K+
D: Fe3+, Li+, Sr2+
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Phức chất [Cu(NH3)4]2+ có hình dạng không gian gì?
A: Tứ diện
B: Bát diện
C: Vuông phẳng
D: Tháp tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 103: Phức chất [Fe(CN)6]4- chứa ion trung tâm có số oxi hóa là:
A: +2
B: +3
D: +4
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Chất nào sau đây không thuộc dãy kim loại chuyển tiếp?
A: Fe
B: Mn
C: Ca
D: Cu
Đáp án: C
Câu hỏi 105: Tổng số electron hóa trị của ion Mn2+ là:
A: 5
B: 6
C: 7
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Trong phức [Ni(H2O)6]2+, số phối trí của ion Ni2+ là:
A: 4
B: 6
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 107: Phản ứng nào minh họa tính oxi hóa khử đặc trưng của kim loại chuyển tiếp?
A: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
B: Na + H2O → NaOH + H2
C: CaCO3 → CaO + CO2
D: Al + HCl → AlCl3 + H2
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Một ion kim loại M2+ có cấu hình điện tử ngoài cùng là 3d6. M là:
A: Fe2+
B: Co2+
C: Ni2+
D: Mn2+
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Trong dãy các kim loại: Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, tính bền vững của trạng thái oxi hóa +3 giảm dần theo thứ tự:
A: Sc > Ti > V > Cr > Mn > Fe
B: Sc < Ti < V < Cr < Mn < Fe
C: Fe < Mn < Cr < V < Ti < Sc
D: Fe > Mn > Cr > V > Ti > Sc
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A: [Ar] 3d3
B: [Ar] 3d5
C: [Ar] 3d2
D: [Ar] 4s1 3d2
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Ion Fe2+ trong phức [Fe(CN)6]4- có số oxi hóa là:
A: +4
B: +2
C: +3
D: +6
Đáp án: B
Câu hỏi 112: Phức chất [Cr(NH3)6]3+ có thể có màu:
A: Trắng
B: Vàng
C: Lục
D: Không màu
Đáp án: C
Câu hỏi 113: Kim loại nào sau đây có nhiều trạng thái oxi hóa ổn định?
A: Na
B: Al
C: Fe
D: Mg
Đáp án: C
Câu hỏi 114: Phức chất nào có số phối trí là 4 và hình học vuông phẳng?
A: [Ni(NH3)4]2+
B: [PtCl4]2-
C: [CoCl4]2-
D: [Cu(NH3)4]2+
Đáp án: D
Câu hỏi 115: Kim loại nào sau đây không tạo phức với NH3?
A: Zn
B: Mg
C: Cu
D: Ag
Đáp án: B
Câu hỏi 116: Số oxi hóa phổ biến nhất của Mn trong các hợp chất là:
A: +2
B: +3
C: +4
D: +7
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Phức [Ag(NH3)2]+ được tạo thành khi cho Ag+ phản ứng với:
A: NaCl
B: NH3
C: HNO3
D: NaOH
Đáp án: B
Câu hỏi 118: Trong phản ứng tạo phức [Cu(NH3)4]2+, vai trò của NH3 là:
A: Chất oxi hóa
B: Chất khử
C: Phối tử
D: Chất điện li
Đáp án: C
Câu hỏi 119: Trong các ion sau, ion nào có cấu hình electron bền nhất?
A: Cr3+
B: Mn2+
C: Fe2+
D: Ni2+
Đáp án: B
Câu hỏi 120: Phức chất [Zn(OH)4]2- có số phối trí là:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 121: Dung dịch chứa ion nào sẽ tạo phức màu xanh lam với NH3?
A: Fe2+
B: Cu2+
C: Zn2+
D: Mg2+
Đáp án: B
Câu hỏi 122: Ion Cr3+ có thể tạo bao nhiêu liên kết phối trí với phối tử H2O?
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 123: Ion trung tâm trong phức [Co(NH3)6]3+ có cấu hình electron là:
A: 3d6
B: 3d5
C: 3d4
D: 3d3
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Phức chất nào sau đây là anion?
A: [Ag(NH3)2]+
B: [Fe(CN)6]4-
C: [Cu(NH3)4]2+
D: [Cr(H2O)6]3+
Đáp án: B
Câu hỏi 125: Tính chất nào sau đây không đúng với kim loại chuyển tiếp?
A: Có khả năng tạo nhiều trạng thái oxi hóa
B: Có khả năng tạo phức chất
C: Luôn có màu trắng bạc
D: Có tính xúc tác
Đáp án: C
Câu hỏi 126: Phức chất [PtCl4]2- có số oxi hóa của Pt là:
A: +2
B: +4
C: +3
Đáp án: B
Câu hỏi 127: Trong các phối tử sau, cái nào là phối tử trung hòa?
A: Cl-
B: CN-
C: OH-
D: NH3
Đáp án: D
Câu hỏi 128: Tên gọi của phức chất [Fe(CN)6]3- là:
A: Hexacianoferat(III)
B: Hexacianosắt(II)
C: Hexacianoniken(II)
D: Hexacianocrom(III)
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Dãy kim loại nào thuộc dãy chuyển tiếp thứ nhất?
A: Ca, Sc, Ti
B: Sc, Ti, V
C: K, Cr, Mn
D: Na, Zn, Cu
Đáp án: B
Câu hỏi 130: Chất nào sau đây không tạo phức bền với CN-?
A: Cu+
B: Fe3+
C: Na+
D: Ni2+
Đáp án: C
Câu hỏi 131: Hợp chất nào có thể hoạt động như xúc tác trong phản ứng hữu cơ?
A: FeCl3
B: NaCl
C: CaCO3
D: H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Trong phức chất [Cr(en)3]3+, số phối trí của Cr là:
A: 3
B: 6
C: 2
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 133: Kim loại nào sau đây có màu đỏ đặc trưng?
A: Ag
B: Cu
C: Zn
D: Al
Đáp án: B
Câu hỏi 134: Hợp chất nào là ví dụ điển hình của phức chất nội phối?
A: [Fe(H2O)6]3+
B: [Cu(NH3)4]2+
C: [Co(en)3]3+
D: [Ag(NH3)2]+
Đáp án: C
Câu hỏi 135: Ion nào sau đây có từ tính mạnh nhất?
A: Zn2+
B: Fe2+
C: Cu+
D: Ni2+
Đáp án: B
Câu hỏi 136: Trong dung dịch, Cu2+ dễ tạo phức nhất với:
A: Na+
B: Cl-
C: NH3
D: NO3-
Đáp án: C
Câu hỏi 137: Số oxi hóa của Ni trong phức [Ni(CN)4]2- là:
A: +2
B: +4
C: +3
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Đặc điểm chung của kim loại chuyển tiếp là:
A: Có khả năng tham gia phản ứng nhiệt nhôm
B: Dễ bị oxi hóa
C: Có lớp vỏ d chưa đầy
D: Là kim loại kiềm
Đáp án: C
Câu hỏi 139: Phức chất [Fe(H2O)6]2+ tan trong nước cho dung dịch có màu:
A: Không màu
B: Xanh lam
C: Vàng
D: Lục nhạt
Đáp án: D
Câu hỏi 140: Vai trò của ion kim loại trung tâm trong phức chất là:
A: Chỉ làm tăng màu sắc
B: Là nơi liên kết phối tử
C: Làm mất tính axit
D: Là chất oxi hóa mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 141: Tên gọi của phức [Cu(NH3)4]2+ là:
A: Tetraminocupri(II)
B: Tetraaminocupri(II)
C: Tetraaminđồng(II)
D: Tetraaminđồng(I)
Đáp án: C
Câu hỏi 142: Số oxi hóa của Cr trong Cr2O3 là:
A: +2
B: +3
C: +6
D: +4
Đáp án: B
Câu hỏi 143: Trong phức chất, phối tử luôn luôn là:
A: Kim loại
B: Phi kim
C: Base Lewis
D: Acid Lewis
Đáp án: C
Câu hỏi 144: Dung dịch chứa phức [Fe(CN)6]4- có màu:
A: Đỏ
B: Xanh
C: Vàng nhạt
D: Xanh tím
Đáp án: B
Câu hỏi 145: Phức chất [Ag(NH3)2]+ có số phối trí là:
A: 1
B: 2
C: 4
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 146: Trong phức [Ni(CO)4], Ni có số oxi hóa:
B: +2
C: +1
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Kim loại nào tạo phức chất có màu tím với ion SCN-?
A: Cr
B: Fe
C: Cu
D: Zn
Đáp án: B
Câu hỏi 148: Phức chất [CoCl2(NH3)4]+ có số phối trí là:
A: 6
B: 4
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 149: Dãy các kim loại nào đều thuộc dãy chuyển tiếp thứ nhất và có khả năng tạo phức chất bền?
A: Sc, Ti, Fe
B: Cu, Fe, Zn
C: Mn, Co, Ni
D: Na, K, Ca
Đáp án: C
Đã sao chép!!!