Câu hỏi 1: Cho A(1,2,3), B(4,0,−1). Vectơ AB là:
- A: (3,−2,−4)
- B: (−3,2,4)
- C: (3,2,4)
- D: (4,−2,−1)
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Vectơ OA = (2,−1,3), OB = (−1,2,1). Tọa độ trung điểm AB là:
- A: (0.5,0.5,2)
- B: (1,0.5,2)
- C: (0.5,0.5,1)
- D: (0.5,1.5,2)
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tích vô hướng của hai vectơ u(1,2,3) và v(4,−1,2) là:
- A: 4*1 + (−1)2 +23 = 4−2+6 = 8
- B: 4+ (−2) +6 = 8
- C: 4−2+6 = 8
- D: 4−2+6 = 8
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Vectơ nào là vectơ đơn vị của u(2,−2,1)?
- A: u/√(4+4+1) = u/3
- B: u/3
- C: u/√9 = u/3
- D: u/3
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Khoảng cách giữa A(1,0,2) và B(4,3,6) là:
- A: √[(3)^2+(3)^2+(4)^2] = √34
- B: √34
- C: √(9+9+16)=√34
- D: √34
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Cho u và v vuông góc, tích vô hướng u·v bằng:
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phương trình diện tích tam giác OAB bằng 5, khi vectơ u và v cho trước. Công thức là:
- A: (1/2)|u × v| =5
- B: |u × v| =10
- C: (1/2)|u × v| =5
- D: |u × v| =10
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Vectơ tích có hướng của u(1,0,0) và v(0,1,0) là:
- A: (0,0,1)
- B: (0,0,−1)
- C: (0,1,0)
- D: (1,0,0)
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Vectơ nào thỏa điều kiện u×v = 0 nếu u và v cùng phương?
- A: Vectơ 0
- B: Vectơ bất kỳ
- C: Vectơ không song song
- D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tọa độ A, B, C cho, để tính véc tơ pháp tuyến mặt phẳng ABC ta dùng:
- A: AB × AC
- B: BA + CA
- C: AB · AC
- D: AC − AB
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Phương trình mặt phẳng qua A(x0,y0,z0) và vectơ pháp tuyến n(a,b,c) là:
- A: a(x−x0)+b(y−y0)+c(z−z0)=0
- B: ax+by+cz+d=0
- C: a(x+x0)+b(y+y0)+c(z+z0)=0
- D: ax−bx0+...=0
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Khoảng cách từ điểm M(x1,y1,z1) đến mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0 là:
- A: |Ax1+By1+Cz1+D|/√(A^2+B^2+C^2)
- B: |...|/...
- C: |...|/...
- D: ...
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Vectơ nào không bám vào mặt phẳng z = 0?
- A: (1,2,3)
- B: (1,2,0)
- C: (−2,4,0)
- D: (0,0,0)
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Tọa độ giao điểm của đường thẳng qua A với vectơ director d và mặt phẳng...
- A: Giải hệ
- B: ...
- C: ...
- D: ...
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hướng nào là véc tơ pháp tuyến của hai vectơ u và v?
- A: u × v
- B: v × u
- C: u + v
- D: u − v
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Khi tọa độ vectơ u, v, điều kiện vuông góc là:
- A: u·v = 0
- B: |u × v| = 0
- C: u = v
- D: u + v = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Độ dài vectơ u × v bằng diện tích hình bình hành do u và v tạo nên.
- A: Đúng
- B: Sai
- C: Sai nếu 3d nữa
- D: Sai nếu 2d
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Để kiểm tra 3 điểm A,B,C thẳng hàng, xét vectơ AB và AC:
- A: AB và AC có cùng hướng
- B: AB vuông góc AC
- C: AB + AC = 0
- D: AC − AB = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Cho vectơ u = (a,b,c) và v = (d,e,f), u × v = 0 khi:
- A: AD - BF = 0?
- B: a/e = b/d = c/f
- C: ...
- D: ...
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Phương trình đường thẳng qua P0 với vectơ d là dạng tham số:
- A: x = x0 + d1 t, y = y0 + d2 t, z = z0 + d3 t
- B: ...
- C: ...
- D: ...
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phương trình đường thẳng đi qua A(x1,y1,z1) và B(x2,y2,z2) là:
- A: (x−x1)/(x2−x1) = (y−y1)/(y2−y1) = (z−z1)/(z2−z1)
- B: ...
- C: ...
- D: ...
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Nếu u × v = (0,0,0) và u ≠ 0, v ≠ 0 ⇒ u và v:
- A: Song song
- B: Vuông góc
- C: Tượng nhau
- D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Diện tích tam giác ABC trong không gian là:
- A: 1/2 |AB × AC|
- B: |AB × AC|
- C: AB · AC
- D: AB + AC
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Với u(1,2,3), v(3,2,1), |u × v| = ?
- A: √[(?)] = ?
- B: 8
- C: 12
- D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Tọa độ trung điểm PQ với P(a,b,c), Q(d,e,f):
- A: ((a+d)/2, (b+e)/2, (c+f)/2)
- B: ...
- C: ...
- D: ...
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng qua A(0,0,0) theo vectơ (1,1,1)?
- A: (1,1,1)
- B: (2,2,2)
- C: (1,2,3)
- D: (−3,−3,−3)
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Phương trình mặt phẳng ABC dùng vectơ pháp tuyến = AB × AC.
- A: Đúng
- B: Sai
- C: Đúng nếu A là gốc
- D: Sai nếu không phân biệt
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đường thẳng d và mặt phẳng P song song khi:
- A: vectơ chỉ phương d ⊥ vectơ pháp tuyến P
- B: d ⋅ normal = 0
- C: d + normal = c0
- D: không cắt P
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với vectơ v = (l,m,n) là:
- A: l(x−x0)+m(y−y0)+n(z−z0)=0
- B: ...
- C: ...
- D: ...
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Tọa độ vectơ nối O và trung điểm của AB là:
- A: (A+B)/2
- B: (A−B)/2
- C: A+B
- D: A−B
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Trong không gian Oxyz, vectơ có tọa độ (3;−2;1) có độ dài là bao nhiêu?
- A: √14
- B: √9
- C: √13
- D: √12
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Hai vectơ được gọi là cùng phương khi nào?
- A: Khi tồn tại số thực k sao cho u = k*v
- B: Khi tích vô hướng bằng 0
- C: Khi độ dài bằng nhau
- D: Khi có góc giữa là 90 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong không gian, vectơ u = (a; b; c) có phương trình nào là đúng để xác định điểm M(x; y; z)?
- A: M = A + tu
- B: M = A - tu
- C: M = A × u
- D: M = u × A
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu hai vectơ có tích vô hướng bằng 0 thì:
- A: Hai vectơ vuông góc
- B: Hai vectơ cùng phương
- C: Hai vectơ ngược hướng
- D: Hai vectơ bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Tọa độ của tích vectơ u = (1;2;3) và v = (4;5;6) là:
- A: (−3;6;−3)
- B: (−3;3;−3)
- C: (−3;6;−1)
- D: (−3;4;−3)
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong không gian, hai vectơ được gọi là vuông góc nếu:
- A: Tích vô hướng bằng 0
- B: Tổng bằng vectơ không
- C: Hiệu có độ dài bằng 0
- D: Tổng độ dài nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Cho ba vectơ không đồng phẳng, hệ ba vectơ này được gọi là:
- A: Một cơ sở trong không gian
- B: Một hệ tuyến tính phụ thuộc
- C: Một hệ vectơ đồng phẳng
- D: Một tổ hợp tuyến tính
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Điều kiện cần và đủ để ba vectơ đồng phẳng là:
- A: Một vectơ là tổ hợp tuyến tính của hai vectơ còn lại
- B: Tích vô hướng bằng nhau
- C: Góc giữa hai vectơ bằng 90 độ
- D: Tích có hướng bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Cho hai vectơ a = (1; 2; 3) và b = (−1; 0; 4), tích vô hướng a·b bằng:
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Tọa độ trung điểm M của đoạn AB với A(1;2;3) và B(5;6;7) là:
- A: (3;4;5)
- B: (4;5;6)
- C: (2;3;4)
- D: (6;7;8)
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên trục Ox?
- A: (5;0;0)
- B: (0;5;0)
- C: (0;0;5)
- D: (1;1;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong không gian, đường thẳng đi qua A và có vectơ chỉ phương u có phương trình tham số:
- A: x = x0 + at; y = y0 + bt; z = z0 + ct
- B: x = at; y = bt; z = ct
- C: x = x0 − at; y = y0 − bt; z = z0 − ct
- D: x = x0 × t; y = y0 × t; z = z0 × t
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): ax + by + cz + d = 0 là:
- A: (a; b; c)
- B: (x; y; z)
- C: (d; a; b)
- D: (−a;−b;−c)
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khoảng cách từ điểm M(x0; y0; z0) đến mặt phẳng (P): ax + by + cz + d = 0 được tính theo công thức:
- A: |ax0 + by0 + cz0 + d| / √(a^2 + b^2 + c^2)
- B: (ax0 + by0 + cz0 + d)^2
- C: √(x0^2 + y0^2 + z0^2)
- D: ax0 + by0 + cz0 + d
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Cho hai vectơ u = (1;2;3) và v = (4;5;6), tích vô hướng u·v là:
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Nếu vectơ có độ dài bằng 0 thì đó là vectơ gì?
- A: Vectơ không
- B: Vectơ đơn vị
- C: Vectơ đối
- D: Vectơ chuẩn hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Độ dài của vectơ u = (a;b;c) là:
- A: √(a^2 + b^2 + c^2)
- B: a + b + c
- C: (a + b + c)/3
- D: √(ab + bc + ca)
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Vectơ đơn vị là vectơ có:
- A: Độ dài bằng 1
- B: Tọa độ nguyên
- C: Tích vô hướng bằng 0
- D: Có phương trùng với trục Ox
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Vectơ pháp tuyến là gì?
- A: Vectơ vuông góc với mặt phẳng
- B: Vectơ cùng phương mặt phẳng
- C: Vectơ nằm trong mặt phẳng
- D: Vectơ đơn vị bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Cho hai vectơ u = (2; -1; 3), v = (4; 0; 1). Góc giữa u và v là bao nhiêu?
- A: arccos(10 / √(14×17))
- B: arccos(11 / √(14×17))
- C: arccos(12 / √(14×17))
- D: arccos(13 / √(14×17))
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 5 = 0. Vectơ nào sau đây là pháp tuyến của (P)?
- A: (2; -1; 2)
- B: (1; 2; 2)
- C: (−2; 1; −2)
- D: (2; 1; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Cho đường thẳng d có phương trình tham số: x = 1 + t; y = 2 − t; z = 3 + 2t. Vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
- A: (1; −1; 2)
- B: (1; 2; 3)
- C: (0; 1; 2)
- D: (1; 1; −2)
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Gọi A(1;2;3), B(2;1;4), C(3;3;5). Giá trị tích hỗn tạp [AB, AC, u] bằng 0 khi u:
- A: Nằm trong mặt phẳng (ABC)
- B: Vuông góc với AB
- C: Cùng phương AB
- D: Là vectơ không
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ diện OABC có thể tích bằng 1 với O(0;0;0), A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).
- A: D bất kỳ vì OABC đã xác định thể tích
- B: D nằm trên mặt phẳng (OAB)
- C: D(1;2;1)
- D: D không ảnh hưởng đến thể tích tứ diện OABC
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Cho A(1;2;3), B(2;4;6), C(3;6;9). Tính thể tích hình chóp ABCD với D(0;0;0):
Đáp án: A,(Vì,các,điểm,đồng,phẳng)
Câu hỏi 56: Cho ba vectơ u, v, w. Biểu thức (u × v) · w bằng 0 khi:
- A: u, v, w đồng phẳng
- B: u, v vuông góc
- C: w là vectơ không
- D: Tích vô hướng giữa u và w bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 3; 4) lên mặt phẳng (P): x + y + z - 6 = 0.
- A: (1; 2; 3)
- B: (3; 4; 5)
- C: (3; 2; 1)
- D: (2 - a; 3 - a; 4 - a) với a = (1 / √3)
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Hai đường thẳng trong không gian song song khi nào?
- A: Có cùng vectơ chỉ phương
- B: Có cùng một điểm và vectơ pháp tuyến
- C: Cắt nhau tại một điểm duy nhất
- D: Nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Gọi u = (1;2;2), v = (−2;1;1). Góc giữa u và v là:
- A: 60 độ
- B: 90 độ
- C: 120 độ
- D: 45 độ
Đáp án: B,(vì,u·v,=,0)
Câu hỏi 60: Đường thẳng đi qua A(1;2;3) và song song với vectơ v = (2;1;0) có phương trình tham số là:
- A: x = 1 + 2t; y = 2 + t; z = 3
- B: x = 1 − 2t; y = 2 − t; z = 3 + t
- C: x = 1 + t; y = 2 + t; z = 3 + t
- D: x = 2 + t; y = 1 + t; z = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Hai mặt phẳng song song khi nào?
- A: Có cùng vectơ pháp tuyến
- B: Có vectơ pháp tuyến cùng phương
- C: Có tích vectơ pháp tuyến bằng 0
- D: Cắt nhau theo đường thẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Cho ba vectơ u, v, w. Biểu thức (u × v) × w tương đương với:
- A: (u · w)v − (v · w)u
- B: (u · v)w
- C: (u · w)u − (v · w)v
- D: (u × w)(v × w)
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Cho mặt phẳng (P): 3x + 4y − z + 2 = 0. Tìm khoảng cách từ M(1;1;1) đến mặt phẳng (P):
- A: 4 / √26
- B: 2 / √26
- C: 3 / √26
- D: 5 / √26
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc nhau khi vectơ chỉ phương của chúng:
- A: Có tích vô hướng bằng 0
- B: Có tích có hướng bằng 0
- C: Cùng phương
- D: Có độ dài bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1). Tính thể tích khối tứ diện ABCO với O là gốc tọa độ.
- A: 1/6
- B: 1/3
- C: 1/2
- D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trong không gian Oxyz, điểm nào thuộc trục hoành?
- A: (a; 0; 0)
- B: (0; b; 0)
- C: (0; 0; c)
- D: (a; b; c)
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua A(1;2;3) và vuông góc với đường thẳng có chỉ phương (1; −1; 2) là:
- A: (1; −1; 2)
- B: (2; 1; −1)
- C: Bất kỳ vectơ nào vuông góc với (1; −1; 2)
- D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tọa độ trung điểm M của đoạn AB với A(2;4;6), B(−2;2;0) là:
- A: (0;3;3)
- B: (1;3;3)
- C: (2;2;3)
- D: (−1;1;3)
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Tọa độ vectơ tổng của u = (2;−1;4), v = (−1;3;1) là:
- A: (1;2;5)
- B: (3;2;5)
- C: (1;−2;5)
- D: (3;−4;3)
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Độ dài vectơ u = (1; 2; 2) là:
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng là:
- A: Tích hỗn tạp bằng 0
- B: Tích vô hướng bằng 0
- C: Cùng phương
- D: Có độ dài bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Cho hai mặt phẳng (P): x + y + z = 1 và (Q): x + y + z = 2. Chúng có quan hệ gì?
- A: Song song
- B: Trùng nhau
- C: Vuông góc
- D: Cắt nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q): 2x − 3y + 5z + 6 = 0.
- A: (2; −3; 5)
- B: (−2; 3; −5)
- C: (5; −3; 2)
- D: (6; −3; 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tọa độ vectơ tích có hướng của a = (1;2;3) và b = (4;5;6) là:
- A: (−3;6;−3)
- B: (−3;3;−3)
- C: (−3;6;3)
- D: (−6;3;−3)
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Khoảng cách giữa hai điểm A(2;3;1) và B(0;1;−2) là:
- A: √14
- B: √13
- C: √17
- D: √22
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(2;2;2) lên mặt phẳng (P): x − y + z − 1 = 0 là:
- A: (1;1;1)
- B: (2−a;2+a;2−a) với a = 2 / 3
- C: (1;2;1)
- D: (3;1;3)
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Tính tích vô hướng của hai vectơ u = (1; 2; 3), v = (−1; 0; 2):
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x = 2 + t, y = 3 − 2t, z = 1 + t là:
- A: (1; −2; 1)
- B: (−1; 2; −1)
- C: (2; 3; 1)
- D: (1; 2; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Mặt phẳng (P): x + 2y + 3z + 4 = 0 đi qua điểm nào sau đây?
- A: (−1;0;1)
- B: (1;−1;−1)
- C: (0;−2;0)
- D: (1;0;1)
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Cho vectơ u = (1;0;2) và v = (2;−1;1). Vectơ tích có hướng u × v là:
- A: (2;3;−1)
- B: (2;3;1)
- C: (2;−3;−1)
- D: (2;−3;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−1) và có vectơ pháp tuyến n = (2;−1;3). Phương trình là:
- A: 2(x−1) − (y−2) + 3(z+1) = 0
- B: 2(x+1) + y + 3(z−1) = 0
- C: 2x − y + 3z − 7 = 0
- D: 2x − y + 3z + 1 = 0
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Cho đường thẳng d1 đi qua A(1;2;0) và song song (1;0;1), d2 đi qua B(2;1;1) và song song (1;1;−1). Hai đường này:
- A: Cắt nhau
- B: Song song
- C: Vuông góc
- D: Chéo nhau
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Điều kiện để vectơ u vuông góc vectơ v là:
- A: u · v = 0
- B: u × v = 0
- C: u · v ≠ 0
- D: u và v cùng phương
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tính góc giữa đường thẳng d có chỉ phương (2;1;2) và mặt phẳng (P): x + y + z = 0.
- A: arccos(5 / (√9×√3))
- B: arcsin(5 / √14)
- C: arcsin(5 / √18)
- D: arcsin(5 / √12)
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Hai mặt phẳng (P): x − y + z − 1 = 0 và (Q): 2x − 2y + 2z − 3 = 0:
- A: Song song
- B: Trùng nhau
- C: Cắt nhau
- D: Vuông góc
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Tọa độ trọng tâm của tam giác A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) là:
- A: (1/3;1/3;1/3)
- B: (0;0;0)
- C: (1;1;1)
- D: (2/3;2/3;2/3)
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng x = 0 là:
- A: Mặt phẳng (Oyz)
- B: Mặt phẳng (Oxy)
- C: Mặt phẳng (Oxz)
- D: Mặt phẳng qua trục Ox
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Cho hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách giữa chúng là khoảng cách:
- A: Giữa hai điểm gần nhất thuộc mỗi đường
- B: Giữa hai đường vuông góc
- C: Giữa hai mặt phẳng chứa hai đường
- D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Cho u = (1;2;3), v = (4;5;6), w = (7;8;9). Tính [u v w] (tích hỗn tạp):
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây có độ dài bằng √14?
- A: (2;3;1)
- B: (1;2;3)
- C: (2;2;2)
- D: (3;2;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong không gian, hai vectơ a và b vuông góc khi nào?
- A: a.b = 0
- B: a = b
- C: a + b = 0
- D: a × b = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Vectơ a = (1;1;1) có độ dài là:
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tích có hướng của hai vectơ a = (1;0;0) và b = (0;1;0) là:
- A: (0;0;1)
- B: (1;1;0)
- C: (0;1;1)
- D: (1;0;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong không gian, hai vectơ cùng phương khi nào?
- A: Có tỉ lệ giữa các thành phần
- B: Tích vô hướng bằng 0
- C: Cùng điểm đầu
- D: Tích có hướng bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có phương trình 2x − 3y + z = 0 là:
- A: (2;−3;1)
- B: (−2;3;−1)
- C: (2;3;1)
- D: (−2;−3;−1)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua (1;2;3) và (2;4;6) là:
- A: (1;2;3)
- B: (2;4;6)
- C: (1;2;3)
- D: (3;2;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tích vô hướng của hai vectơ bằng tích độ dài hai vectơ nhân với:
- A: Cosin của góc giữa chúng
- B: Sin của góc giữa chúng
- C: Tích có hướng
- D: Góc nhọn giữa chúng
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong không gian, tổng của hai vectơ là một vectơ:
- A: Có điểm đầu tại gốc và tận cùng ở điểm cộng của hai đầu
- B: Có cùng độ dài
- C: Nằm giữa hai vectơ
- D: Có hướng ngược lại
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Vectơ có tọa độ (0;0;0) là vectơ gì?
- A: Vectơ-không
- B: Vectơ-đơn vị
- C: Vectơ-pháp tuyến
- D: Vectơ-tự do
Đáp án: A