Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Năng lượng cơ học
Ánh sáng
Điện
Điện từ
Năng lượng với cuộc sống
Kim loại - Sự khác nhau giữa phi kim và kim loại
Giới thiệu về chất hữu cơ - Hydrocacbon và nguồn nhiên liệu
Ethylic alcohol và acetic acid
Lipid - Carbohydrate - Protein - Polymer
Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
Di truyền học Mendel - Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền
Di truyền nhiễm sắc thể
Di truyền học với con người và đời sống
Tiến hoá
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Di truyền học Mendel - Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền
Previous
Next
Câu hỏi 1: Người đặt nền móng cho di truyền học là:
A: Darwin
B: Watson
C: Mendel
D: Lamarck
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Đối tượng nghiên cứu chính của Mendel là:
A: Ruồi giấm
B: Đậu Hà Lan
C: Lúa mì
D: Ngô
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Kiểu gen là:
A: Tập hợp các tính trạng có thể quan sát được
B: Cấu trúc gen của cơ thể
C: Môi trường sống của sinh vật
D: Hình thái của cơ thể
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Kiểu hình là:
A: Cấu trúc ADN
B: Đặc điểm hình thái, sinh lý biểu hiện ra ngoài
C: Tập hợp các gen trong tế bào
D: Tập hợp tế bào trong cơ thể
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Gen là:
A: Một đoạn ARN
B: Một đoạn ADN mang thông tin di truyền
C: Một phân tử protein
D: Một loại enzym
Đáp án: B
Câu hỏi 6: ADN có dạng:
A: Sợi đơn xoắn
B: Sợi kép xoắn kép
C: Chuỗi thẳng không xoắn
D: Hình khối tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Thành phần cấu tạo của ADN gồm:
A: Đường, photphat, bazơ nitơ
B: Protein và lipid
C: ARN và axit béo
D: Chất béo và đường
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Bazơ nitơ trong ADN không gồm:
A: A (Adenin)
B: G (Guanin)
C: U (Uracil)
D: T (Timin)
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Cặp bazơ liên kết bổ sung trong ADN là:
A: A – T và G – X
B: A – U và G – C
C: A – C và G – T
D: A – G và T – X
Đáp án: A
Câu hỏi 10: ARN khác ADN ở điểm:
A: Có T thay cho U
B: Có U thay cho T
C: Có A thay cho G
D: Có G thay cho X
Đáp án: B
Câu hỏi 11: ARN có vai trò:
A: Mang thông tin di truyền từ nhân ra riboxom
B: Tổng hợp protein
C: Là vật liệu di truyền của vi khuẩn
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Gen nằm trên:
A: Lưới nội chất
B: Ti thể
C: ADN của nhiễm sắc thể
D: Riboxom
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Nhiễm sắc thể là:
A: Cấu trúc chứa ARN
B: Cấu trúc chứa ADN và protein histon
C: Tập hợp protein tự do
D: Hệ enzyme trong tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Số lượng nhiễm sắc thể ở người là:
A: 23
B: 24
C: 46
D: 48
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Trong tế bào sinh dưỡng, nhiễm sắc thể tồn tại thành:
A: Cặp đơn lẻ
B: Bộ đơn bội
C: Bộ lưỡng bội
D: Bộ tam bội
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Cặp NST giới tính ở nữ giới là:
A: XY
B: YY
C: XX
D: X0
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Cặp NST giới tính ở nam giới là:
A: XX
B: YY
C: XY
D: XO
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Tính trạng trội là:
A: Tính trạng không xuất hiện
B: Tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi có mặt
C: Tính trạng bị lặn
D: Tính trạng biến đổi theo môi trường
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Tính trạng lặn là:
A: Tính trạng trội hơn
B: Tính trạng biểu hiện khi không có gen trội
C: Tính trạng luôn có ở mọi loài
D: Tính trạng tự mất đi
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Phép lai một cặp tính trạng gọi là:
A: Lai phân tích
B: Lai thuận nghịch
C: Lai một tính
D: Lai hai tính
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Tỉ lệ phân ly kiểu hình trong F2 của phép lai 1 tính trạng là:
A: 1:1
B: 2:1
C: 3:1
D: 1:2
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Tỉ lệ phân ly kiểu gen trong F2 của phép lai Aa × Aa là:
A: 1AA : 2Aa : 1aa
B: 3Aa : 1aa
C: 2AA : 2aa
D: 1Aa : 3aa
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Gen alen là:
A: Hai gen khác nhau về cấu trúc
B: Hai gen nằm trên 2 nhiễm sắc thể khác nhau
C: Hai gen nằm trên cùng vị trí tương ứng của cặp NST tương đồng
D: Hai gen tạo từ protein
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Phép lai phân tích là phép lai giữa cá thể cần kiểm tra với:
A: Cá thể thuần chủng trội
B: Cá thể dị hợp tử
C: Cá thể thuần lặn
D: Cá thể mang gen trội
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Khi lai hai tính trạng, tỉ lệ kiểu hình F2 phổ biến là:
A: 1:1
B: 9:3:3:1
C: 3:1
D: 1:2:1
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Di truyền phân tử nghiên cứu:
A: Hình thái cơ thể
B: Cấu trúc và hoạt động của ADN, ARN
C: Quần thể sinh vật
D: Môi trường sống
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở:
A: Tế bào chất
B: Riboxom
C: Nhân tế bào
D: Không bào
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Enzyme xúc tác nhân đôi ADN là:
A: ADN polymerase
B: ARN polymerase
C: Helicase
D: Ligase
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Trong nhân đôi ADN, nguyên tắc bổ sung là:
A: A – G, T – X
B: A – T, G – X
C: A – C, G – T
D: G – U, A – C
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Quá trình tổng hợp protein diễn ra ở:
A: Nhân
B: Lưới nội chất
C: Riboxom
D: Ti thể
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Giai đoạn đầu của tổng hợp protein là:
A: Dịch mã
B: Nhân đôi
C: Phiên mã
D: Phân chia tế bào
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Giai đoạn dịch mã tạo:
A: ADN mới
B: ARN thông tin
C: Chuỗi polypeptit
D: MARN
Đáp án: C
Câu hỏi 33: ARN thông tin viết tắt là:
A: tARN
B: rARN
C: mARN
D: pARN
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Vai trò của tARN là:
A: Mang thông tin từ ADN
B: Mang axit amin đến riboxom
C: Tạo protein
D: Nhân đôi ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Trong dịch mã, mã bộ ba trên mARN được gọi là:
A: Anticodon
B: Codon
C: Timin
D: Enzyme
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Đơn vị cấu trúc của protein là:
A: Đường
B: Axit amin
C: Bazơ nitơ
D: Lipid
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Gen điều khiển tổng hợp:
A: ADN
B: ARN
C: Protein
D: Glucid
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Một đoạn ADN có 3000 cặp nucleotit thì số nu mỗi loại là:
A: A = T = 750, G = X = 750
B: A = T = 1500, G = X = 1500
C: A = T = 1000, G = X = 1000
D: Không xác định được
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Bộ ba kết thúc trên mARN thường là:
A: AUG
B: UAA, UAG, UGA
C: UUU
D: AAA
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Mã di truyền là:
A: Ngôn ngữ giữa ADN và ARN
B: Trình tự các bộ ba mã hóa axit amin
C: Cấu trúc NST
D: Cấu trúc của tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Mã di truyền có tính:
A: Đặc hiệu
B: Phổ biến
C: Thoái hóa
D: Cả ba đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 42: Gen điều khiển tính trạng nhờ:
A: Tổng hợp chất béo
B: Tổng hợp protein làm cơ sở cho tính trạng
C: Sản xuất đường
D: Tạo năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Gen có chức năng:
A: Truyền đạt tín hiệu thần kinh
B: Mang và truyền thông tin di truyền
C: Cung cấp năng lượng
D: Tạo màng tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Đột biến gen là:
A: Thay đổi cấu trúc NST
B: Biến đổi trong trình tự nu của gen
C: Mất 1 NST
D: Thay đổi số lượng tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Một gen bị đột biến có thể dẫn đến:
A: Mất tính trạng
B: Xuất hiện tính trạng mới
C: Gây bệnh
D: Cả ba đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 46: Tác nhân gây đột biến gen có thể là:
A: Tia phóng xạ
B: Hóa chất độc hại
C: Virus
D: Cả ba đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 47: Trong cơ thể người, bộ NST gồm:
A: 23 chiếc
B: 46 chiếc, 23 cặp
C: 44 chiếc
D: 22 cặp NST thường
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Số NST giới tính trong tế bào sinh dưỡng người là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 49: ADN nhân đôi theo nguyên tắc:
A: Bổ sung và bán bảo toàn
B: Đồng đều
C: Đối xứng
D: Cộng hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Quá trình dịch mã xảy ra tại:
A: Nhân tế bào
B: Lưới nội chất
C: Riboxom trong tế bào chất
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Một gen cấu trúc điển hình gồm:
A: Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
B: Chỉ có vùng mã hóa
C: Vùng phiên mã và dịch mã
D: Vùng khởi đầu và vùng tái bản
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong phiên mã, ARN được tổng hợp dựa trên:
A: Mạch gốc của ADN
B: Mạch bổ sung
C: Cả hai mạch
D: Riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Enzym tham gia quá trình phiên mã là:
A: ADN ligase
B: ARN polymerase
C: ADN polymerase
D: Helicase
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Đặc điểm nổi bật của mã di truyền là:
A: Mỗi bộ ba mã hóa một axit amin
B: Một axit amin chỉ có một bộ ba mã hóa
C: Không có bộ ba kết thúc
D: Không có tính đặc hiệu
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một đoạn ADN có 2400 nucleotit chứa 600 adenine, số guanine là:
A: 600
B: 1200
C: 300
D: 600
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Sự sao mã (phiên mã) là quá trình tổng hợp:
A: ADN từ ARN
B: ARN từ ADN
C: Protein từ ARN
D: Protein từ ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Trong dịch mã, mỗi codon trên mARN tương ứng với:
A: Một nucleotit
B: Một axit amin
C: Một riboxom
D: Một gen
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Chuỗi polypeptit được hình thành trong dịch mã là:
A: ARN
B: ADN
C: Protein sơ cấp
D: Đường
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Trong dịch mã, tARN mang:
A: Thông tin di truyền
B: Axit amin phù hợp với codon
C: Mã di truyền
D: Enzyme phân giải protein
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Sự tổng hợp chuỗi polypeptit kết thúc khi riboxom gặp:
A: Bộ ba khởi đầu
B: Bộ ba kết thúc
C: Codon AUG
D: Codon UUU
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Đột biến gen điểm là:
A: Thay đổi một cặp nucleotit trong gen
B: Mất đoạn gen
C: Lặp đoạn lớn
D: Đảo đoạn ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nguyên nhân tự nhiên gây đột biến gen là:
A: Tia tử ngoại, tia phóng xạ
B: Hóa chất độc hại
C: Virus
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Ý nghĩa của đột biến gen là:
A: Luôn gây hại
B: Luôn có lợi
C: Tạo nguồn biến dị cho tiến hóa và chọn giống
D: Không ảnh hưởng gì
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Gen điều khiển tính trạng thông qua:
A: Tổng hợp ADN
B: Tổng hợp axit béo
C: Tổng hợp protein
D: Tổng hợp glucozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Sự phiên mã xảy ra ở:
A: Nhân tế bào (sinh vật nhân thực)
B: Riboxom
C: Lưới nội chất
D: Ngoài màng nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trong tế bào nhân sơ, quá trình phiên mã và dịch mã:
A: Diễn ra đồng thời
B: Diễn ra cách biệt
C: Không xảy ra
D: Chỉ có dịch mã
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Riboxom có vai trò:
A: Sao chép ADN
B: Phiên mã ARN
C: Nơi tổng hợp protein
D: Tham gia phân bào
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Trong phân tử ADN, liên kết giữa các bazơ là:
A: Liên kết hidro
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết ion
D: Liên kết peptit
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Số lượng bộ ba mã hóa 20 loại axit amin là:
A: 16
B: 20
C: 61
D: 64
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là:
A: Một bộ ba mã hóa nhiều axit amin
B: Nhiều bộ ba cùng mã hóa một axit amin
C: Mã bị biến đổi
D: Mã thay đổi theo loài
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Một gen có 1200 cặp nucleotit thì số axit amin là:
A: 600
B: 400
C: 399
D: 1200
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Một gen cấu trúc gồm bao nhiêu loại nucleotit?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Trong tế bào, ARN tồn tại ở dạng:
A: Sợi đôi xoắn
B: Sợi đơn
C: Mạch kép
D: Mạch vòng
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Tác dụng chính của mARN là:
A: Mang axit amin đến riboxom
B: Vận chuyển thông tin di truyền từ gen đến riboxom
C: Hỗ trợ tạo ADN
D: Phá vỡ liên kết peptit
Đáp án: B
Câu hỏi 75: rARN có vai trò:
A: Vận chuyển axit amin
B: Là thành phần cấu tạo riboxom
C: Gắn với enzyme
D: Tạo codon
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Các bộ ba kết thúc trong mã di truyền là:
A: UAA, UAG, UGA
B: AUG, GGA, UUU
C: AAA, UUU, GGG
D: GUG, GAG, AAG
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Phân tử ADN gồm bao nhiêu chuỗi polynucleotit?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Trong quá trình nhân đôi ADN, liên kết giữa các nu bị phá vỡ là:
A: Liên kết peptit
B: Liên kết hidro
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết ion
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Axit amin được liên kết trong chuỗi polypeptit bởi:
A: Liên kết este
B: Liên kết hidro
C: Liên kết peptit
D: Liên kết ion
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên:
A: ADN
B: ARN
C: Protein
D: Glucid
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Một bộ ba trên ADN tương ứng với một bộ ba trên mARN là:
A: Bổ sung
B: Giống hệt
C: Ngược chiều
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một phân tử mARN được tổng hợp có chiều dài 900 nucleotit sẽ mã hóa được:
A: 300 axit amin
B: 450 axit amin
C: 299 axit amin
D: 900 axit amin
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Bản chất của sự di truyền là:
A: Truyền tín hiệu thần kinh
B: Truyền các chất hữu cơ
C: Truyền thông tin di truyền dưới dạng ADN
D: Truyền vật chất sống
Đáp án: C
Câu hỏi 84: ADN thực hiện chức năng nhờ:
A: Sao mã, phiên mã, dịch mã
B: Cấu trúc chuỗi kép
C: Tạo lipid
D: Liên kết với enzyme
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Cấu trúc không tham gia vào tổng hợp protein là:
A: mARN
B: tARN
C: Riboxom
D: Ti thể
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Bộ ba khởi đầu thường là:
A: UUU
B: AUG
C: AAA
D: CGG
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Dịch mã xảy ra sau:
A: Nhân đôi
B: Phiên mã
C: Phân chia tế bào
D: Sao chép ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 88: ADN được tổng hợp ở:
A: Riboxom
B: Nhân tế bào
C: Ti thể
D: Lưới nội chất
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Enzyme helicase có vai trò:
A: Tách hai mạch ADN
B: Tổng hợp chuỗi mới
C: Gắn nucleotit
D: Tháo xoắn riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Liên kết giữa đường và bazơ nitơ trong ADN là:
A: Liên kết hidro
B: Liên kết ion
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết peptit
Đáp án: C
Câu hỏi 91: ARN không có bazơ nào sau đây?
A: A
B: U
C: G
D: T
Đáp án: D
Câu hỏi 92: Gen quy định tính trạng thông qua:
A: Điều hòa môi trường
B: Tổng hợp protein đặc hiệu
C: Tổng hợp ADN mới
D: Phân hủy đường
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Gen nằm ở vị trí:
A: Ngoài tế bào
B: Trên màng tế bào
C: Trên ADN trong NST
D: Trong bào quan lưới nội chất
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Trong phân tử ADN, tỷ lệ A/T luôn bằng:
B: 1
C: 2
D: 0,5
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Axit amin đầu tiên trong chuỗi polypeptit thường là:
A: Gly
B: Ala
C: Met (methionin)
D: Pro
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Trong tế bào, quá trình nhân đôi ADN xảy ra khi:
A: Tế bào ngừng phân chia
B: Trước khi tế bào phân chia
C: Trong quá trình phân bào
D: Sau khi phân chia
Đáp án: B
Câu hỏi 97: mARN được tổng hợp từ:
A: mạch bổ sung
B: mạch mã gốc
C: mạch ARN
D: protein
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Trình tự bộ ba mã hóa trên mARN quy định:
A: Trình tự axit amin trong protein
B: Trình tự bazơ trong ADN
C: Trình tự enzyme
D: Trình tự các gen
Đáp án: A
Đã sao chép!!!