Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Năng lượng cơ học
Ánh sáng
Điện
Điện từ
Năng lượng với cuộc sống
Kim loại - Sự khác nhau giữa phi kim và kim loại
Giới thiệu về chất hữu cơ - Hydrocacbon và nguồn nhiên liệu
Ethylic alcohol và acetic acid
Lipid - Carbohydrate - Protein - Polymer
Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
Di truyền học Mendel - Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền
Di truyền nhiễm sắc thể
Di truyền học với con người và đời sống
Tiến hoá
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Lipid - Carbohydrate - Protein - Polymer
Previous
Next
Câu hỏi 1: Lipid là hợp chất hữu cơ gồm:
A: Protein và muối khoáng
B: Axit béo và glixerol
C: Glucozơ và axit axetic
D: Amin và glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Carbohydrate là nhóm chất gồm:
A: Lipid và protein
B: Đường, tinh bột, xenlulozơ
C: Axit amin và axit béo
D: Ancol và axit
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Protein là hợp chất cao phân tử tạo bởi:
A: Glucozơ
B: Axit amin
C: Lipid
D: Axit béo
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Polymer là:
A: Chất đơn giản
B: Hợp chất thấp phân tử
C: Chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích lặp lại
D: Chất khí
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Phản ứng trùng hợp là phản ứng tạo polymer từ:
A: Nhiều hợp chất khác nhau
B: Các chất vô cơ
C: Nhiều phân tử giống nhau
D: Các ion kim loại
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Glucozơ có công thức phân tử là:
A: C₆H₁₂O₆
B: C₁₂H₂₂O₁₁
C: CH₃COOH
D: C₂H₅OH
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Saccarozơ là đường có trong:
A: Trái cây
B: Mía, củ cải đường
C: Sữa
D: Mật ong
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức:
A: C₆H₁₀O₅)n
B: C₁₂H₂₂O₁₁
C: C₆H₁₂O₆
D: (C₂H₄)n
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Xenlulozơ là:
A: Disaccarit
B: Monosaccarit
C: Polysaccarit
D: Chất béo
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Tinh bột bị thủy phân tạo ra:
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Axit amin
D: Protein
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Protein khi thủy phân hoàn toàn tạo ra:
A: Tinh bột
B: Axit amin
C: Glucozơ
D: Nước
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Enzim là:
A: Axit hữu cơ
B: Protein có tác dụng xúc tác sinh học
C: Chất béo
D: Muối khoáng
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Chất béo là trieste của:
A: Axit amin và glucozơ
B: Glixerol và axit béo
C: Glucozơ và axit cacboxylic
D: Etanol và axit axetic
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Dầu mỡ động, thực vật là:
A: Muối hữu cơ
B: Chất béo (lipid)
C: Axit amin
D: Protein
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Phản ứng xà phòng hóa chất béo tạo ra:
A: Este
B: Axit béo
C: Glixerol và muối của axit béo
D: Protein
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Đường glucozơ có tính chất:
A: Không tan trong nước
B: Có vị ngọt, tan trong nước
C: Có tính bazơ
D: Không phản ứng tráng bạc
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tinh bột được tạo thành do sự:
A: Trùng hợp glucozơ
B: Trùng ngưng protein
C: Lên men rượu
D: Phân hủy xenlulozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Protein bị biến tính khi:
A: Hòa tan vào nước
B: Đun nóng hoặc tác dụng axit mạnh
C: Trộn với tinh bột
D: Trộn với glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Trong khẩu phần ăn, protein có vai trò:
A: Cung cấp năng lượng chủ yếu
B: Chỉ có ở rau quả
C: Xây dựng tế bào và mô
D: Tạo độ ngọt
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Chất nào sau đây là polymer thiên nhiên?
A: Xenlulozơ
B: Nhựa PVC
C: Polyetylen
D: Nylon-6,6
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Polymer nhân tạo thường dùng là:
A: Protein
B: PVC, PE, Nylon
C: Tinh bột
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Tinh bột có nhiều trong:
A: Mía
B: Gạo, khoai, ngô
C: Sữa
D: Dầu thực vật
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Lipid tan tốt trong:
A: Nước
B: Dung môi hữu cơ
C: Dung dịch muối
D: Kiềm loãng
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Thủy phân saccarozơ tạo ra:
A: Glucozơ và fructozơ
B: Glucozơ và galactozơ
C: Fructozơ và axit axetic
D: Glucozơ và nước
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tính chất hóa học đặc trưng của glucozơ là:
A: Oxi hóa nhóm CHO
B: Tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)₂
C: Lên men rượu
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Dung dịch protein bị đông tụ khi:
A: Làm lạnh sâu
B: Thêm axit mạnh hoặc đun nóng
C: Cho thêm muối
D: Thêm nước
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Glucozơ có khả năng tráng bạc vì:
A: Có nhóm OH
B: Có nhóm CHO
C: Có vòng benzen
D: Là bazơ
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Saccarozơ có phản ứng tráng bạc không?
A: Có
B: Không
C: Tùy môi trường
D: Tạo kết tủa trắng
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Tên gọi khác của glucozơ là:
A: Đường ăn
B: Đường nho
C: Đường mía
D: Đường phèn
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Glucozơ có thể điều chế bằng:
A: Lên men tinh bột
B: Thủy phân tinh bột nhờ axit
C: Tráng bạc saccarozơ
D: Oxi hóa chất béo
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Đường mía là:
A: Glucozơ
B: Fructozơ
C: Saccarozơ
D: Lactozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Xenlulozơ là thành phần chính của:
A: Mía
B: Củ cải
C: Thành tế bào thực vật
D: Quả chín
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Phản ứng thủy phân chất béo xảy ra khi:
A: Cho axit vào
B: Đun với nước có xúc tác axit hoặc bazơ
C: Lắc trong dung dịch muối
D: Trộn với protein
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Tinh bột không tan trong nước lạnh vì:
A: Phân tử nhỏ
B: Liên kết ion
C: Là polymer mạch phân nhánh
D: Có liên kết hidro yếu
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Tinh bột tan trong nước nóng tạo:
A: Dung dịch kiềm
B: Hồ tinh bột
C: Hơi nước
D: Dung dịch axit
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Dùng dung dịch iot nhận biết:
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Tinh bột
D: Protein
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Phản ứng màu xanh tím với iot là phản ứng của:
A: Glucozơ
B: Tinh bột
C: Xenlulozơ
D: Fructozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Sản phẩm thủy phân của protein là:
A: Glucozơ
B: Axit amin
C: Lipid
D: Glycerol
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Các axit amin liên kết với nhau bằng:
A: Liên kết ion
B: Liên kết peptit
C: Liên kết hidro
D: Liên kết este
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Protein bền vững trong môi trường:
A: Nhiệt độ cao
B: Axit mạnh
C: Môi trường sinh lý (pH trung tính)
D: Bazơ mạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Carbohydrate cung cấp năng lượng:
A: Chậm hơn protein
B: Chủ yếu và nhanh chóng
C: Qua chất béo trung gian
D: Không sinh năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Lipid cung cấp năng lượng:
A: Ít hơn carbohydrate
B: Nhiều hơn carbohydrate
C: Không cung cấp năng lượng
D: Như protein
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Xenlulozơ được dùng để sản xuất:
A: Giấm ăn
B: Giấy, vải, tơ nhân tạo
C: Xà phòng
D: Nhựa PVC
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Monomer của tinh bột là:
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Fructozơ
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Polyme có nguồn gốc từ thiên nhiên là:
A: PVC
B: PE
C: Xenlulozơ
D: Nylon
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Protein được tạo thành từ:
A: Tinh bột
B: Các axit amin liên kết lại
C: Glucozơ
D: Lipid
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Lipid gồm:
A: Glucozơ và galactozơ
B: Glycerol và axit béo
C: Ancol và axit amin
D: Tinh bột và nước
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Đường đơn là:
A: Saccarozơ
B: Glucozơ
C: Tinh bột
D: Xenlulozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Đường đôi là:
A: Tinh bột
B: Xenlulozơ
C: Saccarozơ
D: Glucozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Tinh bột là polyme của:
A: Fructozơ
B: Glucozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Tên gọi của liên kết giữa hai phân tử axit amin là:
A: Liên kết este
B: Liên kết hidro
C: Liên kết peptit
D: Liên kết ion
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Polysaccarit là:
A: Đường đơn
B: Đường đôi
C: Đường đa
D: Protein
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Monosaccarit là:
A: Glucozơ, fructozơ
B: Saccarozơ
C: Tinh bột
D: Xenlulozơ
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Carbohydrate có nguồn gốc từ:
A: Phản ứng hóa học tổng hợp
B: Quá trình quang hợp ở thực vật
C: Động vật ăn thịt
D: Lên men rượu
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Phân tử khối của polymer thường:
A: Dưới 100
B: Vừa phải, khoảng vài trăm
C: Rất lớn, hàng nghìn đến hàng triệu
D: Không xác định được
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được:
A: 2 glucozơ
B: Glucozơ và fructozơ
C: Glucozơ và galactozơ
D: Glucozơ và axit axetic
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Enzim amilaza có vai trò:
A: Phân giải protein
B: Xúc tác thủy phân tinh bột thành đường
C: Thủy phân chất béo
D: Oxi hóa glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Enzim pepsin có vai trò:
A: Thủy phân tinh bột
B: Thủy phân lipid
C: Thủy phân protein thành peptit
D: Tổng hợp protein
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Protein bị đông tụ là do:
A: Tác dụng với muối
B: Tác dụng với nhiệt hoặc axit mạnh
C: Để lâu ngoài không khí
D: Hòa tan vào nước
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Xenlulozơ không tan trong nước do:
A: Khối lượng lớn
B: Liên kết hidro bền chặt giữa các chuỗi
C: Có gốc axit
D: Không có nhóm OH
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?
A: Glucozơ
B: Xenlulozơ
C: Saccarozơ
D: Glyxin
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Amino axit là:
A: Axit chứa nhóm –NH₂
B: Hợp chất có nhóm –COOH và –NH₂
C: Chỉ có nhóm –OH
D: Gồm gốc axit và este
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Lipid không tan trong nước vì:
A: Có nhóm –OH
B: Có khối lượng lớn
C: Không phân cực mạnh
D: Có nhiều nguyên tử hidro
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Phản ứng thủy phân protein trong axit tạo:
A: Peptit
B: Glucozơ
C: Axit amin
D: Este
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Đặc điểm cấu trúc của protein:
A: Phân tử nhỏ
B: Gồm hàng trăm axit amin liên kết peptit
C: Mạch phân nhánh nhỏ
D: Tạo bởi glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Dung dịch iot làm tinh bột chuyển thành màu:
A: Xanh tím
B: Vàng
C: Đỏ
D: Trắng đục
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo từ:
A: Saccarozơ
B: Fructozơ
C: Glucozơ
D: Protein
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là:
A: Phản ứng este hóa
B: Phản ứng trung hòa
C: Phản ứng xà phòng hóa
D: Phản ứng oxi hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành:
A: Xà phòng và nước
B: Glucozơ và muối
C: Glycerol và muối axit béo
D: Protein và axit
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Glycerol là sản phẩm thu được khi:
A: Đun sôi protein
B: Thủy phân chất béo
C: Đốt cháy xenlulozơ
D: Lên men rượu
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Glycerol có công thức:
A: C₃H₅(OH)₃
B: C₃H₇OH
C: C₂H₅OH
D: CH₃OH
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Chất béo khi bị ôi là do:
A: Bị lên men
B: Phản ứng oxi hóa các liên kết không no
C: Trộn với axit
D: Đun nóng
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Nhóm chức của amino axit là:
A: –COOH
B: –NH₂
C: Cả –COOH và –NH₂
D: –OH và –NH₂
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Khi đun nóng protein, hiện tượng thường gặp là:
A: Bốc khói
B: Đông tụ, kết tủa
C: Sôi
D: Không thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Polysaccarit có tính chất:
A: Tan mạnh trong nước
B: Không tan trong nước, không có vị ngọt
C: Tan tốt trong rượu
D: Có mùi thơm
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Phân tử xenlulozơ là:
A: Mạch phân nhánh
B: Mạch thẳng
C: Mạch vòng
D: Mạch lưới
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Xenlulozơ khác tinh bột ở:
A: Monomer cấu tạo
B: Cách liên kết glucozơ trong mạch
C: Thành phần nguyên tố
D: Mùi vị
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Nhựa là:
A: Protein tự nhiên
B: Polymer tổng hợp hoặc bán tổng hợp
C: Carbohydrate
D: Este béo
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Sợi tơ tằm là polymer:
A: Tổng hợp
B: Tự nhiên (protein)
C: Xenlulozơ
D: Carbohydrate
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Nylon-6,6 là polymer được tạo từ:
A: 2 axit amin
B: Axit và ancol
C: Hexametylenđiamin và axit adipic
D: Glucozơ
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Polyetylen được điều chế bằng phản ứng:
A: Thế
B: Trùng hợp etylen
C: Trùng ngưng glucozơ
D: Lên men rượu
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Một ứng dụng quan trọng của PVC là:
A: Bao bì thực phẩm
B: Vật liệu xây dựng (ống nhựa)
C: Găng tay y tế
D: Dầu gội đầu
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Monomer tạo nên tinh bột là:
A: Fructozơ
B: Glucozơ
C: Saccarozơ
D: Galactozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc vì:
A: Không có nhóm –OH
B: Không có nhóm –CHO
C: Là hợp chất không phân cực
D: Không tan trong nước
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Phân biệt tinh bột và xenlulozơ dựa vào:
A: Độ tan trong nước
B: Mùi vị
C: Phản ứng với iot
D: Độ cứng
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Protein dễ tan nhất trong:
A: Dung môi hữu cơ
B: Nước sinh lý (NaCl loãng)
C: Kiềm mạnh
D: Nước cất
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Glucozơ có tính khử vì:
A: Có nhóm –OH
B: Có nhóm –CHO
C: Là chất dễ cháy
D: Có vòng 6 cạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Enzim xúc tác cho phản ứng thủy phân protein là:
A: Amilaza
B: Pepsin
C: Lipaza
D: Oxidaza
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Lipid chủ yếu có trong:
A: Cơ bắp
B: Tế bào thần kinh và mô mỡ
C: Máu
D: Xương
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Glucozơ được dùng trong:
A: Đốt cháy trong động cơ
B: Tráng gương
C: Tạo polymer tổng hợp
D: Điều chế CO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Protein cấu trúc cơ bản trong:
A: Xương
B: Máu
C: Cơ bắp, tóc, móng
D: Nước tiểu
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Thủy phân lipid tạo ra:
A: Glucozơ
B: Axit amin
C: Glycerol và axit béo
D: Andehit
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Nguồn cung cấp chính của carbohydrate là:
A: Thịt
B: Cá
C: Cơm, ngũ cốc
D: Trứng
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Phản ứng tráng bạc là phản ứng:
A: Khử glucozơ
B: Khử Ag⁺ thành Ag
C: Oxi hóa CH₃OH
D: Khử CO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Protein có tính chất:
A: Dẫn điện
B: Phản ứng với Cu(OH)₂ tạo màu tím (phản ứng biure)
C: Phản ứng tráng bạc
D: Không phản ứng với chất nào
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Polymer nhân tạo thường có tính chất:
A: Dễ phân hủy sinh học
B: Không tan trong nước
C: Dễ cháy
D: Không bền với nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Protein bị biến tính do:
A: Đun nóng hoặc tác dụng với axit, bazơ
B: Thêm muối
C: Thêm nước
D: Làm lạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Glycerol là:
A: Đường đơn
B: Ancol ba chức
C: Axit béo
D: Este
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Este hóa glucozơ tạo ra:
A: Axit axetic
B: Tinh bột
C: Cellulose axetat
D: Rượu etylic
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Xenlulozơ có thể được chuyển hóa thành:
A: Nước
B: Giấy, tơ visco, tơ axetat
C: Saccarozơ
D: Axit axetic
Đáp án: B
Đã sao chép!!!