Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số - Tập 1
Vector và hệ tọa độ trong không gian - Tập 1
Thống kê và xác suất - Tập 1
Nguyên hàm. Tích phân - Tập 2
Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu - Tập 2
Xác suất có điều kiện - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Xác suất có điều kiện - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết B đã xảy ra được ký hiệu là gì?
A: P(A ∩ B)
B: P(A|B)
C: P(B|A)
D: P(A) + P(B)
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Công thức tính xác suất có điều kiện P(A|B) là:
A: P(A)/P(B)
B: P(A ∩ B)/P(B) với P(B) > 0
C: P(B)/P(A)
D: P(A ∩ B)/P(A) với P(A) > 0
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P(A|B) bằng:
A: P(A)
B: P(B)
C: P(A)·P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong không gian mẫu Ω, xác suất của biến cố chắc chắn bằng:
A: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng:
B: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Nếu P(A|B) = 1 thì:
A: A chắc chắn xảy ra khi B xảy ra
B: A và B độc lập
C: A không thể xảy ra khi B xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Nếu P(A|B) = 0 thì:
A: A không thể xảy ra khi B xảy ra
B: A chắc chắn xảy ra khi B xảy ra
C: A và B đồng thời xảy ra
D: P(B) = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Cho P(A) = 0.4, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.2. Giá trị của P(A|B) là:
A: 0.4
B: 0.2/0.5 = 0.4
C: 0.5
D: 0.6
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:
A: P(A ∩ B) = P(A)·P(B)
B: P(A|B) = P(A)
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Nếu P(A|B) = P(A) thì điều gì xảy ra?
A: A và B độc lập
B: A và B đồng thời xảy ra
C: A và B không thể đồng thời xảy ra
D: P(A) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Cho P(A) = 0.6, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.3. Khi đó P(B|A) bằng:
A: 0.3/0.6 = 0.5
B: 0.3/0.5 = 0.6
C: 0.3/0.3 = 1
D: 0.6/0.3 = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Nếu A và B là hai biến cố bất kỳ thì công thức nào sau đây luôn đúng?
A: P(A ∩ B) = P(A)·P(B)
B: P(A ∩ B) = P(A|B)·P(B)
C: P(A ∩ B) = P(B|A)·P(A)
D: Cả B và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 13: P(A|B) = 1 khi và chỉ khi:
A: B ⊆ A
B: A ⊆ B
C: A ∩ B = ∅
D: A = B
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Nếu P(A ∩ B) = 0 thì P(A|B) bằng:
B: 1
C: P(A)
D: Không xác định nếu P(B) = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Xác suất có điều kiện P(A|B) có nghĩa khi nào?
A: P(B) > 0
B: P(A) > 0
C: P(A ∩ B) > 0
D: P(A ∪ B) > 0
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Công thức xác suất toàn phần là:
A: P(A) = Σ P(A ∩ Bi) = Σ P(A|Bi)·P(Bi)
B: P(A) = P(A|B)·P(B) + P(A|B')·P(B')
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Trong công thức xác suất toàn phần, các Bi phải thỏa mãn điều kiện gì?
A: Hệ đầy đủ
B: Không giao nhau từng đôi
C: Hợp lại bằng không gian mẫu
D: Cả ba điều kiện trên
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Cho A và B là hai biến cố với P(A) = 0.7, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.35. Chứng tỏ A và B:
A: Độc lập
B: Không độc lập
C: Xung khắc
D: Bao hàm nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì P(A ∩ B) bằng:
B: 1
C: P(A) + P(B)
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Xác suất có điều kiện P(A|Ω) bằng:
A: P(A)
B: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong công thức Bayes, P(B|A) được tính theo công thức nào?
A: P(B|A) = P(A|B)·P(B)/P(A)
B: P(B|A) = P(B)/P(A)
C: P(B|A) = P(A ∩ B)
D: P(B|A) = P(A ∩ B)/P(A ∪ B)
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Nếu B₁, B₂ là hai biến cố xung khắc và P(B₁) + P(B₂) = 1, thì:
A: P(B₁') = P(B₂)
B: P(B₂') = P(B₁)
C: Cả A và B đều đúng
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Nếu A và B là hai biến cố độc lập, thì P(A ∩ B') bằng:
A: P(A)·(1 − P(B))
B: P(A) − P(A ∩ B)
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Cho P(A) = 0.3, P(B) = 0.4, P(A ∩ B) = 0.12. P(A|B) bằng:
A: 0.12/0.4 = 0.3
B: 0.12/0.3 = 0.4
C: 0.12/0.12 = 1
D: 0.4/0.12 = 3.33
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Nếu P(A|B) = P(A), thì:
A: A và B độc lập
B: A bao hàm B
C: A và B đồng thời xảy ra
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong công thức Bayes, tổng mẫu số luôn bằng:
A: P(A)
B: P(B)
C: Tổng P(A ∩ Bi) với Bi thuộc hệ đầy đủ
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Trong một bài toán xác suất, khi nào nên sử dụng công thức Bayes?
A: Khi biết P(A|Bi) và P(Bi)
B: Khi muốn tìm P(Bi|A)
C: Khi có hệ đầy đủ các Bi
D: Cả ba trường hợp trên
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Nếu A và B là hai biến cố độc lập, thì P(A ∪ B) bằng:
A: P(A) + P(B) − P(A)·P(B)
B: P(A) + P(B)
C: P(A)·P(B)
D: P(A) + P(B) − P(A ∩ B)
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Cho P(A) = 0.6, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.3. Khi đó P(A ∪ B) bằng:
A: 0.6 + 0.5 − 0.3 = 0.8
B: 0.6 + 0.5 = 1.1
C: 0.3 + 0.3 = 0.6
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P(A ∩ B) bằng:
A: P(A)·P(B)
B: P(A) + P(B)
C: P(A|B)·P(B)
D: P(A) − P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Trong công thức xác suất toàn phần, các biến cố B₁, B₂,…,Bn phải thỏa mãn điều kiện nào?
A: Hệ đầy đủ
B: Không giao nhau từng đôi
C: Hợp bằng Ω
D: Cả ba điều kiện trên
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Nếu A và B xung khắc, P(A ∩ B) bằng:
B: 1
C: P(A) + P(B)
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong công thức Bayes, điều kiện bắt buộc là:
A: Các Bᵢ tạo thành một hệ đầy đủ
B: P(A) > 0
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 34: P(A|B)·P(B) bằng giá trị nào?
A: P(A ∩ B)
B: P(A)·P(B)
C: P(B|A)·P(A)
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Nếu A và B độc lập thì P(A ∩ B') bằng:
A: P(A)·(1 − P(B))
B: P(A) − P(A ∩ B)
C: Cả A và B đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 36: P(A ∪ B) = 1 − P(A')·P(B') nếu A và B là:
A: Độc lập
B: Xung khắc
C: Không liên quan
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Xác suất có điều kiện P(A|B) luôn thuộc khoảng nào?
A: [0;1]
B: [0;∞)
C: (−∞;1]
D: (0;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Nếu P(A) = 1 thì A là:
A: Biến cố chắc chắn
B: Biến cố không thể
C: Biến cố ngẫu nhiên
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Cho hai biến cố A và B độc lập, khẳng định nào sau đây đúng?
A: P(A|B) = P(A)
B: P(B|A) = P(B)
C: P(A ∩ B) = P(A)·P(B)
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Trong công thức xác suất toàn phần, P(A) bằng:
A: Σ P(A|Bᵢ)·P(Bᵢ) với i từ 1 đến n
B: P(A ∩ B) + P(A ∩ B')
C: Cả A và B đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Cho P(A) = 0.7, P(B) = 0.4, P(A ∩ B) = 0.28. Kiểm tra A và B:
A: Độc lập
B: Không độc lập
C: Bao hàm nhau
D: Xung khắc
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Nếu A ⊆ B thì P(A|B) bằng:
A: P(A)/P(B)
B: P(A ∩ B)/P(B)
C: P(A)/P(B) = P(A)/P(B)
D: 1
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Xác suất có điều kiện P(A|B) và P(B|A) có thể bằng nhau khi nào?
A: Khi P(A) = P(B)
B: Khi A = B
C: Khi A và B độc lập
D: Cả A và B đúng
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Nếu P(A|B) = 1 và P(B) > 0 thì điều gì xảy ra?
A: B ⊆ A
B: A ⊆ B
C: A và B trùng nhau
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong công thức Bayes, xác suất P(Bᵢ|A) được gọi là:
A: Xác suất hậu nghiệm
B: Xác suất tiên nghiệm
C: Xác suất có điều kiện ban đầu
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trong công thức Bayes, xác suất P(Bᵢ) được gọi là:
A: Xác suất tiên nghiệm
B: Xác suất hậu nghiệm
C: Xác suất kết quả
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Công thức Bayes áp dụng tốt nhất khi:
A: Có hệ đầy đủ
B: Biết P(A|Bᵢ) và P(Bᵢ)
C: Muốn tính P(Bᵢ|A)
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Khi hai biến cố A và B đồng thời xảy ra thì A và B là:
A: Cùng xảy ra
B: Độc lập
C: Xung khắc
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Biến cố ngẫu nhiên là gì?
A: Biến cố có thể xảy ra hoặc không xảy ra trong một phép thử
B: Biến cố chắc chắn xảy ra
C: Biến cố không thể xảy ra
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Nếu P(A) = 0 thì A là biến cố:
A: Không thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Xác suất lớn nhất
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Cho P(A) = 0.5, P(B) = 0.4, P(A ∩ B) = 0.2. Giá trị của P(B|A) bằng:
A: 0.4
B: 0.5
C: 0.2/0.5 = 0.4
D: 0.2/0.4 = 0.5
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Nếu A và B độc lập thì công thức nào đúng?
A: P(A|B) = P(A)
B: P(B|A) = P(B)
C: P(A ∩ B) = P(A)·P(B)
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Xác suất có điều kiện P(A|A) bằng:
A: 1
C: P(A)
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Xác suất của biến cố đối A' bằng:
A: 1 − P(A)
B: P(A)
C: P(A ∩ A')
D: P(A ∪ A')
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Nếu P(A) = 0.8, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.4. Vậy P(A|B) bằng:
A: 0.4/0.5 = 0.8
B: 0.5/0.4 = 1.25
C: 0.4/0.8 = 0.5
D: 0.8/0.5 = 1.6
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong công thức Bayes, P(A) bằng:
A: Σ P(A|Bᵢ)·P(Bᵢ)
B: P(B)
C: P(A ∩ B)
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi A và B xung khắc thì P(A ∪ B) bằng:
A: P(A) + P(B)
B: P(A) + P(B) − P(A ∩ B)
C: P(A)·P(B)
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Nếu P(A) = 0.6, P(B) = 0.7, P(A ∩ B) = 0.42. Vậy A và B có độc lập không?
A: Có
B: Không
C: Không xác định
D: Tùy giá trị khác
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Nếu P(A) = 0.5, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.25 thì A và B:
A: Độc lập
B: Không độc lập
C: Xung khắc
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 60: P(A|A ∪ B) bằng:
A: P(A)/(P(A) + P(B) − P(A ∩ B))
B: P(A)/P(B)
C: P(A ∩ B)/P(B)
D: P(B)/P(A)
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong công thức Bayes, nếu chỉ có hai biến cố B₁ và B₂, thì:
A: P(B₁|A) + P(B₂|A) = 1
B: P(B₁) + P(B₂) = 1
C: P(A|B₁) + P(A|B₂) = 1
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Cho P(A) = 0.7, P(B) = 0.6, P(A ∩ B) = 0.5. A và B:
A: Không độc lập
B: Độc lập
C: Xung khắc
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Xác suất của tổng hai biến cố A và B là:
A: P(A) + P(B) − P(A ∩ B)
B: P(A) + P(B)
C: P(A) − P(B)
D: P(A)·P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Công thức cộng xác suất:
A: P(A ∪ B) = P(A) + P(B) − P(A ∩ B)
B: P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
C: P(A ∪ B) = P(A)·P(B)
D: P(A ∪ B) = 1 − P(A)·P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nếu hai biến cố độc lập thì xác suất đồng thời xảy ra bằng:
A: Tích hai xác suất
B: Tổng hai xác suất
C: Hiệu hai xác suất
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 66: P(Ω) bằng:
A: 1
C: 0.5
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Nếu hai biến cố xung khắc thì xác suất đồng thời xảy ra:
B: 1
C: P(A)·P(B)
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Nếu P(A) = 0.9 và P(A ∩ B) = 0.45 thì P(B|A) bằng:
A: 0.45/0.9 = 0.5
B: 0.9/0.45 = 2
C: 0.45/0.5 = 0.9
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Công thức xác suất toàn phần chỉ áp dụng khi:
A: Có hệ đầy đủ
B: P(A) > 0
C: P(Bi) > 0 với mọi i
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Trong công thức Bayes, tổng của tất cả các xác suất hậu nghiệm bằng:
A: 1
C: 0.5
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Xác suất của biến cố đối A' ký hiệu là:
A: P(A')
B: P(A)
C: 1 − P(A)
D: Cả A và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Nếu P(A) = 0.6, P(B) = 0.3 và P(A ∩ B) = 0.18 thì A và B:
A: Độc lập
B: Không độc lập
C: Xung khắc
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trong công thức Bayes, P(A) được gọi là:
A: Xác suất toàn phần
B: Xác suất tiên nghiệm
C: Xác suất kết quả
D: Xác suất hậu nghiệm
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Cho A và B là hai biến cố với P(A) = 0.6 và P(B|A) = 0.5, khi đó P(A ∩ B) bằng:
A: 0.6 · 0.5 = 0.3
B: 0.5 · 0.6 = 0.3
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Xác suất có điều kiện P(A|B) = 1 nếu và chỉ nếu:
A: B ⊆ A
B: A ⊆ B
C: A ∩ B = ∅
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Nếu A và B là hai biến cố với P(A) = 0.7, P(B) = 0.6, P(A ∩ B) = 0.42 thì A và B:
A: Độc lập
B: Không độc lập
C: Xung khắc
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Xác suất của hợp hai biến cố A và B ký hiệu là:
A: P(A ∪ B)
B: P(A ∩ B)
C: P(A) + P(B)
D: P(A|B)
Đáp án: A
Câu hỏi 78: P(A|B) = P(A) khi A và B:
A: Độc lập
B: Xung khắc
C: Bao hàm nhau
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Nếu hai biến cố A và B độc lập thì P(A ∪ B) bằng:
A: P(A) + P(B) − P(A)·P(B)
B: P(A) + P(B)
C: P(A) − P(B)
D: P(A)·P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Nếu A và B là hai biến cố với P(A ∩ B) = 0 thì A và B:
A: Xung khắc
B: Độc lập
C: Bao hàm nhau
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nếu P(A) = 0.4 và P(B|A) = 0.5 thì P(A ∩ B) bằng:
A: 0.4 · 0.5 = 0.2
B: 0.5 · 0.4 = 0.2
C: Cả A và B đều đúng
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Công thức cộng xác suất chỉ đúng khi:
A: Hai biến cố bất kỳ
B: Hai biến cố xung khắc
C: Hai biến cố độc lập
D: Cả A và B đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Xác suất của tập rỗng bằng:
B: 1
C: 0.5
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Xác suất của biến cố chắc chắn bằng:
A: 1
C: 0.5
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Xác suất của không gian mẫu ký hiệu là:
A: P(Ω)
B: P(A)
C: P(B)
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Nếu A và B là hai biến cố với P(A) = 0.8 và P(B) = 0.5 thì P(A ∩ B) nhỏ nhất bằng:
A: 0.3
B: 0.0
C: max{0, P(A) + P(B) − 1} = 0.3
D: 0.4
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Nếu A và B là hai biến cố với P(A) = 0.7 và P(B) = 0.9 thì P(A ∪ B) lớn nhất bằng:
A: 0.7 + 0.9 − max{P(A), P(B)} = 1
B: 0.7 + 0.9 − 0.7 = 0.9
C: 1
D: 0.8
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Trong công thức Bayes, điều kiện hệ đầy đủ nghĩa là:
A: Biến cố nào cũng nằm trong một Bᵢ nào đó
B: Các Bᵢ không giao nhau từng đôi
C: Hợp tất cả Bᵢ bằng Ω
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 89: Nếu P(A) = 0 thì A là:
A: Biến cố không thể
B: Biến cố chắc chắn
C: Biến cố ngẫu nhiên
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Xác suất của hợp ba biến cố A, B, C ký hiệu là:
A: P(A ∪ B ∪ C)
B: P(A) + P(B) + P(C)
C: P(A)·P(B)·P(C)
D: P(A ∩ B ∩ C)
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Xác suất của giao ba biến cố A, B, C ký hiệu là:
A: P(A ∩ B ∩ C)
B: P(A ∪ B ∪ C)
C: P(A) + P(B) + P(C)
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Nếu A ⊆ B thì:
A: P(A) ≤ P(B)
B: P(A) ≥ P(B)
C: P(A) = P(B)
D: P(A) + P(B) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nếu A ∩ B = ∅ thì A và B:
A: Xung khắc
B: Độc lập
C: Bao hàm nhau
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Cho P(A) = 0.4, P(B) = 0.5, P(A ∩ B) = 0.2. P(A ∪ B) bằng:
A: 0.4 + 0.5 − 0.2 = 0.7
B: 0.4 + 0.5 = 0.9
C: 0.4 · 0.5 = 0.2
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Nếu A và B độc lập thì P(A ∪ B') bằng:
A: P(A) + (1 − P(B)) − P(A)·(1 − P(B))
B: P(A) + P(B) − P(A ∩ B)
C: P(A) + P(B)
D: Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Nếu P(A) = 0.7 và P(A') = 0.3 thì điều nào sau đây đúng?
A: P(A) + P(A') = 1
B: A là biến cố ngẫu nhiên
C: A là biến cố chắc chắn
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Đã sao chép!!!