Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số và chữ số trong hệ thập phân
Bảng đơn vị đo độ dài
Số và chữ số trong hệ thập phân
Bảng đơn vị đo khối lượng
Chủ đề chưa đặt tên (685d259094e4caae82015103)
Phép cộng và phép trừ số thập phân
Phép nhân và phép chia số thập phân
Đo lường và Hình học
Tỉ số, phần trăm và đại lượng tỉ lệ
Thống kê và biểu đồ
Ôn tập cuối học kỳ
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và biểu đồ
Previous
Next
Câu hỏi 1: Thống kê là gì?
A: Tính diện tích
B: Ghi nhận, thu thập, phân tích số liệu
C: Đếm số học sinh
D: Đo chiều dài
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Số liệu dùng để thống kê gọi là gì?
A: Thước đo
B: Số liệu thống kê
C: Kết quả
D: Bảng tính
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Biểu đồ cột được dùng để:
A: Tính toán
B: So sánh số lượng các nhóm
C: Đo thời gian
D: Vẽ hình học
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Một bảng thống kê lớp 5 có 20 bạn nam, 15 bạn nữ. Tổng số học sinh là:
A: 30
B: 20
C: 15
D: 35
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Biểu đồ hình quạt thường dùng để thể hiện:
A: Thời gian
B: Tỉ lệ phần trăm
C: Độ dài
D: Số đo
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Nếu biểu đồ cột có 4 cột, mỗi cột ứng với gì?
A: 1 số liệu
B: 1 nhóm đối tượng
C: 1 bài toán
D: 1 phép tính
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Khi làm thống kê, cần:
A: Tùy ý ghi số liệu
B: Thu thập đúng, đủ số liệu
C: Không cần kiểm tra
D: Đoán kết quả
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Biểu đồ giúp ta:
A: Nhớ lâu hơn
B: Quan sát, so sánh trực quan số liệu
C: Học nhanh hơn
D: Đọc truyện
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Có 10 bạn thích đá bóng, 5 bạn thích bơi lội. Môn được nhiều bạn thích là:
A: Đá bóng
B: Bơi lội
C: Không biết
D: Cả hai bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tổng số học sinh của 2 lớp lần lượt là 32 và 28. Trung bình mỗi lớp có:
A: 60
B: 30
C: 32
D: 28
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Trong bảng thống kê, mỗi hàng ghi:
A: Một phép cộng
B: Một đối tượng hay một nhóm số liệu
C: Một đơn vị đo
D: Một hình học
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Một trường có 5 lớp 5, mỗi lớp 35 học sinh. Tổng số học sinh khối 5 là:
A: 70
B: 135
C: 140
D: 175
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Biểu đồ nào cho thấy tỉ lệ các thành phần trong tổng thể?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ hình quạt
D: Biểu đồ ô vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Một bảng thống kê có 3 cột: “Tên học sinh”, “Điểm Toán”, “Điểm Tiếng Việt”. Có mấy loại thông tin?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Biểu đồ cột thường thể hiện:
A: Số lượng các nhóm đối tượng
B: Độ dài các đoạn thẳng
C: Kết quả phép chia
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Khi vẽ biểu đồ, trục tung thường dùng để:
A: Ghi số lượng
B: Ghi tên đối tượng
C: Ghi thời gian
D: Ghi màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trục hoành biểu đồ cột thường dùng để:
A: Ghi số lượng
B: Ghi tên nhóm đối tượng
C: Ghi kết quả phép tính
D: Ghi đơn vị đo
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Số học sinh giỏi của 4 lớp là: 7, 8, 6, 9. Lớp nào nhiều nhất?
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Có 25 học sinh trong lớp, 15 bạn thích đá bóng, 10 bạn thích cầu lông. Phần trăm thích cầu lông là:
A: 25%
B: 10%
C: 40%
D: 60%
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Nếu tổng số học sinh là 40, số học sinh giỏi chiếm 20%. Số học sinh giỏi là:
A: 4
B: 8
C: 10
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Một biểu đồ hình quạt gồm 4 phần bằng nhau, mỗi phần chiếm:
A: 25%
B: 50%
C: 75%
D: 100%
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Tổng số học sinh của 5 lớp là 175. Trung bình mỗi lớp có:
A: 30
B: 32
C: 35
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Trong một cuộc điều tra, 30/50 bạn thích môn Toán. Tỉ số phần trăm là:
A: 30%
B: 50%
C: 60%
D: 70%
Đáp án: C
Câu hỏi 24: 60 học sinh chia đều vào 3 lớp. Mỗi lớp có:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Số liệu thống kê được trình bày dễ nhìn nhất khi:
A: Bằng bảng
B: Bằng biểu đồ
C: Bằng cả bảng và biểu đồ
D: Không cần trình bày
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Có 4 bạn cao 150 cm, 6 bạn cao 155 cm. Trung bình chiều cao là:
A: 152 cm
B: 154 cm
C: 153 cm
D: 155 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Biểu đồ đường dùng để:
A: Thể hiện sự thay đổi theo thời gian
B: So sánh số lượng
C: Đo chiều dài
D: Đo diện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Có 20 học sinh xếp hàng, 8 bạn đeo khăn đỏ. Phần trăm đeo khăn đỏ là:
A: 40%
B: 50%
C: 60%
D: 80%
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Số liệu thống kê về điểm Toán của 4 bạn: 8, 7, 10, 9. Trung bình là:
A: 8
B: 8,5
C: 9
D: 8,75
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Có 12 xe đạp, 6 xe máy. Tổng số xe là:
A: 6
B: 12
C: 18
D: 16
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Để vẽ biểu đồ cần:
A: Chỉ cần số liệu
B: Có số liệu, biết vẽ và xác định trục
C: Chỉ cần giấy
D: Không cần gì
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Có 30 bạn trong lớp, 15 bạn là nữ. Tỉ lệ nữ là:
A: 15%
B: 25%
C: 50%
D: 100%
Đáp án: C
Câu hỏi 33: 2 nhóm có số học sinh lần lượt là 12 và 18. Tỉ số nhóm 1 so với nhóm 2 là:
A: 2/3
B: 3/2
C: 1/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tổng số học sinh của 3 lớp là 75. Nếu mỗi lớp đều nhau, mỗi lớp có:
A: 15
B: 20
C: 25
D: 30
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Biểu đồ nào thể hiện số học sinh thích các môn học khác nhau?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ hình quạt
D: Biểu đồ tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Có 15 bạn chọn môn Bơi, 5 bạn chọn môn Đá bóng. Tỉ lệ bạn thích bơi so với tổng số là:
A: 50%
B: 60%
C: 75%
D: 80%
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Một lớp có 40 bạn, 32 bạn đi học đúng giờ. Phần trăm đi học đúng giờ là:
A: 32%
B: 68%
C: 80%
D: 90%
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Có 30 học sinh trong lớp, số bạn thích Toán là 18. Phần trăm bạn thích Toán là:
A: 30%
B: 40%
C: 50%
D: 60%
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Số bạn nam và nữ lần lượt là 13 và 17. Tổng số là:
A: 13
B: 17
C: 30
D: 29
Đáp án: C
Câu hỏi 40: 1 nhóm có 8 bạn nữ và 12 bạn nam. Tỉ lệ bạn nam là:
A: 40%
B: 50%
C: 60%
D: 80%
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Biểu đồ hình quạt có tổng các phần trăm là:
A: 50%
B: 75%
C: 100%
D: 150%
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Nếu tổng các số liệu là 40, số lớn nhất là 12. Tỉ lệ số lớn nhất là:
A: 25%
B: 30%
C: 40%
D: 50%
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Tổng số học sinh lớp 5A là 36, có 12 bạn được khen thưởng. Phần trăm bạn được khen thưởng là:
A: 12%
B: 24%
C: 33%
D: 50%
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Có 15 bạn thích múa, 5 bạn thích hát. Tổng số bạn tham gia là:
A: 10
B: 15
C: 20
D: 25
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Có 20 quả bóng, 8 quả màu đỏ. Phần trăm bóng đỏ là:
A: 20%
B: 30%
C: 40%
D: 50%
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Một biểu đồ có 3 nhóm, số liệu lần lượt là 6, 12, 18. Tổng là:
A: 36
B: 32
C: 34
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Số bạn thích môn Tiếng Việt là 15, thích Toán là 20. Tổng số bạn tham gia là:
A: 30
B: 35
C: 25
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Trong biểu đồ cột, cột cao nhất chỉ:
A: Số lượng nhỏ nhất
B: Số lượng lớn nhất
C: Số lượng trung bình
D: Số lượng ít nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Trung bình cộng của 5, 7, 8 là:
A: 7
B: 8
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Có 12 xe máy, 6 ô tô. Tỉ lệ xe máy là:
A: 25%
B: 50%
C: 67%
D: 33%
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Có 28 bạn, 14 bạn giỏi. Tỉ lệ bạn giỏi là:
A: 40%
B: 45%
C: 50%
D: 55%
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Bảng thống kê giúp:
A: So sánh số liệu
B: Đếm số học sinh
C: Vẽ biểu đồ
D: Ghi tên
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Một lớp có 30 bạn, 12 bạn thích nhảy dây. Phần trăm thích nhảy dây là:
A: 40%
B: 45%
C: 50%
D: 55%
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trung bình cộng của 3 số 12, 18, 30 là:
A: 18
B: 20
C: 21
D: 25
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Nếu tổng số học sinh là 35, có 7 bạn giỏi Toán. Phần trăm bạn giỏi Toán là:
A: 20%
B: 25%
C: 30%
D: 35%
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Biểu đồ đường nối các điểm để thể hiện:
A: Sự thay đổi theo thời gian
B: Màu sắc
C: Kích thước
D: Đơn vị đo
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Số liệu thống kê của 4 nhóm là 8, 10, 12, 14. Trung bình cộng là:
A: 11
B: 11,5
C: 12
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Một lớp có 20 bạn, 10 bạn thích học Toán, 10 bạn thích học Văn. Tỉ số phần trăm mỗi nhóm là:
A: 40%
B: 50%
C: 60%
D: 70%
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Tổng số là:
A: 16
B: 14
C: 32
D: 30
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Một bảng thống kê có 5 hàng, mỗi hàng là:
A: Một nhóm đối tượng
B: Một màu sắc
C: Một đơn vị đo
D: Một phép tính
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Có 18 bạn học giỏi, 6 bạn học khá. Tổng số là:
A: 18
B: 24
C: 25
D: 26
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Có 10 bạn chọn bánh mì, 15 bạn chọn xôi, 5 bạn chọn phở. Món ăn được nhiều bạn chọn nhất là:
A: Xôi
B: Bánh mì
C: Phở
D: Cả ba
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Một lớp có 35 bạn, 21 bạn thích Toán. Tỉ lệ là:
A: 50%
B: 55%
C: 60%
D: 70%
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Biểu đồ giúp chúng ta nhận biết số liệu nào?
A: Nhỏ nhất
B: Lớn nhất
C: Trung bình
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Trung bình cộng của 4 số 12, 16, 20, 32 là:
A: 20
B: 19
C: 18
D: 21
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Có 30 bạn, 10 bạn giỏi. Tỉ lệ là:
A: 20%
B: 25%
C: 33%
D: 40%
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Biểu đồ hình quạt gồm 5 phần bằng nhau. Mỗi phần chiếm:
A: 10%
B: 15%
C: 20%
D: 25%
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Nếu tổng số liệu là 40, số liệu nhỏ nhất là 8. Tỉ lệ là:
A: 20%
B: 25%
C: 40%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một bảng có 3 cột, cột 1: tên, cột 2: tuổi, cột 3: giới tính. Có mấy loại thông tin?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Có 18 xe máy, 6 xe đạp. Tỉ lệ xe máy là:
A: 25%
B: 50%
C: 67%
D: 75%
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Có 16 bạn, 8 bạn thích học Tiếng Anh. Phần trăm là:
A: 40%
B: 50%
C: 60%
D: 70%
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Số liệu thống kê về số lượng học sinh các lớp là: 20, 25, 30. Trung bình là:
A: 25
B: 20
C: 30
D: 22
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Biểu đồ đường thể hiện:
A: Sự thay đổi theo thời gian
B: So sánh số lượng
C: Số đo chiều dài
D: Đo diện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Có 18 bạn thích Toán, 12 bạn thích Văn. Tổng là:
A: 20
B: 30
C: 28
D: 24
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Trung bình cộng của 7, 8, 9 là:
A: 8
B: 9
C: 7
D: 8,5
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một bảng thống kê ghi 4 nhóm đối tượng là:
A: 4 hàng
B: 2 hàng
C: 6 hàng
D: 8 hàng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Biểu đồ hình quạt cho biết:
A: Tỉ lệ từng phần so với toàn bộ
B: Kích thước
C: Đơn vị đo
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Có 10 bạn chọn màu đỏ, 5 bạn màu xanh. Màu được nhiều bạn chọn hơn là:
A: Đỏ
B: Xanh
C: Cả hai bằng nhau
D: Không biết
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Có 25 học sinh, 5 bạn thích vẽ. Tỉ lệ là:
A: 20%
B: 25%
C: 10%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Số liệu thống kê điểm kiểm tra: 9, 8, 7. Trung bình là:
A: 8
B: 9
C: 7
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Có 15 bạn chọn môn Bơi, 15 bạn chọn Đá bóng. Tỉ lệ mỗi môn là:
A: 40%
B: 45%
C: 50%
D: 55%
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Bảng thống kê gồm:
A: Các cột
B: Các hàng
C: Các số liệu
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 83: 20 bạn thích hát, 20 bạn thích nhảy. Tổng là:
A: 20
B: 30
C: 40
D: 50
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Có 30 xe ô tô, 10 xe máy. Tỉ lệ ô tô là:
A: 25%
B: 50%
C: 67%
D: 75%
Đáp án: D
Câu hỏi 85: Trung bình cộng của 4 số: 10, 15, 20, 25 là:
A: 17,5
B: 20
C: 22,5
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một biểu đồ gồm 5 cột, mỗi cột biểu diễn:
A: 1 nhóm đối tượng
B: 1 màu sắc
C: 1 phép tính
D: 1 đơn vị đo
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Nếu tổng số là 100, số liệu lớn nhất là 40. Tỉ lệ là:
A: 25%
B: 30%
C: 40%
D: 50%
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Có 16 học sinh nữ, 14 nam. Tỉ lệ nữ là:
A: 50%
B: 53%
C: 52%
D: 48%
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Trung bình cộng của 10, 20, 30 là:
A: 20
B: 15
C: 25
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Có 20 bạn, 5 bạn chọn tiếng Anh. Tỉ lệ là:
A: 10%
B: 20%
C: 25%
D: 30%
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Biểu đồ giúp:
A: So sánh nhanh
B: Tính toán
C: Ghi nhớ
D: Làm thơ
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Có 5 nhóm, mỗi nhóm 4 bạn. Tổng là:
A: 5
B: 20
C: 9
D: 25
Đáp án: B
Câu hỏi 93: 1 lớp có 32 bạn, 24 bạn thích Toán. Phần trăm là:
A: 50%
B: 65%
C: 75%
D: 80%
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Số liệu thống kê về chiều cao: 150 cm, 160 cm, 170 cm. Trung bình là:
A: 155 cm
B: 160 cm
C: 165 cm
D: 170 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Có 8 bạn thích đọc truyện, 12 bạn thích vẽ. Tổng là:
A: 10
B: 18
C: 20
D: 16
Đáp án: C
Câu hỏi 96: 20 học sinh được khen, tổng là 40 học sinh. Tỉ lệ được khen là:
A: 25%
B: 50%
C: 75%
D: 100%
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Biểu đồ cột giúp nhận biết:
A: Số nhiều nhất, ít nhất
B: Màu sắc
C: Đơn vị đo
D: Kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trung bình cộng của 5, 10, 15 là:
A: 10
B: 12
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Có 40 bạn, 8 bạn thích Toán. Tỉ lệ là:
A: 20%
B: 30%
C: 25%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Bảng thống kê cần có:
A: Tên đối tượng, số liệu
B: Đơn vị đo
C: Kết quả
D: Màu sắc
Đáp án: A
Đã sao chép!!!