Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số - Tập 1
Toạ độ vectơ trong không gian - Tập 1
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm - Tập 1
Nguyên hàm và tích phân - Tập 2
Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian - Tập 2
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một hộp có 5 bi đỏ, 4 bi xanh, 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để 2 bi khác màu là
A: 41/66
B: 25/66
C: 31/66
D: 35/66
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Tung 2 con xúc xắc. Xác suất để tổng 2 mặt bằng 7 là
A: 1/6
B: 1/12
C: 1/9
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Một lớp có 6 nam, 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất chọn đúng 2 nam và 1 nữ là
A: 6/11
B: 48/120
C: 72/120
D: 72/220
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Trong một kỳ thi có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu 4 phương án, chỉ 1 phương án đúng. Làm ngẫu nhiên 1 câu. Xác suất trả lời đúng là
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 3/4
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Gieo một đồng xu 3 lần. Xác suất xuất hiện đúng 2 mặt ngửa là
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 5/8
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Một lô hàng có 8 sản phẩm tốt, 2 sản phẩm lỗi. Chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Xác suất tất cả đều tốt là
A: 56/120
B: 28/120
C: 28/84
D: 56/84
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Một hộp có 6 thẻ đánh số từ 1 đến 6. Lấy 2 thẻ. Xác suất tổng là số chẵn là
A: 9/15
B: 1/2
C: 3/5
D: 2/5
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Một lớp có 5 học sinh giỏi, 3 học sinh khá. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Xác suất chọn được ít nhất 1 học sinh giỏi là
A: 35/56
B: 21/56
C: 45/56
D: 11/14
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Gieo 2 con xúc xắc. Xác suất để 2 số giống nhau là
A: 1/6
B: 1/12
C: 1/36
D: 1/18
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Một bài kiểm tra có 5 câu hỏi đúng/sai. Chọn ngẫu nhiên. Xác suất đúng cả 5 câu là
A: 1/32
B: 1/16
C: 1/8
D: 1/64
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Một nhóm có 7 người, trong đó có 2 người bị nhiễm bệnh. Chọn 3 người. Xác suất có ít nhất 1 người nhiễm bệnh là
A: 5/7
B: 1 - (5/7)(4/6)(3/5)
C: 1/2
D: 2/7
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Rút ngẫu nhiên 1 lá từ bộ bài 52 lá. Xác suất rút được lá bích hoặc lá Q là
A: 16/52
B: 13/52 + 4/52 - 1/52
C: 16/52
D: Cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Gieo 3 con xúc xắc. Xác suất tổng chia hết cho 3 là
A: 1/3
B: 2/3
C: 1/4
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một hộp có 4 viên bi trắng, 3 đỏ. Lấy 2 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên cùng màu là
A: 13/21
B: 10/21
C: 7/21
D: 3/21
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Một trò chơi có xác suất thắng là 0.2. Chơi 3 lần. Xác suất thắng đúng 1 lần là
A: 0.384
B: 0.512
C: 0.192
D: 0.448
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một lớp có 10 học sinh. Gọi ngẫu nhiên 3 bạn. Xác suất ít nhất 1 bạn là nữ (nữ chiếm 4 người) là
A: 1 - C(6,3)/C(10,3)
B: 1 - (6/10)(5/9)(4/8)
C: 1 - 20/120
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 17: Lấy ngẫu nhiên 2 số khác nhau từ tập {1;2;3;...;10}. Xác suất tổng chia hết cho 5 là
A: 4/15
B: 3/15
C: 5/15
D: 6/15
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một câu hỏi có 5 đáp án, trong đó có 2 đúng. Chọn 2 đáp án ngẫu nhiên. Xác suất trúng cả 2 là
A: 1/10
B: 1/5
C: 2/5
D: 1/15
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Tung đồng xu 4 lần. Xác suất ra số lần ngửa là số chẵn là
A: 3/8
B: 1/2
C: 5/8
D: 6/16
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Một bao có 5 bóng xanh, 3 đỏ, 2 vàng. Lấy 2 bóng. Xác suất lấy được bóng cùng màu là
A: 19/45
B: 20/45
C: 23/45
D: 16/45
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong một hộp có 7 bóng xanh, 5 bóng đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng không hoàn lại. Xác suất lấy được ít nhất 2 bóng xanh là
A: 77/132
B: 35/66
C: 55/132
D: 11/33
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hai con xúc xắc được tung cùng lúc. Xác suất tổng hai số nhỏ hơn 5 là
A: 1/6
B: 1/4
C: 1/3
D: 5/12
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Một lớp học có 12 học sinh trong đó 7 nam và 5 nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất chọn được 2 nam và 2 nữ là
A: 35/165
B: 140/495
C: 35/495
D: 70/495
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Một túi có 3 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ. Lấy 2 viên cùng lúc. Xác suất lấy được 1 xanh và 1 đỏ là
A: 6/10
B: 3/10
C: 4/10
D: 2/10
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Gieo một con xúc xắc 4 lần. Xác suất xuất hiện mặt 6 đúng 2 lần là
A: 80/1296
B: 90/1296
C: 100/1296
D: 120/1296
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Một nhóm có 10 người trong đó có 3 người bị cảm cúm. Chọn ngẫu nhiên 5 người. Xác suất có ít nhất 1 người bị cảm cúm là
A: 1 - C(7,5)/C(10,5)
B: 3/10
C: 7/10
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong 5 câu hỏi trắc nghiệm mỗi câu có 4 đáp án đúng 1 đáp án. Xác suất trả lời đúng ít nhất 1 câu khi làm ngẫu nhiên là
A: 1023/1024
B: 625/1024
C: 243/1024
D: 781/1024
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Hai viên xúc xắc được tung. Xác suất tổng là số chẵn là
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một túi có 4 quả bóng đỏ và 6 quả bóng xanh. Lấy 3 quả không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 quả đỏ là
A: 12/30
B: 6/30
C: 4/30
D: 8/30
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong một lớp có 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh. Xác suất chọn được ít nhất 3 nữ là
A: C(7,3)*C(8,2)/C(15,5) + C(7,4)*C(8,1)/C(15,5) + C(7,5)*C(8,0)/C(15,5)
B: 1/2
C: 3/5
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Gieo một đồng xu 5 lần. Xác suất xuất hiện ít nhất 3 lần mặt ngửa là
A: 0.5
B: 0.5 + 0.3125
C: 0.5 + 0.3125 + 0.15625
D: 0.5 + 0.3125 + 0.15625 + 0.03125
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy 3 viên cùng lúc. Xác suất lấy được ít nhất 2 viên cùng màu là
A: 0.5
B: 0.6
C: 0.7
D: 0.8
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Một bài kiểm tra có 6 câu hỏi. Mỗi câu hỏi có 4 phương án, chỉ có 1 phương án đúng. Học sinh làm ngẫu nhiên. Xác suất đúng ít nhất 1 câu là
A: 1 - (3/4)^6
B: (1/4)^6
C: 1 - (1/4)^6
D: (3/4)^6
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Chọn 3 số ngẫu nhiên từ {1, 2, 3, ..., 10} không lặp lại. Xác suất để tổng 3 số chia hết cho 3 là
A: 1/3
B: 1/9
C: 2/9
D: 1/27
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một túi có 8 viên bi: 3 bi đỏ, 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên có hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên cùng màu là
A: 17/64
B: 21/64
C: 15/64
D: 19/64
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Một nhóm gồm 7 người. Chọn 4 người. Xác suất không có 2 người thân trong nhóm được chọn là
A: C(5,4)/C(7,4)
B: C(7,4)/C(5,4)
C: 1 - C(5,4)/C(7,4)
D: 1 - C(7,4)/C(5,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một hộp có 3 bi trắng và 7 bi đen. Lấy 2 viên cùng lúc. Xác suất để 2 viên cùng màu là
A: 12/45
B: 15/45
C: 18/45
D: 21/45
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Trong một bài kiểm tra có 4 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 5 phương án, chỉ có 1 phương án đúng. Học sinh làm ngẫu nhiên. Xác suất đúng ít nhất 2 câu là
A: 0.13
B: 0.22
C: 0.25
D: 0.27
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Tung 2 đồng xu. Xác suất ít nhất 1 đồng xu là mặt ngửa là
A: 3/4
B: 1/2
C: 1/4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một lớp có 5 học sinh giỏi, 7 học sinh khá. Chọn 3 học sinh. Xác suất chọn được 2 học sinh giỏi là
A: C(5,2)*C(7,1)/C(12,3)
B: C(5,2)*C(7,2)/C(12,3)
C: C(5,1)*C(7,2)/C(12,3)
D: C(5,3)/C(12,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Một túi có 4 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh. Lấy 3 viên cùng lúc. Xác suất lấy được 3 viên cùng màu là
A: 1/15
B: 1/20
C: 1/30
D: 1/10
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Một trò chơi có xác suất thắng 0.3. Chơi 4 lần. Xác suất thắng ít nhất 2 lần là
A: 0.413
B: 0.500
C: 0.600
D: 0.700
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một nhóm gồm 10 người, trong đó 4 người bị ốm. Chọn 3 người. Xác suất chọn được 1 người bị ốm là
A: C(4,1)*C(6,2)/C(10,3)
B: C(4,1)*C(6,1)/C(10,3)
C: C(4,2)*C(6,1)/C(10,3)
D: C(4,1)*C(6,3)/C(10,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Một lớp có 8 nam, 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất chọn 2 nam là
A: C(8,2)*C(7,1)/C(15,3)
B: C(8,2)*C(7,2)/C(15,3)
C: C(8,1)*C(7,2)/C(15,3)
D: C(8,3)/C(15,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một túi có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Lấy 2 bi có hoàn lại. Xác suất lấy được 2 bi khác màu là
A: 15/64
B: 20/64
C: 25/64
D: 30/64
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Gieo một con xúc xắc 3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 6 đúng 1 lần là
A: 75/216
B: 90/216
C: 45/216
D: 60/216
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một hộp có 6 viên bi trắng và 4 viên bi đen. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên trắng và 1 viên đen là
A: 60/120
B: 24/120
C: 40/120
D: 36/120
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Gieo 2 con xúc xắc. Xác suất tổng hai số là 9 là
A: 1/9
B: 1/12
C: 1/18
D: 1/36
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Một lớp có 5 học sinh giỏi, 5 học sinh trung bình. Chọn 2 học sinh. Xác suất chọn được 1 học sinh giỏi là
A: 5/9
B: 25/45
C: 10/45
D: 20/45
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được ít nhất 2 bi đỏ là
A: 10/56
B: 15/56
C: 20/56
D: 25/56
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Một nhóm gồm 8 người trong đó có 3 người bị cảm cúm. Chọn 4 người. Xác suất chọn được ít nhất 1 người bị cảm cúm là
A: 1 - C(5,4)/C(8,4)
B: 3/8
C: 5/8
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Một lớp có 9 học sinh nữ, 6 học sinh nam. Chọn 5 học sinh. Xác suất chọn được 3 nữ và 2 nam là
A: C(9,3)*C(6,2)/C(15,5)
B: C(9,2)*C(6,3)/C(15,5)
C: C(9,4)*C(6,1)/C(15,5)
D: C(9,5)*C(6,0)/C(15,5)
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Gieo một đồng xu 6 lần. Xác suất ra đúng 4 lần mặt ngửa là
A: 15*(1/2)^6
B: 20*(1/2)^6
C: 30*(1/2)^6
D: 10*(1/2)^6
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Một túi có 10 viên bi: 4 đỏ, 6 xanh. Lấy 2 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên khác màu là
A: 24/45
B: 30/45
C: 36/45
D: 40/45
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một hộp có 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ. Lấy 2 viên cùng màu có hoàn lại. Xác suất là
A: 34/64
B: 28/64
C: 30/64
D: 32/64
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một lớp có 4 học sinh giỏi, 6 học sinh khá. Chọn 3 học sinh. Xác suất chọn được ít nhất 2 học sinh giỏi là
A: 0.4
B: 0.3
C: 0.2
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tung 3 đồng xu. Xác suất xuất hiện mặt ngửa đúng 2 lần là
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 5/8
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong 6 học sinh gồm 3 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất chọn được 2 nữ là
A: 1/5
B: 3/10
C: 3/5
D: 2/5
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Một nhóm có 5 người giỏi, 5 người khá. Chọn 4 người. Xác suất chọn được 3 người giỏi là
A: C(5,3)*C(5,1)/C(10,4)
B: C(5,3)*C(5,2)/C(10,4)
C: C(5,2)*C(5,2)/C(10,4)
D: C(5,4)/C(10,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Một hộp có 7 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 bi đỏ là
A: C(7,2)*C(8,1)/C(15,3)
B: C(7,3)*C(8,0)/C(15,3)
C: C(7,1)*C(8,2)/C(15,3)
D: C(7,3)*C(8,1)/C(15,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Gieo 2 con xúc xắc. Xác suất tổng hai mặt là 8 là
A: 5/36
B: 1/6
C: 1/9
D: 1/12
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tung một đồng xu 4 lần. Xác suất ra mặt ngửa ít nhất 3 lần là
A: 5/16
B: 6/16
C: 7/16
D: 8/16
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi xanh. Lấy 2 bi có hoàn lại. Xác suất lấy được 2 bi khác màu là
A: 24/100
B: 36/100
C: 40/100
D: 48/100
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Một lớp có 10 học sinh, trong đó 6 nam, 4 nữ. Chọn 3 học sinh. Xác suất chọn được toàn nam là
A: C(6,3)/C(10,3)
B: C(4,3)/C(10,3)
C: C(6,2)/C(10,2)
D: C(4,2)/C(10,2)
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Một túi có 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 3 viên khác màu là
B: 1/15
C: 1/10
D: 1/20
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tung 3 đồng xu. Xác suất ra mặt ngửa ít nhất 2 lần là
A: 1/2
B: 3/4
C: 5/8
D: 7/8
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Một hộp có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh. Lấy 2 viên cùng màu có hoàn lại. Xác suất là
A: 41/81
B: 36/81
C: 40/81
D: 35/81
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Gieo 4 con xúc xắc. Xác suất có ít nhất một mặt 6 là
A: 1 - (5/6)^4
B: (5/6)^4
C: (1/6)^4
D: 1 - (1/6)^4
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một nhóm có 10 người trong đó 3 người bị bệnh. Chọn 5 người. Xác suất không có người bệnh là
A: C(7,5)/C(10,5)
B: C(3,5)/C(10,5)
C: C(7,3)/C(10,5)
D: C(3,2)/C(10,5)
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Một lớp có 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất chọn được 2 nam và 2 nữ là
A: C(8,2)*C(7,2)/C(15,4)
B: C(8,3)*C(7,1)/C(15,4)
C: C(8,4)*C(7,0)/C(15,4)
D: C(8,1)*C(7,3)/C(15,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một túi có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy 2 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên cùng màu là
A: 13/28
B: 12/28
C: 11/28
D: 14/28
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Gieo 2 con xúc xắc. Xác suất tổng là số lẻ là
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một lớp học có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất chọn được 3 nam là
A: C(7,3)*C(5,1)/C(12,4)
B: C(7,3)*C(5,2)/C(12,4)
C: C(7,2)*C(5,2)/C(12,4)
D: C(7,4)*C(5,0)/C(12,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một hộp có 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 1 bi đỏ và 2 bi xanh là
A: 40/120
B: 36/120
C: 30/120
D: 24/120
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tung 3 đồng xu. Xác suất ra mặt ngửa đúng 1 lần là
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 5/8
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một túi có 7 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 3 viên cùng màu là
A: 7/455
B: 8/455
C: 15/455
D: 10/455
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Gieo một con xúc xắc 2 lần. Xác suất tổng hai số là 7 là
A: 1/6
B: 1/9
C: 1/12
D: 1/18
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Một lớp có 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn 3 học sinh. Xác suất chọn được 1 nam là
A: C(8,1)*C(7,2)/C(15,3)
B: C(8,2)*C(7,1)/C(15,3)
C: C(8,3)*C(7,0)/C(15,3)
D: C(7,3)*C(8,0)/C(15,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được ít nhất 2 viên bi xanh là
A: C(4,2)*C(6,1)/C(10,3) + C(4,3)*C(6,0)/C(10,3)
B: C(6,2)*C(4,1)/C(10,3)
C: C(4,1)*C(6,2)/C(10,3)
D: C(6,3)/C(10,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Gieo một đồng xu 5 lần. Xác suất ra mặt ngửa ít nhất 4 lần là
A: 0.1875
B: 0.21875
C: 0.25
D: 0.3125
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Một túi có 10 viên bi: 6 bi đỏ, 4 bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên đỏ và 1 viên xanh là
A: 60/120
B: 48/120
C: 36/120
D: 24/120
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một nhóm gồm 9 người trong đó 3 người bị bệnh. Chọn 4 người. Xác suất chọn được ít nhất 1 người bệnh là
A: 1 - C(6,4)/C(9,4)
B: C(3,1)*C(6,3)/C(9,4)
C: C(3,2)*C(6,2)/C(9,4)
D: C(3,3)*C(6,1)/C(9,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Một lớp có 10 học sinh, trong đó 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất chọn được 1 nam và 2 nữ là
A: C(6,1)*C(4,2)/C(10,3)
B: C(6,2)*C(4,1)/C(10,3)
C: C(6,3)*C(4,0)/C(10,3)
D: C(6,0)*C(4,3)/C(10,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Một túi có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh. Lấy 2 viên có hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên cùng màu là
A: 41/81
B: 36/81
C: 40/81
D: 35/81
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Gieo 3 con xúc xắc. Xác suất có tổng bằng 10 là
A: 1/12
B: 1/18
C: 1/36
D: 1/9
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Một lớp có 12 học sinh trong đó 7 nam, 5 nữ. Chọn 4 học sinh. Xác suất chọn được 4 nam là
A: C(7,4)/C(12,4)
B: C(5,4)/C(12,4)
C: C(7,3)/C(12,3)
D: C(5,3)/C(12,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Một túi có 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy 3 viên có hoàn lại. Xác suất lấy được 3 viên cùng màu là
A: (6/10)^3 + (4/10)^3
B: (6/10)^3
C: (4/10)^3
D: 1 - (6/10)^3 - (4/10)^3
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tung một đồng xu 6 lần. Xác suất ra mặt ngửa đúng 5 lần là
A: 6*(1/2)^6
B: 15*(1/2)^6
C: 10*(1/2)^6
D: 20*(1/2)^6
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Một hộp có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên trắng và 1 viên đỏ là
A: C(4,2)*C(5,1)/C(9,3)
B: C(4,1)*C(5,2)/C(9,3)
C: C(5,2)*C(4,1)/C(9,3)
D: C(5,3)*C(4,0)/C(9,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Một nhóm gồm 8 người trong đó 3 người bị bệnh. Chọn 3 người. Xác suất chọn được ít nhất 1 người bệnh là
A: 1 - C(5,3)/C(8,3)
B: C(3,1)*C(5,2)/C(8,3)
C: C(3,2)*C(5,1)/C(8,3)
D: C(3,3)*C(5,0)/C(8,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Một lớp có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Chọn 3 học sinh. Xác suất chọn được ít nhất 2 nữ là
A: C(4,2)*C(6,1)/C(10,3) + C(4,3)*C(6,0)/C(10,3)
B: C(4,1)*C(6,2)/C(10,3)
C: C(6,2)*C(4,1)/C(10,3)
D: C(6,3)/C(10,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Một túi có 3 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên đỏ và 1 viên xanh là
A: C(3,2)*C(6,1)/C(9,3)
B: C(3,1)*C(6,2)/C(9,3)
C: C(3,3)*C(6,0)/C(9,3)
D: C(6,3)*C(3,0)/C(9,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tung một đồng xu 7 lần. Xác suất ra mặt ngửa ít nhất 6 lần là
A: (7*(1/2)^7) + (1*(1/2)^7)
B: 7*(1/2)^7
C: 1*(1/2)^7
D: (6*(1/2)^7) + (1*(1/2)^7)
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một hộp có 5 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh. Lấy 4 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên đỏ và 2 viên xanh là
A: C(5,2)*C(7,2)/C(12,4)
B: C(5,3)*C(7,1)/C(12,4)
C: C(5,4)*C(7,0)/C(12,4)
D: C(5,1)*C(7,3)/C(12,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một lớp có 15 học sinh gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn 5 học sinh. Xác suất chọn được ít nhất 4 nam là
A: C(8,4)*C(7,1)/C(15,5) + C(8,5)*C(7,0)/C(15,5)
B: C(8,3)*C(7,2)/C(15,5)
C: C(7,5)/C(15,5)
D: C(8,5)/C(15,5)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Tung 5 đồng xu. Xác suất xuất hiện mặt ngửa đúng 3 lần là
A: 10*(1/2)^5
B: 5*(1/2)^5
C: 15*(1/2)^5
D: 20*(1/2)^5
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Một túi có 6 viên bi đỏ, 9 viên bi xanh. Lấy 3 viên không hoàn lại. Xác suất lấy được 2 viên xanh và 1 viên đỏ là
A: C(9,2)*C(6,1)/C(15,3)
B: C(6,2)*C(9,1)/C(15,3)
C: C(9,3)*C(6,0)/C(15,3)
D: C(6,3)*C(9,0)/C(15,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Một nhóm gồm 12 người, trong đó 5 người bị bệnh. Chọn 6 người. Xác suất có đúng 2 người bị bệnh là
A: C(5,2)*C(7,4)/C(12,6)
B: C(5,3)*C(7,3)/C(12,6)
C: C(5,1)*C(7,5)/C(12,6)
D: C(5,4)*C(7,2)/C(12,6)
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một lớp học có 9 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Chọn 4 học sinh. Xác suất chọn được ít nhất 3 nữ là
A: C(9,3)*C(6,1)/C(15,4) + C(9,4)*C(6,0)/C(15,4)
B: C(9,2)*C(6,2)/C(15,4)
C: C(9,1)*C(6,3)/C(15,4)
D: C(9,4)/C(15,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Tung 4 con xúc xắc. Xác suất có tổng 4 số chia hết cho 4 là
A: 1/4
B: 1/8
C: 1/16
D: 1/2
Đáp án: A
Đã sao chép!!!