Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Năng lượng cơ học
Ánh sáng
Điện
Điện từ
Năng lượng với cuộc sống
Kim loại - Sự khác nhau giữa phi kim và kim loại
Giới thiệu về chất hữu cơ - Hydrocacbon và nguồn nhiên liệu
Ethylic alcohol và acetic acid
Lipid - Carbohydrate - Protein - Polymer
Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
Di truyền học Mendel - Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền
Di truyền nhiễm sắc thể
Di truyền học với con người và đời sống
Tiến hoá
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Di truyền nhiễm sắc thể
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nhiễm sắc thể (NST) là cấu trúc chứa:
A: ARN
B: Protein đơn thuần
C: ADN và protein histon
D: Axit amin
Đáp án: C
Câu hỏi 2: NST tồn tại rõ rệt nhất ở kỳ nào của phân bào?
A: Kỳ đầu
B: Kỳ giữa
C: Kỳ sau
D: Kỳ cuối
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Thành phần chính của NST gồm:
A: ADN và lipid
B: ARN và protein
C: ADN và protein histon
D: Protein và glucid
Đáp án: C
Câu hỏi 4: NST có chức năng:
A: Chứa các enzym
B: Truyền thông tin di truyền
C: Tổng hợp axit amin
D: Điều khiển hô hấp tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Bộ NST lưỡng bội ở người gồm:
A: 22 chiếc
B: 23 chiếc
C: 44 chiếc
D: 46 chiếc
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Trong bộ NST người, số NST giới tính là:
A: 1 chiếc
B: 2 chiếc
C: 3 chiếc
D: 4 chiếc
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Bộ NST đơn bội ở người gồm:
A: 23 chiếc
B: 22 chiếc
C: 46 chiếc
D: 44 chiếc
Đáp án: A
Câu hỏi 8: NST có hình dạng đặc trưng ở:
A: Tế bào sinh dưỡng
B: Kỳ giữa của phân bào
C: Kỳ cuối của nguyên phân
D: Kỳ đầu của giảm phân
Đáp án: B
Câu hỏi 9: NST giới tính quy định:
A: Màu mắt
B: Tính trạng sinh lý
C: Giới tính của cơ thể
D: Tính trạng lặn
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Cấu trúc điển hình của NST gồm:
A: Tâm động, cánh, trình tự mã hóa
B: Cánh, tâm động, đầu mút
C: Tâm động, chromatid, đầu mút
D: Dây xoắn, riboxom, enzym
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Tâm động là nơi:
A: Tổng hợp protein
B: NST gắn với thoi phân bào
C: Nhân đôi ADN
D: Diễn ra phiên mã
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Đầu mút NST giúp:
A: Gắn với riboxom
B: Nhận biết giới tính
C: Bảo vệ và ổn định cấu trúc NST
D: Gắn enzym sao chép
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Chromatid là:
A: Một sợi ADN
B: Một nửa NST kép
C: Tâm động
D: Enzym phiên mã
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Một NST kép gồm:
A: Hai chromatid giống hệt nhau
B: Một đoạn ADN và một đoạn ARN
C: Một gen trội và một gen lặn
D: Một tâm động và một riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Trong quá trình nguyên phân, NST nhân đôi ở kỳ:
A: Kỳ đầu
B: Kỳ giữa
C: Kỳ trung gian
D: Kỳ sau
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành:
A: Các đoạn rời rạc
B: Cặp tương đồng
C: Bộ đơn bội
D: Cặp phân ly
Đáp án: B
Câu hỏi 17: NST ở tế bào sinh dục khi chưa giảm phân là:
A: Bộ đơn bội
B: Bộ tam bội
C: Bộ lưỡng bội
D: Bộ tứ bội
Đáp án: C
Câu hỏi 18: NST giới tính ở nữ người là:
A: XY
B: XX
C: YY
D: XO
Đáp án: B
Câu hỏi 19: NST giới tính ở nam người là:
A: XX
B: XY
C: X0
D: YY
Đáp án: B
Câu hỏi 20: NST thường mang gen quy định:
A: Giới tính
B: Tính trạng sinh dưỡng
C: Tính trạng giới tính
D: Đột biến
Đáp án: B
Câu hỏi 21: NST giới tính mang gen:
A: Chỉ quy định giới tính
B: Không mang gen nào
C: Vừa quy định giới tính vừa mang gen thường
D: Chỉ xuất hiện ở nam
Đáp án: C
Câu hỏi 22: NST được nhân đôi theo nguyên tắc:
A: Bổ sung và bảo tồn
B: Giản lược
C: Phân cực
D: Hủy biến
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Giảm phân là:
A: Phân bào tạo hai tế bào giống nhau
B: Phân bào tạo giao tử có bộ NST đơn bội
C: Phân bào nhân đôi tế bào sinh dưỡng
D: Phân bào tế bào ung thư
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Giao tử người chứa:
A: 23 NST
B: 46 NST
C: 44 NST
D: 22 NST
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Sự kết hợp của 2 giao tử tạo hợp tử có bộ NST:
A: Đơn bội
B: Lưỡng bội
C: Tam bội
D: Tứ bội
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Giao tử đực mang NST giới tính:
A: Luôn X
B: Luôn Y
C: Có thể X hoặc Y
D: Chỉ X
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Giao tử cái chỉ mang NST giới tính:
A: Y
B: X
C: XY
D: XX
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Sự kết hợp XY cho ra:
A: Bé gái
B: Bé trai
C: Người tam bội
D: Tế bào ung thư
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Sự kết hợp XX cho ra:
A: Nam
B: Nữ
C: Tế bào chết
D: Đột biến
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Gen trên NST giới tính có thể:
A: Không biểu hiện ra kiểu hình
B: Chỉ biểu hiện ở nữ
C: Quy định tính trạng liên kết giới tính
D: Tạo biến dị tổ hợp
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Gen liên kết giới tính thường nằm trên:
A: NST thường
B: NST X hoặc Y
C: Riboxom
D: Ti thể
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Bệnh mù màu di truyền theo:
A: NST thường
B: NST X
C: NST Y
D: NST ti thể
Đáp án: B
Câu hỏi 33: NST Y quy định:
A: Tính trạng lặn
B: Giới tính nam và một số gen đặc trưng
C: Giới tính nữ
D: Tính trạng thường
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Ở người, thể một nhiễm là:
A: 45 NST
B: 47 NST
C: 46 NST
D: 44 NST
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Hội chứng Down xảy ra do:
A: Mất 1 NST
B: Thừa 1 NST số 21
C: Mất đoạn gen trên NST X
D: Thừa gen lặn
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Bệnh Turner có bộ NST là:
A: XXY
B: XO
C: XXX
D: XYY
Đáp án: B
Câu hỏi 37: NST có thể quan sát rõ nhất bằng phương pháp:
A: Nhuộm màu
B: Soi kính lúp
C: Soi bằng mắt thường
D: Đo bằng thước
Đáp án: A
Câu hỏi 38: NST được nhân đôi trong:
A: Kỳ đầu nguyên phân
B: Kỳ trung gian
C: Kỳ giữa
D: Kỳ sau
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Đột biến cấu trúc NST gồm:
A: Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
B: Nhân đôi, sao chép
C: Thay thế bazơ
D: Biến đổi gen
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Đột biến số lượng NST gồm:
A: Thêm hoặc mất từng NST
B: Thay thế bazơ
C: Thêm gen trội
D: Biến đổi ARN
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Đột biến lệch bội là:
A: Thay đổi cả bộ NST
B: Thay đổi số lượng NST ở một cặp nào đó
C: Biến đổi ADN
D: Thay đổi protein
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Hội chứng có 47 NST là:
A: Down
B: Turner
C: Bình thường
D: Đột biến mất đoạn
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một cá thể có 3 NST số 21 là:
A: Bình thường
B: Thể ba
C: Thể một
D: Đột biến gen
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Di truyền NST giúp giải thích:
A: Mối quan hệ cha – con
B: Sự biến đổi khí hậu
C: Quy luật vật lý
D: Sinh trưởng thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Di truyền học NST nghiên cứu:
A: Tính trạng cơ thể
B: Cách truyền thông tin di truyền qua NST
C: Cách tạo ARN
D: Tạo enzym
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Số NST khác nhau giữa nam và nữ người là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Gen trên NST Y chỉ di truyền theo:
A: Mẹ
B: Bố
C: Cả bố và mẹ
D: Môi trường
Đáp án: B
Câu hỏi 48: NST thường và NST giới tính khác nhau ở:
A: Số lượng và chức năng
B: Hình dạng và thành phần hóa học
C: Tên gọi
D: Cấu trúc ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 49: NST giới tính có vai trò:
A: Mang toàn bộ gen của cơ thể
B: Chỉ quy định kiểu hình
C: Quy định giới tính và một số tính trạng
D: Gắn với enzym
Đáp án: C
Câu hỏi 50: NST là vật chất di truyền vì:
A: Tồn tại trong mọi tế bào
B: Có khả năng sao chép và truyền thông tin qua thế hệ
C: Có dạng sợi
D: Có protein
Đáp án: B
Câu hỏi 51: NST giới tính khác NST thường ở điểm:
A: Không chứa gen
B: Có kích thước nhỏ hơn và mang gen quy định giới tính
C: Không tham gia phân bào
D: Có hình dạng giống nhau ở cả nam và nữ
Đáp án: B
Câu hỏi 52: NST được cấu tạo từ ADN và:
A: Glucid
B: Lipid
C: Protein histon
D: Enzym
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Sự biến đổi số lượng NST thường gây ra:
A: Tính trạng bình thường
B: Biến dị di truyền
C: Tính trạng trội
D: Tính trạng lặn
Đáp án: B
Câu hỏi 54: NST tồn tại ở dạng kép vào thời điểm:
A: Sau kỳ giữa
B: Trong kỳ trung gian
C: Bắt đầu phân chia
D: Sau kỳ cuối
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Bộ NST lưỡng bội kí hiệu là:
A: n
B: 2n
C: 3n
D: 4n
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Bộ NST đơn bội kí hiệu là:
A: n
B: 2n
C: 3n
D: 4n
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Giảm phân giúp:
A: Tạo ra tế bào mới giống hệt nhau
B: Tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội
C: Phân bào trong mô
D: Sinh sản vô tính
Đáp án: B
Câu hỏi 58: NST có thể nhân đôi là do:
A: Có cấu trúc đơn giản
B: Có chứa ADN có khả năng tự sao
C: Có tính đàn hồi
D: Có protein bền
Đáp án: B
Câu hỏi 59: NST giới tính mang gen quy định:
A: Chỉ giới tính
B: Cả giới tính và một số tính trạng thường
C: Không quy định tính trạng
D: Chỉ mang ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Tế bào mang bộ NST 2n+1 là:
A: Thể một
B: Thể ba
C: Thể tứ bội
D: Thể đơn bội
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Thể đột biến có bộ NST 2n-1 là:
A: Thể một
B: Thể ba
C: Thể đa bội
D: Thể thường
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tế bào có bộ NST 3n là:
A: Thể tam bội
B: Thể lưỡng bội
C: Thể đơn bội
D: Thể một
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Đột biến số lượng NST có thể gây ra:
A: Bệnh di truyền
B: Bệnh truyền nhiễm
C: Tăng tuổi thọ
D: Chết ngay
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Đột biến cấu trúc NST thường xảy ra trong:
A: Nguyên phân
B: Giảm phân hoặc nguyên phân
C: Sau phân chia
D: Trước thụ tinh
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Đột biến mất đoạn NST có thể gây:
A: Bệnh lý di truyền
B: Tăng sức sống
C: Tăng chiều cao
D: Tính trạng trội
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Chuyển đoạn NST có thể làm:
A: Mất hoặc thêm gen
B: Không ảnh hưởng
C: Tăng chức năng gen
D: Tăng số lượng protein
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Lặp đoạn NST có thể dẫn đến:
A: Mất gen
B: Tăng số lượng gen
C: Không thay đổi
D: Không có ý nghĩa
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Đảo đoạn NST có thể ảnh hưởng đến:
A: Trình tự gen và sự biểu hiện
B: Tính trạng lặn
C: Cấu trúc riboxom
D: Trình tự axit amin
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Đột biến NST thường phát sinh do:
A: Sai sót trong nhân đôi ADN
B: Tác động vật lý, hóa học
C: Cả A và B
D: Không rõ nguyên nhân
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Cơ chế đảm bảo ổn định bộ NST qua các thế hệ là:
A: Sao chép ARN
B: Nhân đôi chính xác và phân li đồng đều NST
C: Phân li tự do
D: Tổng hợp protein
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Sự phân li đồng đều của NST đảm bảo:
A: Tăng biến dị
B: Ổn định di truyền
C: Tính trạng mới
D: Mất gen trội
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Đột biến cấu trúc NST có thể:
A: Làm thay đổi gen
B: Làm mất hoặc tăng số lượng gen
C: Làm thay đổi trật tự gen
D: Cả ba đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Số lượng NST ở loài sinh vật được đặc trưng bởi:
A: Tập hợp gen
B: Loài
C: Môi trường
D: Tuổi tác
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Bộ NST của người được kí hiệu:
A: 2n = 23
B: 2n = 44
C: 2n = 46
D: 2n = 48
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Tế bào sinh dục sơ khai là:
A: Tế bào đơn bội
B: Tế bào chưa phân bào
C: Tế bào lưỡng bội sẽ giảm phân
D: Tế bào không có nhân
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Tế bào sinh dục trưởng thành là:
A: Giao tử đơn bội
B: Tế bào 2n
C: Tế bào không nhân
D: Tế bào chuyển vị
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Trong quá trình phát sinh giao tử, giảm phân tạo:
A: 1 giao tử
B: 2 giao tử
C: 3 giao tử
D: 4 giao tử đơn bội
Đáp án: D
Câu hỏi 78: Thụ tinh là sự kết hợp:
A: 2 tế bào lưỡng bội
B: 2 giao tử đơn bội thành hợp tử lưỡng bội
C: 2 giao tử giống nhau
D: 2 tế bào thường
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Tất cả tế bào trong cơ thể người đều có bộ NST 2n trừ:
A: Tế bào gan
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào sinh dục
D: Tế bào máu
Đáp án: C
Câu hỏi 80: NST ở người được phân thành:
A: NST thường và NST giới tính
B: NST lặn và NST trội
C: NST tròn và NST dài
D: NST kép và đơn
Đáp án: A
Câu hỏi 81: NST thường ở người có số lượng:
A: 2 chiếc
B: 22 cặp
C: 23 chiếc
D: 44 chiếc
Đáp án: D
Câu hỏi 82: NST có khả năng nhân đôi:
A: Trước khi tế bào phân chia
B: Sau khi tế bào chết
C: Mọi lúc
D: Trong giai đoạn G1
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đột biến NST là nguyên nhân gây ra:
A: Biến dị không di truyền
B: Biến dị tổ hợp
C: Một số bệnh di truyền
D: Tính trạng trội
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Phép lai giữa hai cá thể dị hợp từng cặp NST sẽ cho tỉ lệ phân li kiểu gen là:
A: 1:2:1
B: 3:1
C: 9:3:3:1
D: 1:1
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Tính trạng di truyền liên kết giới tính thường:
A: Xuất hiện ở nam nhiều hơn
B: Xuất hiện ở nữ nhiều hơn
C: Xuất hiện như nhau
D: Không phụ thuộc giới tính
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Số lượng và hình dạng NST của mỗi loài là:
A: Giống nhau
B: Biến đổi theo mùa
C: Đặc trưng và ổn định
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Bộ NST của nam và nữ giống nhau ở:
A: NST giới tính
B: NST thường
C: Cả bộ NST
D: Tâm động
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng tạo nên:
A: Đột biến
B: Biến dị tổ hợp
C: Tính trạng trội
D: Tế bào ung thư
Đáp án: B
Câu hỏi 89: NST trong tế bào được nhân đôi nhờ:
A: Phiên mã
B: Enzym ADN polymerase
C: Enzym helicase
D: Enzym ligase
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Bộ NST trong tế bào hợp tử người là:
A: 2n = 46
B: 2n = 23
C: n = 23
D: n = 46
Đáp án: A
Câu hỏi 91: NST tồn tại ở trạng thái sợi mảnh trong:
A: Kỳ giữa
B: Kỳ đầu
C: Kỳ trung gian
D: Kỳ sau
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Tế bào có số lượng NST gấp đôi bình thường là:
A: Tế bào sinh dục
B: Tế bào tam bội
C: Tế bào thể ba
D: Tế bào nhân đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Đột biến mất NST X ở nữ gây nên hội chứng:
A: Down
B: Klinefelter
C: Turner
D: Patau
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Một cá thể có kiểu hình nam nhưng mang XXY là người bị:
A: Turner
B: Down
C: Klinefelter
D: Edwards
Đáp án: C
Câu hỏi 95: NST có thể nhìn thấy rõ nhất dưới kính hiển vi quang học ở:
A: Kỳ đầu
B: Kỳ giữa
C: Kỳ sau
D: Kỳ cuối
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Sự phân li không đều của NST trong giảm phân gây:
A: Đột biến cấu trúc
B: Đột biến số lượng
C: Mất gen
D: Thêm enzym
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Trong giảm phân, các cặp NST tương đồng phân li ở:
A: Giảm phân I
B: Giảm phân II
C: Cả hai lần
D: Sau nguyên phân
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Kết quả giảm phân là:
A: 2 tế bào 2n
B: 4 tế bào n
C: 4 tế bào 2n
D: 2 tế bào n
Đáp án: B
Đã sao chép!!!